intTypePromotion=4

Đề tài: Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên

Chia sẻ: Ho@_10_h Nhung | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
128
lượt xem
30
download

Đề tài: Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

1/Phiếu nhập kho số 2 ngày 2/10: nhập kho 3.000m vải kaki theo HĐGTGT số 521, đơn giá mua chưa thuế 78.000đ/m, thuế GTGT 10% chưa trả Công ty Thành Đạt. Chi phí vận chuyển hàng về kho thanh toán bằng tiền mặt 300.000đ theo phiếu chi số 01. 2/ Phiếu nhập kho số 3 ngày 2/10, nhập kho 1.000m vải bông theo đơn giá mua chưa thuế: 61.000/m, thuế GTGT 10%, đã thanh toán theo giấy báo nợ số 5 ngày 3/10. 3/ Phiếu xuất kho số 5 ngày 4/10 xuất kho 4.000m vải kaki để may quần kaki, 2.000m vải thô để may quần thô, 1.500m vải bông...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài: Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên

  1. LOGO “ Add your company slogan ” HongNhung SƠ ĐỒ CHỬ TÊ CÁC TAI KHOÀN 1 hongnhungcncs
  2. Tên doanh nghiệp: Công ty TNHH Hoàng Hà Sử dụng hình thức kế toán: Nhật ký chung Hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Đánh giá sản phẩm dở theo chi phí nguyên vật liệu chính Tính trị giá xuất kho theo phương pháp FIFO/LIFO/BQGQ cuối kỳ/ BQGQ đầu kỳ/ BQGQ liên hoàn. Tính thuế giá trị gia tăng theo phương pháp khấu trừ 2 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  3. Trong tháng 01 năm 2013 có tài liệu sau: (VNĐ) I. Số dư đầu tháng * TK 111: 200.000.000 * TK 112: 12.000.000.000 * TK 152: 340.300.000 - Nguyên vật liệu chính: 332.500.000 + Vải kaki: Số lượng: 2.000m Đơn giá: 80.000đ/m + Vải thô: Số lượng: 2.500m Đơn giá: 45.000đ/m + Vải bông trần: Số lượng: 1.000m Đơn giá: 60.000đ/m - Nguyên vật liệu phụ: 7.800.000 + Chỉ may: Số lượng: 1.300 cuộn Đơn giá: 6.000đ/cuộn * TK 153: 3.000.000 - Kim: Số lượng: 500 hộp Đơn giá: 2.000đ/hộp - Kéo: Số lượng: 100 chiếc Đơn giá: 20.000đ/chiếc 3 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  4. * TK 154: 23.700.000 Trong đó: - Quần kaki: 5.500.000 - Quần thô: 6.200.000 - Áo bông trần: 12.000.000 * TK 155: 315.000.000đ Quần kaki: Số lượng: 1.200 chiếc z: 150.000đ/chiếc Quần thô: Số lượng: 1.000 chiếc z: 81.000đ/chiếc Áo bông: Số lượng: 500 chiếc z: 108.000đ/chiếc 4 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  5. II. Số phát sinh trong tháng 1/Phiếu nhập kho số 2 ngày 2/10: nhập kho 3.000m vải kaki theo HĐGTGT số 521, đơn giá mua chưa thuế 78.000đ/m, thuế GTGT 10% chưa trả Công ty Thành Đạt. Chi phí vận chuyển hàng về kho thanh toán bằng tiền mặt 300.000đ theo phiếu chi số 01. 2/ Phiếu nhập kho số 3 ngày 2/10, nhập kho 1.000m vải bông theo đơn giá mua chưa thuế: 61.000/m, thuế GTGT 10%, đã thanh toán theo giấy báo nợ số 5 ngày 3/10. 3/ Phiếu xuất kho số 5 ngày 4/10 xuất kho 4.000m vải kaki để may quần kaki, 2.000m vải thô để may quần thô, 1.500m vải bông trần để may áo bông. 4/ Phiếu xuất kho số 6 ngày 5/10, xuất kho 1.000 cuộn chỉ may để may quần áo, 100 hộp kim may dùng cho sản xuất. 5 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  6. 5/Phiếu xuất kho số 8 ngày 7/10 xuất gửi bán cho đại lý Phương Lan 500 quần kaki theo HĐGTGT số 972, đơn giá bán chưa thuế: 250.000đ/chiếc, thuế GTGT 10%. 6/Tính lương cho công nhân may quần kaki 105.000.000đ, công nhân may quần thô: 51.000.000đ, công nhân may áo bông: 48.000.000đ, bộ phận quản lý phân xưởng: 20.000.000đ, bộ phận bán hàng: 15.000.000đ, bộ phận QLDN: 17.000.000đ. (bảng thanh toán lương số 01) 7/Trích các khoản tính theo lương theo tỷ lệ quy định. (bảng thanh toán lương số 01) Tính khấu hao TSCĐ dùng cho sản xuất 50.000.000đ, bộ phận bán hàng 5.000.000, bộ phận quản lý doanh nghiệp 4.000.000. (bảng trích khấu hao 01) 8/Phiếu nhập kho ngày 19/10, nhập kho 3.500 quần kaki, 1.700 quần thô, 1.200 áo bông trần. Tính giá thành sản phẩm biết chi phí sản xuất chung và chi phí nguyên vật liệu phụ phân bổ theo số lượng sản phẩm hoàn thành. Cuối kì còn 20 sản phẩm quần kaki dở chưa hoàn thành. 6 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  7. 9/ Ngày 20/10 xuất bán trực tiếp 3000 quần kaki cho công ty Hương Xuân, khách hàng chấp nhận thanh toán theo đơn giá chưa thuế: 251.000đ/sp, thuế GTGT: 10%. 10/ Ngày 21/10 đại lý Phương Lan chuyển tiền gửi ngân hàng thanh toán số hàng gửi bán ngày 7/10 sau khi trừ hoa hồng đại lý được hưởng 5% (biết hoa hồng đại lý tính trên giá chưa thuế GTGT). 11/ Ngày 22/10: khách hàng trả lại 5 quần kaki bán ngày 20/10. Số còn lại khách hàng thanh toán bằng chuyển khoản, đã nhận được giấy báo có số 15 ngày 22/10. 12/ Ngày 23/10: Tiền điện phải trả theo giá chưa thuế GTGT: 6.500.000đ, thuế GTGT 10%. Trong đó dùng cho sản xuất 4.000.000, dùng cho bán hàng 1.000.000, quản lý doanh nghiệp: 1.500.000đ. 7 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  8. 13/ Ngày 24/10: Xuất kho bán cho công ty T&T 8.000 cái quần thô và 5.000 áo bông với đơn giá bán quần thô là 500.000/quần thô và 300.000đ/áo bông, thuế suất thuế GTGT 10% thu ngay bằng tiền gửi ngân hàng. 14/ Ngày 31/10: Xác định kết quả kinh doanh, kết chuyển lãi (biết thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp 25%). 15/ Ngày 31/10: Kết chuyển thuế GTGT được khấu trừ trong tháng y/c: lên sơ đồ chử tê 8 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  9. 152P( CHỈ) 1.300*6 = 78.000 2.625 (621QKK PX06 5/10) 1.875 (621 QT PX06 5/10) 1.500 (621ABT PX06 5/10) 0 6.000 300*6 = 1.800 153 kim 500*2 = 1.000 200 (627 PX06 5/10) 0 200 SD phân bổ 400*2 = 800 NVL(P)&CCDC NV04 9 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  10. 152 VKK 621 QKK 2.000*80 = 160.000 (331,111) 3.000*78,1 = 234.300 (3.000*78,1)+(1.000*80) = 314.300 316.925 (154 QKK) 2/10 PN02 HD521 19/10 PX05 (5/10 PX06 152P) 2.625 234.300 314.300 316.925 316.925 1.000*80 = 80.000 152 VT 621 QT 2.500*45 = 112.500 4/10 PX05 2.000*45 = 90.000 91.875 (154 QT) 19/10 PX05 0 90.000 (5/10 152P PX06) 1.875 500*45= 22.500 91.875 91.875 152 ABT 621 ABT 1.000*60 = 60.000 (112) 1.000*61 = 61.000 (1.000*61)+(500*60) = 91.000 92.500 (154 ABT) 2/10 PN03 19/10 PX05 61.000 91.000 (5/10 PX06 152P) 1.500 500*60 = 30.000 92.500 92.500 10 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  11. 622 QKK (334,338) 129.150 129.150 (154 QKK) TL 01 2340300 314.300 622 QT (334,338) 62.730 91.875 (154 QT) TL 01 0 90.000 622 ABT (334,338) 59.040 59.040 (154 ABT) TL 01 59.040 59.040 11 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  12. 627 5/10 PX06(153) 200 34.475 (154KK) TL01 (334,338) 24.600 24.625 (154 QT) 19/10 KH01 (214) 50.000 19.700 (154 ABT) HD821 (331) 4.000 78.800 78.800 12 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  13. 154 QKK 155 QKK 5.500 1.200*150=180.000 (621) 316.925 19/10 PN04 127,45*3500=446.07575.000 (PX08 7/10) 500*150(157) (622) 129.150 (22/10 PN05) 637,25 382.350 (PX05 20/10) (627) 34.475 (632) 5*127.45 (632) 3.000*127.45 480.550 446.075 446.712,25 457.350 39.975 169.362,25 154 QT 155 QT 6.200 7.000*81=567.000 (621) 91.875 (622) 62.730 71,172*2.500(19/10 PN 04) 185.430 630.930 (24/10 PX10) (632) (2.500*74,12)+(5.500*81) (627) 24.625 185.430 630.930 179.230 185.430 1.500*81=12.500 0 154 ABT 155 ABT 12.000 4.000*108=432.000 (621) 92.500 (19/10 PN04) 91,62*2.000=183.240 507.240 (24/10 PX09) (622) 59.040 (632) (2.000*91.62)+(3.000*108) (627) 19.700 171.240 183.240 183.240 507.240 0 1.000*108= 108.000 13 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  14. 5111 632 911 (155) (PX05 20/10) 382.350 637,25 (155) 6.376.745 753.000 (131) 20/10 22/10 PN09 125.000 (131) 21/10 (157) (PX08 21/10) 75.000 5.500.000 (112) 24/10 (155) (PX09 24/10) 1.138.170 20/10(531) 1.255 1.595.520 1.595.520 6.376.745 6.378.000 641 (334,338) (TL01) 18.450 (214) (KH01) 5.000 30.700 (331) (19/10) 1.000 (131) (HD972) 6.250 30.700 642 (334,338) (TL01) 20.910 (214) (KH01) 4.000 26.410 (331) (19/10) 1.500 26.410 26.410 (821) 1.180.938,063 (421) 3.542.814,187 14 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  15. KẾT CHUYỂN THUẾ 133 3331 HD521 20/10 (331) 23.400 (131) 125,5 75.300 (131)20/10 HD976 HD313 2/10(112) 6.100 22/10 HD 972 HD8221 19/10 (331) 650 12.500 (131) 21/10 HD972 HD972 21/10 (131) 625 30.775 550.000 (112) 24/10 HD977 30.775 30.775 30.900,5 637.800 606.899,5 15 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  16. TIỀN GỞI NH 112 12.000.000 21/10 HD972 (131) 130.625 67.100 (152,133) UNC05 2/10 22/10 HD976 (131) 826.919,5 24/10 HD977(511,3331) 6.050.000 7.107.544,5 67.100 18.940.444,5 111 200.000 300 (152) 2/10 PC01 0 300 199.700 16 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  17. PHẢI THU 131 HƯƠNG XUÂN 0 20/10 HD976 (511,3331) 828.300 826.919,5 (112) UNT03 1.255 (531) HD 976 22/10 HD 125,5 (3331) HD976 823.300 823.300 0 131 DL Phuong Lan 0 21/10 HD972 (511,3331) 137.500 130.625 (112) UNT15 6.875 (641,113) HD 972 137.500 137.500 0 17 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
  18. Phải trả 331 ThanhDat 0 257.400 (152KK,133 HD521 2/10) 0 257.400 257.400 331 DienNc 0 4.000 (627) 1.000 (641) 1.500 (642) 650 (133) 0 7.150 7.150 18 hongnhungcncswww.t hemegallery.com
ANTS
ANTS

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản