intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi giữa học kì 2 môn KHTN lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:12

2
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới, các em có thể tham khảo và tải về "Đề thi giữa học kì 2 môn KHTN lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My" được TaiLieu.VN chia sẻ dưới đây để có thêm tư liệu ôn tập, luyện tập giải đề thi nhanh và chính xác giúp các em tự tin đạt điểm cao trong kì thi này. Chúc các em thi tốt!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi giữa học kì 2 môn KHTN lớp 6 năm 2024-2025 có đáp án - Trường THCS Nguyễn Du, Bắc Trà My

  1. KHUNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2024-2025 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6. a. Khung ma trận: - Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì 2 khi kết thúc nội dung: Từ tuần 19 đến tuần 26 - Thời gian làm bài: 60 phút. - Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận). - Cấu trúc: + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao. + Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm (gồm 17 câu hỏi: nhận biết: 9 câu, thông hiểu: 8 câu), mỗi câu 0,25 điểm; + Phần tự luận: 5,0 điểm (Nhận biết: 1,0 điểm; Thông hiểu: 1,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm). MỨC Tổng số Chủ đề Điểm số ĐỘ câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Trắc Trắc Trắc Trắc Trắc Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm 1. Nguyên 2 câu 2 câu 4 1,0 sinh vật (0,5 đ) (0,5 đ) (4 tiết) 2. Nấm 3 câu 1 câu 2 câu 1 câu 2 5 3,25 (5 tiết) (0,75 đ) (1,0 đ) (0,5 đ) (1,0 đ) 3. Thực 2 câu 1 câu vật (5 1 2 2,5 (0,5 đ) (2,0 đ) tiết) 4. Động 1 câu 2 câu vật (7 3 1,5 (1,0 đ) (0,5 đ) tiết) 5. Đa dạng 1 câu 1 câu 1 1 1,25 sinh học (1,0 đ) (0,25 đ) (3 tiết) 6. Lực 2 câu 2 0,5 1
  2. MỨC Tổng số Chủ đề Điểm số ĐỘ câu Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Trắc Trắc Trắc Trắc Trắc Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận Tự luận nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm nghiệm ( 2 tiết) (0,5 đ) Số câu 1 9 1 8 1 1 4 17 Số điểm 1,0 3,0 1,0 2,0 2,0 1,0 5.0 5,0 10 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10 điểm BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2024-2025 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6. 2
  3. Số câu hỏi Câu hỏi Yêu cầu cần TL Nội dung Mức độ TL TN đạt (Số (Số ý) (Số câu) ý) 1. Đa dạng nguyên sinh vật: - Sự đa dạng Nhận biết: - Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây C1,C2 nguyên sinh nên. vật. Thông hiểu: - Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật C3 - Một số bệnh thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng do nguyên roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục sinh vật gây đơn bào, ...). nên. - Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của C4 nguyên sinh vật. - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra. Vận dụng: Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi. 2. Đa dạng nấm: - Sự đa dạng Nhận biết: - Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. C5,C6,C7 nấm. - Vai trò của Thông hiểu: - Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua nấm. quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. - Một số bệnh Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). do nấm gây - Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của C9 ra. nấm. - Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và C8 trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng 1 C18 làm thuốc,...). - Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm 3
  4. gây ra. Vận dụng: Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp). Vận dụng cao: Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, 1 C19 nấm ăn được, nấm độc, ... 3. Đa dạng thực vật: - Sự đa dạng. Thông hiểu: - Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được C10 - Thực hành. các nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín). C11 - Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng, ...). Vận dụng: Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia 1 C20 được thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học. 3. Đa dạng động vật: - Sự đa dạng. Nhận biết: Nêu được một số tác hại của động vật trong đời C17 - Thực hành. sống. Thông hiểu: - Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ. - Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu C13 vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình. - Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống C14 4
  5. dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được tên một số con vật điển hình. Vận dụng: Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật quan sát được ngoài thiên nhiên. 4. Đa dạng sinh học: - Vai trò của Nhận biết: Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự 1 C21 C12 đa dạng sinh nhiên và trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ học trong tự ở, bảo vệ môi trường, … nhiên. Vận dụng: Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học. - Bảo vệ đa dạng sinh học. 5. Lực – Lực và tác Nhận biết - Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự C15 dụng của lực kéo. - Nêu được đơn vị lực là Niuton. - Nhận biết được dụng cụ đo lực là lực kế. C16 - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ. - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi hướng chuyển động. - Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm biến dạng vật. Thông hiểu - Biết cách sử dụng lực kế để đo lực (ước lượng độ lớn lực tác dụng lên vật, chọn lực kế thích hợp, tiến hành đúng thao tác đo, đọc giá trị của lực trên lực kế). Vận dụng - Biểu diễn được lực tác dụng lên 1 vật trong thực tế và chỉ ra tác dụng của lực trong trường hợp đó. 5
  6. TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU KIỂM TRA GIỮA KÌ II - NĂM HỌC 2024-2025 HỌ TÊN: ..................................... MÔN: KHTN 6 LỚP: 6/..... Thời gian: 60’ (không kể thời gian giao đề) ĐỀ CHÍNH THỨC A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Phần I: Chọn phương án trả lời đúng nhất và ghi vào giấy làm bài (4,0 điểm) Câu 1. Bệnh sốt rét lây truyền theo đường nào? A. Tiêu hóa. B. Tiếp xúc với da. C. Máu. D. Hô hấp. Câu 2. Trùng kiết lị kí sinh ở đâu trên cơ thể người? A. Dạ dày. B. Phổi. C. Não. D. Ruột. Câu 3. Trong các sinh vật dưới dây, loài nào không phải nguyên sinh vật? A. Tảo lục đơn bào. B. Trùng giày . C. Trùng roi. D. Vi rút cúm. Câu 4. Biện pháp nào sau đây không giúp chúng ta tránh bị mắc bệnh sốt rét? A. Mắc màn khi đi ngủ. B. Ăn uống đủ chất dinh dưỡng. C. Phát quang bụi rậm. D. Diệt muỗi, diệt bọ gậy. Câu 5. Đặc điểm của người bị bệnh hắc lào là xuất hiện A. những vùng da phát ban đỏ, có thể sưng và gây ngứa. 6
  7. B. các mụn nước nhỏ li ti, không có vảy, gây ngứa. C. những bọng nước lớn, không ngứa, không đau nhức. D. các vùng da có dạng tròn, đóng vảy, có thể sưng đỏ và gây ngứa. Câu 6. Ở người, bệnh nào dưới đây do nấm gây ra? A. Lang ben. B. Viêm phổi. C. Uốn ván. D. Thuỷ đậu. Câu 7. Bệnh nào dưới do nấm gây ra cho thực vật? A. Mốc cam. B. Nấm da. C. Hắc lào. D. Lang ben. Câu 8. Trong tự nhiên, nấm có vai trò gì? A. Sử dụng trong sản xuất bánh mì, rượu, bia,… B. Sử dụng trực tiếp làm thức ăn cho con người. C. Một số loại nấm được sử dụng làm thuốc. D. Tham gia phân hủy chất thải động vật và xác sinh vật Câu 9. Loại nấm nào dưới đây không phải đại diện của nấm đảm? A. Nấm hương B. Nấm men rượu. C. Nấm rơm. D. Nấm sò Câu 10. Trong các thực vật sau, loài nào được xếp vào nhóm Hạt kín? A. Câu rêu. B. Cây dương xỉ. C. Cây thông. D. Cây xoài. Câu 11. Thực vật có vai trò gì đối với động vật? A. Điều hoà không khí. B. Ngăn biến đổi khí hậu. C. Cung cấp thức ăn, nơi ở. D. Giữ đất, giữ nước. Câu 12. Rừng tự nhiên không có vai trò nào sau đây? A. Hạn chế các hiện tượng xói mòn. B. Cung cấp đất phi nông nghiệp. 7
  8. C. Bảo vệ đất và nước trong tự nhiên. D. Là nơi ở của các loài động vật hoang dã. Câu 13. Quan sát hình bên dưới, cho biết loài động vật nào thuộc ngành Giun dẹp? A. Sứa pháo. B. Hàu biển. C. Sán lá D. Mực. gan. Câu 14. Quan sát hình bên dưới, cho biết loài này thuộc lớp động vật nào? A. Lưỡng cư. B. Cá. C. Bò sát. D. Thú. Câu 15. Gió thổi căng phồng cánh buồm làm thuyền chuyển động, gió đã tác dụng lên cánh buồm một lực A. kéo. B. nâng. C. hút. D. đẩy. Câu 16. Trường hợp nào sau đây vật không bị biến dạng khi chịu tác dụng của lực? A. Cửa kính bị vỡ khi bị va đập mạnh. B. Tờ giấy bị nhàu khi ta vò nó lại. C. Búng một viên bi sắt làm nó chuyển động trên mặt bàn. D. Cành cây bị uốn cong khi có con chim đậu lên. Phần II. Câu 17. Lựa chọn cụm từ sau đây (sốt rét, kí sinh, sốt xuất huyết, gây hại cây trồng, giun sán, dịch hạch) để điền vào chỗ trống và ghi vào giấy làm bài (1,0 điểm) 8
  9. Giun, sán ….(1)…….. gây bệnh trong cơ thể người, lợn, trâu, bò,… Một số loài là vật chủ trung gian truyền bệnh cho người như: muỗi Anophen truyền bệnh …. (2)……, ốc là vật chủ trung gian truyền bệnh …. (3) …., chuột truyền bệnh ….. (4) … B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 18. (1,0 điểm) Nêu bốn biện pháp để phòng và chống bệnh do nấm gây ra ở người. Câu 19. (1,0 điểm) Một số nấm được trồng làm thực phẩm. Trong kĩ thuật trồng nấm, người trồng thường xuyên phải tưới nước sạch cho nấm. Em hãy giải thích vì sao cần tưới nước cho nấm? Nếu lượng nước tưới không đủ hoặc nước tưới kém vệ sinh thì điều gì sẽ xảy ra? Câu 20. (2,0 điểm) Quan sát và xác định các hình dưới đây thuộc ngành thực vật nào, giải thích vì sao em xác định như vậy? Hình 1: Cây lông cu li Hình 2: Cây vạn tuế Câu 21. (1,0 điểm) Nêu bốn vai trò của đa dạng sinh học đối với con người. 9
  10. -----HẾT----- ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA KÌ II MÔN KHTN 6 – NĂM HỌC 2024-2025 ĐỀ CHÍNH THỨC A/ TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm): Phần I: Mỗi câu đúng được 0,25 điểm. 1 1 1 1 1 Câu 1 2 3 4 5 6 11 7 8 9 16 0 2 3 4 5 Đáp án C D D B D A A D B D C B C D D C Phần II: Câu 17: Mỗi cụm từ đúng 0,25 điểm 1. kí sinh 2. sốt rét. 3. giun sán. 4. dịch hạch. B/ TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 18. (1,0 điểm) Mỗi biện pháp 0,25 điểm - Vệ sinh cơ thể sạch sẽ, không mặc quần áo ẩm ướt. - Không dùng chung đồ dùng các nhân (khăn mặt, quần áo,…) với người khác. - Không tiếp xúc trực tiếp với người, hoặc vật nuôi bị bệnh. - Nơi ở khô ráo, đủ ánh sáng. Câu 19. (1,0 điểm) 10
  11. Mỗi ý 0,5 điểm - Do nhu cầu về độ ẩm của nấm khá lớn. - Nếu nước không sạch sẽ thì các vi sinh vật khác từ nước bẩn sẽ cạnh tranh dinh dưỡng với nấm làm nấm không phát triển tốt. Câu 20. (2,0 điểm) Hình 1: + Ngành dương xỉ. 0,25 điểm + Lý do: Lá non cuộn tròn, sinh sản bằng bào tử. 0,5 điểm Hình 2: + Ngành hạt trần. 0,25 điểm + Lý do: Không có hoa và quả, sinh sản bằng hạt nằm trên lá noãn (nón), lá kim. 1,0 điểm Câu 21. (1,0 điểm) Mỗi ý 0,25 điểm - Cung cấp ổn định nguồn nước, lương thực, thực phẩm, dược liệu. - Tạo cảnh quan thiên nhiên tươi đẹp phục vụ cho nhu cầu tham quan giải trí,,.. - Nhiều loài sinh vật có ích trong sản xuất nông nghiệp (thụ phấn, cải tạo đất). - Giúp con người thích ứng với biến đổi khí hậu qua việc làm giảm ảnh hưởng của thiên tai và khí hậu khắc nghiệt. (Học sinh trả lời cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa) 11
  12. 12
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
21=>0