intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi giữa học kì 1 môn KHTN lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Phan Bá Phiến, Núi Thành

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:17

2
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi giữa học kì 1 môn KHTN lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Phan Bá Phiến, Núi Thành” sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 1 môn KHTN lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Phan Bá Phiến, Núi Thành

  1. UBND HUYỆN NÚI THÀNH MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIẾN NĂM HỌC 2024-2025 Môn: KHTN – Lớp 9 Thời gian: 90 phút PHƯƠNG ÁN DẠY HỌC - SONG SONG Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 Tổng Hóa 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 1 ÔT, 1KT 27 Lý 2 2 2 2 2 2 2 1 ÔT, 1D 2KT 1 1 1 1 1 1 1 1 ÔT 1 KT 27 Sinh 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 18 Tuần 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 Tổng Hóa 1 1 1 1 1 1 1 1D, 1KT 2 2 2 2 2 2 2 2 1ÔT, 1KT 27 Lý 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 17 Sinh 2 2 2 2 2 2 1 ÔT, 1D 1KT 1 1 1 1 1 1 1 1 ÔT 1KT 24 SỐ TIẾT BỐ TRÍ Kiểm Học kỳ Môn PC Riêng Ôn tập Tổng tra Hóa 0 25 1 1 27 Kỳ I Lý 0 22 2 3 27 Sinh 3 15 0 0 18 Kỳ II Hóa 0 24 1 2 27 Lý 0 17 0 0 17 Sinh 0 20 2 2 24
  2. MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I- MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 1. Khung ma trận và đặc tả đề kiểm tra giữa kì 1 môn Khoa học tự nhiên, lớp 9 a) Khung ma trận - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 1 - Thời gian làm bài: 90 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi, mỗi câu 0,25 điểm + Phần tự luận: 6,0 điểm Chủ đề Mức độ Tổng số câu Điểm Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc Tự Trắc luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm luận nghiệm Động năng, thế năng 1 1 1 1 0,75 Cơ năng 2 0 2 0,50 Công và công suất 2 0 2 0,50 Khúc xạ ánh sáng 2 1/2 1/2 2 1,00 Phản xạ toàn phần 1 1/2 1/2 1 0,75 Lăng kính 1 1 2 0 1,50 Giới thiệu về hợp chất 2 2 0 4 1,00 hữu cơ Alkane 1/3 2/3 1 0 1,50 Khái quát về di truyền học 2 0 2 0,50
  3. Các quy luật di truyền của 0 0 Mendel Nucleic acid và gene 2 1/2 1/2 2 1,00 Tái bản DNA và Phiên 1/2 1/2 0 1,00 RNA Tổng số câu 1/3 14 13/6 2 7/2 0 0 0 6 16 Tổng số điểm 4,00 3,00 3,00 0 10,0 2. BẢNG ĐẶC TẢ Nội dung Yêu cầu cần đạt Số câu hỏi Câu hỏi TL TN (số TL (số TN (số ý) câu) ý) (số câu) Phân môn Vật lí NĂNG LƯỢNG Động năng và thế năng Nhận biết - Viết được biểu thức tính động năng của vật. - Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất. 1 C1 Thông hiểu - Hiểu được một vật vừa có cơ năng vừa có thế năng. Vận dụng - Vận dụng công thức tính động năng để xác định các đại lượng còn lại trong công thức khi đã biết trước 2 đại lượng. 1 C17 - Vận dụng công thức tính thế năng để xác định các đại lượng còn lại trong công thức khi đã biết trước 2 đại lượng.
  4. Cơ năng Nhận biết - Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật. - Nêu được đơn vị của cơ năng. 2 C2, C3 Vận dụng - Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng lượng trong một số trường hợp đơn giản. Vận dụng cao - Vận dụng kiến thức “Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng”, chế tạo các vật dụng đơn giản phục vụ cho đời sống. Ví dụ: mô hình máy phát điện gió, mô hình nhà máy thủy điện… Công và công suất Nhận biết - Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công và công suất. - Nêu được biểu thức tính công. 2 C4, C5 - Nêu được khái niệm và biểu thức tính công suất. Thông hiểu - Phân tích ví dụ cụ thể để rút ra được: công có giá trị bằng lực nhân với quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực, công suất là tốc độ thực hiện công. Vận dụng - Tính được công và công suất trong một số trường hợp đơn giản: + Vận dụng được công thức A = Fs để giải được các bài tập tìm một đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng còn lại. A + Vận dụng được công thức P = để giải được các bài tập tìm một t đại lượng khi biết giá trị của 2 đại lượng còn lại.
  5. Vận dụng cao - Tính được công và công suất của một số trường hợp trong thực tế đời sống - Vận dụng, tổng hợp kiến thức “Công và công suất”, đề xuất các phương án gải quyết các vấn đề trong cuộc sống: Khi đưa một vật lên cao, khi kéo 1 vật nặng….. ÁNH SÁNG Sự khúc xạ Nhận biết 2 C6, C7 - Nêu được khái niệm hiện tượng khúc xạ ánh sáng. - Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc chân không) với tốc độ ánh sáng trong môi trường. - Phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng. Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, tia sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch khỏi phương truyền ban đầu). - Thực hiện được thí nghiệm để rút ra định luật khúc xạ ánh sáng. - Vận dụng được biểu thức n = sini / sinr trong một số trường hợp 1/2 C18a đơn giản. Sự phản xạ toàn phần Nhận biết 1 C8 – Nêu được khái niệm hiện tượng phản xạ toàn phần. – Nêu được điều kiện để có phản xạ toàn phần. – Nêu được một số ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần. Vận dụng
  6. - Thực hiện thí nghiệm để rút ra được điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần và xác định được góc tới hạn. 1/2 C18b - Vận dụng kiến thức về phản xạ toàn phần làm được một số bài tập đơn giản. Lăng kính – Sự tán sắc – Nhận biết 2 Màu sắc - Nêu được hiện tượng tán sắc ánh sáng. - Nêu được tác dụng của lăng kính trong hiện tượng tán sắc ánh sáng. - Nêu được khái niệm về ánh sáng màu. - Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng bị vật đó hấp thụ và phản xạ. Thông hiểu - Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua lăng kính. C19 - Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh sáng Mặt Trời qua lăng kính. Vận dụng - Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được quang phổ của ánh sáng trắng qua lăng kính. - Vận dụng kiến thức về sự truyền ánh sáng, màu sắc ánh sáng, giải C20 thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế. Phân môn Hoá học Giới thiệu về hợp chất Nhận biết hữu cơ - Nêu được khái niệm hợp chất hữu cơ, hóa học hữu cơ. 2 C9, C11 - Nêu được khái niệm công thức phân tử, công thức cấu tạo; đặc điểm cấu tạo hợp chất hữu cơ.
  7. - Trình bày được sự phân loại sơ bộ hợp chất hữu cơ gồm hydrocarbon và dẫn xuất của hydrocarbon. Thông hiểu 2 C10, C12 - Phân biệt được chất vô cơ hay hữu cơ theo công thức phân tử. - Xác định loại liên kết cộng hóa trị của một số hợp chất hữu cơ có CTPT đơn giản. Vận dụng - Lập được công thức hóa học của hợp chất hữu cơ dựa vào phần trăm khối lượng các nguyên tố trong hợp chất. Alkane Nhận biết - Nêu được khái niệm alkane. 1/3 C21c - Trình bày được ứng dụng làm nhiên liệu của alkane trong thực tiễn. Thông hiểu C21a, - Viết được công thức cấu tạo và gọi tên được một số alkane đơn 2/3 C21b giản và thông dụng (C1 – C4). - Viết được phương trình hóa học phản ứng đốt cháy alkane. Vận dụng - Tính nhiệt lượng sinh ra trong phản ứng đốt cháy alkane. Phân môn Sinh học Di truyền học Mendel, cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền Khái quát về di truyền Nhận biết: 2 C13 học – Nêu được khái niệm di truyền, khái niệm biến dị. C14 – Nêu được ý tưởng của Mendel là cơ sở cho những nghiên cứu về
  8. nhân tố di truyền (gene). Thông hiểu: – Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng, nêu được các thuật ngữ trong nghiên cứu các quy luật di truyền: tính trạng, nhân tố di truyền, cơ thể thuần chủng, cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn, kiểu hình, kiểu gene, allele (alen), dòng thuần. – Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong nghiên cứu di truyền học (P, F1, F2, …). Các quy luật di truyền Thông hiểu: 1 của Mendel – Dựa vào công thức lai 1 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí nghiệm của Mendel, phát biểu được quy luật phân li, giải thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel. – Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu được vai trò của phép lai phân tích Dựa vào công thức lai 2 cặp tính trạng và kết quả lai trong thí nghiệm của Mendel, phát biểu được quy luật phân li độc lập và tổ hợp tự do, giải thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel. Nucleic acid và gene Nhận biết: 2 C15 – Nêu được khái niệm nucleic acid, kể tên được các loại nucleic C16 acid: DNA (Deoxyribonucleic acid) và RNA (Ribonucleic acid). – Nêu được chức năng của DNA trong việc lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền. – Nêu được khái niệm gene. Thông hiểu: – Thông qua hình ảnh, mô tả được DNA có cấu trúc xoắn kép, gồm các đơn phân là 4 loại nucleotide, các nucleotide liên kết giữa 2
  9. mạch theo nguyên tắc bổ sung. – Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA. 1 C22a Tái bản DNA và Phiên Nhận biết RNA – Trình bày được RNA có cấu trúc 1 mạch, chứa 4 loại ribonucleotide. – Trình bày được DNA có cấu trúc 2 mạch, chứa 4 loại ribonucleotide. Thông hiểu: – Quan sát hình ảnh (hoặc sơ đồ), mô tả sơ lược quá trình tái bản của DNA gồm các giai đoạn: tháo xoắn tách hai mạch đơn, các nucleotide tự do trong môi trường tế bào kết hợp 2 mạch đơn theo nguyên tắc bổ sung. – Dựa vào sơ đồ, hình ảnh quá trình phiên mã, nêu được khái niệm phiên mã. – Phân biệt được các loại RNA dựa vào chức năng. Vận dung 1 C22b – Xác định trình tự nucleotide của hai DNA được tổng hợp từ đoạn DNA từ quá trình tái bản của DNA. Kết quả tạo 2 DNA con giống DNA mẹ, từ đó nêu được ý nghĩa di truyền của tái bản DNA.
  10. UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KÌ I TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIẾN NĂM HỌC 2024-2025 Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ: A (Đề có 02 trang) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,00 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Biểu thức tính động năng của vật là 1 1 A. Wđ = mv 2 B. Wđ = mv C. Wt = P.h D. Wt = m.h 2 2 Câu 2: Cơ năng của vật là A. tổng động năng và nhiệt năng. B. tổng thế năng và nhiệt năng. C. tổng động năng và thế năng. D. hiệu động năng và thế năng. Câu 3: Đơn vị của cơ năng trong hệ SI là gì? A. Niutơn (N) B. Oát (W) C. Jun (J) D. Paxcan (Pa) Câu 4: Công cơ học được tính theo công thức nào sau đây? F s A. A = F.s B. A = F + s C. A = D. A = s F Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công suất? A. Oát (W) B. Mã lực (HP) C. BTU/h D. Jun (J) Câu 6: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng bị A. gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. B. truyền thẳng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. C. hắt lại môi trường cũ khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. D. thay đổi màu sắc khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. Câu 7: Tỉ số nào sau đây có giá trị bằng chiết suất tỉ đối n21 của môi trường (2) có chiết suất n2 đối với môi trường (1) có chiết suất n1 (với i là góc tới, r là góc khúc xạ)? n n sin r A. 1 B. 2 C. n1.n 2 D. n2 n1 sin i Câu 8: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 tới môi trường có chiết suất n2 thì điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường này là: A. Chỉ cần n1  n2 . B. Chỉ cần góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn: i  ith . C. n1  n2 và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc tới hạn: i  ith . D. n1  n2 và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn: i  ith . Câu 9: Trong số các chất sau, chất nào là chất hữu cơ? A. CO. B. KNO3 C. CH3Cl. D. Na2CO3. Câu 10: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ thuộc loại hiđrocacbon? A. C2H6O. B. CH3Cl. C. C2H5O2N. D. C5H12. Câu 11: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết A. cộng hóa trị. B. ion. C. kim loại. D. hydrogen. Câu 12: Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi? A. C2H4. B. C2H2. C. C3H8. D. C2H5OH. Câu 13: Di truyền là A. quá trình tiếp nhận đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ. B. quá trình truyền đặc điểm của sinh vật qua các thế hệ.
  11. C. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm khác nhau. D. hiện tượng cá thể được sinh ra cùng một thế hệ có những đặc điểm giống nhau. Câu 14: Di truyền học khẳng định nhân tố di truyền chính là A. DNA. B. protein. C. gene. D. nhiễm sắc thể (NST). Câu 15: Các đơn phân cấu tạo nên DNA là A. Adenine (A), Thymine (T), Cytosine (C) và Uraxin (U). B. Adenine (A), Uraxin (U), Cytosine (C) và Guanine (G). C. Adenine (A), Thymine (T), Uraxin (U) và Guanine (G). D. Adenine (A), Thymine (T), Cytosine (C) và Guanine (G). Câu 16: DNA có chức năng gì? A.DNA chỉ tồn tại trong tế bào động vật. B.DNA lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền. C.DNA không tham gia vào quá trình phân chia tế bào. D.DNA có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp protein. II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,00 điểm) Câu 17: (0,50 điểm) Một quả bóng có khối lượng 0,5 kg đang chuyển động với tốc độ 2m/s. Tính động năng của quả bóng? Câu 18: (1,00 điểm) Chiếu một tia sáng từ thuỷ tinh tới mặt phân cách giữa thuỷ tinh và không khí. Biết chiết suất của thuỷ tinh và không khí lần lượt là n1 = 1,5; n2 = 1. a) Tính góc khúc xạ trong trường hợp góc tới bằng 30°. b) Khi góc tới bằng 60° thì có tia khúc xạ không? Tại sao? Câu 19: (1,00 điểm) Một lăng kính có mặt phẳng tiết diện chính là tam giác vuông. Một tia sáng tới SI vuông góc với mặt bên AC của mặt phẳng tiết diện chính của lăng kính như hình a. Biết tia sáng đến mặt bên AB thì bị khúc xạ ra ngoài lăng kính. Hãy vẽ tiếp đường truyền của tia sáng qua lăng kính. Câu 20: (0,50 điểm) Giải thích tại sao khi đặt một vật có màu đỏ dưới ánh sáng trắng ta thấy vật có màu đỏ. Câu 21 (1,50 điểm): a) Viết công thức phân tử và công thức cấu tạo của propane. b) Viết PTHH biểu diễn phản ứng cháy của propane. c) Vì sao một số alkane được chọn làm nhiên liệu? Hãy trình bày về ứng dụng nhiên liệu lỏng của alkane. Câu 22: (1,50 điểm) a. (0,50 điểm) Giải thích được vì sao chỉ từ 4 loại nucleotide nhưng tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA.? b. (1,00 điểm) Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên hai mạch như sau: Mạch 1: A-A-G-C-T-C-G-C-G-A-T-A-G-C-C Mạch 2: T-T-C-G-A-G-C-G-C-T-A-T-C-G-G Xác định trình tự nucleotide của hai DNA được tổng hợp từ đoạn DNA trên. Ý nghĩa quá trình tái bản DNA là gì? ----------------------------------- HẾT -------------------------------------- ( Lưu ý: HS làm bài trên giấy thi, không được làm bài trên đề thi)
  12. UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIẾN Môn: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – Lớp 9 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ: B (Đề có 02 trang) I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4,00 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài Câu 1: Biểu thức tính thế năng trọng trường của vật là 1 1 A. Wđ = mv 2 B. Wđ = mv C. Wt = P.h D. Wt = m.h 2 2 Câu 2: Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa cơ năng (WC), động năng (Wđ), và thế năng (Wt)? A. WC = Wđ – Wt B. WC = Wđ + Wt C. WC = Wđ.Wt D. WC = Wđ = Wt Câu 3: Đơn vị của cơ năng trong hệ SI là gì? A. Oát (W) B. Jun (J) C. Niutơn (N) D. Jun trên giây (J/s) Câu 4: Công suất được định nghĩa là A. tốc độ thực hiện công. B. quãng đường dịch chuyển của vật. C. lực tác dụng trên một quãng đường. D. khả năng thực hiện công của một vật. Câu 5: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị công cơ học? A. Calo (cal) B. BTU C. Oát (W) D. Jun (J) Câu 6: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng? A. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền theo đường cong từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. B. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền thẳng từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. C. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác. D. Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường. Câu 7: Gọi c là tốc độ ánh sáng trong chân không, v là tốc độ ánh sáng trong môi trường. Hệ thức về chiết suất tuyệt đối n của một môi trường là c v A. B. C. c.v D. c + v v c Câu 8: Khi ánh sáng truyền từ môi trường có chiết suất n1 tới môi trường có chiết suất n2 thì điều kiện để xảy ra phản xạ toàn phần tại mặt phân cách giữa hai môi trường này là: A. Chỉ cần n1  n2 . B. Chỉ cần góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc tới hạn: i  ith . C. n1  n2 và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn: i  ith . D. n1  n2 và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc tới hạn: i  ith . Câu 9: Trong số các chất sau, chất nào là chất hữu cơ? A. CO2. B. C2H6O. C. NaHCO3. D. Al2C4. Câu 10: Chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ thuộc loại hiđrocacbon? A. C6H6. B. C2H4Br2. C. C2H5O2N. D. C3H8O. Câu 11: Liên kết hóa học trong phân tử chất hữu cơ chủ yếu là liên kết A. kim loại. B. ion. C. cộng hóa trị. D. hydrogen. Câu 12: Chất nào sau đây trong phân tử có liên kết đôi? A. CH4. B. C2H2. C. C3H6. D. C2H5OH. Câu 13: Đặc điểm nào sau đây được gọi là biến dị? A. Bố và mẹ tóc đen, sinh ra con tóc đen.
  13. B. Bố và mẹ có chiều cao thấp, sinh ra con thấp. C. Bố và mẹ thuận tay phải, sinh ra con thuận tay trái. D. Bố và mẹ da nhóm máu O, sinh ra con nhóm máu O. Câu 14: Di truyền học khẳng định nhân tố di truyền chính là A. gene. B. DNA. C. protein. D. nhiễm sắc thể (NST). Câu 15: Các đơn phân cấu tạo nên RNA là A. Adenine (A), Thymine (T), Cytosine (C) và Uraxin (U). B. Adenine (A), Uraxin (U), Cytosine (C) và Guanine (G). C. Adenine (A), Thymine (T), Uraxin (U) và Guanine (G). D. Adenine (A), Thymine (T), Cytosine (C) và Guanine (G). Câu 16: Gene là gì? A. Mỗi gene có vị trí cố định trên nhiễm sắc thể, gọi là locus. B. Gene quyết định mọi đặc điểm di truyền của một sinh vật C. Các gene luôn hoạt động một cách độc lập và không bị ảnh hưởng bởi các gene khác. D. Gene là một đoạn của DNA chịu trách nhiệm mã hóa một protein hoặc một chuỗi polypeptide. II. PHẦN TỰ LUẬN: (6,00 điểm) Câu 17: (0,50 điểm) Một vật có trọng lượng 20N đang ở độ cao 2m so với mặt đất. Tính thế năng trọng trường của vật, nếu chọn gốc thế năng tại mặt đất. Câu 18: (1,00 điểm) Chiếu một tia sáng từ nước tới mặt phân cách giữa nước và không khí. Biết chiết suất của nước và không khí lần lượt là n1 = 1,3; n2 = 1. a) Tính góc khúc xạ trong trường hợp góc tới bằng 30°. b) Khi góc tới bằng 60° thì có tia khúc xạ không? Tại sao? Câu 19: (1,00 điểm) Một lăng kính có mặt phẳng tiết diện chính là tam giác vuông. Một tia sáng tới SI vuông góc với mặt bên AB của mặt phẳng tiết diện chính của lăng kính như hình b. Biết tia sáng đến mặt bên AC thì bị khúc xạ ra ngoài lăng kính. Hãy vẽ tiếp đường truyền của tia sáng qua lăng kính. Câu 20: (0,50 điểm) Giải thích tại sao khi đặt một vật có màu cam dưới ánh sáng trắng ta thấy vật có màu cam. Câu 21: (1,50 điểm) a) Viết công thức phân tử và công thức cấu tạo của ethane. b) Viết PTHH biểu diễn phản ứng cháy của ethane. c) Vì sao một số alkane được chọn làm nhiên liệu? Hãy trình bày về ứng dụng nhiên liệu khí hóa lỏng của alkane. Câu 22: (1,50 điểm) a. (0,50 điểm) Nêu một số thuật ngữ : tính trạng, tính trạng tương phản, nhân tố di truyền, kiểu gen, kiểu hình ? b. (1,00 điểm) Một đoạn DNA có trình tự nucleotide trên hai mạch như sau: Mạch 1: T-T-C-G-A-C-G-C-G-T-A-T-C-G-C Mạch 2: A-A-G-C-T-C-G-C-G-T-A-T-A-G-C-G Xác định trình tự nucleotide của hai DNA được tổng hợp từ đoạn DNA trên. Ý nghĩa quá trình tái bản DNA là gì? ----------------------------------- HẾT -------------------------------------- ( Lưu ý: HS làm bài trên giấy thi, không được làm bài trên đề thi)
  14. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. (ĐỀ A) I.Trắc nghiệm: (4,00 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án A C C A D A B D Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án C D A A D C A B II. Tự luận: (6,00 điểm) 1 Câu 17: (0,50 điểm) Động năng của quả bóng là: Wd = mv 2 (0,25đ) 2 1 = .0,5.22 = 1( J ) (0,25đ) 2 Câu 18: (1,00 điểm) sin i n a) Ta có: = n21 = 2 (0,125đ) sin r n1 sin 300 1 Hay: = (0,125đ) sin r 1,5 Suy ra: sin r = 1,5.sin300 = 0,75 (0,125đ) Suy ra: r = 48,590 = 48035’ (0,125đ) n2 1 2 b) Độ lớn góc tới hạn là: sin ith = = = (0,125đ) n1 1,5 3 Suy ra: ith = 41,810 (0,125đ) Vì i = 60  ith = 41,81 nên xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. (0,125đ) 0 0 Vì thế không có tia khúc xạ. (0,125đ) Câu 19: (1,00 điểm) Vẽ đúng đường truyền của tia IJ, tia JR, pháp tuyến tại J: 0,75điểm Kí hiệu đầy đủ mũi tên đường truyền tia sáng: 0,25đ Câu 20: Khi chiếu ánh sáng trắng vào vật màu đỏ thì vật màu đỏ phản xạ ánh sáng màu đỏ đến mắt ta và hấp thụ các ánh sáng màu còn lại. Vì vậy ta thấy vật có màu đỏ. (0,50 điểm) J Câu 21 (1,50 điểm): R a) CTPT của propane: C3H8 (0,25đ) CTCT: (0,25đ) H H H H C C C H H H H b) C3H8 + 5O2 ⎯t ⎯→ 3CO2 + 4H2O (0,5đ) 0 c) Vì phản ứng cháy của alkane tỏa nhiệt mạnh. 0,25đ) Khí propane và butane dễ hóa lỏng, được dùng làm nhiên liệu cho bật lửa, bếp gas,… (0,25đ) Câu 22: a. (0,50 điểm) Chỉ từ bốn loại nucleotide tạo ra được sự đa dạng của phân tử DNA vì: DNA được cấu trúc theo nguyên tắc đa phân, từ bốn loại nucleotide liên kết theo chiều dọc và sắp xếp theo nhiều cách khác nhau đã tạo ra vô số phân tử DNA khác nhau về số lượng, thành phần và trình tự sắp xếp các nucleotide. b. (1,00 điểm) Viết đúng mỗi mạch (0,25đ) Ý nghĩa quá trình tái bản DNA (0,5đ)
  15. Quá trình tái bản DNA giúp tạo ra hai bản sao giống nhau và giống DNA ban đầu, đảm bảo quá trình truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể được ổn định liên tục. ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM. (ĐỀ B) I.Trắc nghiệm: (4,00 điểm). Mỗi câu đúng được 0,25 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án C B B A C D A D Câu 9 10 11 12 13 14 15 16 Đáp án B A C C C A B D II. Tự luận: (6,00 điểm) Câu 17: (0,50 điểm) Thế năng trọng trường của vật là: Wt = P.h (0,25đ) = 20.2 = 40 ( J ) (0,25đ) Câu 18: (1,00 điểm) sin i n a) Ta có: = n21 = 2 (0,125đ) sin r n1 sin 300 1 Hay: = (0,125đ) sin r 1,3 Suy ra: sin r = 1,3.sin300 = 0,65 (0,125đ) Suy ra: r = 40,540 = 40032’ (0,125đ) n2 1 b) Độ lớn góc tới hạn là: sin ith = = = 0, 77 (0,125đ) n1 1,3 Suy ra: ith = 50, 280 (0,125đ) Vì i = 600  ith = 50, 280 nên xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần. (0,125đ) Vì thế không có tia khúc xạ. (0,125đ) Câu 19: (1,00 điểm) Vẽ đúng đường truyền của tia IJ, tia JR, pháp tuyến tại J: 0,75điểm Kí hiệu đầy đủ mũi tên đường truyền tia sáng: 0,25đ Câu 20: Khi chiếu ánh sáng trắng vào vật màu cam thì vật màu cam phản xạ ánh sáng màu cam đến mắt ta và hấp thụ các ánh sáng màu còn lại. Vì R J vậy ta thấy vật có màu cam. (0,50 điểm) Câu 21 (1,50đ): a) CTPT của propane: C2H4 (0,25đ) CTCT: (0,25đ) H H H C C H H H b) C2H4 + 3O2 ⎯t ⎯→ 2CO2 + 2H2O (0,5đ) 0 c) Vì phản ứng cháy của alkane tỏa nhiệt mạnh. 0,25đ) Các alkane ở trạng thái lỏng có thể dùng làm nhiên liệu dưới dạng xăng, dầu hỏa, dầu diesel và nhiên liệu phản lực. (0,25đ) Câu 22: a. (0,50 điểm)
  16. - Tính trạng là những đặc điểm về hình thái, cấu tạo, sinh lí của một cơ thể. - Cặp tính trạng tương phản là hai trạng thái biểu hiện khác nhau của cùng một loại đặc điểm. - Kiểu hình là tổ hợp toàn bộ tính trạng của cơ thể sinh vật - Kiểu gene là tổ hợp toàn bộ gene trong tế bào của cơ thể sinh vật -Nhân tố di truyền tồn tại thành từng cặp trong nhân tế bào, không hòa trộn vào nhau, quy định tính trạng của cơ thể sinh vật b. (1,00 điểm) Viết đúng mỗi mạch (0,25) Ý nghĩa quá trình tái bản DNA (0,5đ) Quá trình tái bản DNA giúp tạo ra hai bản sao giống nhau và giống DNA ban đầu, đảm bảo quá trình truyền thông tin di truyền qua các thế hệ tế bào và cơ thể được ổn định liên tục. DUYỆT CỦA TỔ CM NGƯỜI THỰC HIỆN Trần Thị Thúy Hoanh Trần Thị Thúy Hoanh DUYỆT CỦA BAN GIÁM HIỆU Hồ Triệu Dũng
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
31=>1