intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2016-2017 (Kèm đáp án)

Chia sẻ: Nguyenthanh Lam | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

556
lượt xem
36
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2016-2017 kèm đáp án giúp các bạn thuận tiện hơn trong việc ôn tập và củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 sắp tới. Mời các bạn tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 9 năm 2016-2017 (Kèm đáp án)

  1. SỞ GD&ĐT ………….. KIỂM TRA HỌC KỲ II ­ NĂM HỌC 2016­2017 TRƯỜNG …………………………. Môn:  TOÁN ­ LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút                                              I. MA TRẬN ĐỀ       Cấp  Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng độ  Cấp độ thấp Cấp độ cao Chủ đề  1. Phương  Hiểu được số  Vận   dụng   được   các  Vận   dụng  trình, hệ  nghiệm của phương  phép   biến   đổi   công  được   hệ   thức  phương trình  trình khi biết biết  thức   nghiệm   và   công  Vi­ét  bậc hai được quan hệ các hệ  thức   nghiệm   thu   gọn  số a và c để   giải   phương   trình,  hệ phương trình Số câu  1(Câu 3a) 2(Câu 1a,b) 1(Câu 3b) 4 Số điểm  1,0  2,0 1,0  4,0  Tỉ lệ (10%) (20%) (10%) điểm 40%  2.Đồ thị hàm  Vẽ được đồ thị, tìm  số y = ax2 toạ độ giao điểm Số câu 2(Câu 2a,b) 2 Số điểm  2,0 2,0  Tỉ lệ (20%) điểm 20%  3.  Đường  Tứ   giác   nội   tiếp,  tròn biết chứng minh hai  tam giác đồng dạng. Số câu  3(Câu 4a,b,c) 3 Số điểm  4,0 4,0  Tỉ lệ (40%) điểm 40%  Tổng số câu  3 5 1 9 Tổng số điểm  3,0đ                    6,0đ 1,0đ 10,0  Tỉ lệ  30 % 60% 10% điểm 100%
  2. SỞ GD&ĐT …………………….. KIỂM TRA HỌC KỲ II ­ NĂM HỌC 2016­2017 TRƯỜNG …………………………… Môn:  TOÁN ­ LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút ĐỀ  Bài 1. (2,0 điểm)       a) Giải phương trình   2x4 – 5x2 + 3 = 0. 2 x − y = −1       b) Giải hệ phương trình  . 3x + 2 y = 9 Bài 2. (2,0 điểm)  1 2        Cho hàm số  y =  x  có đồ thị (P). 2       a) Vẽ đồ thị (P) trên mặt phẳng tọa độ Oxy.        b) Tìm tọa độ giao điểm của đồ thị (P) và đồ thị hàm số y = x + 4. Bài 3. (2,0 điểm)      Cho phương trình x2 – 2(m + 1)x + m – 4 = 0 (ẩn là x).    a) Tính  D ' .    b) Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình. Chứng minh rằng biểu thức                                       A = x1(1 – x2) + x2(1 – x1)   không phụ thuộc vào m.  Bài 4. (4,0 điểm)        Cho nửa đường tròn (O), đường kính AB. Kẻ  tiếp tuyến Bx với nửa đường  tròn. Gọi C là điểm trên nửa đường tròn sao cho cung CA bằng cung CB, D là  điểm tùy ý trên cung CB (D khác C và B). Các tia AC, AD cắt tia Bx theo thứ tự ở  E và F. a) Tính số đo góc AEB. b) Chứng minh tứ  giác CDFE nội tiếp được đường tròn. c) Chứng minh BE2 = AD.AF. ­­­­­­­­­­­­­­­­­Hết­­­­­­­­­­­­­­­­­­
  3. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 9 Bài  Nội dung Điểm a) Tính đúng  a + b + c = 0 0,25đ 3  Áp dụng công thức và suy ra tính đúng t1 = 1; t2 =  .  0,5đ 2 3 0,25đ Kết luận phương trình có 4 nghiệm : x =  1   và x =  . 2 1 2 x − y = −1 � �y = 2 x +1 �y = 2 x +1 b) Biến đổi � �� ��          (2,0 đ) 3 � x + 2 y = 9 3 � x + 2(2 x + 1) = 9 �7 x = 7 0,5đ � y = 2 x + 1 � x = 1                      � � �� � x =1 � y =3 0,5đ a) Lập đúng bảng giá trị  0,5đ    Vẽ đúng đồ thị 0,5đ 2 b) PT hoành độ giao điểm của (P) và đồ thị HS y = x + 4: (2,0 đ) 1 2 x = x + 4 � x 2 - 2x - 8 = 0  => x1 = ­2; x2 = 4 . 2 0,5đ       x = ­2 => y = 2. Giao điểm thứ nhất A(­2; 2). 0,25đ       x = 4 => y = 8 . Giao điểm thứ hai B(4; 8). 0,25đ Kết luận: (P) cắt đồ thị hàm số y = x + 4 tại hai điểm A(­2; 2), B(4; 8).                2 a) Tính  được   D ' = ( m +1) - (m - 4) = m 2 + m + 5 0,75đ 2 � 1 � 19 3 b) Lí luận  D ' = m + m + 5 = ￷￷￷ m + ￷￷￷ + > 0  => PT luôn có nghiệm với mọi m 2 0,25đ � 2� 4 (2,0 đ)     Áp dụng định lí Viet, tacó x1 + x2 =   2(m +1) ;  x1x2 = m ­ 4    Biến đổi   A = x1 + x2 – 2x1x2 = 2(m + 1) – 2(m – 4) = 10. Vậy A không phụ  0,5đ thuộc  vào m. 0,5đ x Hình vẽ đúng 0,5đ   a) Ta có ￷CA = ￷CB  (gt) => sđ￷CA = sđ￷CB = 900  0,25đ E Tính được ￷AEB = 1 2 ( 1800 − sᆴ￷CB = 450) 0,75đ 1 1        b) Ta có ￷CDA = sᆴ￷CA = .900 = 450 0,25đ C D F 2 2 ￷ ￷  Suy ra   CDF = 180 − CDA = 1800 − 450 = 1350       0 0,5đ 4  Tứ giác  CDFE có ￷CDF + ￷CEF = 1350 + 450 = 1800   (4,0 đ) A B nên từ giác CDFE nội tiếp được đường tròn. 0,5đ O c) Ta có ￷ABF = 900  (t/c tiếp tuyến)  và ￷ADB = 900   (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn) 0,25đ Áp dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông ABF với BD là đường cao, ta có :   0,25đ                                                AB2 = AD.AF  (1) Lí luận  ￷EAB = ￷AEB = 450  => tam giác ABE cân  0,25đ  Suy ra  BE = AB   (2) 0,25đ Từ (1) và (2) ta có BE2 = AD.AF 0,25đ  
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2