intTypePromotion=3

Đề thi thử Đại học năm 2013 môn Hóa khối A, B - Trường THPT Trần Nhân Tông (Mã đề 325)

Chia sẻ: Ho Van Hai | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:6

2
235
lượt xem
103
download

Đề thi thử Đại học năm 2013 môn Hóa khối A, B - Trường THPT Trần Nhân Tông (Mã đề 325)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu "Đề thi thử đại học năm 2013 - Lần II môn hóa học - khối A, B - THPT Trần Nhân Tông" giúp các bạn ôn thi tốt và đạt kết quả cao trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và tuyển sinh cao đẳng, đại học năm 2013. Chúc các bạn thi tốt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử Đại học năm 2013 môn Hóa khối A, B - Trường THPT Trần Nhân Tông (Mã đề 325)

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2013 - LẦN II TRƯỜNG THCS & THPT TRẦN NHÂN TÔNG -------o0o------- Môn thi: HÓA HỌC – Khối A,B ĐỀ THI CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút, không kể thời gian giao đề (Đề thi gồm 06 trang) Họ tên thí sinh: ……………………………..........................……… Mã đề thi: Số báo danh:……………... 325 Cho: H=1; He= 4; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Ni=58; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Sn=119; I=127; Ba=137; Pb=207. A. Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu: từ câu 1 đến câu 40) Câu 1: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat) ; (2) nilon-6 ; (3) nilon-6,6 ; (4) poli(etylen- terephtalat) ; (5) poli(vinyl clorua) ; (6) poli(vinyl etilen). Các polime có th ể t ổng h ợp b ằng ph ản ứng trùng hợp là: A. (1), (4), (5), (6). B. (1), (2), (5), (6). C. (2), (3), (5), (6). D. (1), (5), (6). Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm FeS2 và Cu2S (có tỉ lệ mol 1 : 1), thu được 3,36 lít SO 2 (đktc), chất rắn Y gồm Fe2O3 và Cu2O. Hấp thụ hết SO2 bằng dung dịch nước brom vừa đủ thu được dung dịch Z có nồng độ loãng. Cho Y vào dung dịch Z, sau phản ứng hoàn toàn thu đ ược m gam ch ất r ắn. Giá trị của m là: A. 11,2 gam. B. 3,2 gam. C. 1,6 gam. D. 14,4 gam. Câu 3: Cho dãy các chất: axetilen, anđehit axetic, axit fomic, anilin, phenol, metylxiclopropan. Số chất trong dãy làm m ất màu nước brom là A. 5. B. 6. C. 4. D. 3. Câu 4: Hỗn hợp khí X gồm etilen, metan, propin và vinylaxetilen có t ỉ kh ối so v ới H 2 là 17. Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào bình ch ứa 0.725 mol Ba(OH) 2 thu được dung dịch Y. Khối lượng dung dịch Y Tăng hay giảm bao nhiêu gam so với dung dịch Ba(OH) 2 ban đầu? A. Giảm 33,6 gam B. Tăng 73 gam C. Tăng 33,6 gam D. Giảm 73 gam 2− Câu 5: Một mẫu nước cứng chứa các ion: Mg , Ca , Cl − , SO 4 . Chất được dùng để làm mềm mẫu nước cứng trên là 2+ 2+ A. NaHCO3. B. BaCl2. C. Na3PO4. D. H2SO4. Câu 6: Hỗn hợp khí X gồm 0,5 mol H2 và 0,2 mol vinylaxetilen. Nung X một thời gian với xúc tác Ni thu đ ược h ỗn hợp khí Y có tỉ khối so với metan là 2,375. N ếu cho toàn b ộ Y sục t ừ t ừ vào dung d ịch brom (d ư) thì có m gam brom tham gia phản ứng. Giá trị của m là A. 16,0. B. 32,0. C. 3,20. D. 1,60. Câu 7: Một loại phân supephotphat kép có chứa 70,86% muối canxi đihiđrophotphat, còn l ại gồm các ch ất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là A. 43 %. B. 42%. C. 48%. D. 45%. Câu 8: Thuỷ phân các chất sau trong môi trường kiềm: CH3-CHCl2 (1), CH3-COO-CH=CH-CH3 (2), CH3-COOC(CH3)=CH2 (3), CH3-CH2-CCl3 (4), CH3-COO-CH2-OOC-CH3 (5), HCOO-C2H5 (6). Nhóm các chất sau khi thuỷ phân cho sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương là: A. (1), (4), (5), (6). B. (1), (2), (3), (6). C. (1), (2), (3), (5). D. (1), (2), (5), (6). Câu 9. Hòa tan hoàn toàn 13,92 gam hỗn hợp X gồm Fe 2O3, FeO và MgO phải dùng vừa hết 520 ml dung dịch HCl 1M. Mặt khác , khi lấy 0,27 mol hỗn hợp X đốt nóng trong ống s ứ không có không khí r ồi th ổi một luồng H2 dư đi qua để phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được m gam chất rắn và 4,86 gam n ước. Xác định m? A.16,56 B.20,88 C.25,06 D.16,02 Câu 10. Nhận định nào sau đây đúng?: A. Amophot là phân phức hợp gồm hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 , (NH4)3PO4 B. Hai khoáng vật chính của phôtpho là Apatit Ca3(PO4)2 và photphorit 3Ca3(PO4)2.CaF2 C. Phèn nhôm là chất có khả năng làm trong nước nó có công thức là: KAl(SO4)2.12H2O D. NH4NO3 là đạm hai lá, còn (NH4)2SO4 là đạm một lá. Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C 2H2, C3H4 và C4H4 (số mol mỗi chất bằng nhau) thu được 0,09 mol khí CO2 . Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X như trên tác dụng với lượng dư dung d ịch AgNO 3 trong NH3, thì lượng kết tủa thu được 2,4 gam. Công thức cấu tạo của C3H4 và C4H4 là. A. CH≡C-CH 3, CH2=C=C=CH2 B. CH2=C=CH2, CH2=CH-C≡CH C. CH≡C-CH3 , CH2=CH-C≡CH D. CH =C=CH2, CH2=C=C=CH2 2 Trang 1/6 - Mã đề: 325
  2. Câu 12: Dãy gồm các chất đều tác dung CH3OH (Xúc tác HCl khan) là? A. Glucozơ, fructozơ. B. Glucozơ, saccarozơ C. Glucozơ, tinh bột D. fructozơ, tinh bột Câu 13. Trộn 2,2 gam hỗn hợp Fe và Al (tỷ lệ n Al : nFe = 2 : 1 ) với 1,28g lưu huỳnh rồi đun nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được rắn X. Cho X tác d ụng v ới l ượng d ư dung d ịch HCl , gi ải phóng h ỗn hợp khí Y và phần không tan Z. Đốt cháy hoàn toàn Y, Z cần vừa đủ V lít khí O2 (ĐKTC). Gía trị của V là? A. 1,672 lít B. 1,448 lít C. 1,792 lít D. 1,056 lít Câu 14 . Cho các phản ứng sau. NaBr + H2SO4 (đặc) t 0 Khí A + ........ (1) NaI + H2SO4 (đặc) t 0 Khí B + ........ (2) A+B C (rắn) +.... (3) NaCl rắn + H2SO4 (đặc) 0 t khí D (4) Các chất A,B ,C,D trong các phương trình trên lần lượt là? A. Br2, HI, I2, HCl B. H2S, SO2, S, HCl C. SO2, H2S, S, HCl D. SO2, H2S, S, Cl2 Câu 15: X là hỗn hợp khí H2 và N2 có tỉ khối đối với oxi bằng 0,225. Dẫn X vào bình kín có Ni đun nóng thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối đối với oxi bằng 0,25. Hiệu suất của quá trình tổng hợp NH 3 là: A. 15%. B. 25%. C. 35%. D. 45%. Câu 16: Hỗn hợp khí X gồm 2 amin no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng có t ỉ kh ối so v ới H 2 là 17,833. Hỗn hợp Y gồm O 2 và O3 có tỉ khối so với H 2 là 22 . Để đốt cháy hoàn toàn V 1 lít X cần vừa đủ V 2 lít Y( các chất khí khi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Tỉ lệ V2 : V1 là: A. 3 : 5 B. 5 : 3 C. 2 : 1 D. 1 : 2 Câu 17: Trong các dãy chất sau, các chất trong dãy có thể sử dụng trực tiếp để tổng hợp cao su là: A. Vinylclorua, butađien, isopren, acrilonitrin B. Acrilonitrin, stiren, andehit fomic, propilen C. Isopren, metylmetacrylat, acrilonitrin, stiren D. Butađien, isopren, acrilonitrin, stiren Câu 18: Cho 9,1 gam chất hữu cơ X có CTPT C3H9O2N phản ứng với 100 ml NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 10,2 gam chất rắn khan. Công thức cấu tạo thu gọn của X là? A. C2H5COOH4 B. CH3COONH3CH3 C. CH3CH(NH 2)COOH D. HCOONH3C2H5 Câu 19: Điện phân dung dịch chứa a mol CuSO4 và b mol KBr Cho các nhận định sau đây: Nếu: b > 2a thì nước bị điện phân ở catot (a) Nếu: b < 2a thì pH của dung dịch giảm (b) Nếu: b < 2a thì nước bị điện phân ở anot (c) Nếu: b > 2a thì pH của dung dịch tăng (d) Nếu: b = 2a catot có khí H2, anot có khí O2 đồng thời thoát ra (e) Có bao nhiêu nhận định đúng? A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 20: Chia 156,8 gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe 3O4, Fe2O3 thành hai phần bằng nhau. Cho phần thứ nhất tác dụng hết với dung dịch HCl dư được 155,4 gam muối khan. Phần thứ hai tác dụng vừa đủ v ới dung dịch M là h ỗn h ợp HCl, H2SO4 loãng thu được 167,9 gam muối khan. Số mol của HCl trong dung dịch M là A. 1,75 mol B. 1,50 mol C. 1,80 mol D. 1,00 mol Câu 21. Khi tăng áp suất chung của hệ thì cân bằng nào sau đây chuyển dịch theo chi ều nghịch (gi ữ nguyên các y ếu t ố khác) A. CO2 (k) + H2 (k)  CO (k) + H2O (k) B. N2O4 (k)  2NO2 (k) C. 2SO2 (k) + O2 (k)  2SO3 (k) D. N2 (k) + 3H2 (k)  2NH3 (k) Câu 22. Nhận định nào sau đây sai: A. Lưu huỳnh tà phương có khối lượng riêng lớn hơn lưu huỳnh đơn tà. B. Photpho trắng bốc cháy ở nhiệt độ cao hơn phôtpho đỏ C. Ozôn tan trong nước nhiều hơn oxi, ozôn có màu xanh oxi không màu. D. Kim cương không dẫn điện còn thàn chì dẫn điện Câu 23: Hỗn hợp X gồm axit stearic, axit panmitic và axit linoleic. Đ ể trung hòa m gam X c ần 40 ml dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu đốt cháy hoàn toàn m gam X thì thu đ ược 15,232 lít khí CO 2 (đktc) và 11,7 gam H2O. Tố số mol của axit panmitic, axit stearic trong m gam hỗn hợp X là A. 0,015. B. 0,020. C. 0,025. D. 0,035. Câu 24. Nguyên tử X có tổng điện tích hạt nhân là + 25,632.10 C-19 Trang 2/6 - Mã đề: 325
  3. Nguyên tử Y có tổng điện tích hạt nhân là +30,438.10-19C Nhận định nào sau đây đúng: A. Liên kết giữa X và Y thuộc loại liên kết ion. B. X tạo hợp chất khí với hiđro có công thức HX C. Hiđroxit của Y có công thức là Y(OH)2 D. X là phi kim vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử. Câu 25: Choxt,tơ đồ phản ứng : s0 (1) X + O2 xt,t 0 axit cacboxylic Y1 (2) X + 2H2 xt,t 0 ancol Y2 (3) Y1 + Y2 Y3 + H2O Biết Y3 đơn chức và có 6 nguyên tử cacbon trong phân tử. Tên gọi của Y3 là: A. Propyl propionat B. Propyl acrylat C. Propyl metacrylat D. Iso propyl acrylat Câu 26: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Thổi khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (2) Nhỏ dung dịch NH3 từ từ tới dư vào dung dịch ZnSO4. (3) Cho NaOH vào dung dịch Ba(HCO3)2. (4) Sục khí H2S vào dung dịch KMnO4 trong môi trường H2SO4 loãng. (5) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 Số thí nghiệm sau khi kết thúc phản ứng có kết tủa là A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm RCOOH, RCOOC 2H5, C2H5OH thu được 0,15mol CO2 và y mol H2- O (0,15 > y). Mặt khác cho a gam X phản ứng vừa đ ủ v ới 30 ml dung d ịch NaOH 1M thu đ ược 1,38 gam C 2H5OH. Công thức của RCOOH là A. C3H5COOH B. C2H5COOH C. C2H3COOH D. C4H7COOH Câu 28: Cho CH3NH2 lần lượt phản ứng với dung dịch HCl, C6H5NH3Cl, NH4Cl, NaOH, NH3, HNO2, FeCl3. Số lần xẩy ra phản ứng là: A. 5 B. 4 C. 3 D. 2. Câu 29: Đipeptit mạch hở X và tripeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ m ột aminoaxit (no, m ạch h ở,đ ơn chức). Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y, thu được tổng khối lượng CO 2 và H2O bằng 73,5 gam. Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X, sản phẩm thu được cho lội từ từ qua n ước vôi trong d ư, t ạo ra m gam k ết t ủa. Giá tr ị c ủa m là A. 120. B. 140. C. 130. D. 160. Câu 30: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: Na 2ZnO2, NaOH dư, Na2CO3, NaClO, CaOCl2, Ca(HCO3)2, CaCl2. Số phản ứng hoá học đã xẩy ra là: A. 7 B. 5 C. 6 D. 8. Câu 31: Hợp chất hữu cơ X khi đun nhẹ với AgNO3/NH3 dư thu được sản phẩm Y. Y tác dụng với dung dịch HCl hoặc dung dịch NaOH đều cho khí vô cơ P hoặc Q. X không phải là: A. HCHO B. HCOOH C. HCOONH4 D. HCOONH3CH3 Câu 32: Hỗn hợp X gồm Etan, Propen, But-1-in, có tỉ khối so với H2 là 20. Đốt cháy hoàn toàn 1,344 lít hỗn hợp X (đktc) rồi dẫn sản phẩm cháy vào bình đựng 100ml dung dịch Ca(OH) 2 1M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 3 B. 6 C. 10 D. 17 Câu 33. Cho các phản ứng: Na2SO3 + H2SO4 → Khí X FeS + H2SO4(loãng) → Khí Y to o NaNO2 bão hòa + NH4Clbão hòa → Khí Z KMnO4 t → Khí T Các khí tác dụng được với nước Clo là: A. X, Y, Z, T. B. X, Y. C. X, Y, Z. D. Y, Z. Câu 34. Chia m gam hh FeS và CuS thành hai phần bằng nhau. Phần 1: Cho tác dụng hết với HCl dư tạo ra 2,24 lít khí (ĐKTC) Phần 2: Hoà tan bằng HNO3 loãng dư tạo ra 15,68 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất đktc) Gía trị của m là? A. 46,4 B. 58,4 C. 23,2 D. 29,2 Câu 35: Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm bằng cách cho 1.08 gam Al tác d ụng v ới h ỗn h ợp ZnO và Fe 2O3, sau khi phản ứng kết thúc thu được hỗn hợp chất rắn A. Cho A tan h ết trong dung d ịch HNO 3 đặc nóng thu Trang 3/6 - Mã đề: 325
  4. được V (l) NO. Dẫn khí NO qua bình đựng khí O 2 có H2O đun nóng sau chuyển thành HNO3. Tính lượng O2 cần dùng cho cả quá trình trên? A. 0.672(lít) B. 0.336 (lít) C. 0.448 (lít) D. 0.224 (lít) Câu 36: Cho dãy các chất: phenyl axetat, Benzyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin, Vinyl axetat. Số chất trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 37: Hỗn hợp X gồm 1 ancol và 2 sản phẩm hợp nước của propen. Tỉ khối hơi của X so v ới hiđro b ằng 23. Cho m gam X đi qua ống sứ đựng CuO (dư) nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu đ ược hỗn hợp Y gồm 3 chất hữu cơ và hơi nước, khối lượng ống sứ giảm 6,4 gam. Cho Y tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, tạo ra 108 gam Ag. Phần trăm khối lượng của propan-2-ol trong X là A. 32,6%. B. 67,4%. C. 16,3%. D. 83,7%. Câu 38: Nhúng một đinh sắt (dư) vào dung dịch chứa một trong các chất sau: FeCl3, AlCl3, CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, HNO3 (đặc, nóng), H2SO4 (đặc, nóng), NH4NO3. Số trường hợp phản ứng tạo muối Fe(II) là : A. 5 B. 6 C. 4 D. 7 Câu 39. Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam một oxit sắt vào dung d ịch HNO 3 dư thu được 1,456 lít hỗn hợp NO và NO2 ( đktc - ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác ). Sau phản ứng kh ối l ượng dung d ịch tăng lên 2,49 gam so với ban đầu. Số mol HNO3 phản ứng là : A. 0,14 mol B. 0,29 mol C. 0,21 mol D. 0,36 mol Câu 40: Cấu hình electron của ion X là : 1s 2s 2p 3s 3p 3d vµ cña Y lµ 1s 2s 2p 3s23p6. Trong bảng tuần 2+ 2 2 6 2 6 6 2- 2 2 6 hoàn các nguyên tố hoá học X ,Y thuộc. A.X chu kì 4, nhóm VIIIB, Y chu kì 4, nhóm IIA B. X chu kì 3, nhóm VIB, Y chu kì 3, nhóm VIIIA C. X chu kì 4, nhóm VIIIB, Y chu kì 3, nhóm VIA D. X chu kì 4, nhóm VIB, Y chu kì 4, nhóm IIA B. PHẦN RIÊNG: Thí sinh chỉ được chọn làm 1 trong 2 phần (Phần I hoặc Phần II) Phần I. Theo chương trình Chuẩn (10 câu: Từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Cho hỗn hợp X gồm Pb và Sn tác dụng hết với dung dịch HNO 3 loãng dư, sinh ra 0,08 mol NO (sản phẩm khử duy nhất). Mặt khác, nếu cho toàn bộ lượng X trên phản ứng v ới l ượng d ư dung d ịch NaOH đ ặc nóng, thì khi kết thúc các phản ứng thu được V lít H2 (đktc). Giá trị của V là A. 5,376. B. 1,792. C. 2,688. D. 3,944. Câu 42: Cho dãy các chất: C2H5COOH (1), CH3CHClCOOH (2), CH2ClCH2COOH (3), CH2ClCOOH (4), CH2FCOOH (5). Dãy các chất sắp xếp theo thứ tự lực axit giảm dần từ trái sang phải là A. (5), (4), (2), (3), (1). B. (1), (3), (2), (4), (5). C. (5), (2), (4), (3), (1). D. (4), (5), (3), (2), (1). Câu 43: Thứ tự từ trái sang phải của một số cặp oxi hóa - khử trong dãy đi ện hóa như sau: Mg 2+/Mg; Al3+/Al; Cr2+/Cr; Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Cu2+/Cu. Dãy chỉ gồm các kim loại tác dụng được với Zn 2+ trong dung dịch là A. Al, Fe, Cu. B. Cr, Fe, Cu. C. Mg, Al, Cr. D. Mg, Al, Zn. Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn a mol hỗn hợp X gồm hai anđehit, thu đ ược a mol H 2O. Công thức của hai anđehit có thể là A. HCHO và OHC-CH2-CHO. B. HCHO và CH≡C-CHO. C. OHC-CHO và CH3CHO. D. CH3CHO và CH≡C-CHO. Câu 45: Một hợp chất X chứa 3 nguyên tố C, H, O có tỉ l ệ kh ối l ượng m C : mH : mO = 48 : 5 : 8. Hợp chất X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử. Số đồng phân c ấu t ạo thu ộc lo ại ancol th ơm ứng với công thức phân tử của X là A. 4. B. 5. C. 3. D. 6. Câu 46: Trường hợp nào sau đây không có phản ứng hóa học xảy ra? A. Sục khí H2S vào dung dịch MgCl2. B. Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2. C. Cho Cu vào dung dịch chứa NaNO3 và H2SO4 loãng. D. Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2. Câu 47: Cho dãy các hiđroxit: Zn(OH)2, Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, Ni(OH)2. Số hiđroxit trong dãy tan được trong dung dịch NH3 dư là A. 2. B. 4. C. 5. D. 3. Câu 48: Cho các phát biểu sau: (a) Mantozơ bị thủy phân trong dung dịch kiềm loãng, đun nóng tạo thành glucozơ. (b) Dung dịch glucozơ không làm mất màu nước brom. (c) Glucozơ, mantozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng bạc. (d) Amilopectin có cấu trúc mạng lưới không gian. (e) Xenlulozơ không phản ứng với Cu(OH)2. Trang 4/6 - Mã đề: 325
  5. (g) Hồ tinh bột tác dụng với I2 tạo ra sản phẩm có màu xanh tím. Số phát biểu đúng là A. 5. B. 3 C. 4. D. 2. Câu 49: Số tripeptit mạch hở tối đa thu được từ hỗn hợp chỉ gồm glyxin và alanin là A. 8. B. 6. C. 9. D. 4. Câu 50: Cho m gam bột Fe vào 50 ml dung dịch Cu(NO 3)2 1M, sau phản ứng thu được dung dịch X và 4,88 gam chất rắn Y. Cho 4,55 gam bột Zn vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu đ ược 4,1 gam chất r ắn Z và dung dịch chứa một muối duy nhất. Giá trị của m là A. 4,48. B. 2,80. C. 5,60. D. 8,40. Phần II. Theo chương trình Nâng cao (10 câu: Từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Cho sơ đồ điều chế ancol etylic từ tinh bột: + 0 0 Tinh bột + H2O / H ,t Glucozơ men ancol ,t Ancol etylic Lên men 3,24 kg tinh bột với hiệu suất các giai đoạn lần l ượt là 75% và 80%. Th ể tích dung d ịch ancol etylic 200 thu được là (biết khối lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 gam/ml) A. 3,45 lít. B. 19,17 lít. C. 6,90 lít. D. 9,58 lít. Câu 52: Ảnh hưởng của gốc C6H5- đến nhóm -OH trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng gi ữa phenol với A. Br2 trong H2O. B. dung dịch H2SO4 đặc. C. H2 (xúc tác: Ni, nung nóng). D. dung dịch NaOH. Câu 53: Cho các chuyển hóa sau: + 0 (1) CH3CH2Br + KCN X1 + H2O / H , t X2 + Mg (2) CH3-CH=CH2 + HBr Y1 etekhan Y2 Các chất hữu cơ X1, X2, Y1, Y2 là các sản phẩm chính. Hai chất X2 và Y2 lần lượt là A. CH3CH2COOH và CH3CH(MgBr)CH3. B. CH3COOH và CH3CH(MgBr)CH3. C. CH3CH2COOH và CH3CH2CH2MgBr. D. CH3COOH và CH3CH2CH2MgBr. Câu 54: Hợp chất hữu cơ X (mạch hở, không phân nhánh) có công th ức phân t ử C 4H8O2. Chất X tham gia phản ứng tráng bạc. Số đồng phân cấu tạo phù hợp với điều kiện trên của X là A. 6. B. 10. C. 7. D. 5. Câu 55: Cho suất điện động chuẩn của các pin điện hóa: E 0 =0,18V; E 0 =0,30V; E Y -T =0,13V (X, Y, Z, T là X-Y X-Z 0 bốn kim loại). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa Y - Z là 0,48V. B. Trong các pin điện hóa: Y-Z, X-Y, Y-T thì Y đều bị oxi hóa. C. Tính khử giảm dần từ trái sang phải theo dãy: X, Z, Y, T. D. Suất điện động chuẩn của pin điện hóa X - T là 0,31V. Câu 56: Cho 9,55 gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Zn tác dụng vừa đủ với 870 ml dung d ịch HNO 3 1M, thu được dung dịch chứa m gam muối và 0,06 mol hỗn hợp khí N 2 và N2O. Tỉ khối của hỗn hợp khí so với H 2 là 20,667. Giá trị của m là A. 54,95 B. 42,55 C. 40,55 D. 42,95 Câu 57: Hòa tan hết 2,72 gam hỗn hợp X gồm FeS 2, FeS, Fe, CuS và Cu trong 500 ml dung dịch HNO 3 1M, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y và 0,07 mol m ột chất khí thoát ra. Cho Y tác d ụng v ới lượng dư dung dịch BaCl2 thu được 4,66 gam kết tủa. Mặt khác, dung dịch Y có th ể hòa tan t ối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 là NO. Giá trị của m là A. 5,92 B. 4,96 C. 9,76 D. 9,12 Câu 58: Cho sơ đồ chuyển hóa: Cr + S , t X + H2O Y + Br2 + dung dòchNaOH Z 0 Các chất X, Y, Z lần lượt là A. Cr2S3, Cr(OH)3, Na2Cr2O7. B. Cr2S3, Cr(OH)3, Na2CrO4. C. CrS, Cr(OH)2, NaCrO2 (hay Na[Cr(OH)4]). D. CrS, Cr(OH)2, Na2Cr2O7. Câu 59: Cho 200 ml dung dịch CH3COOH 0,1M tác dụng hết với 300 ml dung dịch NaOH 0,1M, thu đ ược dung dịch X. Biết ở 250C, Ka của CH3COOH là 10−4 ,75 , bỏ qua sự phân li của H 2O. Giá trị pH của dung dịch X ở 250C là A. 8,95 B. 12,30 C. 1,69 D. 12,00 Câu 60: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức X 1, X2 (đều bậc I, cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử, X1 là amin no, mạch hở và phân tử X 1 nhiều hơn phân tử X2 hai nguyên tử H) thu được 0,1 mol CO2. Mặt khác, cho toàn bộ lượng X trên tác dụng hết với HNO 2, sinh ra 0,05 mol N 2. Khẳng định nào sau đây là sai? Trang 5/6 - Mã đề: 325
  6. A. Lực bazơ của X2 lớn hơn lực bazơ của X1. B. Trong phân tử X2 có 7 liên kết σ và 1 liên kết π. C. X2 phản ứng với HNO2 cho sản phẩm hữu cơ tham gia phản ứng tráng bạc. D. X1 và X2 đều có hai nguyên tử cacbon trong phân tử. ------------------------------HẾT------------------------------ ĐÁP ÁN MÃ ĐỀ 325 1B 2C 3B 4C 5C 6B 7A 8D 9A 10D 11D 12A 13C 14C 15B 16C 17D 18B 19D 20C 21B 22B 23C 24D 25B 26A 27C 28A 29D 30B 31D 32A 33B 34A 35A 36D 37A 38B 39B 40C 41C 42A 43C 44B 45B 46A 47D 48D 49A 50A 51C 52D 53A 54A 55D 56A 57C 58B 59B 60A Trang 6/6 - Mã đề: 325
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản