intTypePromotion=1

ĐỀ THI CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN 2010 MÔN VẬT LÝ

Chia sẻ: Nguyễn Công Chứ Architect | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:10

0
87
lượt xem
14
download

ĐỀ THI CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN 2010 MÔN VẬT LÝ

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

TÀI LIỆU THAM KHẢO - ĐỀ THI CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN 2010 MÔN VẬT LÝ

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN 2010 MÔN VẬT LÝ

  1. ĐỀ THI CUỘC THI TRẮC NGHIỆM TRỰC TUYẾN 2010 Môn thi: Vật lý Thời gian làm bài : 90 phút Người ra đề: Trần Quang Phú (Trung tâm luyện thi Vĩnh Viễn) PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Để kiểm nghiệm xem có phải thủy tinh đã làm thay đổi màu sắc của ánh sáng hay không, Niu-tơn đã làm thí nghiệm A. tổng hợp ánh sáng trắng. B. về ánh sáng đơn sắc. C. giao thoa ánh sáng. D. về sự tán sắc ánh sáng. Câu 2: Một vật có khối lượng m = 0,5 kg thực hiện dao động tổng hợp của hai dao động điều 2π hòa cùng phương, có các phương trình dao động là: x1 = 6 cos(10t) (cm), x2 = 6 cos(10t + ) 3 (cm). Giá trị cực đại của lực tổng hợp tác dụng lên vật là A. 3 N. B. 30 N. C. 12 N. D. 15 N. Câu 3: Mặt Trời có khoảng A. 75% là khí hiđrô, 23 % là khí hêli. B. 75% là khí hiđrô, 23 % là khí nitơ. C. 25% là khí hiđrô, 73 % là khí hêli. D. 25% là khí hiđrô, 73 % là khí ôxi. Câu 4: Dùng prôtôn bắn vào hạt nhân beri 9 Be. Phản ứng sinh ra hêli 4 He và liti 6 Li. Năng 3 4 2 lượng liên kết riêng của các hạt nhân beri là 6,49 MeV/nuclôn; hêli là 7,1 MeV/nuclôn; liti là 5,36 MeV/nuclôn. Phản ứng này A. thu năng lượng 2,15 MeV. B. tỏa năng lượng 2,15 MeV. C. tỏa năng lượng 5,97 MeV. D. thu năng lượng 5,97 MeV. Câu 5: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm một điện trở thuần R, một cuộn cảm thuần L và một tụ điện C. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch là U, ở hai đầu các linh kiện này là UR, UL và UC. Kết luận nào sau đây là sai? A. Nếu U = UR thì điện áp ở hai đầu mạch và cường độ dòng điện qua mạch cùng pha nhau. B. Nếu UL = UC thì hệ số công suất mạch bằng 0. C. U ≥ | UL – UC |. D. U ≥ UR. Trang 1
  2. Câu 6: Khi động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động thì rôto A. quay theo chiều quay của từ trường với chu kì lớn chu kì của dòng điện ba pha. B. quay ngược chiều quay của từ trường với chu kì lớn hơn chu kì của dòng điện ba pha. C. quay ngược chiều quay của từ trường với chu kì nhỏ hơn chu kì của dòng điện ba pha. D. quay theo chiều quay của từ trường với chu kì bằng chu kì của dòng điện ba pha. Câu 7: Trong thí nghiệm giao thoa với hai khe Y-âng cách nhau 2 mm, khoảng cách từ hai khe đến màn là 1,8 m. Ánh sáng đơn sắc được dùng có bước sóng 0,6 μm. Bề rộng giao thoa trường trên màn là 2 cm. Số vân sáng thấy được trên màn là A. 37. B. 4. C. 3. D. 19. Câu 8: Các nhà máy công nghiệp sử dụng điện năng để chạy động cơ. Hệ số công suất trong các cơ sở này được nhà nước quy định phải có giá trị tối thiểu bằng A. 0,6. B. 1. C. 0,5. D. 0,85. Câu 9: Phát biểu nào sai khi nói về âm? A. Tốc độ truyền âm thay đổi theo nhiệt độ. B. Độ cao của âm phụ thuộc tần số sóng âm. C. Không truyền được trong chân không. D. Đơn vị của cường độ âm là dB (đê-si-ben). Câu 10: Mạch điện xoay chiều gồm hai đoạn AM và MB nối tiếp. Đoạn AM gồm một điện trở thuần R1 nối tiếp tụ điện có điện dung C1. Đoạn MB gồm một điện trở thuần R2 nối tiếp tụ điện có điện dung C2. Tổng trở của mạch AB là ZAB = ZAM + ZMB với ZAM và ZMB là tổng trở của đoạn AM và MB . Tìm mối liên hệ giữa R1, R2, C1 và C2. A. R1.C2 = R2.C1 . B. R1.R2 = C1.C2 . C. R1.C1 = R2.C2 . D. R1 + R2 = C1 + C2 . Câu 11: Một cuộn dây khi mắc vào hiệu điện thế không đổi U1 = 12 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là I1 = 0,3 A . Lấy cuộn dây này mắc nối tiếp với một điện trở thuần R = 20 Ω rồi u = 120 2 cos100πt (V) thì cường độ đặt vào vào giữa hai điểm A và B có điện áp 0 dòng điện qua mạch trễ pha 45 so với điện áp u. Công suất của đoạn mạch điện xoay chiều AB này là A. 60 2 W. B. 60 W. C. 120 W. D. 240 W. Trang 2
  3. Câu 12: Phản ứng hạt nhân nào có thể là phản ứng thu năng lượng? A. Phản ứng nhiệt hạch. B. Phản ứng phóng xạ. C. Phản ứng hạt nhân nhân tạo. D. Phản ứng phân hạch. Câu 13: Một chất phóng xạ sau 15,2 ngày đã có 93,75% số nguyên tử của chất phóng xạ biến thành chất khác. Chu kì bán rã của chất phóng xạ này là A. 243 ngày. B. 163 ngày. C. 16,2 ngày. D. 3,8 ngày. Câu 14: Cho n = 1, 2, 3, .v.v… Khi có sóng dừng trên một sợi dây hai đầu cố định thì độ dài l và bước sóng λ của sợi dây thỏa hệ thức 1 A. l = (n+ )λ. 2 B. l = (2n+1)λ. C. l = nλ. λ D. l = n . 2 Câu 15: Phát biểu nào sai khi nói về tia hồng ngoại và tia tử ngoại? A. Tuân theo các định luật phản xạ, khúc xạ và cũng gây được hiện tượng giao thoa. B. Trong chân không, tốc độ truyền của tia hồng ngoại lớn hơn so với tia tử ngoại. C. Có tác dụng lên phim ảnh. D. Có bản chất sóng điện từ. Câu 16: Chọn phát biểu đúng: Laze là một nguồn sáng phát ra một chùm sáng A. có tần số nhỏ dựa trên hiện tượng phát xạ cảm ứng. B. có cường độ lớn dựa trên hiện tượng phát xạ cảm ứng. C. tiêu thụ công suất lớn dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. D. có cường độ lớn dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ. Câu 17: Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là phần cảm. Nếu số cực của rôto tăng gấp 8 lần và tốc độ quay của rôto giảm 2 lần thì tần số dòng điện do máy phát ra A. tăng gấp 16 lần. B. không thay đổi. C. tăng gấp 4 lần. D. tăng gấp 2 lần. Câu 18: Một khung dây quay đều trong một từ trường đều quanh một trục vuông góc với các đường cảm ứng từ. Suất điện động hiệu dụng trong khung là 60 V. Nếu giảm tốc độ quay của khung đi 2 lần và tăng cảm ứng từ lên 3 lần thì suất điện động trong khung có giá trị hiệu dụng là A. 90 V. Trang 3
  4. B. 300 V. C. 40 V. D. 120 V. Câu 19: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm một cuộn dây và một tụ điện. Điện áp ở hai đầu cuộn dây sớm pha 300 so với cường độ dòng điện qua mạch. Điện áp hiệu dụng ở giữa hai bản tụ điện bằng với điện áp hiệu dụng ở hai đầu cuộn dây và bằng 220 V. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mạch là A. 110 V. B. 110 3 V. C. 220 V. D. 220 2 V. Câu 20: Biến điệu sóng điện từ là A. tách sóng điện từ tần số âm ra khỏi sóng điện từ tần số cao. B. làm cho biên độ sóng điện từ tăng lên. C. trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ tần số cao. D. biến đổi sóng cơ thành sóng điện từ. Câu 21: Sơ đồ khối của một máy phát thanh vô tuyến đơn giản gồm ít nhất mấy bộ phận cơ bản? A. 3. B. 6. C. 5. D. 4. Câu 22: Vật dao động điều hoà với biên độ 6 cm. Quãng đường ngắn nhất vật đi được trong 1/3 chu kì là A. 9 cm. B. 12 cm. C. 8 cm. D. 6cm. Câu 23: Sóng điện từ được áp dụng trong tiếp vận sóng qua vệ tinh thuộc loại A. sóng dài. B. sóng trung. C. sóng ngắn. D. sóng cực ngắn. Câu 24: Câu nào sai? A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn B. Với một hệ dao động nhất định, khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng thì tần số dao động cưỡng bức của hệ bằng tần số riêng của hệ. C. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian D. Tần số của dao động cưỡng bức của hệ dao động luôn bằng tần số riêng của nó. Trang 4
  5. Câu 25: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không. Một vật có năng lượng nghỉ E0 chuyển động với tốc độ v = 0,6 c. Động năng của vật bằng A. 0,25 E0. B. 0,8 E0. C. 1,33 E0. D. 0,6 E0. Câu 26: Phát biểu nào sai khi nói về sóng cơ học? A. Trong thực tế, càng xa tâm dao động biên độ sóng càng nhỏ. B. Sóng truyền được trong chất lỏng là sóng dọc. C. Tốc độ truyền sóng cũng là tốc độ lan truyền biến dạng của môi trường. D. Sóng truyền được trong chất khí là sóng ngang. Câu 27: Một chất phát quang có khả năng phát ra ánh sáng màu lục khi được kích thích. Hỏi khi chiếu vào chất đó ánh sáng đơn sắc nào dưới đây thì chất đó sẽ phát quang? A. Đỏ. B. Tím. C. Vàng. D. Da cam. Câu 28: Thực hiện giao thoa sóng trên mặt một chất lỏng với hai nguồn kết hợp A, B có phương trình dao động uA = uB = acosωt. Tập hợp các điểm trên mặt thoáng mà dao động tổng hợp tại đó cùng pha với hai nguồn là các đường A. parabol. B. elip. C. tròn. D. hypebol. Câu 29: Con lắc lò xo có khối lượng 0,5 kg, dao động điều hòa. Độ lớn cực đại của gia tốc và vận tốc là 5 m/s2 và 0,5 m/s. Khi tốc độ của con lắc là 0,3 m/s thì lực kéo về tác dụng lên con lắc có độ lớn A. 1 N. B. 0,2 N. C. 2 N. D. 0,4 N. Câu 30: Nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản có năng lượng EK. Để nguyên tử có thể phát ra bức xạ đỏ có bước sóng λML , phôtôn mà nó hấp thụ có năng lượng nào? A. EM – EK. B. EL – EK. C. EL – EM. D. EM – EL. Câu 31: Tốc độ của một vật dao động điều hòa khi qua vị trí cân bằng là 20 cm/s. Khi động năng và thế năng của vật bằng nhau thì vật có tốc độ A. 10 cm/s. Trang 5
  6. B. 10 3 cm/s. C. 10 2 cm/s. D. 5 cm/s. Câu 32: Giới hạn quang dẫn của Ge là 1,88 μm; của Si là 1,11 μm; của CdS là 0,90 μm. Chiếu chùm ánh sáng trắng đến gặp các chất này thì hiện tượng quang điện trong xảy ra với A. 2 chất. B. 0 chất. C. 1 chất. D. 3 chất. Câu 33: Linh kiện nào hoạt động dựa vào hiện tượng quang điện trong? A. Quang điện trở. B. Biển báo giao thông. C. Tế bào quang điện. D. Đèn Led. Câu 34: Một số con lắc lò xo khác nhau đang dao động điều hòa với cơ năng bằng nhau. Chọn câu phát biểu đúng. A. Bình phương chu kì của mỗi con lắc tỉ lệ thuận với khối lượng của nó. B. Biên độ dao động của mỗi con lắc tỉ lệ nghịch với căn bậc hai của độ cứng của lò xo. C. Vận tốc cực đại của mỗi con lắc tỉ lệ thuận với khối lượng của nó. D. Động năng cực đại của mỗi con lắc tỉ lệ với độ cứng của lò xo. Câu 35: Mạch dao động LC lí tưởng có điện tích cực đại của tụ điện là 25 nC. Cường độ cực đại qua cuộn cảm là 5 mA. Vào thời điểm mà tụ điện có điện tích 7 nC thì cường độ dòng điện qua cuộn cảm là A. 4 mA . B. 2,5 mA . C. 3 mA . D. 4,8 mA . Câu 36: Sóng điện từ có tần số 99,9 MHz thuộc loại sóng vô tuyến A. trung. B. ngắn. C. dài. D. cực ngắn. Câu 37: Máy hàn điện nấu chảy kim loại hoạt động theo nguyên tắc biến áp. Máy biến áp này A. là máy giảm áp. B. có tiết diện của dây dẫn ở cuộn sơ cấp lớn hơn so với cuộn thứ cấp. C. có cuộn sơ cấp ít vòng dây hơn so với cuộn thứ cấp. D. nối với nguồn điện không đổi. Câu 38: Phát biểu nào sai khi nói về áp dụng mẫu Bo vào nguyên tử hiđrô? Trang 6
  7. A. Năng lượng của nguyên tử chỉ là động năng của êlectron. B. Bán kính các quỹ đạo dừng tăng tỉ lệ với bình phương của các số nguyên liên tiếp. C. Trạng thái cơ bản ứng với nguyên tử ở trạng thái dừng có năng lượng thấp nhất. D. Trạng thái kích thích có năng lượng càng cao thì trạng thái đó càng kém bền vững. Câu 39: Con lắc dao động điều hòa với chu kì T. Quỹ đạo dài 12 cm. Khoảng thời gian ngắn nhất để con lắc đi từ vị trí có li độ – 3 cm theo chiều dương đến khi qua vị trí có li độ + 3 cm theo chiều âm là A. 0,67T. B. 0,5T. C. T. D. 0,33T. Câu 40: Thực hiện giao thoa ánh sáng với hai khe Y-âng cách nhau a = 2 mm và cách màn D = 2 m. Người ta chiếu sáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng λ ( 0,4 μm ≤ λ ≤ 0,75 μm). Quan sát điểm A trên màn ảnh, cách vân sáng trung tâm 3,3 mm. Hỏi tại A bức xạ cho vân tối có bước sóng ngắn nhất bằng bao nhiêu? A. 0,440 μm. B. 0,508 μm. C. 0,490 μm. D. 0,400 μm. PHẦN RIÊNG Chương trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Một mạch dao động LC lí tưởng có độ tự cảm L = 5 mH, điện dung C = 125 nF. Cường độ cực đại của dòng điện qua cuộn dây là 60 mA . Điện tích cực đại của tụ điện là A. 1,5 μC . B. 7,5 μC . C. 0,3 μC . D. 0,12 μC . Câu 42: Lực kéo về tác dụng lên vật dao động điều hòa có độ lớn A. tỉ lệ thuận với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy. B. tỉ lệ thuận với li độ và hướng về vị trí cân bằng. C. tỉ lệ nghịch với khoảng cách từ vật đến vị trí cân bằng và hướng ra xa vị trí ấy. D. tỉ lệ thuận với tọa độ của vật tính từ gốc tọa độ O bất kì và hướng về vị trí cân bằng. Câu 43: Sóng vô tuyến cực ngắn có tần số cỡ 30 MHz trở lên hầu hết A. không được dùng để phát sóng truyền hình. B. bị tầng điện li phản xạ. C. xuyên qua tầng điện li. D. bị tầng điện li hấp thụ. Câu 44: Sau mỗi lần đến gần Mặt Trời, khối lượng của sao chổi Trang 7
  8. A. tăng lên. B. giảm bớt. C. không thay đổi. D. tăng hay giảm phụ thuộc chu kì quay. Câu 45: Một sóng cơ có chu kì T = 0,2 s truyền theo phương x/Ox . Hai điểm gần nhau nhất trên phương x/Ox cách nhau 20 cm dao động lệch pha nhau π/5 rad. Tốc độ truyền sóng trên phương x/Ox là A. v = 20 m/s. B. v = 40 m/s. C. v = 5 m/s. D. v = 10 m/s . Câu 46: Hệ số công suất của đoạn mạch xoay chiều R,L,C nối tiếp không phụ thuộc A. Điện trở R. B. Độ tự cảm L. C. Điện áp hiệu dụng ở hai đầu đoạn mạch. D. Điện dung C . Câu 47: Chỉ ra câu sai : Quang phổ liên tục được phát ra bởi chất nào dưới đây bị nung nóng? A. Chất khí ở áp suất cao. B. Chất rắn. C. Chất khí ở áp suất thấp. D. Chất lỏng. Câu 48: Một ống Cu-lit-giơ phát ra tia X có bước sóng ngắn nhất là 50 nm. Để tăng khả năng đâm xuyên của tia X, ta tăng hiệu điện thế giữa anôt và catôt thêm 25%. Tính bước sóng ngắn nhất của tia X do ống phát ra khi đó. A. 40 nm. B. 12,5 nm. C. 125 nm. D. 60 nm. Câu 49: Phát biểu nào sai? Phản ứng hạt nhân tuân theo định luật bảo toàn A. động lượng. B. động năng. C. điện tích. D. số khối. Câu 50: Cường độ dòng điện tức thời chạy qua một đoạn mạch là i = 2 cos100πt (A), t đo bằng giây. Tại thời điểm t1 nào đó, dòng điện đang giảm và có cường độ bằng 1 A . Đến thời điểm t = t1 + 0,005 (s), cường độ dòng điện bằng A. 3 A . B. – 3 A . C. – 2 A . Trang 8
  9. D. 2 A . Chương trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Khi một nguồn âm tiến lại gần người quan sát thì người này sẽ nghe được âm thanh A. trong hơn. B. trầm hơn. C. cao hơn. D. nhỏ hơn. Câu 52: Coi kim giờ và kim phút quay đều. Tỉ số tốc độ góc của kim giờ và kim phút là 1 A. . 16 1 B. . 4 1 C. . 12 1 D. . 9 Câu 53: Chiếu lần lượt vào một vật dẫn các bức xạ có bước sóng 0,513 μm và 0,308 μm thì êlectron bứt ra khỏi vật dẫn có tốc độ ban đầu cực đại là v1 và v2 = 2v1. Giới hạn quang điện của vật dẫn này là A. 0,821 μm. B. 0,750 μm. C. 0, 711 μm. D. 0,659 μm. Câu 54: Đa số các thiên hà có dạng A. hình elip. B. hình xoắn ốc. C. hình cầu. D. không xác định. Câu 55: Một momen lực không đổi tác dụng vào một vật có trục quay cố định. Trong những đại lượng dưới đây, đại lượng nào không phải là một hằng số? A. Gia tốc góc. B. Khối lượng. C. Tốc độ góc. D. Momen quán tính. Câu 56: Con lắc vật lí là một thanh mảnh, hình trụ, đồng chất, có độ dài l , dao động điều hòa trong mặt phẳng thẳng đứng, quanh một trục nằm ngang đi qua đầu trên của thanh. Momen 1 m l 2 với m là khối lượng thanh. Gọi g là gia tốc rơi quán tính của thanh đối với trục quay là 3 tự do thì tần số góc dao động của thanh là Trang 9
  10. g A. . l 3g B. . 2l 2g C. . 3l g D. . 3l Câu 57: Chiếu ánh sáng tử ngoại đến gặp catôt cuả một tế bào quang điện sao cho có êlectrôn bứt ra khỏi catôt. Để cường độ dòng quang điện bão hòa tăng lên 2 lần, ta dùng ánh sáng có A. tần số lớn gấp 2 lần. B. cường độ lớn gấp 2 lần. C. năng lượng của phôtôn lớn gấp 2 lần. D. bước sóng lớn gấp 2 lần. Câu 58: Sau mỗi giờ số nguyên tử của đồng vị phóng xạ cô ban giảm 10%. Hằng số phóng xạ của cô ban là A. 29.10-6 s-1 . B. 92.10-6 s-1. C. 29.10-5 s-1. D. 92.10-5 s-1 . Câu 59: Các tiểu hành tinh quay quanh A. Trái Đất. B. Mộc tinh. C. Hỏa tinh. D. Mặt Trời. Câu 60: Đại lượng trong chuyển động quay của vật rắn tương tự như khối lượng trong chuyển động của chất điểm là A. momen động lượng. B. momen quán tính. C. momen lực. D. tốc độ góc. 1B 2A 3A 4B 5B 6A 7A 8D 9D 10C 11C 12C 13D 14D 15B 16B 17C 18A 19C 20C 21C 22D 23D 24D 25A 26D 27B 28B 29C 30A 31C 32D 33A 34B 35D 36D 37A 38A 39B 40A 41A 42B 43C 44B 45D 46C 47C 48A 49B 50B 51C 52C 53D 54B 55C 56B 57B 58A 59D 60B Tuổi Trẻ Online – Trung tâm Tin học và Quản lý Kinh tế MaIT – Đại học Bình Dương Trang 10
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2