S GD-ĐT B C NINH
TR NG THPT QU VÕ 1ƯỜ
---------------
Đ KH O SÁT CH T L NG L N 1 - NĂM H C 2017-2018 ƯỢ
Bài thi KHOA H C XÃ H I. Môn: GDCD 10
(Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ)
Đ CHÍNH TH C
Đ g m có 3 trang, 40 câu Mã đ thi 106
(Thí sinh không đc s d ng tài li u)ượ
H tên thí sinh:............................................................SBD:...............................................................
Câu 1: Toàn b nh ng quan đi m và ni m tin đnh h ng ho t đng c a con ng i trong cu c s ng là n i ư ườ
dung c a khái ni m
A. Tri t h c.ế B. Mâu thu n.C. Th gi i quan.ế D. Ph đnh.
Câu 2: Câu nào sau đây không nói v quan h l ng ch t ? ượ
A. sông có khúc, ng i có lúc.ườ B. D t đn đâu h c lâu cũng bi t. ế ế
C. Tích ti u thành đi. D. Năng nh t ch t b .
Câu 3: S ph đnh làm c n tr ho c xóa b s t n t i và phát tri n t nhiên c a s v t là:
A. Ph đnh. B. Ph đnh bi n ch ng.
C. Ph đnh siêu hình. D. Mâu thu n.
Câu 4: Trong các ho t đng sau đây , hình th c nào đc coi là c b n nh t c a ho t đng th c ti n ? ư ơ
A. Ho t đng văn hóa xã h i. B. Ho t đng chính tr -xã h i.
C. Ho t đng th c nghi m khoa h c. D. Ho t đng s n xu t v t ch t.
Câu 5: Câu nào sau đây nói v mâu thu n theo nghĩa tri t h c ? ế
A. Con nhà tông không gi ng lông cũng gi ng cánh.
B. Giai c p đa ch và nông dân trong xã h i phong ki n. ế
C. Dĩ hòa vi quý.
D. H ph sinh h t .
Câu 6: « Lí lu n mà không liên h v i th c ti n là lí lu n suông » . Câu nói này c a ai?
A. Lê-Nin. B. H Chí Minh.C. C.Mác. D. Võ Nguyên Giáp.
Câu 7: Câu nào d i đây nói v ph đnh bi n ch ng?ướ
A. L t m m bu c ch t. B. Năng nh t ch t b .
C. Công cha nh núi Thái S n.ư ơ D. Cha truy n, con n i.
Câu 8: Câu nói:” Trăm hay không b ng tay quen” kh ng đnh vai trò c a :
A. Nh n th c. B. Th c ti n. C. Mâu thu n.D. Ph đnh.
Câu 9: Theo quan đi m c a ch nghĩa Mác - Lê Nin, khái ni m mâu thu n có nghĩa là :
A. S đu tranh gi a các m t đi l p .B. S th ng nh t và đu tranh gi a các m t đi l p .
C. S th ng nh t gi a các m t đi l p. D. Nh ng khuynh h ng trái ng c nhau. ướ ượ
Câu 10: Quá trình cây xanh h p th khí cacbonic, th i ra khí o xy thu c d ng v n đng nào ?
A. V t lí.B. Sinh h c.C. C h c.ơ D. Hóa h c.
Câu 11: Tri t h c nghiên c u n i dung nào sau đây ?ế
A. Nghiên c u nh ng v n đ chung nh t, c b n nh t c a th gi i. ơ ế
B. Nghiên c u m i s thay đi c a gi i t nhiên .
C. Nghiên c u m t b ph n, m t lĩnh v c riêng bi t c a th gi i. ế
D. Nghiên c u nh ng v n đ chung nh t, ph bi n nh t c a th gi i ế ế
Câu 12: Quá trình ph n ánh s v t, hi n t ng c a th gi i khách quan vào b óc c a con ng i ,đ ượ ế ườ
t o nên nh ng hi u bi t v chúng là khái ni m : ế
A. Nh n th c lí tính. B. Nh n th c. C. Th c ti n. D. Nh n th c c m tính.
Trang 1/4 - Mã đ thi 106
Câu 13: Câu nói “ Có th c m i v c đc đo” th hi n n i dung nào c a Tri t h c ? ượ ế
A. V t ch t quy t đnh ý th c ế . D . V t ch t quy đnh ý th c.
B. V t ch t có tr c ý th c. ướ C. V t ch t quan tr ng h n ý th c. ơ
Câu 14: Tính quy đnh nói lên qui mô, trình đ phát tri n c a s v t g i là gì ?
A. Nút. B. Đ.C. L ng.ượ D. Ch t.
Câu 15: Ch t là khái ni m dùng đ ch :
A. Nh ng thu c tính c b n, v n có c a s v t, hi n t ng. ơ ượ
B. T t c các thu c tính c a s v t, hi n t ng ượ .
C. Nh ng đc đi m bên ngoài, tiêu bi u cho s v t, hi n t ng đó. ượ
D. Thu c tính bên trong c a s v t, hi n t ng. ượ
Câu 16: Đ ch t m i ra đi nh t thi t ph i : ế
A. T o ra s th ng nh t gi a ch t và l ng ượ .
B. Tích lũy d n v l ng. ượ
C. T o ra s bi n đi v l ng đn m t gi i h n nh t đnh. ế ượ ế
D. T o ra s bi n đi v l ng. ế ượ
Câu 17: Giai đo n nh n th c lí tính đem l i cho con ng i hi u bi t v các đc đi m : ườ ế
A. B n ch t bên trong c a s v t, hi n t ng. ượ B. Đc đi m c b n c a s v t, hi n t ng ượ
C. Đc đi m bên ngoài c a s v t, hi n t ng. ượ D. Đc đi m ch y u c a s v t, hi n t ng ế ượ
Câu 18: Vì sao m t h c sinh chuy n t c p THCS lên c p THPT l i đc coi là m t s phát tri n ượ ?
A. Vì có s thay đi v m t trí tu , nh n th c.
B. Vì có s thay đi v giáo viên d y.
C. Vì có s di chuy n đa đi m h c hai n i khác nhau. ơ
D. Vì s l ng môn h c nhi u h n ượ ơ .
Câu 19: S đu tranh gi a các m t đi l p trong b n thân s v t d n đn k t qu nh th nào ? ế ế ư ế
A. S v t, hi n t ng m i ra đi. ượ B. S v t, hi n t ng b tiêu vong. ượ
C. S v t, hi n t ng không còn mâu thu n. ượ D. Các m t đi l p b tiêu vong.
Câu 20: Ph đnh bi n ch ng có hai đc đi m c b n và mang tính ơ :
A. K th a và phát tri n.ế B. Khách quan và k th a.ế
C. Khách quan và ph bi n. ế D. K th a và ph bi nế ế .
Câu 21: Câu nào sau đây nói v ph đnh siêu hình ?
A. X u ng i đp n t ,còn h n đp ng i. ườ ế ơ ườ
B. Yêu nên t t, ghét nên x u.
C. Công ty Fomosa Hà Tĩnh x th i làm cá ch t hàng lo t. ế
D. Tr tr ng na, già tr ng chu i
Câu 22:
M i s hi u bi t c a con ng i đu n y sinh t đâu ? ế ườ
A. Chân lí.B. Nh n th c. C. Th c ti n. D. Kinh nghi m.
Câu 23: Theo quan đi m c a ch nghĩa duy v t bi n ch ng , s th ng nh t c a các m t đi l p có nh ng bi u
hi n gì ?
A. S hòa h p v i nhau. B. S bài tr , ph đnh nhau.
C. S cùng t n t i, n ng t a nhau. ươ D. S đng nh t gi a hai m t đi l p.
Câu 24: Gi a v t ch t và ý th c thì v t ch t là cái có tr c, cái quy t đnh ý th c. Đây là quan đi m c a : ướ ế
A. Ch nghĩa duy tâm.B. Ch nghĩa duy v t tr c Mác. ướ
C. Ch nghĩa duy tâm tôn giáo.D. Ch nghĩa duy v t
Câu 25: Theo quan đi m tri t h c Mác-Lê Nin cái m i, cái ti n b luôn ra đi trên c s : ế ế ơ
A. Gi l i y u t tích c c c a cái cũ. ế
D . K th a t t c cái cũ.ế
Trang 2/4 - Mã đ thi 106
B. V t b hoàn toàn cái cũ. C. Ph đnh s ch tr n cái cũ. ơ
Câu 26: Là thu c tính v n có, là ph ng th c t n t i c a các s v t và hi n t ng là nói đn n i dung c a ươ ượ ế :
A. V n đng. B. Mâu thu n.C. Ph đnh siêu hình, D. Ph đnh.
Câu 27: Kh ng đnh nào sau đây là sai khi nói v ph đnh bi n ch ng ?
A. Ph đnh có tính khách quan. B. Ph đnh có tính k th a. ế
C. Ph đnh ch m d t s phát tri n D. Ph đnh đng th i cũng là kh ng đnh.
Câu 28: Quy lu t l ng ch t nói v n i dung nào d i đây ? ượ ướ
A. Khuynh h ng c a s phát tri n.ướ B. Đng l c c a s phát tri n.
C. Ngu n g c c a s phát tri n. D. Cách th c c a s phát tri n.
Câu 29: Mâu thu n ch đc gi i quy t b ng con đng : ượ ế ườ
A. Hòa bình. B. H p tác, th ng l ng. ươ ượ
C. Đu tranh gi a các m t đi l p. D. Th a hi p.
Câu 30: Trong quá trình phát tri n c a s v t, hi n t ng cái m i ra đi t trong lòng cái cũ, cái tr c ượ ướ
đó,nó ch g t b cái cũ l i th i đng th i gi l i nh ng y u t tích c c đ phát tri n cái m i là n i ế
dung c a :
A. Tính k th a.ế B. Tính ph bi n. ế C. Tính ch quan.D. Tính khách quan.
Câu 31: Th c ti n là nh ng ho t đng nh m:
A. C i t o t nhiên. B. C i t o t nhiên và xã h i.
C. C i t o đi s ng xã h i. D. T o ra c a c i, v t ch t.
Câu 32: Theo quan đi m tri t h c Mác-Lê Nin, ph đnh bi n ch ng là: ế
A. Cái m i ra đi nh m xóa b cái cũ. B. Thay s v t cũ b ng s v t m i.
C. Cái m i ra đi, k th a và ti n b h n cái cũ. ế ế ơ D. Xóa b s t n t i c a s v t.
Câu 33: Khái ni m dùng đ khái quát nh ng v n đng theo chi u h ng ti n lên t th p đn cao, t đn gi n ướ ế ế ơ
đn ph c t p , t kém hoàn thi n đn hoàn thi n h n . Cái m i ra đi thay th cái cũ, cái ti n b thay th cáiế ế ơ ế ế ế
l c h u là :
A. V n đng. B. Phát tri n.C. Ph đnh D. Mâu thu n.
Câu 34: Giai đo n nh n th c c m tính có đc đi m gì ?
A. Đem l i cho con ng i hi u bi t v b n ch t s v t. ư ế
B. M i giác quan n m b t m t đi t ng đc thù. ượ
C. Các giác quan ti p xúc v i s v t, hi n t ng.ế ượ
D. Đem l i cho con ng i hi u bi t v đc đi m bên ngoài c a s v t. ư ế
Câu 35: Tri t h c Mác - Lê nin quan ni m v n đng làế ;
A. Cách th c t n t i c a v t ch t.
B. S thay đi v trí c a các v t.
C. K t qu tác đng t bên ngoài vào s v t, hi n t ng.ế ượ
D. M i s bi n đi nói chung c a s v t, hi n t ng. ế ượ
Câu 36: S thay th c a các xã h i trong l ch s là hình th c v n đng ế ?
A. Sinh h c.B. Xã h i .C. C h cơ .D. Hóa h c.
Câu 37: Nguyên nhân c a s ph đnh n m ngay trong b n thân s v t, hi n t ng là n i dung đc ượ
đi m nào c a ph đnh bi n ch ng ?
A. Tính k th a.ế B. Tính khách quan và k th a.ế
C. Tính ch quan.D. Tính khách quan.
Câu 38: Câu nói:” Đi m t ngày đàng h c m t sàng khôn” mu n nói đn vai trò nào c a th c ti n ? ế
A. Th c ti n là c s c a nh n th c. ơ B. Th c ti n là đng l c c a nh n th c.
C. Th c ti n là tiêu chu n c a chân lí. D. Th c ti n là m c đích c a nh n th c.
Câu 39: Câu nào sau đây nói v quan h l ng ch t ? ượ
A. Ăn qu nh k tr ng cây B. T t g h n t t n c s n ơ ướ ơ .
Trang 3/4 - Mã đ thi 106
C. L t m m bu c ch t. D. Ki n tha lâu cũng đy t .ế
Câu 40: Câu nào d i đây ướ không nói v ph đnh bi n ch ng?
A. Gi nhà ai, quai nhà y. B. H ph sinh h t .
C. Tre già măng m c.D. Lá lành đùm lá rách.
-----------------------------------------------
----------- H T ----------
Trang 4/4 - Mã đ thi 106