intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi HSG cấp trường lớp 11 môn Địa lý năm 2016 - THPT DTNT Tỉnh

Chia sẻ: Lương Thị Thanh Thủy | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

407
lượt xem
25
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi HSG cấp trường lớp 11 môn Địa lý năm 2016 - THPT DTNT Tỉnh dành cho học sinh và giáo viên tham khảo, giúp các em phát triển và tư duy năng khiếu của mình, nhằm giúp bạn củng cố kiến thức luyện thi học sinh giỏi đạt kết quả cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HSG cấp trường lớp 11 môn Địa lý năm 2016 - THPT DTNT Tỉnh

  1.          SỞ GD&ĐT CAO BẰNG          ĐỀ THI CHỌN HSG CẤP TRƯỜNG LƠP 11 ́    TRƯỜNG THPTDTNT TỈNH            NĂM HỌC 2016­2017   ̣                                     Môn: ĐIA LÍ ĐÊ CHINH TH ̀ ́ ƯC ́                                                 Th ời gian: 150 phút (không kể thời gian giao  đề)                                                                  (Đề bài gồm: 01 trang) Câu 1: (4, 0 điêm) ̉ 1. Dựa vào kiến thức đã học, hãy hoàn thành bảng sau: Muà Theo dương lich  ̣ ở Băc ban câu ́ ́ ̀ Theo âm ­ dương lich  ̣ ở Băc ban câu ́ ́ ̀ Xuân Hạ Thu  Đông 2. So sánh quy luật địa ô và quy luật đai cao.Tại sao tính địa đới của  sự  phân bố lượng mưa trên Trái Đất bị phá vỡ? Câu II: (6,0 điêm) ̉ 1. Tại sao trong cơ cấu dân số thì cơ cấu dân số theo giới tính và  theo  độ tuổi là hai loại cơ cấu quan trọng nhất trong sự phát triển kinh tế ­ xã hội   của mỗi quốc gia? 2. Trinh bay nh ̀ ̀ ưng đăc điêm cua san xuât nông nghiêp. Theo em đăc ̃ ̣ ̉ ̉ ̉ ́ ̣ ̣   ̉ điêm nao la quan trong nhât ̀ ̀ ̣ ́ ? Vi sao ̀  ? 3. Tại sao ngành công nghiêp dệt và công nghiêp th ̣ ực phẩm lại phân bố  rộng rãi  ở  nhiều nước, đặc biệt là các nước đang phát triển trong đo co Viêt ́ ́ ̣  Nam? Câu III : (5,0 điêm) ̉ 1. Phân tích tác động của cách mạng khoa học và công nghệ  hiện đại  đến sự  phát triển  kinh tế  ­ xã hội các nước đang phát triển. Việt Nam cần  phải làm gì trước tác động của cuộc cách mạng khoa học và công nghệ hiện  đại? 2. Các tổ  chức liên kết kinh tế  khu v ực đượ c hình thành dựa trên  cơ  sở nao?̀  Hệ quả? Câu IV: ( 5,0 điêm) Cho bang sô liêu ̉ ̉ ́ ̣ Ti suât gia tăng dân sô t ̉ ́ ́ ự nhiên trung binh năm cua cac nhom n ̀ ̉ ́ ́ ươć  va thê gi ̀ ́ ới (Đơn vi: %) ̣ Nhom n ́ ươć 1960­ 1975­ 1985­ 1995­ 2001­ 1965 1980 1990 2000 2005 Phat triên ́ ̉ 1,2 0,8 0,6 0,2 0,1 Đang phat triên ́ ̉ 2,3 1,9 1,9 1,7 1,5 Thê gí ới 1,3 1,6 1,6 1,4 1,2
  2. ̃ ̉ ̀ ̉ ̣ ̉ 1. Ve biêu đô thê hiên ti suât gia tăng dân sô t ́ ́ ự nhiên cua cac nhom ̉ ́ ́ nươc phat triên, đang phat triên va cua toan thê gi ́ ́ ̉ ́ ̉ ̀ ̉ ̀ ́ ới qua cac năm. ́ ̣ ́ ̉ 2. Nhân xet ti suât gia tăng dân sô t ́ ́ ự nhiên cua nhom n ̉ ́ ước phat triên, ́ ̉ ̉ ̀ ̉ đang phat triên va cua toan thê gi ́ ̀ ́ ới qua cac năm. ́ ̣ 3. Tai sao noi vân đê dân sô la vân đê mang tinh toan câu? ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀                            ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­HẾT ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ HƯỚNG DẪN CHẤM Câu  ý                                        Nôi dung ̣ Điêm̉ I ̀ ̀ ̉ 1 Hoan thanh bang vê cac mua trong năm ̀ ́ ̀ 1,0 Theo dương lịch ở Bán  Theo âm ­ dương lịch ở Bán  Mùa Cầu Bắc Cầu Bắc 21­3 (xuân phân)  4 hoặc 5­2 (lập xuân) đến 5  Xuân đến 22­ 6 (hạ chí) hoặc 6 – 5 (lập hạ) 22 ­ 6 (hạ chí) đến 23 –  5 hoặc 6 ­ 5 (lập hạ) đến 7  Hạ 9 (thu phân) hoặc 8 ­8 (lập thu) 23 ­ 9 (thu phân) đến 22  7 hoặc 8 ­8 (lập thu) đến 7  Thu – 12 (đông chí) hoặc 8 ­11 (lập đông) 22 ­12 (đông chí) đến 21 7 hoặc 8 ­11 (lập đông) đến 4  Đông ­ 3 năm sau (xuân phân) hoặc 5­2 năm sau (lập xuân) 2  So sánh giữa quy luật địa ô và quy luật đai cao * Giống nhau: ­ Là quy luật phân bố không phụ thuộc vào tính chất phân bố  0,25 theo địa đới của các thành phần địa lí và cảnh quan. ­ Do nguồn năng lượng bên trong TĐ tạo ra sự phân chia bề mặt  0,5 TĐ thành lục địa, đại dương và địa hình núi (độ cao và hướng  núi) * Khác nhau:   Quy luật địa ô Quy luật đai cao là   sự   thay   đổi   có   quy  là   sự   thay   đổi   có   quy   luật  1,5 Khái  luật của các thành phần  của các thành phần tự nhiên  niệm tự   nhiên   và   cảnh   quan  theo độ cao địa hình theo kinh độ Do sự phân bố đất liền,  đại dương làm cho khíDo s   ự  giảm nhanh nhiệt độ  Nguyên hậu  ở  lục địa phân hóatheo đ   ộ cao cùng với sự thay  nhân từ   đông   sang   tây;   cácđ  ổi về độ ẩm và lượng mưa  dãy   núi   chạy   theoở    miền núi. hướng kinh tuyến. Biểu  Sự   thay   đổi   các   kiểuS   ự phân bố các vành đai đất  hiện thảm thực vật theo kinhvà th   ực vật theo độ cao
  3. độ. 0,25 Tính địa đới của sự  phân bố  lượng mưa trên Trái Đất bị  phá vỡ vì: 0,25 ­Ảnh hưởng của các dòng biển (dòng biển nóng đi qua có mưa,  ngược lại dòng biển lạnh đi qua mưa ít). 0,25 ­Ảnh hưởng của địa hình (độ cao, hướng sườn) và tính chất mặt   đệm (sự phân bố mặt đệm là lục địa hay đại dương). ­Gió và khí áp: gió Tây ôn đới mưa nhiều, gió Mậu dịch mưa ít,  ̉ các dai cao áp m ưa ít, áp thấp mưa nhiều. II 1 Trong cơ câu dân sô, c ́ ́ ơ câu theo gi ́ ơi la quan trong nhât: ́ ̀ ̣ ́ ­ Khái niêm: 0,5 + Cơ cấu dân số theo giới: là biểu thị tương quan giữa giới nam   so với giới nữ hoặc so với tổng số dân. + Cơ cấu dân số theo độ tuổi: là sự tập hợp những nhóm người   sắp xếp theo nhóm tuổi nhất định. ­ Cơ  cấu dân số  theo giới: có tầm quan trọng trong việc phát  0,5 triển và phân bố sản xuất, việc tổ chức đời sống xã hội sao cho   phù hợp với thể  trạng, tâm sinh lí, lối sống, sở  thích của từng  giới. ­ Cơ  cấu dân số  theo độ  tuổi: thể  hiện tổng hợp tình hình sinh  tử, tuổi thọ trung bình, khả năng phát triển dân số  và nguồn lao  0,5 động của 1 quốc gia. Từ đó có chiến lược cụ thể để điều chỉnh   dân số  phù hợp với thực trạng đất nước, có kế  hoạch đào tạo  và sử dụng lao động hợp lí. 2 Đặc điểm cua san xuât nông nghiêp ̉ ̉ ́ ̣  : ­ Đất trồng là tư  liệu sản xuất chủ  yếu và không thể  thay thế  0,25 được. ­ Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là cây trồng và vật nuôi. 0,25 ­  Sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ. 0,25 ­ Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. 0,25 ­ Trong nền kinh tế hiện đại, nông nghiệp trở  thành ngành sản  0,25 xuất hàng hóa. 0,25   Đặc điểm quan trọng nhất: là đất trồng là tư  liệu sản xuất  chủ yếu và không thể thay thế được. 0,5  ­ Vì không thể sản xuất nông nghiệp nếu không có đất. Đất có  ảnh hưởng đến quy mô và phương hướng sản xuất, mức độ  thâm canh và tổ chức lãnh thổ nông nghiệp. 3 Ngành CN dệt và CN thực phẩm lại phân bố rộng rãi ở  nhiều nước, đặc biệt là các nước đang phát triển  0,25 ­ Vốn đầu tư thường ít hơn nhiều so với CN nặng ­ Lao động: đông đảo, thu hút nhiều lao động, nhất là lao động  0,25
  4. nữ. Không đòi hỏi người lao động về thể lực và trình độ chuyên  môn kĩ thuật ­ Nguồn nguyên liệu: Phong phú, sẵn có tại chỗ (nguyên liệu  0,25 nông, lâm, thủy sản) ­ Thị trường tiêu thụ rộng lớn 0,25 ­ Hiệu quả:  0,5 + Thu được lợi nhuận tương đối cao, dễ dàng, thời gian hoàn  thành vốn nhanh + Tăng khả năng tích lũy cho nền kinh tế III * Phân tích tác động: ­ Khoa học công nghệ trở thành lực lượng sx trực tiếp, nhiều  0,5 công viên khoa học,công nghệ, khu nghiên cứu và ứng dụng  công nghệ đã được xây dựng ở các nước đang phát triển như Ấn  1 Độ, Trung Quốc, Việt Nam. ­ Nâng cao năng suất lao động và làm chuyển dịch cơ cấu kinh  0,5 tế: Giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp, tăng tỉ trọng ngành  công nghiệp, dịch vụ. ­ Làm xuất hiện nhiều ngành mới có hàm lượng kĩ thuật cao  0,5 ­ Làm thay đổi cơ cấu lao động xã hội; thúc đẩy nền kinh tế xã  0,5 hội hội nhập vớithế giới (thu hút vốn, công nghệ). * Liên hệ Việt Nam: ­ Đầu tư phát triển khoa học – công nghệ, ưu tiên phát triển các  0,25 ngành công nghiệp kĩ thuật cao. ­ Thu hút vốn, công nghệ  từ nước ngoài để  phát triển kinh tế   ­  0,25 xã hội. 2 *Các tổ chức LKKTKV được hình thành: ­Do sức ép cạnh tranh và do sự phát triển không đồng đều 0,25 ­Các quốc gia có những nét tương đồng về vị trí, VH, XH hoặc  0,25 có   chung   mục   tiêu   phát   triển   đã   liên   kết   thành   các   tổ   chức  LKKTKV *Hệ quả: 0,5 ­Tích cực:  +Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển KT, tăng cường tự  do hóa  0,5 thương mại, đầu tư dịch vụ +Thúc đẩy thị  trường mở  các quốc gia, tạo thị  trường khu vực   0,5 lớn hơn +Tăng cường tình đoàn kết, hữu nghị  giữa nhân dân các nước   trong khu vực, tăng cường toàn cầu hóa 0,25 ­Tiêu cực:  0,25 +Ảnh hưởng đến quyền tự chủ các quốc gia +Cạnh tranh quyết liệt IV 1 ̃ ̉ ̀ ̣ ̉ ̉ ̀ ̉ Ve biêu đô côt, đam bao đây đu, chi tiêt, chinh xac, thâm mi. Ve ́ ́ ́ ̉ ̃ ̃  3,0
  5. ̣ sai hoăc thiêu môt chi tiêt tr ́ ̣ ́ ư 0,25 điêm ̀ ̉ 2 Nhân xet: ̣ ́ ̉ ­Ti suât gia tăng dân sô t ́ ́ ự  nhiên cua nhom n ̉ ́ ươc phat triên thâp ́ ́ ̉ ́  0,25 va co xu h ̀ ́ ướng giam dân (d/c) ̉ ̀ ̉ ­ Ti suât gia tăng dân sô t ́ ́ ự nhiên cua nhom n ̉ ́ ước phat triên cao va ́ ̉ ̀  cung co xu h ̃ ́ ướng giam dân nh ̉ ̀ ưng vân con cao h̃ ̀ ơn thê gi ́ ới (d/c) 0,5 ̉ ­Ti suât gia tăng dân sô t ́ ́ ự nhiên cua toan thê gi ̉ ̀ ́ ới cung đang giam ̃ ̉   dân (d/c) ̀ 0,25 3 Vân đê dân sô la vân đê mang tinh toan câu vi: ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ ­ Anh h ̉ ưởng đên tai nguyên thiên nhiên va môi tr ́ ̀ ̀ ương ̀ 0,25 ­ Anh h ̉ ưởng đên tôc đô tăng tr ́ ́ ̣ ưởng kinh tê cua toan câu ́ ̉ ̀ ̀ 0,25 ­ Anh h ̉ ưởng đên ś ự biên đôi khi hâu toan câu ́ ̉ ́ ̣ ̀ ̀ 0,25 ­ Anh h ̉ ưởng đên tinh hinh san xuât l ́ ̀ ̀ ̉ ́ ương thực trên thê gi ́ ới và  0,25 chât l ́ ượng cuôc sông cua nhân dân ̣ ́ ̉                                                                                                                                                                                                                                                                                                          Cao Bằng, ngày 18 tháng 9 năm 2016                                                                                       Người ra đề                                                                                                                                                         Lương Thị Thanh Thủy
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2