intTypePromotion=3

Đề tài " CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP – THƯƠNG MẠI CỦ CHI "

Chia sẻ: Zeny Ngoc Thy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:90

0
556
lượt xem
219
download

Đề tài " CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP – THƯƠNG MẠI CỦ CHI "

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp trong kỳ kế toán phát sinh từ các hoạt động sản xuất kinh doanh Bán hàng là bán sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra, bán hàng hóa mua vào và bán bất động sản đầu tư Cung cấp dịch vụ thực hiện việc thỏa thuận theo hợp đồng trong kỳ hoặc nhiều kỳ kế toán như cung cấp các dịnh vụ, cho thuê TSCĐ theo phương pháp thuê hoạt động …...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài " CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP – THƯƠNG MẠI CỦ CHI "

  1. ĐỀ TÀI CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP – THƯƠNG MẠI CỦ CHI Giáo viên hướng dẫn : Phạm Văn Phúc Sinh viên thực hiện : Nguyễn Thị Ngọc Thy
  2. MỤC LỤC CHƯƠNG 1 : CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ................................ .................. 1 1. KẾ TOÁN DOANH THU, THU NHẬP ................................ ............... 1 1.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 511) ................................ .1 1.1.1 Khái niệm ................................ ................................ ................................ ..... 1 1.1.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán ...................................................... 1 1.1.3 Chứng từ sử dụng ................................ ................................ .......................... 2 1.1.4 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu ......................... 2 1.2 Kế toán doanh thu bán hàng nội bộ (TK 512) ................................ ...................... 4 1.2.1 Khái niệm ................................ ................................ ................................ ..... 4 1.2.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán : ................................ ................ 4 1.2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu ............................. 5 1.3. Kế toán chiết khấu thương mại (TK 521)................................ ............................ 6 1.3.1 Khái niệm : ................................ ................................ ................................ ...6 1.3.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán: ................................ ................. 6 1.3.3 Phương pháp hạch toán ................................ ................................ ................. 6 1.4. Kế toán giảm giá hàng bán (TK 532) ................................ ................................ ..7 1.4.1 Khái niệm ................................ ................................ ................................ ..... 7 1.4.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán : ................................ ................ 7 1.4.3 Nội dung và phương pháp hạch toán ................................ ............................. 7 1.4.4 Một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu ................................ .............................. 7 1.5. Kế toán hàng bán bị trả lại (TK 531) ................................ ................................ .8 1.5.1 Khái niệm : ................................ ................................ ................................ ...8 1.5.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán................................ ................... 8 1.5.3 Nội dung và phương pháp hạch toán ................................ ............................. 8
  3. 1.5.4 Một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu ................................ .............................. 9 1.6. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính (TK 515) ................................ ..............10 1.6.1 Khái niệm : ................................ ................................ ................................ .10 1.6.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán................................ .................10 1.6.3 Chứng từ sử dụng ................................ ................................ ........................10 1.6.4 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu : .....................10 1.6.5 Nội dung và phương pháp hạch toán ................................ ...........................11 2. KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ............................................ 12 2.1. Kế toán giá vốn hàng bán( TK 632 ) ................................ ................................ 12 2.1.1 Khái niệm ................................ ................................ ................................ ..12 2.1.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán................................ .................12 2.1.3 Nội dung và phương pháp hạch toán ................................ ...........................12 2.1.4 Chứng từ sử dụng ................................ ................................ ........................13 2.1.5 Phương pháp hạch toán 1 số nghiệp vụ chủ yếu : ................................ ........13 2.2. Kế toán chi phí bán hàng (TK 641)................................ ................................ ..14 2.2.1 Khái niệm ................................ ................................ ................................ ...14 2.2.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán................................ .................14 2.2.3 Chứng từ sử dụng ................................ ................................ ........................15 2.2.4 Nội dung và phương pháp hạch toán ................................ ...........................15 2.2.5 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu : .........................17 2.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp (TK 642) ................................ ...............18 2.3.1 Khái niệm ................................ ................................ ................................ ...18 2.3.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán................................ ................18 2.3.3 Chứng từ sử dụng ................................ ................................ ........................18 2.3.4 Nghiệp vụ kinh tế phát sinh chủ yếu ................................ ............................ 19 2.3.5 Nội dung và phương pháp hạch toán ................................ ...........................20 2.4. Kế toán chi phí hoạt động tài chính (TK 635) ................................ ...................21
  4. 2.4.1 Khái niệm ................................ ................................ ................................ ..21 2.4.2 Chứng từ sử dụng ................................ ................................ ........................22 2.4.3 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán................................ .................22 2.4.4 Nội dung và phương pháp hạch toán ................................ ...........................22 2.4.5 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ................................ ..........23 2.5. Kế toán thu nhập khác (TK 711)................................ ................................ .......24 2.5.1. Khái niệm ................................ ................................ ................................ ..24 2.5.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán................................ .................24 2.5.3 Chứng từ sử dụng ................................ ................................ ........................24 2.5.4 Một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh: ................................ ............................. 25 2.6 Kế toán chi phí khác (TK 811) ................................ ................................ ..........26 2.6.1 Khái niệm : ................................ ................................ ................................ .26 2.6.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán................................ .................27 2.6.3 Chứng từ sử dụng ................................ ................................ ........................27 2.6.4 Nội dung và phương pháp hạch toán ................................ ...........................27 2.7 Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (TK 821)................................ .......28 2.7.1 Khái niệm ................................ ................................ ................................ ..28 2.7.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán................................ .................28 2.7.3 Nội dung và phương pháp hạch toán ................................ ...........................29 2.7.4 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ................................ ..........29 3. KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ............. 30 3.1 Xác định kêt quả kinh doanh (TK 911) ................................ .............................. 30 3.1.1 Khái niệm ................................ ................................ ................................ ...30 3.1.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán................................ .................30 3.1.3 Nội dung và phương pháp hạch toán ................................ ...........................32 3.1.4 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ chủ yếu ................................ ..........32
  5. CHƯƠNG 2 : GIỚI THIỆU TỔNG QUÁT VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP THƯƠNG MẠI CỦ CHI (CIDICO)............. 34 1. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY ................................ .......................... 34 1.1 Lịch sử hình thành và phát triển................................ ................................ .........34 1.1.1 Giới thiệu chung về công ty ................................ ................................ ........34 1.1.2 Quá trình hình thành và phát triển ................................ ............................... 35 1.2. Nghành nghề kinh doanh ................................ ................................ ..................36 1.3. Chiến lược kinh doanh................................ ................................ ......................36 ......................................... 37 2. CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ 2.1. Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty ................................ ........................37 2.2 Chức năng nhiệm cụ của các phòng ban ................................ ............................ 38 2.3 Tổ chức công tác kế toán ................................ ................................ ...................41 2.3.1 Hình thức tổ chức bộ máy kế toán: ................................ .............................. 41 2.3.2 Chức năng nhiệm vụ của các bộ phận kế toán ................................ .............42 2.3.3 Chức năng nhiệm vụ của các bộ phận kế toán ................................ .............43 CHƯƠNG 3 : THỰC TRẠNG CÔNG TÁC KẾ TOÁN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP – THƯƠNG MẠI CỦ CHI ................................ 47 1. KẾ TOÁN DOANH THU , THU NHẬP ................................ ............ 47 1.1. Kế toán doanh thu bán hàng hóa ( TK 5111 ) ................................ ...................47 1.2.Kế toán doanh thu cung cấp dịch vụ ( TK 5113 ) ................................ ...............51 1.3. Kế toán doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư ( TK 5117).........................54 1.4. Kế toán doanh thu bán hàng nội bộ ( TK 5121 ) ................................ ...............55 1.5. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính ( TK 515 ) ................................ ............58 2. KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH ............................. 62 2.1. Kế toán giá vốn hàng bán ( TK 632 ) ................................ ................................ 62
  6. 2.2. Kế toán chi phí bán hàng ( TK 641 ) ................................ ................................ .65 2.3. Kế toán chi phí quản lý doanh nghiệp ( TK 642 ) ................................ .............68 2.4. Kế toán thu nhập khác ( TK 711 )................................ ................................ .....72 2.5. Kế toán chi phí khác ( TK 811 ) ................................ ................................ .......74 2.6.Kế toán chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ( TK 821 ) ................................ .....75 3. XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH ................................ ............. 77 NHẬN XÉT – KIẾN NGHỊ ................................ .............................. 80 1. NHẬN XÉT ................................ ................................ .............. 80 1.1 Về bộ máy kế toán :................................ ................................ ...........................80 1.2 Về công tác kế toán : ................................ ................................ .........................80 1.3 Về tình hình lưu chuyển hàng hóa tại công ty ................................ ....................83 2. KIẾN NGHỊ .................................................................................................. 83 2.1 Về cơ cấu tổ chức và tình hình kinh doanh của công ty : ................................ ...83 2.2 Về công tác kế toán ................................ ................................ ...........................84 3. KẾT LUẬN ................................ ................................ .............. 84
  7. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc CHƯƠNG 1 : CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN DOANH THU , CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH 1. KẾ TOÁN DOANH THU, THU NHẬP 1.1 Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (TK 511) 1.1.1 Khái niệm Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp trong kỳ kế toán phát sinh từ các hoạt động sản xuất kinh doanh Bán hàng là bán sản phẩm do doanh nghiệp sản xuất ra, bán hàng hóa mua vào và bán bất động sản đầu tư Cung cấp dịch vụ thực hiện việc thỏa thuận theo hợp đồng trong kỳ hoặc nhiều kỳ kế toán như cung cấp các dịnh vụ, cho thuê TSCĐ theo phương pháp thuê ho ạt động … Dùng để phản ánh doanh thu bán hàng thực tế của doanh nghiệp thực hiện trong một kỳ kế toán của hoạt động sản xuất kinh doanh. Doanh thu bán h àng có thể thu được tiền ngay , cũng có thể chưa thu được tiền ( do các thỏa thuận về thanh toán h àng bán ) sau khi doanh nghiệp đã giao sản phẩm , hàng hóa hoặc cung cấp dịch vụ cho khách hàng và được khách hàng chấp nhận thanh toán . 1.1.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán Doanh thu bán hàng = Số lượng sản phẩm tiêu thụ * Đơn giá  Tài khoản sử dụng : TK 511 – Doanh thu bán hàng TK 5111 – Doanh thu bán hàng hóa TK 5112 – Doanh thu các bán thành phẩm TK 5113 – Doanh thu cung cấp dịch vụ TK 5114 – Doanh thu trộ cấp , trợ giá TK 5117 – Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư TK 5118 – Doanh thu khác 1 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  8. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc  Nguyên tắc hạch toán : TK 511 Bên nợ : Bên có : Phản ánh doanh thu bán hàng theo hóa Phản ánh doanh thu bán hàng sản đơn và các chỉ tiêu liên quan đến doanh phẩm, hàng hóa , dịch vụ phát sinh thu bán hàng – Kết chuyển doanh thu thuộc kỳ báo cáo ( ghi theo hóa đơn bán thuần hàng ) Thuế xuất nhập khẩu và thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp cuối kỳ kết chuyển các khoản giảm giá hàng bán , hàng bán bị trả lại, nộp tính trên doanh thu bán hàng thực tế của sản phẩm , hàng hóa dịch vụ đã cung cấp cho khách hàng và đã được xác định là tiêu thụ trong kỳ kế toán Cuối kỳ kết chuyển doanh thu thuần vào tài khoản 911 - xác định kết quả kinh doanh Tài khoản 511 không có số dư cuối kỳ 1.1.3 Chứng từ sử dụng : Hóa đơn GTGT Phiếu xuất kho , phiếu nhập kho Bảng kê hàng gửi đi bán xác định đã tiêu thụ Bảng kê lương Phiếu thu , phiếu chi Giấy báo có của ngân hàng Chứng từ nộp ngân sách nhà nước 1.1.4 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu Kế toán doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ thông thường : TK 511 TK 111, 112, 113, 131 (1) TK 333 (2) 2 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  9. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc (1) Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (2) Số tiền thuế GTGT đầu ra Đối với sản phẩm dịch vụ hàng hóa , bất động sản đầu tư , dịch vụ hoặc đối tượng chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ và doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ , kế toán phản ánh doanh thu bán h àng và cung cấp dịch vụ theo giá bán chưa thuế GTGT : Nợ TK 111,112,131 Có TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 33311 – Thuế GTGT phải nộp Khi bán hàng theo phương thức trả chậm trả góp, đối với sản phẩm dịch vụ, hàng hóa, bất động sản đầu tư thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ : Nợ TK 131 – Phải thu khách hàng Có 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có TK 33311 – Thuế GTGT phải nộp Có TK 3387 – Doanh thu chưa thực hiện Thu được tiền bán hàng : Nợ 111,112 … Có 131 – Phải thu khách hàng Định kỳ ghi nhận doanh thu tiền lãi bán hàng trả góp, trả chậm tron g kỳ : Nợ 3387 – Doanh thu chưa thực hiện Có 515 – Doanh thu hoạt động tài chính Cuối kỳ kết chuyển doanh thu thuần sang 911 Nợ 511 – doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có 911 - xác định kết quả kinh doanh (1) Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (2) Số tiền thuế GTGT đầu ra (3) Hoa hồng cho đại lý Doanh thu bán hàng đại lý : TK 511 TK 338,331 (1) TK 333 (2) 3 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  10. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc Doanh thu đối với công ty : TK 511 TK 111,112 TK 641 (1) (3) TK 333 (2) 1.2 Kế toán doanh thu bán hàng nội bộ (TK 512) 1.2.1 Khái niệm Doanh thu tiêu thụ nội bộ là giá bán của sản phẩm cung cấp cho các đ ơn vị trực thuộc trong cùng một công ty và là doanh thu của sản phẩm hàng hóa tiêu thụ trong nội bộ doanh nghiệp Doanh thu bán hàng nội bộ dùng để phản ánh doanh thu của số sản phẩm , hàng hóa , dịch vụ tiêu thụ trong nội bộ các doanh nghiệp 1.2.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán : Tài khoản sử dụng : TK 512 – doanh thu bán hàng nội bộ TK 5121 – Doanh thu bán hàng hóa TK 5122 – Doanh thu các bán thành phẩm TK 5123 – Doanh thu cung cấp dịch vụ 4 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  11. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc  Nguyên tắc hạch toán: TK 512 Bên nợ : Bên có : Trị giá hàng bán bị trả lại , khoản chiết Doanh thu tiêu thụ nội bộ phát sinh khấu thương mại và khoản giám giá trong kỳ của doanh nghiệp hàng bán đã chập nhận trên khối lượng sản phẩm hàng hóa , dịch vụ tiêu thụ nội bộ kết chuyển vào cuối kỳ Số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp tính trên khối lượng sản phẩm tiêu thụ nội bộ đã xác định là tiêu thụ nội bộ Số thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp , thuế GTGT theo pp trực tiếp của số sản phẩm, hàng hóa đã bán nội bộ Kết chuyển doanh thu tiêu thụ nội bộ thuần và TK 911 - xác định kết quả kinh doanh TK 512 không có số dư cuối kỳ 1.2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu Trị giá hàng hóa xuất bán được xác định là tiêu thụ , căn cứ hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng , phiếu xuất kho : Nợ TK 632 – Giá vốn hàng bán Có TK 156 – Hàng hóa Đồng thời kế toán phản ánh doanh thu bán h àng , nếu doanh nghiệp nộp thuê GTGT theo pp khấu trừ và hàng hóa xuất bán thuộc đối tượng chịu thuế GTGT theo pp khấu trừ Nợ TK 111 – Tổng giá thanh toán nhận bằng tiền mặt Nợ TK 112 – Tổng giá thanh toán nhận bằng tiền gửi ngân h àng Nợ TK 131 – Tổng giá thanh toán khách hàng chưa thanh toán Có TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ ( giá chưa thuế ) Có TK 521 – Doanh thu nội bộ Có TK 3331 – Thuế GTGT phải nộp Đối với hàng hóa thuộc đối tượng chịu thuế GTGT khi xuất kho để sử dụng nội bộ. Hàng hóa xuất sử dụng hoạt động sản xuất , kinh doanh h àng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo pp khấu trừ thuế , kế toán phản ánh doanh thu bán hàng nội bộ theo giá vốn hàng bán Nợ TK 632 – Chi phí thi công Nợ TK 627 – Chi phí sản xuất chung 5 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  12. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc Nợ TK 641 – Chi phí bán hàng Nợ TK 642 – Chi phí quản lý doanh nghiệp Có TK 512 – Doanh thu bán hàng nội bộ ( giá vốn hàng xuất kho ) Xuất hàng hóa để biếu tặng để trả lương hoặc phục vụ sản xuất , kinh doanh hàng hóa, dịch vụ thuộc đối tượng chịu thuế GTGT Nợ TK 353 – Qu ỹ khen thưởng phúc lợi Nợ TK 334 – Phải trả công nhân viên, người lao động Có TK 512 – Doanh thu bán hàng nội bộ 1.3. Kế toán chiết khấu thương mại (TK 521) 1.3.1 Khái niệm : Tài khoản này dùng để phản ánh khoản chiết khấu thương mại mà doanh nghiệp đã giảm trừ, hoặc đã thanh toán cho người mua hàng do việc người mua hàng đã mua hàng (Sản phẩm, hàng hoá), dịch vụ với khối lượng lớn và theo thoả thuận bên bán sẽ dành cho bên mua một khoản chiết khấu thương mại (Đã ghi trên hợp đồng kinh tế mua bán hoặc các cam kết mua, bán hàng). 1.3.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán:  Tài khoản sử dụng : Tài khoản 521 – Chiết khấu thương mại  Nguyên tắc hạch toán : TK 521 Bên nợ : Bên có : Cuối kỳ kế toán, kết chuyển to àn bộ số Số chiết khấu thương mại đã chấp nhận chiết khấu thương mại sang Tài khoản 511 thanh toán cho khách hàng “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” để xác định doanh thu thuần của kỳ báo cáo. TK 521 không có số dư cuối kỳ 1.3.3 Phương pháp hạch toán Doanh nghiệp thực hiện chiết khấu thương mại cho khách hàng mua với số lượng lớn Nợ 521 –Chiết khấu thương mại Nợ 3331 – Thuế GTGT phải nộp Có TK 111,112,131 … Phản ánh chiết khấu thương mại thực tế phát sinh trong kỳ Nợ TK 521 – Chiết khấu thương mại Có TK 131 – Phải thu của khách hàng Cuối kỳ kết chuyển số tiền chiết khấu th ương mại đã chấp thuận cho người mua snag tài khoản doanh thu Nợ TK 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 6 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  13. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc Có TK 521 – Chiết khấu thương mại Cuối kỳ kết chuyển CKTM, hàng bán trả lại, giảm giá hàng bán sang 511 Nợ 511 – Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có 521 – Các khoản giảm trừ doanh thu 1.4. Kế toán giảm giá hàng bán (TK 532) 1.4.1 Khái niệm Giảm giá hàng bán là khoản giảm trừ của bên bán chấp nhận một cách đặt biệt trê giá đã thỏa thuận trên hóa đơn vì lí do bán hàng bị kém phẩm chất , sai quy cách … 1.4.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán :  Tài khoảm sử dụng : TK sử dụng TK 532 : giảm giá hàng bán Nguyên tắc hạch toán : TK 532 Bên nợ : Bên có : Kết chuyển toàn bộ số tiền giảm giá hàng bán Các khoản giảm giá hàng bán chấp thuận sang Tài khoản “Doanh thu bán hàng và cung cho người mua hàng cấp dịch vụ” hoặc Tài khoản “Doanh thu bán TK 532 không có số dư cuối kỳ hàng nội bộ”. 1.4.3 Nội dung và phương pháp hạch toán Chỉ phản ánh vào tài khoản này các khoản giảm trừ do việc chấp thuận giảm giá sau khi đã bán hành và phát hành hoá đơn (Giảm giá ngoài hoá đơn) do hàng bán kém, mất phẩm chất. . . Trong kỳ kế toán, khoản giảm giá hàng bán phát sinh thực tế được phản ánh vào bên Nợ của Tài khoản 532 “Giảm giá hàng bán”. Cuối kỳ kế toán, trước khi lập báo cáo tài chính thực hiện kết chuyển tổng số tiền giảm giá h àng bán sang Tài khoản 511 - “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” hoặc Tài khoản 512 “Doanh thu bán hàng nội bộ” để xác định doanh thu thuần thực hiện trong kỳ. 1.4.4 Một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu Khi có chứng từ xác định khoản giảm giá h àng bán cho người mua về số lượng hàng đã bán do kém, mất phẩm chất, sai quy cách hợp đồng: Trường hợp sản phẩm, hàng hoá đã bán phải giảm giá cho người mua thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp khấu trừ, và doanh nghiệp tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ thì khoản giảm giá đã chấp thuận cho người mua, ghi: Nợ TK 532 - Giảm giá hàng bán (Theo giá bán chưa có thuế GTGT) Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) ( thuế GTGT h àng bán phải giảm giá) Có các TK 111,112, 131,. . . 7 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  14. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc Trường hợp sản phẩm, hàng hoá đã bán phải giảm giá cho người mua không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp thì khoản giảm giá hàng bán cho người mua, ghi: Nợ TK 532 - Giảm giá hàng bán Có các TK 111,112, 131,. . . Cuối kỳ kế toán, kết chuyển tổng số giảm giá hàng bán phát sinh trong k ỳ sang Tài khoản “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ” hoặc Tài khoản “Doanh thu bán hàng nội bộ”, ghi: Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Nợ TK 512 - Doanh thu nội bộ Có TK 532 - Giảm giá hàng bán 1.5. Kế toán hàng bán bị trả lại (TK 531) 1.5.1 Khái niệm : Tài khoản này dùng để phản ánh giá trị của số sản phẩm, h àng hoá bị khách hàng trả lại do các nguyên nhân: Vi phạm cam kết, vi phạm hợp đồng kinh tế, h àng bị kém, mất phẩm chất, không đúng chủng loại, quy cách. Giá trị h àng bán bị trả lại phản ánh trên tài khoản này sẽ điều chỉnh doanh thu bán hàng thực tế thực hiện trong kỳ kinh doanh để tính doanh thu thuần của khối lượng sản phẩm, hàng hoá đã bán ra trong kỳ báo cáo. 1.5.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán  Tài khoản sử dụng : TK 531- hàng bán bị trả lại  Nguyên tắc hạch toán : TK 531 Bên nợ : Bên có : Doanh thu của hàng bán bị trả lại, đã trả Kết chuyển doanh thu của hàng bán bị lại tiền cho người mua hoặc tính trừ vào trả lại vào bên Nợ Tài khoản 511 khoản phải thu của khách hàng về số “Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch sản phẩm, hàng hoá đã bán. vụ”, hoặc Tài khoản 512 “Doanh thu nội bộ” để xác định doanh thu thuần trong kỳ báo cáo. TK 531 không có số dư cuối kỳ 1.5.3 Nội dung và phương pháp hạch toán Tài khoản này chỉ phản ánh gí trị của số hàng đã bán bị trả lại (Tính theo đúng đ ơn giá bán ghi tên hoá đơn). Các chi phí khác phát sinh liên quan đ ến việc hàng bán bị trả lại mà doanh nghiệp phải chi đuợc phản ánh vào Tài khoản 641 “Chi phí bán hàng”. Trong kỳ, giá trị của sản phẩm, hàng hoá đã bán bị trả lại được phản ánh bên Nợ Tài khoản 531 “Hàng bán bị trả lại”. Cuối kỳ, tổng giá trị h àng bán bị trả lại được kết chuyển sang tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ hoặc tài khoản doanh 8 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  15. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc bán hàng nội bộ để xác định doanh thuần của kỳ báo cáo. Hàng bán bị trả lại phải nhập kho thành phẩm, hàng hoá và xử lý theo chính sách tài chính, thuế hiện hành. 1.5.4 Một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu Khi doanh nghiệp nhận lại sản phẩm, hàng hoá bị trả lại, kế toán phản ánh giá vốn của hàng bán bị trả lại: Trường hợp doanh nghiệp kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, ghi: Nợ TK 154 - Chi phí sản xuất, kinh doanh dỡ dang Nợ TK 155 - Thành phẩm Nợ TK 156 - Hàng hoá Có TK 632 - Giá vốn hàng bán. Trường hợp doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kiểm kê định kỳ, ghi: Nợ TK 611 - Mua hàng (Đối với hàng hoá) Nợ TK 631 - Giá thành sản xuất (Đối với sản phẩm) Có TK 632 - Giá vốn hàng bán. Thanh toán với người mua hàng về số tiền của hàng bán bị trả lại: Đối với sản phẩm, hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo ph ương pháp khấu trừ và doanh nghiệp nộp thuế GTGT tính theo ph ương pháp khấu trừ, ghi: Nợ TK 531 - Hàng bán bị trả lại (Giá bán chưa có thuế GTGT) Nợ TK 3331 - Thuế GTGT phải nộp (33311) (Số thuế GTGT của h àng bán bị trả lại) Có các TK 111, 112, 131,. . . Đối với sản phẩm, hàng hoá không thuộc đối tượng chịu thuế GTGT hoặc thuộc đối tượng chịu thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp, số tiền thanh toán với người mua về hàng bán bị trả lại, ghi: Nợ TK 531 - Hàng bán bị trả lại Có các TK 111, 112, 131,. . . Các chi phí phát sinh liên quan đ ến hàng bán bị trả lại (nếu có), ghi: Nợ TK 641 - Chi phí bán hàng Có các TK 111, 112, 141, 334,. . . Cuối kỳ hạch toán, kết chuyển to àn bộ doanh thu của hàng bán bị trả lại phát sinh trong kỳ vào tài khoản doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ hoặc tài khoản doanh thu nội bộ, ghi: Nợ TK 511 - Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (5111, 5112) Nợ TK 512 - Doanh thu nội bộ Có TK 531 - Hàng bán bị trả lại. 9 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  16. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc 1.6. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính (TK 515) 1.6.1 Khái niệm : Dùng để phản ánh doanh thu tiền lãi ,tiền bản quyền , cổ tức , lợi nhuận được chia và doanh thu hoạt động tài chính khác của doanh nghiệp Doanh thu hoạt động tài chính là những khoản thu do hoạt động tài chính mang lại như tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức, lợi nhuận được chia và các doanh thu tài chính khác của doanh nghiệp. 1.6.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán  Tài khoản sử dụng : TK 515 – Doanh thu hoạt động tài chính  Nguyên tắc hạch toán : TK 515 Bên nợ : Bên có : Số thuế GTGT phải nộp theo pp trực Hoạt động tài chính phát sinh trong k ỳ. tiếp ( nếu có ) Chiết khấu thanh toán được hưởng Kết chuyển doanh thu hoạt động tài Tiền lãi, cổ tức, lợi nhuận được chia chính sang TK 911 – xác định kết quả kinh doanh TK 515 không có số dư cuối kỳ 1.6.3 Chứng từ sử dụng Giấy báo có của ngân hàng. Giấy báo nợ Phiếu chi Phiếu thu. Các chứng từ gốc khác có liên quan 1.6.4 Phương pháp hạch toán một số nghiệp vụ phát sinh chủ yếu : Phản ánh doanh thu cổ tức , lợi nhuận được chia phát sinh từ hoạt động góp vốn đầu tư Nợ TK 111,112,138… Nợ TK 221 – đầu tư tài chính dài hạn Nợ TK 131 – Nhận thông báo về cổ tức , lãi kinh doanh được chia Nợ TK 221 – Đầu tư vào công ty con Có 515 – doanh thu hoạt động tài chính Bên góp vốn liên doanh được chia lợi nhuận nhưng sử dụng số lợi nhuận được chia để góp vốn thêm vốn vào liên doanh Nợ TK 222 – góp vốn liên doanh Có TK 515 - doanh thu hoạt động tài chính Phản ánh lợi nhuận liên doanh được phát sinh trong kỳ Nợ TK 111 – Lợi nhuận được chia từ liên doanh bằng tiền mặt 10 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  17. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc Nợ TK 112 – Lợi nhuận được chia từ liên doanh bằng tiền gửi ngân hàng Nợ TK 131 – Lợi nhuận được chia từ liên doanh Có TK 515 - doanh thu hoạt động tài chính Hàng kỳ kết chuyển lãi với các khoản cho vay Nợ TK 3387 – doanh thu chưa thực hiện Có TK 515 –Doanh thu hoạt động tài chính Cuối kỳ kết chuyển sang TK 911 Nợ 515 – doanh thu hoạt động tài chính Có 911 – xác định kết quả kinh doanh 1.6.5 Nội dung và phương pháp hạch toán Đối với các khoản thu nhập từ hoạt động mua bán , chứng khoán , doanh thu được ghi nhận là số chênh lệch giữa giá bán lớn hơn giá mua , số lãi về trái phiếu, tín phiếu hoặc cổ phiếu Đối với các khoản từ hoạt động kinh doanh bất động sản , doanh thu được ghi nhận là tổng số tiền thu được do bán bất động sản Đối với hoạt động kinh doanh cho thu ê cơ sở hạ tầng , doanh thu được ghi nhận hoàn tất việc bàn giao đất trên thực địa cho khách hàng theo giá diện tích đất đã chuyển giao theo số trả ngay. TK 911 TK 515 TK 111, 112 (3) (1) TK 221 TK 331 (2) Phản ánh doanh thu, cổ tức,lợi nhuận được chia phát sinh trong kỳ từ hoạt động (1) đóng góp cổ phần, liên doanh. Phản ánh số tiền chiết khấu thanh toán được hưởng do thanh toán tiền mua hàng (2) trước thời hạn được người bán chấp nhận. Cuối kỳ kết chuển toàn bộ doanh thu từ hoạt động tài chính sang TK 911 để xác (3) định kết quả hoạt động kinh doanh. 11 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  18. Báo cáo thực tập GVHD: Phạm Văn Phúc 2. KẾ TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH 2.1. Kế toán giá vốn hàng bán ( TK 632 ) 2.1.1 Khái niệm : Giá vốn hàng bán là giá trị thực tế xuất kho của một số sản phẩm hoặc giá thành thực tế của lao vụ, dịch vụ hoàn thành đã được xác định là tiêu thụ trong kỳ, được tính vào giá vốn để xác định kết quả họa động kinh doanh trong k ỳ. Phản ánh giá vốn của sản phẩm , hang hóa , dịch vụ , bất động sản đầu tư giá thành của sản phẩm xây lắp trong kỳ. 2.1.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán Tài khoản sử dụng : TK 632 – Giá vốn hàng bán Nguyên tắc hạch toán : TK 632 Bên nợ : Bên có : Trị giá vốn của thành phẩm, hàng hóa Trị giá vốn của hàng hóa, dịch vụ tiêu dịch vụ tiêu thụ trong kỳ. thụ trong kỳ. Khoản hao hụt, mất mát hàng tồn kho Khoản hao hụ, mất mát hàng hóa tồn sau khi đã trừ vào khoản bồi thường vật kho sau khi trừ các khoản bồi thường chất. vật chất. Chi phí xây dựng, tự chế TSCĐ vượt Chi phị xây dựng, tự chế TSCĐ vượt mức bình thường không được tính vào mức bình thường, không được tính vào nguyên giá TSCĐ nguyên giá TSCĐ . Chi phí hoạt động bán thanh lý bất động Giá vốn hàng bán bị trả lại. sản đầu tư. Chênh lệch giữa số dự phòng giảm giá Số khấu hao bất động sản đầu tư trích hàng tồn kho phải lập năm nay nhỏ hơn trong kỳ. dự phòng đã lập ở năm trước. Chi phí sửa chữa, nâng cấp, cải tạo bất Kết chuyển giá vốn , thành phẩm hàng động sản đầu tư hóa vào bên nợ TK 911 – xác định kết quả kinh doanh TK 632 – giá vốn hàng bán không có số dư cuối kỳ 2.1.3 Nội dung và phương pháp hạch toán Hạch toán kê khai thường xuyên Khi xuất bán các sản phẩm hang háo , dịch vụ hoàn thành xác định là đã được bán trong kỳ Nợ 632 – Giá vốn hàng bán Có TK 154,155,156,157 … 12 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  19. Phản ánh các khoản chi phí trực tiếp hạch toán vào giá vốn hàng bán Phản ánh hao hụt mất mát của hang tồn kho sau khi trừ phản hồi bồi thường trách nhiệm cá nhân gây ra Nợ TK 632 – Giá vốn hàng bán Có TK 152,153,138,156 … Hàng bán bị trả lại nhập kho ghi Nợ TK 156 , 155 … Có 632 – Giá vốn hàng bán Cuối kỳ kết chuyển giá vốn hàng bán của các sản phẩm , hang hóa bất đông sản, đầu tư, dịch vụ được xác định là đã bán trong kỳ vào bên nợ của TK 911 – xác định kết quả kinh doanh Nợ TK 911 – xác định kết quả kinh doanh Có 632 – giá vốn hàng bán 2.1.4 Chứng từ sử dụng: Phiếu nhập kho Phiếu xuất kho hàng hóa, thành phẩm. Hóa đơn Các chứng từ có liên quan 2.1.5 Phương pháp hạch toán 1 số nghiệp vụ chủ yếu : TK 155, 157 TK 632 TK 155, 157 ( 1) ( 3) TK 154 TK 159 (2) (4d) TK 152,153,138 ( 4a) TK 911 TK 214 (4e) (4b) TK 159 (4c) 13 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy
  20. Xác định giá vốn hàng bán thành phẩm, hàng gửi đi bán đã được tiêu thụ. (1) Xác định giá vốn hàng bán hàng không nhập kho mà chuyển đi bán ngay. (2) Nhập lại kho gởi lại cho khách hàng số sản phẩm đã bị bán trả lại. (3) (4a) Phản ánh khoản hao hụt, mất mát hàng tồn kho sau khi trừ đi phần bồi thường do trách nhiệm cá nhân gây ra. (4b) Phản ánh chi phí xây dựng, tự chế TSCĐ vượt quá mức bình thường không được tính vào nguyên giá. (4c) + (4d) Khoản chênh lệch số dự phòng giảm giá hàng tồn kho lập năm nay lớn hơn năm trước. (4e) Kết chuyển giá vốn hàng bán sang TK 911 để xác định kết quả kinh doanh. 2.2. Kế toán chi phí bán hàng (TK 641) 2.2.1 Khái niệm : Bán hàng là biểu hiện bằng tiền của lao động vật hóa và lao động sống phục vụ trực tiếp cho quá trình tiêu thụ hàng hóa, thành phẩm, lao vụ và dịch vụ. Chi phí bán hàng bao gồm : tiền lương, các khoản phụ cấp phải trả cho nhân viên bán hàng, tiếp thụ, đóng gói, vận chuyển, bảo quản, chi phí vật liệu, đồ dùng khấu hao tài sản cố định, chi phí dịch vụ mua ngoài và các chi phí bằng tiền khác như chi phí bảo hành sản phẩm, chi phí quảng cáo… Chi phí bán hàng là những khoản chi phát sinh trong quá trình lưu thông – tiêu thụ hàng hóa , sản phẩm dịch vụ … 2.2.2 Tài khoản sử dụng và nguyên tắc hạch toán Tài khoản sử dụng TK 641 : Chi phí bán hàng. - TK 6411 : chi phí nhân viên. - TK 6413 : Chi phí dụng cụ, đồ dùng. - TK 6414 : Chi phí khấu hao TSCĐ. - TK 6417 : Chi phí dịch vụ mua ngoài. - TK 6418 : Chi phí bằng tiền khác. Nguyên tắc hạch toán TK 641 Bên nợ : Bên có : Chi phí bán hàng thực tế phát sinh trong Kết chuyển chi phí bán hàng vào TK kỳ. 911 để xác định kết quả kinh doanh. Các chi phí phát sinh liên quan đ ến quá trình bán sản phẩm , hàng hóa, cung cấp dịch vụ 14 SVTH: Nguyễn Thị Ngọc Thy

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản