intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

Đề thi HK 1 môn Sinh học lớp 12 năm 2017 - Sở GD&ĐT Quảng Nam - Mã đề S16

Chia sẻ: Nguyễn Văn Tẻo | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

34
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm phục vụ quá trình học tập, giảng dạy của giáo viên và học sinh Đề thi HK 1 môn Sinh học lớp 12 năm 2017 - Sở GD&ĐT Quảng Nam - Mã đề S16 có lời giải chi tiết sẽ là tư liệu ôn luyện hữu ích. Mời các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 1 môn Sinh học lớp 12 năm 2017 - Sở GD&ĐT Quảng Nam - Mã đề S16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO<br /> QUẢNG NAM<br /> ĐỀ CHÍNH THỨC<br /> (Đề có 03 trang)<br /> <br /> KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2016 – 2017<br /> Môn: SINH - LỚP 12<br /> Thời gian: 45 phút ( không tính thời gian giao đề)<br /> MÃ ĐỀ: S16<br /> <br /> I. PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁC QUAN: (8 điểm)<br /> Câu 1. Sử dụng plasmit làm thể truyền để chuyển gen tổng hợp insulin từ tế bào người sang tế bào<br /> vi khuẩn E.coli. Các thành phần của ADN tái tổ hợp được tạo ra trong trường hợp này là<br /> A. ADN plasmit và gen tổng hợp insulin của người.<br /> B. ADN plasmit và tế bào vi khuẩn E.coli.<br /> C. tế bào vi khuẩn E.coli và tế bào người.<br /> D. ADN plasmit và ADN của tế bào người.<br /> Câu 2. Mức phản ứng của kiểu gen là<br /> A. hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau.<br /> B. tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau.<br /> C. tập hợp các kiểu gen cùng quy định một kiểu hình.<br /> D. do kiểu gen qui định và có thể di truyền được hay không là tùy thuộc vào môi trường.<br /> Câu 3. Ở ruồi giấm có bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Số lượng nhiễm sắc thể có trong một tế bào sinh<br /> dưỡng của thể ba nhiễm là<br /> A. 12.<br /> B. 24.<br /> C. 9.<br /> D. 8.<br /> Câu 4. Ở cà chua, alen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng. Dùng<br /> cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội. Cho các thể tứ bội<br /> trên giao phấn với các cây quả đỏ lưỡng bội dị hợp, trong trường hợp các cây bố mẹ giảm phân bình<br /> thường, tính theo lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu hình ở đời con là<br /> A. 3 đỏ: 1 vàng.<br /> B. 5 đỏ: 1 vàng.<br /> C. 35 đỏ: 1 vàng.<br /> D. 11 đỏ: 1 vàng.<br /> Câu 5. Khi nói về phương pháp tạo giống bằng công nghệ tế bào, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?<br /> (1) Các con giống tạo ra bằng công nghệ cấy truyền phôi có kiểu gen hoàn toàn giống nhau và<br /> giống mẹ.<br /> (2) Công nghệ nuôi cấy hạt phấn hoặc noãn chưa thụ tinh, sau đó gây lưỡng bội hóa tạo ra giống<br /> cây trồng mang kiểu gen đồng hợp về tất cả các cặp gen.<br /> (3) Nhân bản vô tính động vật dựa trên cơ sở của quá trình phân bào nguyên phân.<br /> (4) Bằng công nghệ nuôi cấy mô tế bào thực vật có thể nhân nhanh giống quí hiếm.<br /> A. 3.<br /> B. 2.<br /> C. 4.<br /> D. 1.<br /> Câu 6. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về nội dung quy luật phân li của Menđen?<br /> A. Khi hình thành giao tử các thành viên của một cặp alen phân li đồng đều về các giao tử.<br /> B. Mỗi tính trạng do một alen qui định và có nguồn gốc từ bố.<br /> C. Các thành viên của một cặp alen có hiện tượng phân li cùng nhau trong quá trình tạo giao tử.<br /> D. Các alen của bố và mẹ tồn tại chung trong một tế bào thì có sự hòa trộn nhau.<br /> Câu 7. Cho các bước trong quy trình tạo giống mới, quy trình nào sau đây đúng nhất trong tạo<br /> giống bằng phương pháp gây đột biến? I. Tạo dòng thuần chủng.<br /> II. Xử lý mẫu vật bằng các tác nhân đột biến thích hợp.<br /> III. Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.<br /> A. II → III→ I.<br /> B. III → II→ I.<br /> C. II → I→ III.<br /> D. I → II→ III.<br /> Câu 8. Thành tựu nào sau đây không phải là của tạo giống bằng công nghệ gen ở động vật?<br /> A. Cừu sản sinh prôtêin của người trong sữa. B. Dê sản sinh prôtêin tơ nhện trong sữa.<br /> C. Cừu Đôly mang đặc điểm di truyền giống cừu cho nhân tế bào tuyến vú.<br /> D. Chuột nhắt mang gen hoocmôn sinh trưởng của chuột cống.<br /> Trang 1/3 - Mã đề S16<br /> <br /> Câu 9. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân<br /> thấp; alen B quy định quả tròn trội hoàn toàn so với alen b quy định quả dài. Các cặp gen này cùng<br /> nằm trên một cặp nhiễm sắc thể tương đồng. Cho cây dị hợp về 2 cặp gen giao phấn với cây thân<br /> thấp, quả dài thu được: 965 thân cao, quả tròn : 206 thân cao, quả dài : 185 thân thấp, quả tròn : 944<br /> thân thấp, quả dài. Biết rằng không có đột biến xảy ra, sức sống của các giao tử và hợp tử ngang<br /> nhau, khoảng cách tương đối trên nhiễm sắc thể của 2 cặp gen nói trên là<br /> A. 17cM.<br /> B. 8,5cM.<br /> C. 20,75cM.<br /> D. 41,5cM.<br /> Câu 10. Ở một loài thực vật, cho P thuần chủng hoa đỏ lai với hoa trắng, F1 thu được 100% hoa<br /> đỏ. Cho F1 tự thụ phấn thu được F2 có kiểu hình phân li theo tỷ lệ : 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng. Khi cho<br /> F1 lai phân tích, theo lý thuyết kết quả phân li kiểu hình của Fa là<br /> A. 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng.<br /> B. 9 hoa đỏ : 7 hoa trắng.<br /> C. 7 hoa đỏ : 9 hoa trắng.<br /> D. 1 hoa đỏ : 3 hoa trắng.<br /> Một gen có 3000 nuclêôtit, trong đó số nuclêôtit loại A chiếm 20%. Một đột biến điểm<br /> Câu 11.<br /> xảy ra đã làm gen giảm 2 liên kết hiđrô, số nuclêôtit từng loại của gen sau đột biến là<br /> A. A = T = 600 , G = X = 900.<br /> B. A = T = 602 , G = X = 898.<br /> C. A = T = 599 , G = X = 901.<br /> D. A = T = 599 , G = X = 900.<br /> Câu 12. Ở một loài động vật, xét cơ thể có kiểu gen<br /> <br /> AB<br /> giảm phân bình thường, theo lý thuyết tỉ<br /> ab<br /> <br /> lệ từng loại giao tử được tạo ra là bao nhiêu? Biết rằng khoảng cách tương đối giữa hai cặp gen A,a<br /> và B,b trên cặp nhiễm sắc thể là 40cM.<br /> A. AB = ab = 60% , Ab = aB = 40%.<br /> B. AB = ab = 40% , Ab = aB = 60%.<br /> C. AB = ab = 20% , Ab = aB = 30%.<br /> D. AB = ab = 30% , Ab = aB = 20%.<br /> Câu 13. Tương tác gen không alen là hiện tượng hai hoặc nhiều gen không alen<br /> A. quy định các tính trạng khác nhau.<br /> B. phân li độc lập quy định các tính trạng khác nhau.<br /> C. cùng nằm trên một nhiễm sắc thể và di truyền cùng nhau.<br /> D. cùng chi phối đến sự biểu hiện của một tính trạng.<br /> Câu 14. Cơ sở tế bào học của quy luật phân li độc lập là<br /> A. các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì phân li cùng nhau<br /> trong quá trình giảm phân hình thành giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh.<br /> B. các cặp gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng thì phân li độc lập và tổ hợp<br /> ngẫu nhiên trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.<br /> C. các cặp gen nằm trên cùng một cặp nhiễm sắc thể tương đồng thì phân li cùng nhau trong quá<br /> trình giảm phân hình thành giao tử và tổ hợp ngẫu nhiên trong thụ tinh.<br /> D. các cặp gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau thì phân li độc lập và tổ<br /> hợp ngẫu nhiên trong quá trình giảm phân hình thành giao tử.<br /> Câu 15. Enzim tháo xoắn trong quá trình phiên mã là<br /> A. ARN polimeraza.<br /> B. ligaza.<br /> C. ADN polimeraza.<br /> D. restrictaza.<br /> Câu 16. Liệu pháp gen là việc<br /> A. loại bỏ tế bào mang gen đột biến ra khỏi cơ thể người bệnh.<br /> B. làm thay đổi vị trí các gen trên nhiễm sắc thể của người bệnh.<br /> C. chữa trị các bệnh di truyền bằng cách thêm chức năng mới cho tế bào.<br /> D. chữa trị các bệnh di truyền bằng cách phục hồi chức năng của các gen bị đột biến.<br /> Câu 17. Ở một loài thực vật, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân<br /> thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng, hai cặp gen này nằm<br /> trên hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau. Cho P. AaBb x Aabb, theo lý thuyết tỷ lệ kiểu<br /> hình thân cao, hoa trắng thu được ở F1 là<br /> A.<br /> <br /> 3<br /> .<br /> 8<br /> <br /> B.<br /> <br /> 1<br /> .<br /> 8<br /> <br /> C.<br /> <br /> 3<br /> .<br /> 16<br /> <br /> Câu 18. Hiện tượng di truyền ngoài nhân không gọi là di truyền<br /> A. tế bào chất.<br /> B. ngoài nhiễm sắc thể. C. theo dòng mẹ.<br /> Trang 2/3 - Mã đề S16<br /> <br /> D.<br /> <br /> 1<br /> .<br /> 16<br /> <br /> D. ngoài gen.<br /> <br /> Câu 19. Nội dung nào sau đây nói lên tính đặc hiệu của mã di truyền?<br /> A. Tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền.<br /> B. Một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại axit amin.<br /> C. Nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại axit amin.<br /> D. Một bộ ba mã hóa cho nhiều loại axit amin .<br /> Câu 20. Thành phần hóa học cấu tạo nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gồm:<br /> A. axit amin và ADN.<br /> B. nuclêôtit và axit amin.<br /> C. ARN và prôtêin.<br /> D. ADN và prôtêin.<br /> Câu 21. Đột biến nào sau đây làm cho hai alen của cùng một gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể?<br /> A. Mất đoạn nhiễm sắc thể.<br /> B. Chuyển đoạn trên cùng một nhiễm sắc thể.<br /> C. Đảo đoạn nhiễm sắc thể.<br /> D. Lặp đoạn nhiễm sắc thể.<br /> Câu 22. Bệnh nào sau đây không thuộc loại bệnh di truyền phân tử?<br /> A. Thiếu máu hồng cầu lưỡi liềm.<br /> B. Mù màu.<br /> C. Ung thư máu.<br /> D. Máu khó đông.<br /> Câu 23. Trong cơ chế điều hoà hoạt động của gen ở vi khuẩn E. coli, chất cảm ứng có vai trò gì?<br /> A. Giải phóng chất ức chế và kích thích hoạt động phiên mã của các gen cấu trúc.<br /> B. Hoạt hoá enzim ARN pôlimeraza.<br /> C. Vô hiệu hoá prôtêin ức chế, giải phóng vùng vận hành.<br /> D. Ức chế gen điều hoà, ngăn cản quá trình tổng hợp prôtêin ức chế.<br /> Câu 24. Nội dung nào sau đây là đặc điểm di truyền của gen nằm trên vùng không tương đồng của<br /> nhiễm sắc thể giới tính X?<br /> A. Di truyền thẳng.<br /> B. Di truyền chéo.<br /> C. Chỉ di truyền cho giới XX.<br /> D. Chỉ di truyền cho giới XY.<br /> II. PHẦN TRẮC NGHIỆM TỰ LUẬN: (2 điểm)<br /> Câu 1. (1 điểm)<br /> a. Ưu thế lai là gì?<br /> b. Theo giả thuyết siêu trội, vì sao không nên dùng con lai F1 có ưu thế lai cao để làm giống?<br /> Câu 2. (1 điểm)<br /> a. Một quần thể tự thụ phấn bắt buộc ở thế hệ xuất phát có 100% Aa. Theo lý thuyết, tỷ lệ kiểu<br /> gen AA ở thế hệ F3 là bao nhiêu?<br /> b. Một quần thể ngẫu phối có cấu trúc di truyền như sau: P. 0,2AA : 0,2Aa : 0,6aa.<br /> - Tính tần số alen A và a trong quần thể.<br /> - Quần thể này đã đạt trạng thái cân bằng di truyền chưa? Vì sao?<br /> -------------- HẾT-------------<br /> <br /> Trang 3/3 - Mã đề S16<br /> <br />
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2