
Đề thi giữa học kì 1 môn KHTN lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Chu Văn An, Tam Kỳ (Phân môn Hóa)
lượt xem 0
download

“Đề thi giữa học kì 1 môn KHTN lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Chu Văn An, Tam Kỳ (Phân môn Hóa)” được chia sẻ nhằm giúp các bạn học sinh ôn tập, làm quen với cấu trúc đề thi và các dạng bài tập có khả năng ra trong bài thi sắp tới. Cùng tham khảo và tải về đề thi này để ôn tập chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra nhé! Chúc các bạn thi tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 1 môn KHTN lớp 8 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Chu Văn An, Tam Kỳ (Phân môn Hóa)
- MA TRẬN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 (LĨNH VỰC HÓA HỌC ) NĂM HỌC 2024-2025 MỨC Tổng số Điểm số ĐỘ ý/câu Nhận Nội Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao biết dung Trắc Trắc Trắc Trắc Trắc Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm 1. Sử dụng một số hóa chất 0,5 cơ bản 1 1 điểm trong phòng thí nghiệm. 2. Phản 1,5 ứng hóa 1 1 1 điểm học 3. Mol và tỉ 1,25điể 1 1 khối m chất khí 4. Dung 1,75điể dịch và 1 2 1 m nồng độ Điểm số 1điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 3 8 Tổng số 2,0 1,0 điểm 1,0 điểm 1,0 điểm 5,0 điểm 5,0 điểm
- MỨC Tổng số Điểm số ĐỘ ý/câu Nhận Nội Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao biết dung Trắc Trắc Trắc Trắc Trắc Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm điểm điểm ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 8 ( LĨNH VỰC HÓA) Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Yêu cầu cần Nội dung Mức độ TL TN đạt TN (Số (Số (Số câu) ý) câu) 1. Mở Nhận biết - Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử 1 C1 đầu dụng trong môn Khoa học tự nhiên 8. - Nêu được quy tắc sử dụng hoá chất an toàn (chủ yếu những hoá chất trong môn Khoa học tự nhiên 8).
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Yêu cầu cần Nội dung Mức độ TL TN đạt TN (Số (Số (Số câu) ý) câu) - Nhận biết được các thiết bị điện trong môn Khoa học tự nhiên 8. Thông hiểu - Trình bày được cách sử dụng điện an toàn. 1 C5 2. Phản ứng hoá học Biến đổi - Nêu được khái niệm sự biến đổi vật lí, biến đổi vật lí và Nhận biết hoá học. biến đổi - Phân biệt được sự biến đổi vật lí, biến đổi hoá hoá học Thông hiểu học. Đưa ra được ví dụ về sự biến đổi vật lí và sự biến đổi hoá học. - Nêu được khái niệm phản ứng hoá học, chất đầu Phản và sản phẩm.– Nêu được sự sắp xếp khác nhau 1 C3 ứng hoá của các nguyên tử trong phân tử chất đầu và sản học phẩm Nhận biết - Nêu được khái niệm về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. - Trình bày được các ứng dụng phổ biến của phản ứng toả nhiệt (đốt cháy than, xăng, dầu). - Dấu hiệu phản ứng xảy ra Thông hiểu - Tiến hành được một số thí nghiệm về sự biến đổi 1 1 C6 vật lí và biến đổi hoá học. - Chỉ ra được một số dấu hiệu chứng tỏ có phản
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Yêu cầu cần Nội dung Mức độ TL TN đạt TN (Số (Số (Số câu) ý) câu) ứng hoá học xảy ra. - Đưa ra được ví dụ minh hoạ về phản ứng toả nhiệt, thu nhiệt. Định luật - Phát biểu được định luật bảo toàn khối lượng. bảo toàn - Nêu được khái niệm phương trình hoá học và các Nhận biết khối bước lập phương trình hoá học. lượng. - Trình bày được ý nghĩa của phương trình hoá học. Phương - Tiến hành được thí nghiệm để chứng minh: Trong trình hoá phản ứng hoá học, khối lượng được bảo toàn. Thông hiểu học - Lập được sơ đồ phản ứng hoá học dạng chữ và phương trình hoá học (dùng công thức hoá học) của một số phản ứng hoá học cụ thể. - Nêu được khái niệm về mol (nguyên tử, phân tử). - Nêu được khái niệm tỉ khối, viết được công thức Mol và tỉ Nhận biết tính tỉ khối của chất khí. 1 C4 khối của - Nêu được khái niệm thể tích mol của chất khí ở áp chất khí suất 1 bar và 25 0C - Tính được khối lượng mol (M); Chuyển đổi được giữa số mol (n) và khối lượng (m) - So sánh được chất khí này nặng hay nhẹ hơn chất Thông hiểu khí khác dựa vào công thức tính tỉ khối. 1 C10 - Sử dụng được công thức để chuyển đổi giữa số mol và thể tích chất khí ở điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar ở 25 0C.
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Yêu cầu cần Nội dung Mức độ TL TN đạt TN (Số (Số (Số câu) ý) câu) Tính Nhận biết Nhận biết theo - Nêu được khái niệm hiệu suất của phản ứng phương - Tính được lượng chất trong phương trình hóa học trình hoá theo số mol, khối lượng hoặc thể tích ở điều kiện 1 học bar và 25 0C. Vận dụng - Tính được hiệu suất của một phản ứng dựa vào lượng sản phẩm thu được theo lí thuyết và lượng sản phẩm thu được theo thực tế. Nồng độ - Nêu được dung dịch là hỗn hợp lỏng đồng nhất dung Nhận biết của các chất đã tan trong nhau. 1 C2 dịch - Nêu được định nghĩa độ tan của một chất trong nước, nồng độ phần trăm, nồng độ mol. Thông hiểu - Tính được độ tan, nồng độ phần trăm; nồng độ mol theo công thức 2 C7,8 - Tính được nồng độ của một dung dịch theo PTHH. Vận dụng - Pha chế dung dịch theo một nồng độ cho trước C11 Tốc độ - Nêu được khái niệm về tốc độ phản ứng (chỉ mức độ Nhận biết phản nhanh hay chậm của phản ứng hoá học). ứng và - Nêu được khái niệm về chất xúc tác. chất xúc Thông hiểu - Trình bày được một số yếu tố ảnh hưởng đến tốc tác độ phản ứng và nêu được một số ứng dụng thực tế.
- Số ý TL/số Câu hỏi câu hỏi TN Yêu cầu cần Nội dung Mức độ TL TN đạt TN (Số (Số (Số câu) ý) câu) - Thực hiện được tình huống giả định cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ; băng bó vết thương khi bị chảy nhiều máu. Vận dụng cao - Thực hiện được dự án, bài tập: Điều tra bệnh cao huyết áp, tiểu đường tại địa phương. - Tìm hiểu được phong trào hiến máu nhân đạo ở địa phương. Trường THCS KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Chu Văn An Năm học: 2024-2025 Họ và tên: Môn: KHTN 8 (LĨNH VỰC HÓA) ……………… Thời gian: 30 phút ……………… …… Lớp: …/… Điểm bằng số: Điểm bằng Lời phê: Chữ ký GK1: Chữ ký GK2 chữ: ……………… ……. Chữ ký GT1 Chữ ký GT 2: ĐỀ CHÍNH THỨC: MÃ ĐỀ: A I. Trắc nghiệm: (2đ). Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất. ( Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng) Câu 1: Ampe kế dùng để làm gì? A. Đo hiệu điện thế B. Đo cường độ dòng điện C. Đo chiều dòng điện D. Kiểm tra có điện hay không Câu 2: Độ tan của một chất trong nước là?
- A. Số gam chất đó hòa tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ, áp suất xác định. B. Số gam chất đó tan trong 100 g dung dịch C. Số gam chất đó tan trong 1 lít dung dịch D. Số gam chất đó tan trong 100 g muối. Câu 3: Trong phản ứng hóa học, liên kết giữa các nguyên tử như thế nào? A. Không thay đổi B. Thay đổi C. Có thể thay đổi hoặc không D. Đáp án khác Câu 4: Ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất, hai bình khí có thể tích bằng nhau: A. có cùng khối lượng. B. có cùng số mol khí . C. có cùng khối lượng mol. D. có cùng tỉ khối. Câu 5: Để sử dụng an toàn các thiết bị điện cần lưu ý nội dung nào? A. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị và quan sát các chỉ dẫn, các ký hiệu trên các thiết bị. B. Kiểm tra cần thận thiết bị trước khi sử dụng. C. Không cần đọc hướng dẫn sử dụng, vì các thiết bị điện đã quá quen thuộc. D. Cả A và B đúng. Câu 6: Trong các biến đổi sau, đâu là biến đổi vật lý? (1) Vào mùa hè băng ở hai cực Trái Đất tan dần. (2) Quần áo mới giặt phơi ngoài nắng một thời gian khô lại. (3) Nung đá vôi, thu được vôi sống. (4) Mỡ để trong tủ lạnh đông và rắn lại. (5) Khi nấu cơm quá lửa tinh bột màu trắng biến thành carbon có màu đen. (6) Thổi hơi thở (phần lớn chứa carbon dioxide) vào nước vôi trong thì nước vôi trong bị đục A. 1,2,4 B. 2,3,5 C. 3,5,6 D. 1,3,4 0 Câu 7: Ở 20 C hòa tan 40 g KNO3 vào 95 g nước thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của KNO3 ở nhiệt độ đó là: A. 40 g B. 44,2g C. 42,1g D. 43,5 g Câu 8: Trong 200 mL dung dịch có hoà tan 16 gam NaOH. Tính nồng độ mol của dung dịch. A. 1,2M. B. 1,2%. C. 2M. D. 2%. II. Tự luận: (3đ) Câu 9: (1đ): Nêu khái niệm phản ứng tỏa nhiêt? Cho ví dụ. Câu 10: (1đ): Một chất khí A có tỉ khối so với khí oxygen là 2. a. Tính khối lượng mol của khí A.
- b. Nếu bơm khí A vào bong bóng thì sẽ có hiện tượng gì khi thả bong bóng ra không khí? Câu 11: (1đ) Từ muối ăn (NaCl), nước cất và các dụng cụ cần thiết, hãy tính toán và nêu cách pha chế 100g dung dịch NaCl có nồng độ 20% ( Cho: Na: 23; Cl: 35,5; O: 16; H: 1; )
- Trường THCS KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I Chu Văn An Năm học: 2024-2025 Họ và tên: Môn: KHTN 8 (LĨNH VỰC HÓA) ……………… Thời gian: 30 phút ……………… …… Lớp: …/… Điểm bằng số: Điểm bằng Lời phê: Chữ ký GK1: Chữ ký GK2 chữ: ……………… ……. Chữ ký GT1 Chữ ký GT 2: ĐỀ CHÍNH THỨC: MÃ ĐỀ: B I. Trắc nghiệm: (2 điểm). Em hãy chọn câu trả lời đúng nhất. ( Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước đáp án đúng) Câu 1: Vôn kế dùng để làm gì? A. Đo hiệu điện thế B. Đo cường độ dòng điện C. Đo chiều dòng điện D. Kiểm tra có điện hay không Câu 2: Dung dịch là gì? A. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và nước B. Hỗn hợp đồng nhất của chất tan và dung môi C. Hỗn hợp chất tan và nước D. Hỗn hợp chất tan và dung môi Câu 3: Nhỏ giấm ăn vào viên đá vôi ta thấy có hiện tượng gì? A. Bề mặt viên đá vôi có sủi bọt khí B. Xuất hiện kết tủa C. Màu sắc viên đá vôi thay đổi D. Không có hiện tượng gì. Câu 4: Thể tích mol của các chất khí bất kì bằng nhau nếu được đo ở: A. cùng nhiệt độ. B. cùng áp suất. C. cùng nhiệt độ và khác áp suất . D. cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Câu 5: Khi sử dụng các thiết bị đo điện( ampe kế, vôn kế,…) cần lưu ý A. Lựa chọn thiết bị đo có thang đo phù hợp, cắm dây đo vào chốt cắm phù hợp với chức năng đo. B. Mắc mạch điện đúng quy tắc, kiểm tra kĩ trước khi cấp nguồn điện cho mạch.
- C. Không cần lựa chọn thang đo, chỉ cần lựa chọn các thiết bị có chất lượng tốt. D. Cả A và B đúng. Câu 6: Trong các biến đổi sau, đâu là biến đổi hóa học? (1) Sữa để lâu bị chua. (2) Cồn y tế để trong lọ không đậy nắp bị bay hơi. (3) Enzyme amilase trong nước bọt biến đổi một phần tinh bột chín thành đường maltose. (4) Khi nhiệt độ nóng lên, băng ở hai cực Trái Đất tan ra. (5) Ma trơi là hiện tượng phosphorus bốc cháy trong không khí với ngọn lửa màu xanh. (6) Đun nóng iodine rắn(màu đen) chuyển thành hơi iodine (màu tím) A. 3,5,6 B. 1,3,5 C. 2,4,6 D. 1,2,5 0 Câu 7: Hòa tan 14,4 g NaCl vào 40 g nước ở nhiệt độ 20 C thì được dung dịch bão hòa. Độ tan của NaCl ở nhiệt độ đó là: A. 35,5 g B. 36g C. 36,5g D. 37,2 g Câu 8: Hoà tan 4 gam NaOH vào nước, thu được 200mL dung dịch. Nồng độ mol của dung dịch NaOH là: A. 0,5M. B. 0,1M. C. 0,2M. D. 0,25M. II. Tự luận: (3đ) Câu 9: (1đ): Nêu khái niệm phản ứng thu nhiêt? Cho ví dụ. Câu 10: (1đ): Một khí A có tỉ khối so với khí oxygen là 0,5. a. Tính khối lượng mol của khí A. b. Nếu bơm khí A vào bong bóng thì sẽ có hiện tượng gì khi thả bong bóng ra không khí? Câu 11: (1đ) Từ muối ăn (NaCl), nước cất và các dụng cụ cần thiết, hãy tính toán và nêu cách pha chế 250g dung dịch NaCl có nồng độ 5 % ( Cho: Na: 23; Cl: 35,5; O: 16; H: 1; )
- HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KỲ I KHTN 8 ( LĨNH VỰC HÓA HỌC) NĂM HỌC 2024-2025 I. Trắc nghiệm: Đúng mỗi câu 0,25đ Đề A: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B A B B D A C C Đề B: Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A B A D D B B A II. Tự luận: Hai đề tương tự nhau Đáp án Điểm Câu 9: (1đ) - Khái niệm: 0,5đ - Ví dụ: 0,5đ Câu 10: (1đ) - Tính đúng khổi lượng mol của khí A 0,5đ - Tính đúng tỉ khổi của khí A đối với không khí 0,25đ - Kết luận bong bóng bay hoặc không bay lên được do khí A nặng hay nhẹ hơn không khí 0,25đ Câu 11: (1đ) - Tính toán: - Tính khối lượng chất tan 0,25đ - Tính khối lượng dung môi 0,25đ - Pha chế: - Cân khối lượng chất tan 0,25đ - Cân khối lượng nước 0,25đ

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p |
641 |
13
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lương Thế Vinh
7 p |
697 |
9
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 11 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
454 |
7
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
3 p |
632 |
7
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
78 p |
452 |
6
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2021-2022 (Có đáp án)
65 p |
458 |
5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Xã Tòng Đậu
11 p |
604 |
5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p |
610 |
5
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
446 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
409 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
47 p |
417 |
3
-
Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2021-2022 (Có đáp án)
228 p |
432 |
3
-
Bộ 12 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
69 p |
454 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường TH&THCS Chiềng Kheo
5 p |
606 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
39 p |
439 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Hà Long
5 p |
604 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Võ Thành Trang
1 p |
596 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học THPT năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam
5 p |
372 |
3


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
