
Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Trãi, Núi Thành
lượt xem 0
download

Để giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, biết cấu trúc ra đề thi như thế nào và xem bản thân mình mất bao nhiêu thời gian để hoàn thành đề thi này. Mời các bạn cùng tham khảo "Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Trãi, Núi Thành" dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các bạn thi tốt!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ lớp 9 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Trãi, Núi Thành
- UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP: 9 - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra Giữa học kì II. - Thời gian làm bài: 45 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng. + Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 10 câu hỏi; Nhận biết: 7 câu 3,5 điểm; Thông hiểu: 3 câu 1,5 điểm), mỗi câu 0,5 điểm. + Phần tự luận: 5,0 điểm (Biết: 1 câu 0,5 điểm; Thông hiểu: 1 câu 1,5 điểm; Vận dụng 2 câu : 3,0 điểm). CÁCH TÍNH ĐIỂM CHO MỖI CHỦ ĐỀ/NỘI DUNG – KTGK2 Chủ đề/ Bài học Bài 1 Bài 2 Bài 3 Bài 4 Tổng Số tiết 3 4 4 1 12 Điểm 2,5 3,33… 3,33… 0,83…. 10 Làm tròn 2,5 3,5 3,5 0,5 10
- BẢN MA TRẬN MỨC ĐỘ Tổng số câu Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Điểm Trắc Trắc Trắc Trắc Tự số Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm luận Chủ đề: 1. Thiết bị đóng cắt 2 1 1 3 1 2,5đ LẮP ĐẶT và lấy điện MẠNG ĐIỆN 2. Dụng cụ đo điện 3 1 1 4 1 3,5đ TRONG cơ bản NHÀ 3. Thiết kế mạng 1 1 1 1 2 2 3,5đ điện trong nhà 4. Dụng cụ, thiết bị, vật liệu dùng trong 1 1 0,5đ lắp đặt mạng điện Số câu hỏi 7 1 3 2 10 4 Tổng Điểm 3,5đ 0,5 1,5đ 1,5đ 3đ 5,0đ 5,0đ 10đ Tỉ lệ 40% 30% 30% 50% 50% 100%
- UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP: 9 BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2024-2025 MÔN CÔNG NGHỆ 9 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Nội dung TT Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng 1. Thiết bị đóng Nhận biết: I. Mô ắt và lấy điện - Trình bày được chức năng của thiết bị đóng cắt và C1 đun: lấy điện trong gia đình. LẮP - Trình bày được thông số kĩ thuật của thiết bị đóng C3 ĐẶT cắt và lấy điện trong gia đình. 1 MẠNG Thông hiểu: ĐIỆN - Mô tả được cấu tạo của thiết bị đóng cắt và lấy điện C2 TRONG trong gia đình. NHÀ Vận dụng: - Xác định được thông số kĩ thuật của thiết bị đóng cắt C11 và lấy điện trong gia đình. 2. Dụng cụ đo Nhận biết: điện - Kể tên được một số dụng cụ đo điện cơ bản. C4 - Trình bày được chức năng của dụng cụ đo điện cơ C5, C6 bản. Thông hiểu: 2 -Mô tả được cách sử dụng một số dụng cụ đo điện cơ 2 C7 bản. Vận dụng: Sử dụng được một số dụng cụ đo điện cơ bản để đo một số thông số kĩ thuật của mạch điện trong gia đình C13
- 3. Sơ đồ nguyên Nhận biết: lí và sơ đồ lắp - Trình bày được khái niệm và chức năng của sơ đồ C8, C12 đặt mạng điện nguyên lí, sơ đồ lắp đặt của mạng điện trong nhà. trong nhà Thông hiểu: - Phân biệt được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt mạng C9 3 điện trong nhà. - Đọc được các kí hiệu quy ước phần tử mạch điện. Vận dụng: - Vẽ được sơ đồ nguyên lí mạng điện trong nhà. - Vẽ được sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà. C14 4. Dụng cụ, vật Nhận biết: liệu dùng trong -Kể tên được một số vật liệu dùng trong mạng điện C10 lắp đặt mạng trong nhà. điện TổnTổng 8 4 2
- UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 9 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: A I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1: Thiết bị nào sau đây dùng để đóng cắt điện cho các đồ dùng, thiết bị điện trong gia đình? A. Cầu dao. B. Aptomat. C. Công tắc điện. D. Phích cắm điện. Câu 2: Cấu tạo của Aptomat gồm A. cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện. B. các cực nối điện và vỏ. C. nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện. D. các chốt tiếp điện và vỏ. Câu 3: Trên vỏ công tắc điện có ghi thông số 250V, số đó là A. dòng điện định mức. B. điện áp định mức. C. công suất định mức. C. giá trị của điện trở. Câu 4: Dụng cụ đo điện cơ bản là nhóm dụng cụ nào sau đây? A. Aptomat, đồng hồ vạn năng. B. Ổ cắm điện, công tơ điện. C. Ampe kìm, aptomat. D. Công tơ điện, đồng hồ vạn năng. Câu 5: Dụng cụ nào sau đây đo được điện áp của dòng điện một chiều và xoay chiều? A. Ampe kìm. B. Công tơ điện. C. Đồng hồ vạn năng. D. Ampe kế. Câu 6: Công tơ điện là dụng cụ đùng để đo A. cường độ dòng điện. B. điện năng tiêu thụ. C. hiệu điện thế. D. điện trở. Câu 7: Thao tác nào sau đây là đúng khi sử dụng đồng hồ vạn năng để đo điện áp một chiều? A. Để đồng hồ ở thang đo DCV và chọn mức thang đo lớn hơn và gần với giá trị cần đo nhất. B. Để đồng hồ ở thang đo DCV và chọn mức thang đo đúng bằng với giá trị cần đo. C. Để đồng hồ ở thang đo ACV và chọn mức thang đo lớn hơn và gần với giá trị cần đo nhất. D. Để đồng hồ ở thang đo ACV và chọn mức thang đo đúng bằng với giá trị cần đo. Câu 8: Chức năng của sơ đồ nguyên lí là dùng để A. thể hiện mối liên hệ điện giữa các thiết bị điện trong mạng điện. B. biểu thị rỏ vị trí cách lắp đặt của các thiết bị và đồ dùng điện của mạng điện. C. nghiên cứu nguyên lí làm việc và là cơ sở để thiết kế sơ đồ lắp đặt. D. dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa và số lượng các thiết bị điện có trong mạng điện. Câu 9: Kí hiệu trong sơ đồ mạch điện là Ω A. Ampe kế. B. Vôn kế. C. Công tơ điện. D. Ôm kế. Câu 10: Để chế tạo lõi dây dẫn điện, người ta thường sử dụng vật liệu nào sau đây? A. Bạc. B. Chì. C. Đồng. D.Sắt. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 11: (1,0 điểm) Xác định thông số kĩ thuật của Aptomat ở hình bên? Câu 12: (0,5 điểm) Trình bày khái niệm sơ đồ nguyên lí của mạng điện trong nhà.
- Câu 13: (1,5 điểm) Nêu cách sử dụng đồng hồ vạn năng để đo điện trở và cho biết khi đo điện trở cần phải chú ý gì? Câu 14: (2,0 điểm ) Hãy thiết kế (vẽ) sơ đồ lắp đặt của mạng điện trong nhà gồm các thiết bị và phần tử sau: - 1 cầu chì bảo vệ chung cho toàn mạch. - 1 ổ cắm điện và một số đoạn dây dẫn điện. - 1 công tắc 3 cực điều khiển sáng luân phiên 2 bóng đèn. - 1 bảng nhựa để lắp đặt các thiết bị điện. ………………… Hết ………………
- UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP 9 Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề) ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: B I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Câu 1: Thiết bị nào sau đây dùng để lấy điện cung cấp cho các đồ dùng điện trong gia đình? A. Cầu dao. B. Aptomat. C. Công tắc điện. D. Phích cắm điện. Câu 2: Cấu tạo của công tắc điện gồm A. cần đóng cắt, vỏ, các cực nối điện. B. các cực nối điện và vỏ. C. nút bật tắt, vỏ, các cực nối điện. D. các chốt tiếp điện và vỏ. Câu 3: Trên vỏ aptomat có ghi thông số 30A, số đó là A. dòng điện định mức. B. điện áp định mức. C. công suất định mức. C. giá trị của điện trở. Câu 4: Dụng cụ nào sau đây KHÔNG PHẢI dụng cụ đo điện? A. Đồng hồ vạn năng. B. Aptomat. C. Ampe kìm. D. Công tơ điện. Câu 5: Dụng cụ nào sau đây dùng để đo điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình? A. Ampe kìm. B. Công tơ điện. C. Đồng hồ vạn năng. D. Ampe kế. Câu 6: Ampe kế là dụng cụ đùng để đo A. cường độ dòng điện. B. điện năng tiêu thụ. C. hiệu điện thế. D. điện trở. Câu 7: Thao tác nào sau đây là đúng khi sử dụng đồng hồ vạn năng để đo điện áp xoay chiều? A. Để đồng hồ ở thang đo DCV và chọn mức thang đo lớn hơn và gần với giá trị cần đo nhất. B. Để đồng hồ ở thang đo DCV và chọn mức thang đo đúng bằng với giá trị cần đo. C. Để đồng hồ ở thang đo ACV và chọn mức thang đo lớn hơn và gần với giá trị cần đo nhất. D. Để đồng hồ ở thang đo ACV và chọn mức thang đo đúng bằng với giá trị cần đo. Câu 8: Chức năng của sơ đồ lắp đặt là dùng để A. thể hiện mối liên hệ điện giữa các thiết bị điện trong mạng điện. B. biểu thị rỏ vị trí cách lắp đặt của các thiết bị và đồ dùng điện của mạng điện. C. nghiên cứu nguyên lí làm việc và là cơ sở để thiết kế sơ đồ lắp đặt. D. dự trù vật liệu, lắp đặt, sửa chữa và số lượng các thiết bị điện có trong mạng điện. KWh Câu 9: Kí hiệu trong sơ đồ mạch điện là A. Ampe kế. B. Vôn kế. C. Công tơ điện. D. Ôm kế. Câu 10: Để chế tạo vỏ dây dẫn điện, người ta thường sử dụng vật liệu nào sau đây? A. Cao su. B. Nhựa PVC. C. Nhôm. D.Sứ. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 11: (1,0 điểm) Xác định thông số kĩ thuật của ổ cắm điện ở hình bên? Câu 12: (0,5 điểm) Trình bày khái niệm sơ đồ lắp đặt của mạng điện trong nhà.
- Câu 13: (1,5 điểm) Nêu cách sử dụng đồng hồ vạn năng để đo điện trở và cho biết khi đo điện trở cần phải chú ý gì? Câu 14: (2,0 điểm ) Hãy thiết kế (vẽ) sơ đồ nguyên lí của mạng điện trong nhà gồm các thiết bị và phần tử sau: - 1 cầu chì bảo vệ chung cho toàn mạch. - 1 ổ cắm điện và một số đoạn dây dẫn điện. - 1 công tắc 3 cực điều khiển sáng luân phiên 2 bóng đèn. ………………… Hết ………………
- UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP: 9 Mã đề: A I. TRẮC NGHIỆM: 5.0 điểm (Mỗi câu đúng 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án C A B D C B A C D C II. TỰ LUẬN: (5.0 điểm) Câu Đáp án Điểm *Thông số kĩ thuật: Câu 11 - Dòng điện định mức: 30A 0.5đ (1.0 đ) - Điện áp định mức: 240V 0.5đ Câu 12 Sơ đồ nguyên lí thể hiện mối liên hệ điện giữa các thiết bị 0.5 đ (0.5 đ) trong mạng điện. *Cách sử dụng: - Để đồng hồ đo ở thang đo điện trở Ω. 0.25 đ - Nối đầu đo màu đen với cổng chung COM, đầu đo màu đỏ 0.25 đ với cổng V/Ω. Câu 13 - Đặt hai que đo vào hai đầu phần tử cần đo điện trở. 0.25 đ (1.5 đ) - Kết quả đo đọc trực tiếp trên màn hình hiện giá trị đo. 0.25 đ *Chú ý: - Ngắt điện trong mạch khi đo điện trở. 0.25 đ - Không chạm tay vào đầu đo hoặc các phần tử đo để có kết 0.25 đ quả đo chính xác. - Vẽ đúng các kí hiệu của các thiết bị, đồ dùng điện: dây 1.0 đ nguồn, cầu chì, ổ cắm, công tắc 3 cực, bóng đèn...(mỗi thiết Câu 14 bị vẽ đúng cho 0,2đ) (2.0 đ) - Vẽ đúng sơ đồ lắp đặt. 1.0 đ
- UBND HUYỆN NÚI THÀNH KIỂM TRA GIỮA KỲ II - NĂM HỌC 2024-2025 TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI MÔN: CÔNG NGHỆ - LỚP: 9 Mã đề: B I. TRẮC NGHIỆM: 5.0 điểm (Mỗi câu đúng 0,5 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C A B B A C D C B II. TỰ LUẬN: (5.0 điểm) Câu Đáp án Điểm *Thông số kĩ thuật: Câu 11 - Dòng điện định mức: 10A 0.5đ (1.0 đ) - Điện áp định mức: 260V 0.5đ Câu 12 Sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà biểu thị rõ vị trí, cách lắp 0.5 đ (0.5 đ) đặt của các thiết bị và đồ dùng điện của mạng điện. *Cách sử dụng: - Để đồng hồ đo ở thang đo điện trở Ω. 0.25 đ - Nối đầu đo màu đen với cổng chung COM, đầu đo màu đỏ 0.25 đ với cổng V/Ω. Câu 13 - Đặt hai que đo vào hai đầu phần tử cần đo điện trở. 0.25 đ (1.5 đ) - Kết quả đo đọc trực tiếp trên màn hình hiện giá trị đo. 0.25 đ *Chú ý: - Ngắt điện trong mạch khi đo điện trở. 0.25 đ - Không chạm tay vào đầu đo hoặc các phần tử đo để có kết 0.25 đ quả đo chính xác. - Vẽ đúng các kí hiệu của các thiết bị, đồ dùng điện: dây 1.0 đ nguồn, cầu chì, ổ cắm, công tắc 3 cực, bóng đèn.(mỗi thiết bị Câu 14 vẽ đúng cho 0,2đ) (2.0 đ) - Vẽ đúng sơ đồ nguyên lí. 1.0 đ ………………… Hết ………………

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Bộ 17 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
86 p |
436 |
18
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
316 |
8
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Tiếng Anh lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
53 p |
312 |
6
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn GDCD lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
330 |
6
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
54 p |
322 |
5
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
311 |
4
-
Bộ 5 đề thi giữa học kì 2 môn Tin học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
36 p |
323 |
4
-
Bộ 13 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
77 p |
309 |
4
-
Bộ 11 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
64 p |
317 |
4
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Vật lí lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
61 p |
321 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
44 p |
302 |
3
-
Bộ 10 đề thi giữa học kì 2 môn Ngữ văn lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
47 p |
330 |
3
-
Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Địa lí lớp 8 năm 2020-2021 (Có đáp án)
38 p |
309 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Sinh học lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
46 p |
321 |
3
-
Bộ 8 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 6 năm 2020-2021 (Có đáp án)
52 p |
310 |
3
-
Bộ 7 đề thi giữa học kì 2 môn Lịch sử lớp 9 năm 2020-2021 (Có đáp án)
67 p |
318 |
3
-
Bộ 14 đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 7 năm 2020-2021 (Có đáp án)
76 p |
334 |
2
-
Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 8 năm 2020-2021 có đáp án - Trường THCS Tân Long
17 p |
316 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
