
Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Phan Bá Phiến, Núi Thành
lượt xem 0
download

Nhằm giúp các bạn làm tốt các bài tập, đồng thời các bạn sẽ không bị bỡ ngỡ với các dạng bài tập chưa từng gặp, hãy tham khảo “Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Phan Bá Phiến, Núi Thành" dưới đây để tích lũy kinh nghiệm giải bài tập trước kì thi nhé!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 1 môn Lịch sử và Địa lí lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Phan Bá Phiến, Núi Thành
- MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 9 NĂM HỌC: 2024 – 2025 TT Mức độ nhận thức Số Chương/ Nội dung/đơn vị kiến Nhận Thô Vận Vận câu- Mức độ đánh giá chủ đề thức biết ng dụng dụng Số hiểu cao điểm Phân môn Lịch sử 1 Chương 1. Nước Nga và Liên Xô Chính sách và thành tựu phát tiển kinh tế của nước Nga và Liên Xô từ 1918-1945 1 Thế giới từ từ năm 1918 đến năm 1 TN 0,25 năm 1918 1945 đến năm Châu Âu và nước Mỹ Thành tự kinh tế Mỹ trước khủng hoảng kinh tế 1929 -1933 1 1945 từ năm 1918 đến năm 1 TN 0,25 1945 - Sự phát triển kinh tế Nhật Bản trước khủng Châu Á từ năm 1918 hoảng kinh tế 1929-1933. 2 2 TN đến năm 1945 - Phong trào cách mạng ở Trung Quốc trong 0,5 những năm 1919 – 1945. - Các khối quân sự được hình thành trong chiến Chiến tranh thế giới thứ tranh thế giới thứ 2 2 - Nguyên nhân thắng lợi, ý nghĩa lịch sử, vai trò 1 TN 1 TL 1,25 hai (1939 – 1945) của Liên Xô và các nước Đồng minh trong chiến thắng chủ nghĩa phát xít. 2 Chương 2. Phong trào dân tộc dân - Một số nét tiêu biểu về phong trào dân tộc dân Việt Nam chủ trong những năm chủ của Tiểu tư sản, công nhân ở nước ta từ 1918 – 1930. 2 từ năm 1918 - 1930 1 TN 1 TL - Ý nghĩa của phong trào dân tộc, dân chủ của 1,25 1918 đến năm 1945 Tiểu tư sản ở nước ta. Tỉ lệ 15% 10% 10% 35% TT Mức độ nhận thức Số Nhận Thô Vận Vận câu- Mức độ đánh giá biết ng dụng dụng Số hiểu cao điểm Phân môn Địa lý
- 1 ĐỊA LÍ - Thành phần dân tộc - Trình bày được đặc điểm phân bố các dân tộc Việt 3 TN 3 DÂN CƯ - Gia tăng dân số ở các Nam. 0,75 VIỆT NAM thời kì - Đặc điểm quy mô dân số nước ta hiện nay. - Cơ cấu dân số theo tuổi - Trình bày được phân bố dân cư ở nông thôn và và giới tính - Phân bố dân cư thành thị. - Các loại hình quần cư thành thị và nông thôn 2 ĐỊA LÍ - Các nhân tố chính ảnh - Trình bày được sự phát triển và phân bố nông, 3 TN 1 TL 4 CÁC hưởng đến sự phát triển lâm, thuỷ sản. 3,0 NGÀNH và phân bố nông, lâm, - Phân tích được một trong các nhân tố chính ảnh KINH TẾ thuỷ sản hưởng đến sự phát triển và phân bố nông nghiệp NÔNG, - Sự phát triển và phân (các nhân tố tự nhiên: địa hình, đất đai, khí hậu, LÂM, bố nông, lâm, thuỷ sản nước, sinh vật; các nhân tố kinh tế-xã hội: dân cư THUỶ SẢN - Vấn đề phát triển nông và nguồn lao động, thị trường, chính sách, công nghiệp xanh nghệ, vốn đầu tư). - Phân tích được đặc điểm phân bố tài nguyên rừng và nguồn lợi thuỷ sản. -Trình bày được ý nghĩa của việc phát triển nông nghiệp xanh. - Phân tích và nhận xét bảng số liệu. 3 CÔNG - Các nhân tố ảnh hưởng - Trình bày được sự phát triển và phân bố của một 2 TN ½ TL ½ TL 3 NGHIỆP đến sự phát triển và trong các ngành công nghiệp chủ yếu. 2,75 phân bố công nghiệp - Phân tích được vai trò của một trong các nhân tố - Sự phát triển và phân quan trọng ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố bố của các ngành công công nghiệp: vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên, nghiệp chủ yếu dân cư và nguồn lao động, chính sách, khoa học- công nghệ, thị trường, vốn đầu tư, nguồn nguyên liệu. - Giải thích được tại sao cần phát triển công nghiệp xanh. Tỉ lệ 25% 20% 10% 10% 65% Tỉ lệ chung cho cả môn 40% 30% 20% 10% 100%
- MÃ ĐỀ A UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIẾN MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 9 Thời gian: 60 phút (không kể giao đề) A. PHẦN LỊCH SỬ (3.5 điểm) I. TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào giấy bài làm. (1,5 điểm) Câu 1. Đâu không phải thành tựu của Liên Xô về kinh tế trong giai đoạn 1922 đến năm 1945? A. Trở thành cường quốc công nghiệp sau 2 kế hoạch 5 năm xây dựng chủ nghĩa xã hội. B. Giai cấp bóc lột bị xóa bỏ, còn lại giai cấp công nhân và nông dân tập thể. C. Sản xuất công nghiệp chiếm hơn 70% tổng sản phẩm kinh tế quốc dân. D. Sản lượng công nghiệp đứng đầu châu Âu. Câu 2. Cuộc đấu tranh của nhân dân ta yêu cầu nhà cầm quyền Pháp trả tự do cho nhà yêu nước Phan Bội Châu (1925) do giai cấp nào dưới đây tổ chức và lãnh đạo? A. Nông dân. B. Công nhân. C. Tư sản. D. Tiểu tư sản. Câu 3. Tác động của chính sách mới đối với chế độ chính trị nước Mỹ là gì? A. Duy trì chế độ dân chủ. B. Giải quyết nạn thất nghiệp. C. Tạo thêm nhiều việc làm. D. Xoa dịu mâu thuẫn xã hội. Câu 4. Cuộc nội chiến cách mạng ở Trung Quốc diễn ra trong khoảng thời gian nào? A. Năm 1926 đến 1927. B. Năm 1927 đến 1937. C. Năm 1927 đến 1935. D. Năm 1927 đến 1930. Câu 5. Chiến tranh thế giới thứ nhất đã tác động như thế nào đối với kinh tế Nhật Bản? A. Kìm hãm sự phát triển kinh tế Nhật Bản. B. Biến Nhật Bản thành bãi chiến trường. C. Kinh tế Nhật Bản vẫn ổn định trước chiến tranh D. Thúc đẩy nền kinh tế Nhật Bản phát triển mạnh mẽ. Câu 6. Khối phát xít bao gồm những quốc gia nào sau đây? A. Anh, Đức, Nhật Bản. B. Mỹ, Pháp, Anh. C. Đức, I-ta-li-a, Nhật Bản. D. I-ta-li-a, Pháp, Mỹ. II. TỰ LUẬN: (2,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Nguyên nhân dẫn đến chủ nghĩa phát xít Đức, I-ta-li-a và quân phiệt Nhật Bản bị tiêu diệt trong Chiến tranh thế giới thứ hai. Câu 2. (1,0 điểm). Tại sao sự kiện đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu, lễ truy điệu và để tang Phan Châu Trinh lại có ý nghĩa quan trọng đối với phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918 – 1930? B. PHẦN ĐỊA LÍ. (6,5 điểm) I. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm) Chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào giấy bài làm. Câu 1. Trung du và miền núi Bắc Bộ là nơi cư trú của các dân tộc nào? A. H’Mông, Thái, Chăm, Hoa. B. Tày, Khơ-me, Mường, Chăm. C. Tày, H’Mông, Thái, Mường. D. Kinh, Tày, Mường, Chăm. Câu 2. Trong khu vực Đông Nam Á, dân số nước ta xếp thứ ba sau nước A. In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin. B. Cam-pu-chia và Phi-líp-pin. C. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma. D. Lào và Ma-lai-xi-a. Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta? A. Mật độ dân số nước ta cao. B. Mật độ dân số tại các khu vực là như nhau.
- C. Phân bố thay đổi theo thời gian. D. Phân bố khác nhau giữa các khu vực. Câu 4. Nghề nuôi cá nước ngọt phát triển mạnh nhất ở các vùng nào sau đây? A. Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long. B. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ. C. Đồng bằng sông Cửu Long và Bắc Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ. Câu 5. Nhân tố tạo điều kiện thuận lợi để phát triển các vùng chuyên canh cây trồng và vật nuôi là A. địa hình và đất. B. khí hậu. C. sông ngòi. D. sinh vật. Câu 6. Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở vùng Tây Nguyên? A. Thuỷ triều. B. Điện Mặt Trời. C. Nhiệt điện. D. Thủy điện. Câu 7. Chọn các từ và cụm từ sau đây để hoàn thành thông tin về các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp. (Thị trường, Chính sách, Sinh vật, Vị trí địa lí) (1)………….. là nguồn nguyên liệu cho ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm, dược phẩm. (2)…………... tạo môi trường thuận lợi cho phát triển và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp. Câu 8. Ghép thông tin ở cột A với cột B cho phù hợp về sự phân bố ngành trồng trọt ở nước ta. A B 1. Vùng trọng điểm sản xuất cây lương thực. a. Tây Nguyên 2. Vùng chuyên canh cây công nghiệp b. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung c. Đồng bằng sông Cửu Long II/ TỰ LUẬN: (4,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Căn cứ vào bảng số liệu sau và kiến thức đã học, nhận xét và giải thích về diện tích cây lương thực có hạt và cây ăn quả của nước ta giai đoạn 2005 – 2020. Năm 2005 2010 2015 2020 Cây lương thực có hạt 8 383,4 8 615,9 9 008,8 8 222,6 Cây ăn quả 767,4 779,7 824,4 1 135,2 Tổng số 9 150,8 9 395,6 9 833,2 9 529,6 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam) Câu 2. (2,0 điểm) a) Phân tích vai trò của nhân tố khoáng sản ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta. (1,0 đ) b. Tại sao cần phát triển công nghiệp xanh ở nước ta? (1,0 đ) ------------------ Hết-------------------- (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
- MÃ ĐỀ B UBND HUYỆN NÚI THÀNH ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2024 – 2025 TRƯỜNG THCS PHAN BÁ PHIẾN MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ - LỚP 9 Thời gian: 60 phút (không kể giao đề) A. PHẦN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào giấy bài làm. (1,5 điểm) Câu 1. Đâu không phải nội dung cơ bản của Chính sách kinh tế mới (NEP) của Liên Xô? A. Bãi bỏ chế độ trưng thu lương thực thừa. B. Thực hiện tự do buôn bán, cho phép tư nhân mở xí nghiệp nhỏ. C. Khuyến khích tư bản nước ngoài đầu tư kinh doanh ở Nga. D. Tập trung phát triển kinh tế, chưa cải thiện cuộc sống nhân dân. Câu 2. Ai là người lãnh đạo cuộc bãi công của công nhân Ba Son (Sài Gòn) vào tháng 8 – 1925? A. Tôn Đức Thắng. B. Phan Bội Châu. C. Nguyễn An Ninh. D. Phan Châu Trinh. Câu 3. Trong những năm 1923-1929, Mĩ đứng đầu thế giới về các ngành công nghiệp nào? A. Than, thép. B. Than, thép, dầu lửa. C. Ô tô, thép, than. D. Ô tô, dầu mỏ, thép. Câu 4. Từ 1937 cách mạng Trung Quốc chuyển sang thời kì hợp tác Quốc-Cộng nhằm mục đích gì? A. Hợp tác Quốc-Cộng chống các đế quốc. B. Hợp tác Quốc-Cộng chống Nhật. C. Hợp tác Quốc-Cộng chống phong kiến Mãn Thanh. D. Hợp tác Quốc-Cộng xây dựng nhà nước Trung Quốc thống nhất. Câu 5. Trước khi chịu khủng hoảng kinh tế 1929-1933, Nhật Bản đã rơi vào khủng hoảng gì? A. Khủng hoảng trong sản xuất công nghiệp. B. Khủng hoảng tài chính. C. Khủng hoảng trong sản xuất nông nghiệp. D. Khủng hoảng về ngoại thương. Câu 6. Khối các nước tư bản dân chủ gồm những quốc gia nào? A. I-ta-li-a, Pháp, Mỹ. B. Mỹ, Đức, Nhật Bản. C. Anh, Pháp, Mỹ. D. Nhật Bản, I-ta-li-a, Đức. II. TỰ LUẬN: (2,0 điểm) Câu 1. (1,0 điểm) Thắng lợi của Liên Xô và các nước Đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa lịch sử như thế nào? Câu 2 (1,0 điểm). Tại sao sự kiện đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu, lễ truy điệu và để tang Phan Châu Trinh lại có ý nghĩa quan trọng đối với phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918 – 1930? B. PHẦN ĐỊA LÍ. (6,5 điểm) I. TRẮC NGHIỆM: (3,5 điểm) Chọn đáp án đúng nhất rồi ghi vào giấy bài làm. Câu 1. Tây Nguyên là nơi cư trú của các dân tộc nào? A. Gia-rai, Ê-đê, Ba na. B. Kinh, Tày, Ba na. C. Ê-đê, Khơ-me, Gia-rai. D. H’Mông, Khơ-me, Ê-đê. Câu 2. Đặc điểm quy mô dân số Việt Nam là A. tỉ lệ tăng dân số nước ta có xu hướng tăng nhanh. B. quy mô dân số đông, xếp thứ 20 trên thế giới.
- C. quy mô dân số ít, mỗi năm chỉ tăng khoảng 500 nghìn người. D. đứng thứ 15 trên thế giới và thứ ba trong khu vực Đông Nam Á. Câu 3. Tỉ lệ dân nông thôn nước ta có đặc điểm là A. thấp hơn tỉ lệ dân thành thị. B. bằng tỉ lệ dân thành thị. C. cao hơn tỉ lệ dân thành thị. D. bằng một nửa tỉ lệ dân thành thị. Câu 4. Thế mạnh vượt trội để phát triển mạnh ngành thủy sản ở Đồng bằng sông Cửu Long so với các vùng khác là gì? A. Khai thác thủy sản. B. Chế biến thủy sản. C. Nuôi trồng thủy sản. D. Bảo quản thủy sản. Câu 5. Nhân tố tạo điều kiện cho nước ta phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới với năng suất cao là A. khí hậu. B. địa hình. C. sông ngòi. D. sinh vật. Câu 6. Ngành công nghiệp năng lượng nào sau đây phát triển mạnh nhất ở Quảng Ninh? A. Thủy triều. B. Nhiệt điện. C. Điện gió. D. Thuỷ điện. Câu 7. Chọn các từ và cụm từ sau đây để hoàn thành thông tin về các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp. (Thị trường, Chính sách, Sinh vật, Vị trí địa lí) (1)………….. góp phần phát triển các ngành công nghiệp, tạo điều kiện để xuất khẩu sang thị trường các nước phát triển. (2)…………... tạo thuận lợi cho thu hút đầu tư nước ngoài, phát triển công nghiệp. Câu 8. Ghép thông tin ở cột A với cột B cho phù hợp về sự phân bố ngành trồng trọt ở nước ta. A B 1. Vùng trọng điểm sản xuất cây lương thực. a. Đông Nam Bộ 2. Vùng chuyên canh cây công nghiệp b. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung c. Đồng bằng sông Hồng II/ TỰ LUẬN: (4,0 điểm) Câu 1. (2,0 điểm) Căn cứ vào bảng số liệu sau, nhận xét và giải thích về mối tương quan giữa diện tích và sản lượng lúa ở nước ta giai đoạn 2010 – 2021. Năm 2010 2015 2020 2021 Diện tích (nghìn ha) 7489,4 7828 7278,9 7238,9 Sản lượng (triệu tấn) 40,0 45,0 42,7 43,8 (Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam) Câu 2. (2,0 điểm) a) Phân tích vai trò của nhân tố dân cư và lao động ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta. (1,0 đ) b) Tại sao cần phát triển công nghiệp xanh ở nước ta? (1,0 đ) ------------------ Hết-------------------- (Giám thị coi thi không giải thích gì thêm)
- KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÍ 9 –MÃ ĐỀ A A. PHẦN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy bài làm. ( 1,5 điểm) (Đúng mỗi câu được 0,25 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án B D A B D C II. TỰ LUẬN: (2,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Nguyên nhân dẫn đến chủ nghĩa phát xít Đức, I-ta-li-a và quân phiệt Nhật Bản bị tiêu diệt trong Chiến tranh thế giới thứ hai. - Các dân tộc, toàn thể nhân loại tiến bộ luôn đoàn kết, kiên cường, sát cánh cùng 0,5 Câu 1 lực lượng Đồng minh chiến đấu vì nền hoà bình, độc lập dân tộc, dân chủ và tiến bộ (1,0đ) xã hội... - Tinh thần chiến đấu và ý chí kiên cường của quân đội các nước Đồng minh, đặc 0,5 biệt là của Hồng quân Liên Xô là một nhân tố quan trọng góp phần làm nên thắng lợi. Tại sao sự kiện đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu, lễ truy điệu và để tang Phan Châu Trinh lại có ý nghĩa quan trọng đối với phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918 – 1930? + Sự kiện này diễn ra trên quy mô rộng lớn, thu hút đông đảo các tầng lớp nhân dân 0,5 Câu 2 tham gia; (1,0đ) + Sự kiện đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu, lễ truy điệu và để tang Phan Châu Trinh 0,5 cũng góp phần thức tỉnh tinh thần dân tộc và khơi dậy ý chí đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam. B. PHẦN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM: ( 2,5 điểm) Chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy bài làm. (Đúng mỗi câu được 0,25 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án C A B A A D Câu 7. (1)- Sinh vật; (2)- Chính sách Câu 8. 1-c; 2-a II. TỰ LUẬN: (4,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Căn cứ vào bảng số liệu sau và kiến thức đã học, nhận xét về diện tích cây lương Câu 1 thực có hạt và cây ăn quả của nước ta giai đoạn 2005 – 2020. (2,0đ) + Tổng diện tích có xu hướng tăng, tuy nhiên giảm từ năm 2015 đến năm 2020. 0,5
- + Cây lương thực có hạt: Diện tích lớn, có xu hướng, có xu hướng tăng, tuy nhiên 0,5 giảm từ năm 2015 đến năm 2020; chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu, nhưng giảm. + Cây ăn quả : Diện tích nhỏ, tăng rất nhanh; tỉ trọng nhỏ, nhưng tăng nhanh. 0,5 + Cây lương thực có hạt: Do tác động của chính sách phát triển lương thực và chuyển 0,25 đổi cơ cấu sản xuất. + Cây ăn quả : Do nhu cầu lớn của thị trường những năm gần đây, có nhiều khả năng 0,25 mở rộng diện tích ( chuyển đổi mục đích sử dụng đất, khai hoang...) a. Phân tích vai trò của tài nguyên khoáng sản đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta. - Khoáng sản có vai trò rất quan trọng đối với sự phát triển và phân bố công nghiệp 0,5 nước ta. - Cơ cấu khoáng sản đa dạng, một số loại có trữ lượng lớn như than, dầu mỏ, đã vôi, 0,5 Câu 2 apatit.. tạo thuận lợi phát triển cơ cấu công nghiệp đa dạng, hình thành các ngành (2,0đ) công nghiệp trọng điểm. (Công nghiệp khai khoáng, sản xuất kim loại…) b. Phát triển công nghiệp xanh ở nước ta sẽ giúp giải quyết một số vấn đề trong phát triển công nghiệp hiện nay: - Giảm thiểu chất thải công nghiệp, giải quyết tình trạng ô nhiẽm môi trường. 0,5 - Tạo ra sản phẩm công nghiệp chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn khắc khe 0,5 của thị trường thế giới, tiết kiệm chi phí.. ------------------ Hết--------------------
- KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2024-2025 HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN ĐỊA LÍ 9 –MÃ ĐỀ B A. PHẦN LỊCH SỬ I. TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy bài làm. ( 1,5 điểm) (Đúng mỗi câu được 0,25 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A A D B B C II. TỰ LUẬN: (2,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Thắng lợi của Liên Xô và các nước Đồng minh trong Chiến tranh thế giới thứ hai có ý nghĩa lịch sử - Giúp nhân loại thoát khỏi thảm hoạ của chủ nghĩa phát xít, tạo nên bước chuyển 0,5 Câu 1 biến căn bản của tình hình thế giới sau chiến tranh: sự ra đời của hệ thống các nước (1,0đ) xã hội chủ nghĩa, tương quan giữa các nước tư bản chủ nghĩa thay đổi,... - Tạo điều kiện cho phong trào giải phóng dân tộc, phong trào vì hoà bình, dân chủ 0,5 và tiến bộ xã hội phát triển. Tại sao sự kiện đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu, lễ truy điệu và để tang Phan Châu Trinh lại có ý nghĩa quan trọng đối với phong trào dân tộc dân chủ trong những năm 1918 – 1930? + Sự kiện này diễn ra trên quy mô rộng lớn, thu hút đông đảo các tầng lớp nhân dân 0,5 Câu 2 tham gia; (1,0đ) + Sự kiện đấu tranh đòi thả Phan Bội Châu, lễ truy điệu và để tang Phan Châu Trinh 0,5 cũng góp phần thức tỉnh tinh thần dân tộc và khơi dậy ý chí đấu tranh chống thực dân Pháp xâm lược của nhân dân Việt Nam. B. PHẦN ĐỊA LÍ I. TRẮC NGHIỆM: ( 2,5 điểm) Chọn đáp án đúng rồi ghi vào giấy bài làm. (Đúng mỗi câu được 0,25 đ) Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A D C C A B Câu 7. (1)- Thị trường; (2)- Vị trí địa lí Câu 8. 1-c; 2-a II. TỰ LUẬN: (4,0 điểm) Câu Nội dung Điểm * Nhận xét và giải thích + Diện tích có xu hướng giảm; do chuyển đổi cơ cấu mùa vụ (giảm diện tích 1,0 Câu 1 vụ lúa mùa...), chuyển đổi mục đích sử dụng đất (chuyển diện tích trồng lúa (2,0đ) năng suất không cao sang cây trồng khác hoặc diện tích đất thích hợp hơn cho nuôi trồng thuỷ sản...). 1,0
- + Sản lượng có xu hướng tăng do tăng năng suất (bắt nguồn từ việc sử dụng các giống lúa cao sản đẩy mạnh thâm canh, áp dụng các tiến bộ kĩ thuật và công nghệ...). a. Phân tích vai trò của nhân tố dân cư lao động ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp nước ta. - Nước ta có số dân đông, sức mua đang tăng lên, thị hiếu cũng có nhiều thay đổi, vì thế thị trường trong nước ngày càng được chú trọng trong phát triển 0,5 công nghiệp. - Nguồn lao động dồi dào và có khả năng tiếp thu khoa học kĩ thuật, tạo điều 0,5 Câu 2 kiện phát triển các ngành công nghiệp cần nhiều lao động và cả một số ngành (2,0đ) công nghệ cao. Đây cũng là một điều kiện hấp dẫn đầu tư nước ngoài vào công nghiệp. b. Phát triển công nghiệp xanh ở nước ta sẽ giúp giải quyết một số vấn đề trong phát triển công nghiệp hiện nay: - Giảm thiểu chất thải công nghiệp, giải quyết tình trạng ô nhiẽm môi trường. 0,5 - Tạo ra sản phẩm công nghiệp chất lượng cao, đáp ứng các tiêu chuẩn khắc khe 0,5 của thị trường thế giới, tiết kiệm chi phí.. Duyệt tổ chuyên môn GVBM TTCM Nguyễn Đức Nghiễm Hồ Văn Bốn

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p |
641 |
13
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Lương Thế Vinh
7 p |
696 |
9
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 11 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
454 |
7
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 4 năm 2019-2020 - Trường Tiểu học Ngọc Thụy
3 p |
632 |
7
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 1 môn Tiếng Anh lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
78 p |
452 |
6
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 11 năm 2021-2022 (Có đáp án)
65 p |
458 |
5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường TH&THCS Xã Tòng Đậu
11 p |
603 |
5
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 1 năm 2019-2020 có đáp án - Trường Tiểu học Kim Đồng
4 p |
609 |
5
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
446 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Vật lí lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
48 p |
409 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 1 môn Ngữ văn lớp 9 năm 2021-2022 (Có đáp án)
47 p |
416 |
3
-
Bộ 20 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 12 năm 2021-2022 (Có đáp án)
228 p |
432 |
3
-
Bộ 12 đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2021-2022 (Có đáp án)
69 p |
454 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường TH&THCS Chiềng Kheo
5 p |
606 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 1 môn Địa lí lớp 10 năm 2021-2022 (Có đáp án)
39 p |
439 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Hà Long
5 p |
603 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 - Trường THCS Võ Thành Trang
1 p |
596 |
3
-
Đề thi giữa học kì 1 môn Sinh học THPT năm 2022-2023 - Trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam
5 p |
372 |
3


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
