intTypePromotion=3

Đề thi thử Đại học năm 2014 môn Vật lý (Mã đề TTLTĐH 6) - Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh

Chia sẻ: BK Toàn | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

0
66
lượt xem
9
download

Đề thi thử Đại học năm 2014 môn Vật lý (Mã đề TTLTĐH 6) - Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi thử Đại học năm 2014 môn Vật lý (Mã đề TTLTĐH 6) giúp cho các em học sinh củng cố kiến thức về môn Vật lý bậc Trung học phổ thông. Đặc biệt, thông qua việc giải những bài tập trong đề thi này sẽ giúp các em biết được những kiến thức mình còn yếu để có sự đầu tư phù hợp nhằm nâng cao kiến thức về khía cạnh đó.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử Đại học năm 2014 môn Vật lý (Mã đề TTLTĐH 6) - Sở GD & ĐT TP Hồ Chí Minh

  1. SỞ GD&ĐT  TP HỒ CHÍ MINH ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 Môn: VẬT LÝ ­­­­­­­­­­ (Thời gian làm bài 90 phút) Mã đề: TTLTĐH 6 Cho biết: hằng số  Plăng h=6,625.10 J.s; độ  lớn điện tích nguyên tố  e = 1,6.10 C; tốc độ  ánh sáng trong  ­34 ­19 chân không c = 3.108 m/s; 1u = 931,5 MeV/c2.          C©u 1: Dòng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần A. luôn lệch pha  /2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. C. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch. D. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0. Câu 2: Tại một nơi, chu kì dao động điều hoà của một con lắc đơn là 2,0 s. Sau khi tăng chiều dài của con lắc  thêm 21 cm thì chu kì dao động điều hoà của nó là 2,2 s. Chiều dài ban đầu của con lắc này là A. 100 cm B. 101 cm C. 98 cm D. 99 cm C©u 3: Giao thoa là sù tæng hîp cña A. chỉ hai sãng kÕt hîp trong kh«ng gian B. chỉ mét sãng kÕt hîp trong kh«ng gian C. c¸c sãng c¬ häc trong kh«ng gian D. hai hay nhiÒu sãng kÕt hîp trong kh«ng gian Câu 4: Khi hiệu điện thế thứ cấp  máy tăng thế  của đường dây tải điện là 200KV thì tỉ  lệ  hao phí do tải điện  năng là 10%. Muốn tỉ lệ hao  phí chỉ còn 2,5% thì hiệu điện thế cuộn thứ cấp phải     A. Tăng thêm 400KV B. Tăng thêm 200KV       C. Giảm bớt 400KV D. Giảm bớt  200KV Câu 5: Một con lắc đơn dao động điều hòa với phương trình li độ dài: s = 2cos7t (cm) (t đo bằng giây), tại nơi có  gia tốc trọng trường 9,8 (m/s2). Tỷ số giữa lực căng dây và trọng lực tác dụng lên quả cầu ở VTCB là  A. 1,05 B. 0,95 C. 1,08 D. 1,01 Câu 6: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 4cm và chu kỳ  T = 2s, chọn gốc thời gian là lúc vật đi qua   VTCB theo chiều dương. Phương trình dao động của vật là A. x = 4cos(2 t ­  )cm B. x = 4cos( t ­  )cm     C. x = 4cos(2 t +  )cm D. x = 4cos( t +  )cm 2 2 2 2 Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 200g, lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng  k= 80N/m; đặt trên mặt sàn nằm ngang. Người ta kéo vật ra khỏi vị trí cân bằng đoạn 3cm và truyền cho nó vận   tốc 80cm/s. Cho g = 10m/s 2. Do có lực ma sát nên vật dao động tắt dần, sau khi thực hiện được 10 dao động vật   dừng lại. Hệ số ma sát giữa vật và sàn là A. 0,04. B. 0,15. C. 0,10. D. 0,05 . Câu  8: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về phản  ứng phản hạt nhân? A. Phản ứng phân hạch là phản ứng hạt nhân tạo ra hai nhạt nhân nhẹ hơn, có tính phóng xạ B. Khi hạt nhân nặng hấp thụ một notron vỡ thành 2 hạt nhân trung bình và toả năng lượng C. Khi hai hạt  nhân rất nhẹ kết hợp với nhau tạo thành hạt nhân nặng hơn, thì toả năng lượng D. Phản ứng tổng hợp hai hạt nhân và phân hạch đều toả năng lượng Câu 9: Người ta dùng hạt proton bắn vào  hạt nhân  37 Li đứng  yên để gây ra phản ứng :  p + 37 Li 2α  (1) . Biết  hai hạt nhân tạo thành có cùng động năng và chuyển động theo các hướng lập với nhau một góc bằng 150 0. Lấy  khối lượng các hạt nhân theo đơn vị u gần đúng bằng số khối của chúng. Kết luận nào sau đây đúng A. Phản ứng (1) thu năng lượng                         B. Ph ản  ứng (1) t ỏa năng lượng     C. Năng lượng của phản ứng (1) bằng 0            D. Không đủ dữ liệu để kết luận Câu 10: Phương trình của một vật dao động điều hòa có dạng x 6 cos t cm, s . Xác định li độ và vận tốc  0 của vật khi pha dao động bằng 30 x 3 3 cm x 3 cm x 3 cm x 3 cm A.  B.  C.  D.  v 3 cm / s v 3 3 cm / s v 3 3 cm / s v 3 3 cm / s Câu 11: Biết ban đầu có 1g vàng  200 200 79 Au sau thời gian 1 ngày chỉ còn lại 9,3.10 (g). Chu kì bán rã của   79 Au là? ­10 A. 48 phút              B. 24 phút              C. 32 phút       D. 63 phút Câu 12:  Dao động cơ học đổi chiều khi:
  2. A. Hợp lực tác dụng có độ lớn cực tiểu B. Hợp lực tác dụng có độ lớn cực đại C. Hợp lực tác dụng bằng không D. Hợp lực tác dụng đổi chiều C©u 13: Mét vËt thùc hiÖn ®ång thêi hai dao ®éng ®iÒu hoµ cïng ph¬ng, theo c¸c ph¬ng tr×nh: x1 = 10sin π tcm vµ x2 = 10 3 cos(π t )cm . Tốc độ của vật tại thời điểm t = 0,5s là: A. 54,41cm/s. B. - 54,41cm/s. C. 62,8cm/s. D. – 62,8cm/s. Câu 14: Năng lượng của electron trong nguyên tử hidro  ở trạng thái cơ  bản E 1= ­13,6eV. Bước sóng ngắn nhất  của bức xạ mà nguyên tử có thể phát ra là  A. 0,0093 µ m B. 0,1913 µ m C. 0,0914 µ m . D. 0,0813 µ m Câu 15: Đầu O của một sợi dây đàn hồi nằm ngang dao động điều hoà theo phương trình x = 3cos(4 t)cm. Sau 2s  sóng truyền được 2m. Lỵ độ của điểm M trên dây cách O đoạn 2,5m tại thời điểm 2s là: A. xM = ­3cm. B. xM = 0   C. xM = 1,5cm. D. xM = 3cm. Câu 16: Môt tu điên gôm co tât ca 19 tâm nhôm đăt song song, đan xen nhau, diên tich đôi diên gi ̣ ̣ ̣ ̀ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ữa hai ban la  ̉ ̀ ̉ S = 3,14cm . Khoang cach gi 2 ́ ưa hai tâm liên tiêp la d = 1mm. Măc hai đâu tu xoay v ̃ ́ ́ ̀ ́ ̀ ̣ ới cuôn cam L = 5(mH).  ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ược song điên t Khung dao đông nay co thê băt đ ́ ̣ ừ co b ́ ước song la  ́ ̀ A. 967m B. 64,5m C. 942m D. 52,3m Câu 17: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước có 2 nguồn A và B dao động với phương trình x = 0,4cos(40 t)cm  Điểm M trên mặt nước cách A và B các khoảng MA = 14cm và MB = 20cm luôn dao động với biên độ cực đại.  Giữa M và đường trung trực của AB còn có hai dãy cực đại khác. Tính tốc độ truyền sóng trên mặt nước . A. 40 cm/s B. 30 cm/s C. 20 cm/s D. 10 cm/s Câu 18: Hạt nhân  84 Po đứng yên phóng xạ  α  tạo thành hạt nhân chì. Lấy khối lượng các hạt nhân tính theo đơn   210 vị u bắng số khối A của chúng. Phần trăm năng lượng toả ra chuyển thành động năng hạt  α  là  A. 89,3% B. 95,2% C. 98,1% D. 99,2% Câu 19 : Hai nguồn sóng kết hợp cách nhau 11cm dao động với cùng phương trình  u a cos 20 t mm  trên mặt  nước, sóng lan truyền với tốc độ  v = 0,4m/s và biên độ  không đổi khi truyền đi. Hỏi điểm gần nhất dao động   ngược pha với nguồn trên đường trung trực của  S1 S 2  cách các nguồn bao nhiêu A. 5,5 cm B. 11 cm C. 8 cm D. 6 cm C©u 20: T¹i ®iÓm A c¸ch xa nguån ©m ( coi lµ nguån ®iÓm ) mét kho¶ng NA = 1m, møc cưêng ®é ©m LA = 90dB. BiÕt cường độ âm chuẩn cña ©m ®ã lµ I0 = 10-10W/m2. Cường ®é ©m t¹i ®iÓm B (trªn đường NA) c¸ch N mét kho¶ng 10m (coi m«i trêng hoµn toµn kh«ng hÊp thô ©m). A. Ib = 2.10-5W/m2. B. I b = 10-3W/m2 C.Ib = 10-5W/m2 D. Ib = 4.10-3W/m2 Câu 21: Một con lắc lò xo mà quả cầu nhỏ có khối lượng 500 g dao động điều hoà với cơ năng 10 (mJ). Khi quả  cầu có vận tốc 0,1 m/s thì gia tốc của nó là  3  m/s2. Độ cứng của lò xo là: A. 30 N/m B. 40 N/m C. 50 N/m D. 60 N/m 0 Câu 22: Bán kính Bo có giá trị là 0.53 A . Quỹ đạo K của electron trong nguyên tử Hidro có bán kính là  Trong đó u là li độ tại thời điểm t của một phần tử M trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một đoạn là   x ( x đo bằng cm; t đo bằng s). Tốc độ truyền sóng trên dây 0 0 0 0 A. 0,53 A . B. 2,12 A ..      C. 4,77 A .     D. 1,06 A . Câu 23: Lượng năng lượng được sóng âm truyền trong một đơn vị thời gian qua một đơn vị diện tích đặt vuông   góc với phương truyền âm gọi là :  A. Mức cường độ âm. B. Độ to của âm. C. Cường độ âm. D. Năng lượng âm. Câu 24:  Một dây đàn có chiều dài L, hai đầu cố định (là 2 nút). Sóng dừng trên dây có bước sóng dài nhất là  A. L/2 B. L/4 C. L D. 2L C©u 25: BiÕt gi¸ trÞ cña c¸c phÇn tö trong m¹ch lÇn lît lµ R 100 , C 100 / F tÇn sè cña dßng ®iÖn f 50 Hz , c¸c gi¸ trÞ hiÖu dông U AM 200 V , U MB 100 2 V vµ u AM lÖch pha u MB lµ 5 / 12 . X¸c ®Þnh r. A. 100 B. 100 / 3 C. 100 2 D. 100 3
  3. Câu 26: Một con lắc lò xo có chu kỳ dao động 1 s đ ược treo trong trần một toa tàu chuyển động đều trên đường  ray, chiều dài mỗi thanh ray là 15 m, giữa hai thanh ray có một khe hở. Tàu đi với vận tốc bao nhiêu thi con lắc lò  xo dao động mạnh nhất?  A. 15 km/h B. 36 km/h C. 60 km/h D. 54 km/h C©u 27: Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ  chứa một trong các phần tử: điện trở  thuần, cuộn dây hoặc tụ  điện. Khi đặt hiệu điện thế  u = U 0cos( t ­  /6) lên hai đầu A và B thì dòng điện trong mạch có biểu thức i =   I0cos( t +  /3). Đoạn mạch AB chứa A. điện trở thuần B. cuộn dây có điện trở thuần C. cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) D. tụ điện C©u 28: Kết luận nào về  bản chất của các tia phóng xạ dưới đây là không đúng ? A. Tia  α , β , γ  đều có chung bản chất là sóng điện từ có bước sóng khác nhau. B. Tia  α  là dòng các hạt nhân nguyên tử.  C. Tia  β  là dòng các hạt mang điện D. Tia  γ  là sóng điện từ  C©u 29: Catot của tế bào quang điện nhận được một phần công suất 3mW của bức xạ có bước sóng  0,3µ m .  Trong 1 phút catot nhận được số photôn là  A. 4,5.1015 B. 2,7.1017 C. 4,5.1018 D. 2,7.1020 C©u 30: Biết hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch có biểu thức  u = 240 2.cos100π t ( V ) , Cường độ dòng điện  hiệu dụng trong mạch là I= 1A, u MB lệch pha nhau  /3 u AM , u MB lệch pha nhau  /6 u AB , u AN va u AB lệch pha nhau /2. Tìm điện trở của cuộn dây A.  r 40 B.  r 40 2 C.  r 40 3 D.  r 60 C©u 31: Mét cuén d©y cã ®iÖn trë thuÇn r 10 cã ®é tù c¶m L = 0,159H m¾c nèi tiÕp tô ®iÖn cã ®iÖn dung C 1 / mF råi m¾c nèi tiÕp víi biÕn trë R . §Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch mét hiÖu ®iÖn thÕ xoay chiÒu cã biÓu thøc u = 200cos100π t ( V ) . X¸c ®Þnh gi¸ trÞ biÕn trë ®Ó c«ng suÊt tiªu thô trªn toµn m¹ch ®¹t cùc ®¹i. A. 10 Ω B. 120 Ω C. 30 Ω D. 40 Ω C©u 32: Cho ®o¹n m¹ch xoay chiÒu kh«ng ph©n nh¸nh. A, B, C lµ ba ®iÓm trªn ®o¹n m¹ch ®ã. BiÓu thøc hiÖu ®iÖn thÕ tøc thêi trªn c¸c ®o¹n m¹ch AB, BC lÇn lît lµ: u AB 60 cos t /6 V , u BC 60 3 cos t 2 / 3 V . X¸c ®Þnh hiÖu ®iÖn thÕ cùc ®¹i gi÷a hai ®iÓm A, C. A. 128 V B. 120 V C. 170 V D. 155 V C©u 33: Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa vào:  A. Hiện tượng tự cảm B. Hiện tượng cảm ứng điện từ   C. Việc sử dụng từ trường quay   D. Tác dụng của  lực từ C©u 34: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã là T và khối lượng bna đầu là m0. Kết luận nào sau đây nói về chất  phóng xạ là không đúng. A. Sau thời gian 3T thì khối lượng hạt nhân con sinh ra đúng bằng 7m0/8 B. Sau thời gian 3T thì khối lượng chất phóng xạ còn lại là m0/8 C. Sau thời gian 3T thì số mol chất phóng xạ còn lại bằng 1/8 số mol ban đầu. D. Sau thời gian 3T thì khối lượng chất đã phân rã bằng 0,875m0. C©u 35: Mét ®o¹n m¹ch xoay chiÒu gåm mét biÕn trë R m¾c nèi tiÕp víi tô ®iÖn cã ®iÖn dung C 100 / F , ®Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch mét ®iÖn áp æn ®Þnh u, tÇn sè f = 50Hz. Thay ®æi gi¸ trÞ R ta thÊy cã hai gi¸ trÞ R1 vµ R2 th× c«ng suÊt cña m¹ch ®Òu b»ng nhau. Tích của R1.R2 là : A. 100 B. 1000 C. 1000 2 D. 10000 C©u 36: Chọn đáp án đúng:   Một máy phát điện có 3 cặp cực phát ra dòng điện xoay chiều tần số 50 Hz. Số  vòng quay của rôto trong một phút là A. 50 vòng/phút B. 16,7 vòng/phút C. 500 vòng/phút D. 1000 vòng/phút C©u 37: Hạt electron thuộc loại hạt sơ cấp nào? A. Photôn B. Leptôn C. Mêzôn D. Bariôn
  4. C©u 38: Khi mắc tụ điện C1 vào khung dao động thì tần số dao động riêng của khung là f 1 = 9kHz. Khi ta thay  đổi tụ C1 bằng tụ  C2 thì tần số dao động riêng của khung là f2 = 12 kHz. Vậy khi mắc tụ C1 nối tiếp tụ C2 vào  khung dao động thì tần số riêng của khung là: A. 3 kHz B. 5,1 kHz C. 21 kHz D. 15 kHz Câu 39  :Biết các mức năng lượng của nguyên tử Hiđro lần lượt từ cao xuống thấp : E4 = ­0,85eV ;  E3 = ­1,51eV ; E2 = ­3,4eV ; E1 = ­13,6eV. Khi nguyên tử Hidro đang ở trạng thái cơ bản, nó sẽ hấp thụ  photon có mức năng lượng A .12,09eV  B.6eV C. 9eV D. 8eV C©u 40: Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng: A. Có thể dùng ampe kế để đo trực tiếp dòng điện dịch .    B.  Có thể  dùng ampe kế  để  đo trực tiếp dòng điện  dẫn C. Dòng điện dẫn là dòng chuyển động có hướng của các điện tích. D. Dòng điện dịch sinh ra do sự biến thiên của điện từ trường C©u 41: Chiếu một chùm tia sáng trắng, song song, hẹp vào mặt bên của một lăng kính thuỷ  tinh có góc chiết   quang 5,730, theo phương vuông góc với mặt phẳng phân giác P của góc chiết quang. Sau lăng kính đặt một màn  ảnh song song với mặt phẳng P và cách P là 1,5 m. Tính chiều dài của quang phổ từ tia đỏ đến tia tím. Cho biết  chiết suất của lăng kính đối với tia đỏ là 1,50 và đối với tia tím là 1,54.  A. 8 mm B. 5 mm C. 6 mm D. 4 mm 2 C©u 42: Mạch chọn sóng của một máy thu gồm một tụ  điện có điện dung 100/  (pF) và cuộn cảm có độ  tự  cảm 1 ( H). Mạch dao động trên có thể bắt được sóng điện từ thuộc dải sóng vô tuyến nào? A. Dài và cực dài B. Trung C. Ngắn D. Cực ngắn C©u 43: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, hai khe hẹp cách nhau a = 0,5 mm, khoảng cách từ mặt   phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Hai khe được chiếu bằng bức xạ có bước sóng 0,6 μm. Trên màn  thu được hình ảnh giao thoa. Tại điểm M trên màn cách vân sáng trung tâm (chính giữa) một đoạn x M = 5,4 mm  có  A. vân sáng bậc  6 B. vân sáng bậc  3 C. vân sáng bậc  2 D. vân tối thứ 3 C©u 44: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng khi a = 2mm, D = 2m,   = 0,6µm thì khoảng cách giữa hai vân sáng  bậc 4 hai bên là A. 4,8mm. B. 1,2cm. C. 2,6mm.  D. 2cm. C©u 45: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng. Cho a = 2mm, D = 2m,   = 0,6 m. Trong vùng giao thoa  MN = 12mm (M và N đối xứng nhau qua O) trên màn quan sát có bao nhiêu vân sáng: A. 18 vân. B. 19 vân. C. 20 vân. D. 21 vân. ­4 C©u 46: Một đoạn mạch điện gồm tụ điện có điện dung 10 /  F mắc nối tiếp với điện trở  125  , mắc đoạn  mạch vào mạng điện xoay chiều có tần số  f. Tần số f phải bằng bao nhiêu để  dòng điện lệch pha  /4 so với  hiệu điện thế ở hai đầu mạch. A. f = 50 3 Hz B. f = 40 Hz C. f = 50Hz D. f = 60Hz C©u 47: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 2mm, khoảng cách từ hai  khe đến màn là 2m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm phát ra hai bức xạ đơn sắc  1 = 0,5 m và  2 = 0,7 m. Vân  tối đầu tiên quan sát được cách vân trung tâm A. 0,25mm. B. 0,35mm. C. 1,75mm. D. 3,75mm. C©u 48: Một thấu kính hội tụ có hai mặt lồi bán kính 20cm. Tính khoảng cách giữa tiêu điểm màu đỏ  và tiêu   điểm màu tím, biết chiết suất của thấu kính đối với màu đỏ là nđ=1,50, màu tím là nt=1,53 A. 1,132cm B. 20cm C. 0,02cm D. 3,06cm C©u 49: Sắp xếp nào sau đây theo trính tự tăng dần của bước sóng A. Tia X, tia hồng ngoại , tia tử ngoại, song vô  tuyến B. Tia X, ánh sáng tím, ánh sáng đỏ, tia hồng ngoại C. Ánh sáng tím, ánh sáng lục, ánh sáng chàm, tia hồng ngoại   D. Tia X, ánh sáng vàng, lam, sóng vô tuyến C©u 50:Khi chiếu một bức xạ đơn sắc vào một tấm kim loại trung hoà điện, thì sau đó thấy điện tích của tấm   kim loại thay đổi. Kết luận nào sau đây không đúng. A. Công thoát của kim loại này nhỏ hơn năng lượng của photon bức xạ B. Tấm kim loại bị mang điện dương C. Electron sẽ bứt ra khỏi kim loại cho đến khi trong khối kim loại không còn electron            
  5. D. Điện thế của tấm kim loại chỉ tăng tới một giá trị hữu hạn rồi dừng lại HẾT HƯỚNG DẪN GIẢI ĐỀ 6 2 l l + ∆l ∆l �T ' � 2 HD : T = 2π ; T ' = 2π � = � �− 1 = 0 , 21 � l = 100cm / g g l �T � 2 P 2 .R P P.R P1 P.R 10 4/ HD: Công suất hao phí  P I .R   Suy ra   ;  2 U . cos 2 2 P U . cos 2 P U . cos 2 1 2 100 P2 P.R 2,5  và  2 2 U 2 2U 1 400kV ,   Vậy phải tăng thêm 200kV P U 2 . cos 100 Smax ω2 Smax αma x = = = 0 ,1 rad F 5/ HD : l g � c = 3 − 2 cos 0 ,1 �1,01 mg Fc = mg ( 3 cos α − 2 cos αmax ) x A cos 0 6/ HD: Tại t = 0  v A sin 0 2 k 7/ HD: Tần số góc  20rad / s m v2 Biên độ dao động A2 = x2 +  2 =5cm A 4 Fms 4 mg Số chu kì thực hiện được  N     với  A 0,05 A k k 9/ r r r Định luật bảo toàn động lượng   Pp = Pα + Pα . Hai hạt  α có cùng động năng nên độ lớn động lượng lượng  của chúng bằng nhau ( Vẽ hình ).  Pp2 = Pα2 + Pα2 + 2 Pα .Pα cos1500 = (2 − 3) Pα2 Pp2 Pα2 Wdp Pp2 mα Mà   Wdp = ;Wdα = � = = (2 − 3)4 � Wdp = 1, 07Wdα � 2Wdα > Wdp nên   phản   ứng   (1)   toả  2m p 2mα Wdα Pα2 m p năng lượng   (  Wdtrc + ∆W = Wdsau � ∆W > 0 : tỏa năng lượng ) x 6 cos( / 6) 3 3cm 10/ HD:  Ta có  v A sin( / 6) 3 cm / s
  6. t t − − m t m t m = m0 2 T �2 T = � = − log 2 �T = − = 48 phút m0 T m0 m log 2 11/ HD:  m0    0,693t − hay  m = m0 e − λt = m0 e T π 13/ HD: x1 = 10sin π tcm = 10 cos(π t − )cm hai dao động vuông pha suy ra A2 = A12 + A22 � A = 20 cm/s . Vẽ  2 π π 3 hình suy ra ϕ = − VËn tèc v = −ω A sin(ωt + ϕ ) = −20π sin(π t − )(cm / s ) � v = 20π � = 54, 41(cm / s) .  6 6 2 Thay t = 0,5s và lưu ý Tốc độ là độ lớn của vận tốc       Chú ý : có thể dùng máy tính để viết phương trình dao  động. hc hc 14/ HD:  = − E1 � λmin = = 0, 0914µ m λmin − E1 v 1 15/ HD: Tốc độ truyền sóng v=S/t = 1m/s. Bước sóng  0,5m f 2 2 d 2 .2,5 Phương trình tại M: x = 3cos(4 t­ )cm =3cos(8 ­ )cm = 3cm 0,5 εS 16/ HD:Điên dung cua tu phăng chi co hai tâm song song la  ̣ ̉ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ̀C = . Khi co n tâm ghep song song thi  ́ ́ ́ ̀ 4π kd tương được (n­1) tu ghep song song v ̣ ́ ơi nhau :  ́ Cb = (n − 1)C1 � λ = 2π c LCb = 942m  ( k = 9.109) 17/ HD : M thuộc dãy cực đại thứ 3 nên MB – MA = 3 2cm v . f 40cm / s K m pb m 18/ HD:  α = = pb = 98,1% ∆E m pb + mα mPo 2 d 19/ HD:   Phương trình dao động tại trung trực   u 2a cos(20 t ), do : d1 d2 d 2 d S1 S 2 (2k 1) Dao động ngược pha nên:  (2k 1) d , do : d d min 6cm 2 2 S = 4π .r 2 20/ HD: Môi trường không hấp thụ âm nên công suất bảo toàn: IA.SA = IBSB     Mà  I L = lg I0 2 �I � IA I �d � LA = 10 lg � A �= 90 = 109  ;  B = � 1 �= 10−2 I B = 107 I 0 = 10−3 W/m �I 0 � I0 I A �d 2 � mω2 A2 2W 2 a2 v2 a2 2W a2 21/ HD :W = � ω 2 A2 = ; A = 4 + 2 � ω2 A2 = 2 + v2 � = 2 + v2 � k = mω2 = 50 N / m 2 m ω ω ω m ω 22/ HD:  rn = n r0 2 K n =1 λ 2l 24/ HD: Khi đó trên dây chỉ có một Bụng và hai Nút  l = k � λ = �� λmax k = 1 � λmax = 2l 2 k 25/ HD: + VÏ gi¶n ®å vÐc t¬ 1 + TÝnh dung kh¸ng: Z C 100 R UC U R . 100 C r r Do ®ã, gãc hîp bëi hai vÐc t¬ U MB , U R 45 0 . Chó ý, gãc 5 r r 75 0 nªn gãc hîp bëi hai vÐc t¬ U AM , U R 30 0 12 + Tõ gi¶n ®å tÝnh ®îc:
  7. UL U AM sin 30 0 100 V Ur U AM cos 30 0 100 3 V U MB UR UC 100 V 2 UR ZL 100 + Dßng hiÖu dông: I 1 A R r 100 3 S 26/ HD: Con lắc dao động mạnh nhất khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng  v 15m / s 54km / h T hc N .ε P.∆t P.∆t.λ 29/ HD:  ε = ;P = p Np = = = 2, 7.1017 λ ∆t ε hc 30/ HD: V× ®Ò bµi kh«ng nãi râ lµ cuén d©y thuÇn c¶m nªn ta ph¶i xem cuén d©y kh«ng thuÇn c¶m. + VÏ gi¶n ®å vÐc t¬. Gäi c¸c gãc nh trªn h×nh b. + XÐt tam gi¸c AMB: 30 0 60 0 30 0 , ¸p dông ®Þnh lÝ hµm sè sin cho tam gi¸c ®ã ta cã: AB AM 240 AM ˆ ˆ 0 UR AM MB 80 3 V sin AMB sin ABM sin 120 sin 30 0 + XÐt tam gi¸c vu«ng MBG: 0 0 Ur MB. cos 60 80 3. cos 60 40 3 V Ur . r 40 3 I 31/ HD:  Để   công   suất   tiêu   thụ   trên   toàn   mạch   là   cực   đại   R r Z L ZC 30 32/ HD: uAC = uAB +  uBC   (Như tổng hợp dao động điều hòa)Nên sử dụng  máy tính cầm tay 1 + cos2α cos2α  2 a+b a−b 1 − cos2α cosa + cosb  2cos  cos . sin2α  2 2 2 U 2 .R1 U 2 .R2 35/ HD: C«ng suÊt b»ng nhau: P R1 .R2 Z C2 10000 R12 Z C2 R22 Z C2 38/ HD: M¾c nèi tiÕp: f 12 f 22 f nt2 f nt 15kHz 39/ ∆E = Ecao − Ethap � −1,51eV + 13, 6eV = 12, 09eV 41/HD: + §èi víi trêng hîp A, i nhá gãc lÖch tÝnh theo c«ng thøc: D n 1 A. + §èi víi tia ®á: Dd nd 1 A . + §èi víi tia tÝm: Dt nt 1 A . + Kho¶ng c¸ch tõ vÖt s¸ng ®á ®Õn tÝm: T ? = OT − O? = l ( tg ? t − tg ? d ) = l ( ? t − ? d ) = l ( n t − n d ) . A 42 HD : λ = 2π c LC = 6π .108 LC = 6m Sóng cực ngắn : bước sóng vài m , tần số 3.108Hz; sóng ngắn : bước sóng 101 m , tần số 3.107Hz; Sóng trung: bước sóng 102m , tần số 3.106Hz; sóng dài : bước sóng 103 m , tần số 3.105Hz;
  8. ZC 1/ C 1 / 2 fC 1 46/ HD:  tan 1 f 40 Hz R R R 2 RC 47/ HD:  Vân tối đầu tiên quan sát được là vị trí mà cả  hai hệ vân đều cho vân tối 1 1 1 1 (k1 + )λ1 = (k2 + )λ2 (k1 + ).5 = (k2 + ).7 5k1 = 7 k2 + 1 2 2 2 2 7 k2 + 1 λD � k1 = � k2min = 2 � x2 = (2 + 0,5) 2 = 1.75mm 5 a 1 �1 1 � 2 ( n − 1) R 48/ HD:  CT xác định tiêu cự:    D = = ( n − 1) � + �= f = f �R1 R2 � R 2 ( n − 1) Với  n đ f đ ;  nt ft Khoảng cách hai tiêu điểm  ∆f = f d − f t 50/ HD: Khi chiếu bức xã vào vật, thì xảy ra hiện tượng quang điện, các electron bức ra khỏi bề mặt vật  ( quả cầu ) . Khi đó vật tích điện dương. Khi đạt  đến trạng thái ổn định, công của lực điện trường bằng  động năng ban đầu cực đại của electron quang điện. Khi đó điện thế cực đại của vật là Vmax , khoảng cách  cực đại dmax mà electron chuyển động:  1 1 1 e VMax = mv02Max = e Ed Max =  hc   2 0
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản