
Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My
lượt xem 1
download

Để giúp ích cho việc làm bài kiểm tra, nâng cao kiến thức của bản thân, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My” bao gồm nhiều dạng câu hỏi bài tập khác nhau giúp bạn nâng cao khả năng, rèn luyện kỹ năng giải đề hiệu quả để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới.
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 7 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II (NĂM HỌC 2024 – 2025) MÔN: CÔNG NGHỆ, LỚP: 7 - THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 phút Mức độ Tổng nhận Đơn vị thức kiến thức Nhận biết Vận Số Điểm Thông hiểu dụng câu TN TL TN TL TN TL TN TL 1.1. Vai 2 trò triển C1;4 vọng của (0,67đ) 2 0,67 chăn nuôi 1.2 Các 1 1 1. Mở loại vật C2 C5 đầu về nuôi đặc (0,33đ) (0,33đ) 2 0,67 chăn trưng ở nuôi nước ta 1.3 1 Phương C3 thức (0,33đ) 1 0,33 chăn nuôi 2.1 Nuôi 1 1 1 2. Nuôi dưỡng, C7 C6 C18 2 1 1,67 dưỡng, chăm sóc (0,33đ) (0,33đ) (1,0đ) chăm sóc vật nuôi và phòng 2.2 1 1 trị bệnh Phòng, C8 C17 cho vật trị bệnh (0,33đ) (2,0đ) 1 1 2,33 nuôi cho vật nuôi
- 3. Chăn 3. Chăn 3 1 nuôi gà nuôi gà C9,10,11 C16 thịt thịt (1,0đ) (2,0đ) 3 1 3 trong trong nông hộ nông hộ 4 4 Giới 4. Thủy C12,13,1 thiệu về 4 1,33 sản 4,15 thủy sản (1,33đ) Tổng 12 3 1 2 15 3 10 (4đ) (1đ) (2đ) (3đ) Tỉ lệ % 40 30 30 50 50 100 Tỉ lệ chung % 70 30 50 50 100 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – Năm học 2024-2025 MÔN: CÔNG NGHỆ LỚP: 7 - THỜI GIAN 45 PHÚT Mức độ kiến thức, kĩ Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Đơn vị kiến thức năng cần kiểm tra, Nhận biết Thông hiểu Vận dụng đánh giá 1. Mở đầu về chăn Nhận biết nuôi - Trình bày được vai C1 trò của chăn nuôi đối 1.1. Vai trò triển với đời sống con C4 vọng của chăn nuôi người và nền kinh tế. - Nêu được triển vọng của chăn nuôi ở Việt Nam. 1.2 Các loại vật nuôi Nhận biết đặc trưng ở nước ta - Nhận biết được C2 một số vật nuôi được nuôi nhiều ở
- nước ta (gia súc, gia cầm…). - Nhận biết được C5 một số vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta (gia súc, gia cầm…). Thông hiểu So sánh được các đặc điểm cơ bản của các loại vật nuôi đặc trưng vùng miền ở nước ta. Nhận biết - Nêu được các C3 phương thức chăn nuôi phổ biến ở nước ta. Thông hiểu - Nêu được ưu và nhược điểm của các 1.3 Phương thức phương thức chăn chăn nuôi nuôi phổ biến ở Việt Nam. Vận dụng - Đề xuất được phương thức chăn nuôi phù hợp cho một số đối tượng vật nuôi phổ biến ở địa phương. 2. Nuôi dưỡng, chăm 2.1 Nuôi dưỡng, Nhận biết sóc và phòng trị chăm sóc vật nuôi - Trình bày được vai
- bệnh cho vật nuôi trò của việc nuôi C6 dưỡng, chăm sóc vật nuôi. - Nêu được các công việc cơ bản trong nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực C18 giống, vật nuôi cái sinh sản. Thông hiểu - Trình bày được kĩ thuật nuôi, chăm sóc cho một loại vật nuôi phổ biến. - So sánh được kĩ thuật nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non, vật nuôi đực giống và vật nuôi cái sinh sản. Vận dụng - Vận dụng được kiến thức về nuôi dưỡng và chăm sóc vật nuôi vào thực tiễn của gia đình, địa phương. 2.2 Phòng, trị bệnh Nhận biết cho vật nuôi - Trình bày được vai trò của việc phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Nêu được các
- nguyên nhân chính C7,8 C17 gây bệnh cho vật nuôi. Thông hiểu - Giải thích được ý nghĩa của các biện pháp phòng bệnh cho vật nuôi. - Trình bày được kĩ thuật phòng, trị bệnh cho một số loại vật nuôi phổ biến. - Nêu được những việc nên làm, không nên làm để phòng bệnh cho vật nuôi. Vận dụng - Vận dụng được kiến thức phòng trị bệnh cho vật nuôi vào thực tiễn gia đình, địa phương. - Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc, phòng, trị bệnh một loại vật nuôi trong gia đình. 3. Chăn nuôi gà thịt 3. Chăn nuôi gà thịt Nhận biết trong nông hộ trong nông hộ - Trình bày được kĩ C9,10,11 thuật nuôi dưỡng,
- chăm sóc và phòng, C16 trị bệnh cho gà thịt. Thông hiểu - Yêu cầu khi làm chuồng nuôi gà thịt. Nhận biết - Trình bày được vai C12,13,14 trò của thủy sản. C15 - Nhận biết được một số thuỷ sản có giá trị kinh tế cao ở nước ta. 4.1 Giới thiệu về Vận dụng 4. Thủy sản thủy sản - Khai thác và bảo vệ nguồn lợi thuỷ hải sản. - Có ý thức bảo vệ môi trường nuôi thuỷ sản và nguồn lợi thuỷ sản. Tổng 4 2 TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA GIỮA KỲ II -NĂM HỌC 2024-2025 Môn: CÔNG NGHỆ – Lớp 7 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Chọn phương án trả lời đúng nhất rồi ghi vào giấy làm bài: Ví dụ: 1 - A, 2 - B, … Câu 1. Mục đích lớn nhất của ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là A. hướng tới phát triển chăn nuôi toàn diện. B. đẩy mạnh chuyển giao tiến bộ kĩ thuật vào sản xuất.
- C. tăng cường đầu tư cho nghiên cứu và quản lý. D. tăng nhanh về khối lượng và chất lượng sản phẩm. Câu 2. Con vật nào dưới đây không cung cấp sức kéo? A. Trâu. B. Bò. C. Ngựa. D. Vịt. Câu 3. Đặc điểm của chăn nuôi nông hộ là chăn nuôi tại A. hộ gia đình với số lượng vật nuôi lớn. B. hộ gia đình với số lượng vật nuôi ít. C. khu vực riêng biệt, số lượng vật nuôi nhiều. D. xa nhà ở, số lượng vật nuôi tùy theo từng trang trại. Câu 4. Đâu là ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi? A. Người trồng rừng. B. Kĩ sư chăn nuôi. C. Kĩ sư bảo vệ thực vật. D. Kĩ sư trồng trọt. Câu 5. Đặc điểm Bò vàng ở Việt Nam là A. lông loang trắng đen, lớn nhanh. B. lông, da màu đen xám, chậm lớn. C. lông vàng hoặc nâu, vai u, dễ nuôi. D. lông màu vàng nhạt, tầm vóc nhỏ, dễ nuôi. Câu 6. Biện pháp nào sau đây không phù hợp với việc nuôi dưỡng, chăm sóc vật nuôi non? A. Chăm sóc và nuôi dưỡng con mẹ tốt. B. Giữ vệ sinh, phòng bệnh cho vật nuôi non. C. Giữ ấm cơ thể vật nuôi non. D. Kiểm tra năng suất thường xuyên. Câu 7. Một trong những biện pháp chính để bảo vệ môi trường chăn nuôi là A. quy hoạch, đưa trại chăn nuôi ra xa khu dân cư. B. vệ sinh chuồng nuôi, đưa chất thải chăn nuôi xuống sông, hồ. C. vứt xác vật nuôi bị chết ra bãi rác, xuống sông, hồ. D. cho chó, mèo đi vệ sinh ở các bãi cỏ hoặc ven đường. Câu 8. Nếu thấy vật nuôi có hiện tượng bị dị ứng (phản ứng thuốc) khi tiêm vắc xin thì phải A. dùng thuốc chống dị ứng hoặc báo cho cán bộ thú y. B. tiêm vắc xin trị bệnh cho vật nuôi bị dị ứng. C. tiếp tục theo dõi vật nuôi bị dị ứng. D. cho vật nuôi vận động để tạo ra khả năng miễn dịch.
- Câu 9. Bệnh cúm gia cầm do A. thức ăn không an toàn. B. động vật kí sinh gây ra. C. vius cúm gia cầm gây bệnh. D. môi trường sống quá lạnh. Câu 10. Đâu không phải là lớp độn chuồng gà A. Trấu. B. Dăm bào. C. Bông. D. Mùn cưa. Câu 11. Lớp độn chuồng gà dày bao nhiêu? A. 5 – 7 cm. B. 5 – 10 cm. C. 10 – 15 cm. D. 15 – 20 cm. Câu 12. Đâu là thủy sản có giá trị xuất khẩu cao? A. Cá tra. B. Tôm hùm. C. Cá song. D. Cá chép. Câu 13. Đâu là loài thủy sản đặc sản? A. Cá song. B. Cá tra. C. Cá basa. D. Cá chép. Câu 14. Vai trò nào sau đây không phải là của thuỷ sản? A. Cung cấp thực phẩm. B. Phân bón cho cây trồng. C. Nguyên liệu cho xuất khẩu. D. Thức ăn cho chăn nuôi. Câu 15. Loại động vật nào sau đây không phải là động vật thuỷ sản? A. Tôm. B. Rắn. C. Cua đồng. D. Ốc. B. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu 16. (2,0 điểm) Nêu bốn yêu cầu khi làm chuồng nuôi gà thịt? Câu 17. (2,0 điểm) Nêu bốn nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi và cho ví dụ minh họa ở mỗi nguyên nhân? Câu 18. (1,0 điểm) Em hãy nêu hai biện pháp và mục đích xử lý chất thải trong chăn nuôi ở gia đình hoặc địa phương em sinh sống? --------- Hết---------
- HƯỚNG DẪN CHẤM – KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024 – 2025 Môn: CÔNG NGHỆ – Lớp 7 (Đề chính thức) A. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm): Mỗi câu đúng 0,33 điểm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 Trả lời D D B B D D A A C C C A A B B B. TỰ LUẬN (5,0 điểm): Câu hỏi Nội dung trả lời Điểm Câu 16 - Vị trí cao ráo tránh ngập nước. 0,5 điểm (2,0 điểm) - Tránh hướng gió lùa và ánh nắng trực tiếp. 0,5 điểm - Nền lát gạch hoặc láng xi măng, lót thêm lớp độn chuồng. 0,5 điểm - Đảm bảo thông thoáng: tường xây cao, phía trên làm lưới mắt 0,5 điểm cáo, bên ngoài lưới che bạt. Câu 17 Bốn nguyên nhân chính gây bệnh cho vật nuôi: (2,0 điểm) - Do vi sinh vật gây bệnh: H5N1 ở gà. 0,5 điểm - Do động vật kí sinh: ghẻ ở chó. 0,5 điểm - Do thừa hoặc thiếu dinh dưỡng, thức ăn không an toàn: còi 0,5 điểm xương, loãng xương ở lợn. 0,5 điểm - Do môi trường sống không thuận lợi: cảm nóng ở gà. Câu 18 - Xây dựng hầm biogas để xử lí phân chuồng, tạo nguồn chất đốt. 0,5 điểm (1,0 điểm) - Ủ làm phân bón hữu cơ để bón cho cây trồng. 0,5 điểm

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Bộ 17 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
86 p |
436 |
18
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
316 |
8
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
53 p |
312 |
6
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn GDCD lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
330 |
6
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
54 p |
322 |
5
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
311 |
4
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
323 |
4
-
Bộ 13 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
77 p |
309 |
4
-
Bộ 11 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
64 p |
317 |
4
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
61 p |
321 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
44 p |
302 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
330 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
38 p |
309 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
321 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
52 p |
310 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
67 p |
318 |
3
-
Bộ 14 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
76 p |
334 |
2
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tân Long
17 p |
316 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
