BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐỀ THI ĐẠI HỌC MÔN HOÁ HỌC NĂM 2010-2011
ĐỀ THI THỬ Thời Gian: 90 phút
Câu 1 :
Cho 14,6 gam hn hp X gm Na Al vào nước dư được 11,2 t khí H2 (đktc). Khối ng
Al trong X là:
A.
5,4 g hoặc 8,85 g B.
8,85 gam C.
5,4 hoặc 8,10 gam D.
5,4 gam
Câu 2 :
Để m gam Fe ngoài không khí sau mt thi gian thành 24 gam hn hp B gm Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3.
Cho 24 gam B tác dng vi H2SO4 đặc nóng được 4,48 lít khí SO2 (đktc). Tính m.
A.
11,2 gam B.
16,8 gam C.
5,04 gam D.
19,04 gam
Câu 3 :
Chất nào dưới đây tan tốt trong nước ?
Chọn C
A.
C4H9OH B.
C6H5OH C.
C3H5(OH)3 D.
C6H5NH2
Câu 4 :
Cho V lít k CO2 (đktc) vào 2 lít dung dch Ca(OH)2 0,02M được 1 gam kết ta. Tìm V.
A.
0,224 hoặc 1,568 B.
1,568 lít C.
0,224 hoặc 1,12 lít D.
0,224 lít
Câu 5 :
Ly 7,4 gam hn hợp hai anđehit đơn chức kế nhau trong dãy đồng đẳng cho tác dng hết vi Ag2O/ dd
NH3 thu đưc 64,8 gam Ag. Công thc phân tử hai anđehit là:
A.
CH3CHO và C2H5CHO B.
CH3CHO và HCHO
C.
C2H5CHO và C3H7CHO D.
C3H7CHO và C4H9CHO
Câu 6 :
Kết lun nào sau đây là đúng ?
A.
Phenol tác dụng được với NaOH và dung dịch Na2CO3
B.
Ancol etylic và phenol đều tác dụng với Na và dung dch NaOH
C.
Phenol tác dụng được với Na và dung dịch HBr.
D.
Ancol etylic tác dụng được với Na nhưng không tác dụng được với CuO đun nóng.
Câu 7 :
Hoà tan hết 10,5 gam hn hp 2 kim loi gm Almt kim loi kiềm M vào nước. đưc dung dch B
5,6 lít khí (đktc). Cho từ t dung dch HCl vào dung dch B để thu được mt lượng kết ta ln
nht. Lc và cân kết tủa được 7,8 gam. Kim loi kim là:
A.
Li B.
Rb C.
K D.
Na
Câu 8 :
Oxit cao nht ca nguyên t X dng X2O5 trong đó X chiếm 25,93% v khối ng. Công
hoá tr ca X trong X2O5 là:
A.
+5 B.
+4 C.
5 D.
4
Câu 9 :
Hn hp X cha Fe2O3 (0,1 mol) Fe3O4 (0,1 mol) FeO (0,2 mol) và Fe (0,1 mol). Cho X tác
dng vi HNO3 loãng dư, số mol HNO3 tham gia phan ng bng:
A.
2,6 mol B.
2,0 mol C.
2,3 mol D.
2,4 mol
Câu 10 :
Hn hp A gm hai kim loi Mg và Zn. Dung dch B là dung dch HCl nồng độ x mol/t.
Thí nghiệm 1: Cho m g hốn hợp A vào 2 lít dung dịch B thì thoát ra 0,896 lít H2 (đktc).
Thí nghiệm 2. Cho m g hỗn hợp A vào 3 lít dung dịch B thì thoát ra 1,12 lít H2 (đktc).
Giá tr của x là:
A.
0,02M B.
0,08 M C.
0,04 M D.
0,1 M
Câu 11 :
Mt hn hp M chứa rượu no A và axit hữu cơ đơn chc B đều mch thng, ng s
nguyên t cacbon. Ðt cháy 0,4 mol hn hp M cần 30,24 t oxi (đktc), thu được 52,8 gam
CO2 19,8 gam H2O. Công thc phân t ca A là:
A.
C2H5OH B.
C3H8O2 C.
C3H8O3 D.
C2H6O2
Câu 12 :
Hp cht Y công thc MX2 trong đó M chiếm 46,67% v khối lượng. Trong ht nhân M s
tron nhiều hơn s proton là 4 ht. Trong ht nhân X có số nơtron bng s ht proton. Tng s proton
trong MX2 là 58. Khi tác dng vi cht oxi hoá, mt mol cht Y khnăng cho tối đa bao nhiêu mol
electron.
A.
11 B.
13 C.
9 D.
15
Câu 13 :
Cho 5,4 gam Al vào dung dch X cha 0,15 mol HCl và 0,3 mol CuSO4, sau mt thi gian được 1,68 lít
khí H2(đktc), dung dch Y, cht rn Z. Cho Y c dng vi dung dch NH3 thì 7,8 gam kết ta. Khi
lượng Z là:
A.
7,5 g B.
15 g C.
7,05 gam D.
9,6 gam
Câu 14 :
Đốt cháy hoàn toàn 6 gam hp cht hữu cơ X thu được 8,8 gam CO2 và 3,6 gam H2O. S liên kết ti
đa có trong X là
A.
1 B.
2 C.
0 D.
3
Câu 15 :
Cho hn hp X gm 0,01 mol FeS2 và 0,01 mol FeS tác dng vi H2SO4 đặc to thành Fe2(SO4)3, SO2
và H2O. Lưng SO2 sinh ra làm mt màu V lít dung dch KMnO4 0,2M. Giá tr ca V là:
A.
0,36 B.
0,12 C.
0,48 D.
0,24
MÃ ĐỀ 315
Câu 16 :
X hn hp cha Al st oxit FexOy. Sau phn ng nhit nhôm mẫu X thu được 92,35 gam cht rn
C. Hòa tan C bng dung dịch NaOH thy 8,4 L (đktc) khí bay ra còn li phn không tan D.
Hòa tan 1/4 lượng cht D bng H2SO4 đc nóng, thy tiêu tn 60 gam H2SO4 98%. S mol Al2O3 có
trong cht rn C :
A.
0,14 mol B.
0,44 mol C.
0,40 mol D.
0,20 mol
Câu 17 :
Chia hn hp A gm rượu metylic và rượu đồng đẳng X thành 3 phn bng nhau. Cho phn th nht tác
dng hết vi Na thy bay ra 336ml H2 (đktc); Oxi a phn th hai bằng CuO thành anđehit (hiu sut
100%), sau đó cho tác dng vi AgNO3 trong NH3 thì thu được 10,8 gam Ag kim loi; Cho phn
th ba bay hơi và trộn với lượng dư oxi thì thu được 5,824 lít khí 136,5oC và 0,75 atm. Sau khi bt tia
lửa điện để đốt cháy hết rượu thì thu được 5,376 lít khí 136,5oC và 1 atm. Công thc phân t ca X là:
A.
C4H9OH B.
C3H7OH C.
C5H11OH D.
C2H5OH
Câu 18 :
Điện phân dung dch Cu(NO3)2 (điện cực tmàng ngăn xốp) với ng đ dòng đin I = 1,34 A
trong 4 gi. Tính khối lưng kim loi thoát ra catot và th tích khí thoát ra ở anot (đktc).
A.
6,4 gam ; 1,12 L B.
6,4 gam ; 0,56 L C.
3,2 gam ; 2,24 L D.
12,8 g ;4,48 L
Câu 19 :
Hoà tan hoàn toàn 9,28 gam mt hn hp X gm Mg, Al, Zn vi s mol bng nhau trong mt lưng
va đủ dung dch H2SO4 đặc ng, thu đưc dung dch Y và 0,07 mol mt sn phm duy nht chứa lưu
huỳnh. c định xem sn phm chứa lưu huỳnh là sn phm nào trong s các cht sau:
A.
SO2 B.
S, C.
H2S D.
H2
Câu 20 :
Cho 12 gam hn hp X gm Fe Cu c dng hết vi H2SO4 đặc nóng thu được m gam mui và
5,6 lít khí SO2 (đktc). Cho 1,4 gam Fe vào dung dịch cha m gam mui trên. Tính tng khối ng
mui thu được.
A.
21,4 gam B.
29,8 gam C.
37,4 gam D.
27,4 gam
Câu 21 :
Cho hn hp X cha 0,05 mol Fe và 0,03 mol Al tác dng vi 100 mL dung dch A cha AgNO3
Cu(NO3)2. Sau phn ứng thu được dung dch A’ và 8,12 gam cht rn B gm 3 kim loi. Cho cht rn B
đó tác dụng vi dung dch HCl dư, thu được 0,672 L H2 (đktc). Nồng đ mol ca AgNO3 và Cu(NO3)2
trong dung dch A bng :
A.
0,03 M ; 0,05 M B.
0,4 M ; 0,4 M C.
0,5 M ; 0,3 M D.
0,7 M ; 0,3 M
Câu 22 :
Cho 8,96 lít kCO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch NaOH 2M được dung dch X. Cho X tác dng vi
dung dch Ca(OH)2 dư được a gam kết ta. Nếu cho X tác dng vi dung dch CaCl2 được b gam kết
ta. Giá tr (a b) bng:
A.
0 g B.
15 g C.
10 g D.
30 g
Câu 23 :
Dung dch A gm HCl 0,5M và H2SO4 1M. Dung dch B gm NaOH 1M và KOH 4 M
Để trung hoà 500 ml dung dịch B cần bao nhiêu ml dung dịch A.
A.
0,5 L B.
1,5 L C.
2,0 L D.
1,0 L
Câu 24 :
Cho các cht sau CH2=CH2 (I), CH2=CH-CN (II), C6H5-CH=CH2 (III), CH2=CH-CH=CH2 (IV).
Monome to nên cao su buna-N là:
A.
(I) và (II) B.
(II) và (IV) C.
(III) và (IV) D.
(II) và (III)
Câu 25 :
So sánh tính kim loi ca 4 kim loi A, B, C, D. Biết rng: (1) Ch A C tác dụng được vi dung
dch HCl gii phóng H2. (2) C đy được các kim loi A, B, D ra khi dung dch mui ; (3) D + Bn+
Dn+ + B
A.
A < B < C < D B.
B < D < A < C C.
A < C < B < D D.
D < B < A < C
Câu 26 :
Nung hn hp bt gm Al Fe2O3 trong nh n mt thời gian thu được hn hp X gm Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4Al. Hßa tan hết X trong bng dung dch HNO3 thu được 1,344 lít (đktc) khí NO (là
sn phm kh duy nht). Khối lượng ca Al trong hn hp đầu là:
A.
1,62 gam B.
0,54 gam C.
0,81 gam D.
0,27 gam
Câu 27 :
Đun nóng butan tạo 1,8 lít (đktc) hỗn hp khí gm H2, CH4, C2H4, C2H6, C3H6, C4H8 và C4H10 . Cho
hn hp y qua dung dch brom dư thấy còn lại 1,0 lít khí (đktc). % thể tích ca butan phn ng là:
A.
40% B.
70% C.
20% D.
80%
Câu 28 :
Đốt cháy mt rượu đơn chức X thu được CO2 H2O theo t l 6
5
n
n
OH
CO
2
2. Sđồng phân ca X tác
dng với CuO cho anđehit bằng:
A.
4 B.
3 C.
5 D.
2
Câu 29 :
Phát biu o dưới đây là KHÔNG đúng ? Chọn C
A.
AgBr trước đây được ng để chế tạo phimnh do phản ứng :
2AgBr 2Ag + Br2
B.
Nước Gia - ven tính oxi hóa mạnh là do tạo được HClO theo phảnng : NaClO + CO2 + H2O
NaHCO
3
+ HClO
C.
Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh do phản ứng :
SiO2 + 4HF SiH4 + 2F2O
D.
KClO3 được dùng để điu chế O2 trong phòng t nghiệm theo phảnng :2KClO3 2KCl + 3O2
Câu 30 :
E là este ng thc phân t C4H8O2. Khi cho 8,8 gam E tác dng với 0,2 mol NaOH đưc
13,6 gam cht rn. Công thc cu to ca E là:
A.
HCOO-CH2-CH2-
CH3 B.
C2H5COOCH3 C.
CH3COO-
CH=CH2 D.
CH3COOC2H5
Câu 31 :
Lần lượt cho các cht vinyl axetat; 2,2-diclopropan; phenyl axetat và 1,1,1-tricloetan tác dng
hoàn tn vi dung dịch NaOH dư. Trưng hợp nào ới đây phản ứng đã KHÔNG đưc viết
đúng ?
A.
CH3COOC6H5 + 2NaOH CH3COONa + C6H5ONa + H2O
B.
CH3CHCl2CH3 + 2NaOH CH3COCH3 + 2NaCl + H2O
C.
CH3CCl3 + 3NaOH CH3COOH + 3NaCl + H2O
D.
CH3COOCH=CH2 + NaOH CH3COONa + CH3CHO
Câu 32 :
Cho 40,3 gam trieste X (este ba chc) ca (glixerin) glyxerol vi axit béo tác dng vừa đ vi
6 gam NaOH. Khi lượng mui thu được là:
A.
38,1 g B.
41,7 g C.
45,6 g D.
45,9 g
Câu 33 :
Cho 34,2 gam hn hp gm saccaromanto(t l mol 1:1) tác dng vi AgNO3 / NH3.
S mol Ag kết ta là:
A.
0,4 B.
0,1 C.
0,2 D.
0,8
Câu 34 :
10 gam hn hp X gm CH4, C3H6 C2H2 làm mt u 48 gam Br2 trong dung dch. Mt
khác 13,44 t khí X (đktc) tác dụng va đủ vi AgNO3/NH3 được 36 gam kết ta. Thành phn
% v khi lưng ca CH4 có trong X là:
A.
50% B.
25% C.
20% D.
32%
Câu 35 :
Axit nào sau đây không mtu dung dch brom
A.
Axit fomic B.
Axit benzoic C.
Axit acrilic D.
Axit metacrylic
Câu 36 :
Hn hp X gm H2 C2H2. X t khi hơi so với N2 bng 0,5. Đun nóng X vi Ni xúc tác
thu sau mt thời được hn hợp Y 2 hiđrocacbon không no. Tỉ khi Y so vi N2 bng 0,8.
Phần trăm H2 đã tham gia phn ng bng
A.
40% B.
30% C.
25% D.
75%
Câu 37 :
X là hp cht khối lượng phân t bng 60 đvC. X có khả năng tác dng vi NaOH, nhưng không c
dng vi Na. Cht X là cht nào trong s các chất cho dưới đây ?
A.
HOCH2CH=O B.
HOOC-CH=O C.
HCOOCH3 D.
HCOOCH2CH3
Câu 38 :
Để trung hòa dung dịch thu được khi thy phân 4,54 gam mt photpho trihalogenua cn dùng
55 ml dung dch NaOH 3M. Xác đnh công thc phân t của photpho trihalogenua đó.
A.
PF3 B.
PI3 C.
PBr3 D.
PCl3
Câu 39 :
X là mt aminoaxit mch thng, cha mt nhóm amin (-NH2) và mt nhóm axit (-COOH). Cho 0,1 mol
X tác dung vi dung dịch NaOH to mui hữu Y. Cho toàn blượng Y y tác dng vi dung
dịch HCl dư tạo 24 gam mui. T X có th trc tiếp điều chế :
A.
Nilon-6 B.
Nilon-7 C.
Nilon-6,6 D.
Nilon-8
Câu 40 :
X axit no hđơn chức. Cho 6 gam X c dng với 6 gam NaOH được 10,2 gam cht rắn. c đnh
công thc phân t ca X.
A.
C3H6O2 B.
C2H4O2 C.
C3H4O2 D.
C4H8O2
Câu 41 :
Cho 0,2 mol X (α-amino axit dng H2NR(COOH)2) phn ng hết vi HCl to 36,7 gam mui. X là:
A.
Alanin B.
Axit glutamic C.
Glixin D.
Valin
Câu 42 :
Dung dch X th cha mt trong bn mui NH4Cl, Na3PO4, KI (NH4)3PO4. Thêm
NaOH vào mu th ca X thì thy xut hin khí mùi khai. Còn khi thêm AgNO3 vào mu th
ca X thì xut hin kết ta vàng. Vy X cha :
Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.
Hết
.........................................................
PHIU SOI ĐÁP ÁN
01
26
02
27
03
28
04
29
05
30
06
31
07
32
08
33
09
34
10
35
11
36
12
37
13
38
Bài giải
X tác dụng với dung dch NaOH xuất hiện k có mùi khai, loi B và C.
Cho A tác dụng với dung dịch AgNO3 tạo kết tủa màu vàng, loi A.
A.
NH4Cl B.
Na3PO4 C.
(NH4)3PO4 D.
KI
Câu 43 :
Oxi hóa m gam hp cht hu cơ A bng CuO ri cho sn phm sinh ra gm CO2 i H2O lần lượt đi
qua bình 1 đng Mg(ClO4)2 và bình 2 đựng dung dch Ca(OH)2 thì thu được 25 gam kết ta. Khi
ng bình 1 tăng 5,4 gam khối lượng CuO gim 12 gam, khối lượng phân t ca A nhhơn khối
ng phân t glixerin. Công thc phân t ca A là
A.
C5H12O B.
C4H8O2 C.
C5H12 D.
C5H10O2
Câu 44 :
X, Y, Z là các ancol có KLPT lp thành cp s cộng. Đốt cháy mt cht bt kì đều thu đưc
OHCO 22 m8333,1m
. Cho 7,6 gam X tác dng vi 3,45 gam Na được Vt k H2 (đktc).
Th tích H2 bng:
A.
1,68 t B.
3,36 t C.
2,24 t D.
1,12 t
Câu 45 :
Đốt cy hoàn toàn este X vi s mol ca các cht trong phn ng hóa học n sau :
2,0:2,0:25,0n:n:n OHCO
O22
2.X có công thc phân t là :
A.
C2H4O2 B.
C4H8O2 C.
C3H6O2 D.
C5H10O2
Câu 46 :
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol cht hữu X (C, H, O, N) cn 3 mol không khí (gm N2 O2, trong đó
N2 chiếm 80% v th tích) thu được 0,5 mol CO2, 0,6 mol H2O 2,5 mol N2. X có công thc phân
ging vi công thc phân t ca:
A.
Glixin B.
Axit glutamic C.
Valin D.
Alanin
Câu 47 :
Hoà tan 17 gam hn hp X gm K và Na vào nước được dung dch Y và 6,72 t khí H2 (đktc).
Để trung hoà mt na dung dch Y cn dung dch hn hp H2SO4 và HCl (t l mol 1:3). Khi
ng mui khan thu được là:
A.
20,65 g B.
41,30 gam C.
34,20 gam D.
20,83 gam
Câu 48 :
Cho 5,1 gam hn hp X gm Al và Mg tác dng vừa đủ vi dung dch HCl thy khối lượng dung dch
tăng lên 4,6 gam. Trong hỗn hp cha:
A.
2,4 gam Mg B.
1,2 gam Mg C.
1,8 gam Mg D.
3,6 gam Mg
Câu 49 :
X hn hp hai axit no hđơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng. Cho 5,3 gam X tác dng
va đ vi 50 ml dung dịch NaOH 2M. Xác đnh công thc phân t khi lượng ca mi
axit.
A.
CH3COOH 3 gam và C2H5COOH 3,7 gam B.
HCOOH 2,3 gam và CH3COOH 3 gam
C.
HCOOH 3 gam và CH3COOH 2,3 gam D.
CH3COOH 2,3 gam và C2H5COOH 3 gam
Câu 50 :
Cho NaClO vào 200 ml dung dch X cha Na2CO3 và Na2SO3 kết thúc phn ứng đưc dung
dch Y. Cho dung dch BaCl2 vào Y được 43 gam kết ta. n nếu thêm dung dch MgCl2
dư vao Y thì được 8,4 gam kết ta. Nồng độ mol ca Na2SO3 có trong dung dch X là:
A.
0,1 M B.
5 M C.
1,2M D.
0,5 M
14
39
15
40
16
41
17
42
18
43
19
44
20
45
21
46
22
47
23
48
24
49
25
50