intTypePromotion=2
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 141
            [banner_name] => KM2 - Tặng đến 100%
            [banner_picture] => 986_1568345559.jpg
            [banner_picture2] => 823_1568345559.jpg
            [banner_picture3] => 278_1568345559.jpg
            [banner_picture4] => 449_1568779935.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 7
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:45
            [banner_startdate] => 2019-09-13 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-13 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Đề thi thử ĐH môn Sinh học lần 2 năm 2010 đề số 06

Chia sẻ: Phạm Thị Thúy Hằng | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
32
lượt xem
2
download

Đề thi thử ĐH môn Sinh học lần 2 năm 2010 đề số 06

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Đề thi thử ĐH môn Sinh học lần 2 năm 2010 đề số 06 dành cho học sinh lớp 12 đang chuẩn bị thi tuyển sinh Đại học, giúp các em phát triển tư duy, năng khiếu môn Sinh học. Chúc các bạn đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử ĐH môn Sinh học lần 2 năm 2010 đề số 06

  1. ĐỀ 6 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG LẦN 2 NĂM 2010 Môn Sinh học Thời gian làm bài : 90 phút Số câu trắc nghiệm : 50 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... Câu 1: Một mARN sơ khai phiên mã từ một gen cấu trúc ở sinh vật nhân chuẩn có các vùng và số nuclêôtit tương ứng như sau Exon 1 Intron Exon 2 Intro Exon Intro Exon 1 n2 3 n3 4 60 66 60 66 60 66 60 Số axit amin trong 1 phân tử prôtêin hoàn chỉnh do mARN trên tổng hợp là A. 78. B. 80. C. 64. D. 79. Câu 2: Thể tự đa bội có A. bộ nhiễm sắc thể là bội số của n (lớn hơn 2n). B. khả năng sinh sản bình thờng. C. hàm lợng ADN nhiều gấp 2 lần thể lỡng bội. D. tế bào mang bộ nhiễm sắc thể 2n + 2. Câu 3: Điều nhận xét sau đây là đúng khi nói về sự di truyền của tính trạng? A. Trên cùng một cơ thể các tính trạng di truyền liên kết với nhau B. Khi gen bị đột biến thì qui luật di truyền tính trạng bị thay đổi C. Tính trạng chất lượng thường do nhiều gen tương tác cộng gộp D. Mỗi tính trạng chỉ di truyền theo qui luật xác định và đặc trưng cho loài Câu 4: Ở người, trên nhiễm sắc thể thường, gen A qui định thuận tay phải, gen a qui định thuận tay trái. Trên nhiễm sắc thể giới tính X, gen M qui định nhìn màu bình thường và gen m qui định mù màu. Đứa con nào sau đây không thể được sinh ra từ cặp bố mẹ AaXMXm x aaXMY? A. Con trai thuận tay phải, mù màu. B. Con trai thuận tay trái, nhìn màu bình thường. C. Con gái thuận tay trái, nhìn màu bình thường. D. Con gái thuận tay phải, mù màu. Câu 5: Một nhiễm sắc thể có các đoạn khác nhau sắp xếp theo thứ tự ABCDEF.GHI đã bị đột biến. Nhiễm sắc thể đột biến có trình tự ABCDEDEF.GHI. Dạng đột biến này thờng A.gây chết cho cơ thể mang nhiễm sắc thể đột biến. B.làm thay đổi nhóm gen liên kết của loài. C.làm tăng hoặc giảm cờng độ biểu hiện của tính trạng. D. làm xuất hiện nhiều gen mới trong quần thể. Câu 6: ở ngời: Gen mắt nâu (N) trội hoàn toàn so vơi gen mắt xanh (n) nằm trên NST thờng, bệnh mù màu do gen lặn(m) nằm trên NST X quy định. Bố và mẹ đều mắt nâu, không bị bệnh sinh 1 con gái mắt xanh, không bị bệnh và 1 con trai mắt nâu, mù màu. Bố mẹ có kiểu gen là: M M M A. Nn X X x Nn X Y. Trang 1/7 - Mã đề thi 485
  2. M m M B. Nn X X x Nn X Y. M M m C. NN X X x NN X Y. M m m D. Nn X X x NN X Y. Câu 7: Điểm khác nhau cơ bản giữa thể song nhị bội và thể tứ bội là: A. Thể song nhị bội hữu thụ, thể tứ bội bất thụ B. Thể song nhị bội bất thụ, thể tứ bội hữu thụ C. Thể song nhị bội có sức sống cao, thể tứ bội thì không D. Thể song nhị bội mang 2 bộ NST lỡng bội của 2 loài khác nhau, thể tứ bội vật chất di truyền trong tế bào sinh dỡng của 1 loài tăng gấp đôi. Câu 8: Ở người, tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do alen lặn a nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định; còn bệnh mù màu đỏ – lục do gen lặn m chỉ nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X gây nên. Bố và mẹ tóc quăn, mắt bình thường, sinh một con trai tóc thẳng, mù màu đỏ – lục. Kiểu gen của người mẹ là M M M M M m M m A. AaX X B. AAX X C. AAX X D. AaX X Câu 9: Tế bào sinh dỡng của một loài A có bộ NST 2n = 20 . Một cá thể trong tế bào sinh dỡng có tổng số NST là 19 và hàm lợng ADN không đổi. Tế bào đó xảy ra hiện t- ợng A. dung hợp hai NST với nhau. B. chuyển đoạn NST. C. mất NST. D. lặp đoạn NST. Câu 10: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn E. coli chỉ chứa N15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn E. coli này sang môi trường chỉ có N14 thì mỗi tế bào vi khuẩn E. coli này sau 6 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân chứa N15? A. 32. B. 64. C. 2. D. 62. Câu 11: Nhận xét nào sau đây đúng? 1.Bằng chứng phôi sinh học so sánh giữa các loài về các giai đọan phát triển phôi thai. 2. Bằng chứng sinh học phân tử là so sánh giữa các lòai về cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit. 3. Người và tinh tinh khác nhau, nhưng thành phần axit amin ở chuỗi β -Hb như nhau chứng tỏ cùng nguồn gốc thì gọi là bằng chứng tế bào học. 4. Cá với gà khác hẳn nhau, nhưng có những giai đọan phôi thai tương tự nhau, chứng tỏ chúng cùng tổ tiên xa thì gọi là bằng chứng phôi sinh học. 5. Mọi sinh vật có mã di truyền và thành phần prôtêin giống nhau là chứng minh nguồn gốc chung của sinh giới thuộc bằng chứng sinh học phân tử. A. 1,2,4,5. D. 1,3,4,5. B. 1,2,3,4. C. 2,3,4,5. Câu 12: ở lúa A: Thân cao trội so với a: Thân thấp; B: Hạt dài trội so với b: Hạt tròn. Cho lúa F1 thân cao hạt dài dị hợp tử về hai cặp gen tự thụ phấn thu đợc F2 gồm 4000 cây với 4 loại kiểu hình khác nhau trong đó 640 cây thân thấp hạt tròn. Cho biết diễn biến của NST trong giảm phân là hoàn toàn giống nhau ở bố và mẹ. Tần số hoán vị gen là: A. 40%. B. 20%. C. 10%. D. 16%. Trang 2/7 - Mã đề thi 485
  3. Câu 13: Một cơ thể có kiểu gen AB // ab nếu có 200 tế bào của cơ thể này giảm phân tạo tinh trùng, trong đó có 100 tế bào xảy ra hiện tợng hoán vị gen ở cặp NST chứa cặp gen trên. Tần số hoán vị gen là: A. 75%. B. 50%. C. 25%. D. 12,5%. Câu 14: Số nhóm gen liên kết của một loài lưỡng bội là 8. Trong loài có thể xuất hiện tối đa bao nhiêu dạng thể ba đơn, thể ba kép? A. 8 và 28 B. .8 và 16. C. 4 và 6. D. 16 và 120. Câu 15: Một cặp bố mẹ sinh ba ngời con 1 có nhóm máu AB, 1 có nhóm máu B, 1 có nhóm máu O. Xác suất để cặp bố mẹ trên sinh 3 ngời con đều nhóm máu O là A. 9,375%. B. 3,125%. C. 1,5625%. D. 0%. Câu 16: Ở một loài thực vật, gen A quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với alen a quy định hạt dài. Một quần thể đang ở trạng thái cân bằng di truyền gồm 6000 cây, trong đó có 960 cây hạt dài. Tỉ lệ cây hạt tròn có kiểu gen dị hợp trong tổng số cây hạt tròn của quần thể này là A. 42,0%. B. 48,0%. C. 25,5%. D. 57,1%. Câu 17: Theo dõi sự di truyền của 2 cặp tính trạng được quy định bởi 2 cặp gen và di truyền trội hoàn toàn. Nếu F1 có tỷ lệ kiểu hình 7A-B- : 5A-bb : 1aaB- : 3aabb thì kiểu gen của P và tần số hoán vị gen là Ab Ab AB Ab A. x ; f = 8,65% B. x ; f = 25% aB aB ab ab Ab Ab AB AB C. x ; f = 37,5% D. x ; hoán vị 1bên với f = 25% aB ab ab ab Câu 18: Bệnh máu khó đông do một gen lặn ở NST giới tính X quy định, alen trội quy định máu đông bình thờng. Bố bị bệnh và mẹ bình thờng sinh một con trai và một con gái bình thờng. Nếu ngời con gái lấy một ngời chồng bình thờng thì xác suất có cháu trai mắc bệnh là: A. 50% B. 25% C. 12,5% D. 0% Câu 19: Trên mARN axitamin Xêrin được mã hóa bởi bộ ba UXA. Vậy tARN mang axitamin này có bộ ba đối mã là ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ ’ A. 3 AGU 5 B. 5 AXU 3 C. 5 XGA 3 D. 3 AGG 5 Câu 20: Biết A là gen át chế gen không cùng lôcut với nó. Kiểu gen A-B-, A-bb, aabb: đều cho lông trắng Kiểu gen aaB-: cho lông đen. Khi cho hai cơ thể F1 tạo ra từ một cặp P thuần chủng giao phối với nhau thu được ở con lai có 16 tổ hợp. Cho F1 nói trên giao phối với cơ thể có kiểu gen và kiểu hình nào sau đây để con lai có tỉ lệ kiểu hình 7 : 1? A. Aabb, kiểu hình lông đen B. AaBb, kiểu hình lông trắng C. Aabb, kiểu hình lông trắng D. aaBb, kiểu hình lông đen Câu 21: Dạng sinh vật được xem như “nhà máy” sản xuất các sản phẩm sinh học từ công nghệ gen là A. nấm men. B. vi khuẩn. C. thể thực khuẩn. D. xạ khuẩn. Câu 22: Trong chọn giống, việc tạo nguồn biến dị bằng phương pháp lai hữu tính khác với phương pháp gây đột biến nhân tạo là A. cho kết quả nhanh hơn phương pháp gây đột biến B. chỉ tạo được nguồn biến dị tổ hợp chứ không tạo ra nguồn đột biến. Trang 3/7 - Mã đề thi 485
  4. C. chỉ áp dụng có kết quả trên đối tượng vật nuôi mà không có kết quả trên cây trồng. D. áp dụng được cả ở đối tượng vật nuôi và cây trồng nhưng kết quả thu được rất hạn chế. Câu 23: Ở ngô, giả thiết hạt phấn (n+1) không có khả năng thụ tinh, noãn (n+1) vẫn thụ tinh bình thường. Gọi gen R quy định hạt đỏ, trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng. Lai P: ♂ RRr (2n+1) x ♀ RRr (2n+1), tỉ lệ kiểu hình ở F1 là A. 11 đỏ: 1 trắng. B. 35 đỏ: 1 trắng. C. 17 đỏ: 1 trắng. D. 5 đỏ: 1 trắng. Câu 24: Nhân tố nào sau đây làm xuất hiện các alen mới trong quần thể? A. Đột biến và CLTN. B. Đột biến và các yếu tố ngẫu nhiên C. CLTN và di nhập gen D. Đột biến và di nhập gen Câu 25: Cho 2 cây hoa thuần chủng cùng loài giao phấn với nhau được F1. Cho F1 tự thụ được F2 có tỷ lệ cây hoa hồng nhiều hơn hoa trắng là 31,25%, số còn lại là hoa đỏ. Màu hoa được di truyền theo quy luật A. tương tác át chế. B. tương tác bổ sung. C. trội không hoàn toàn. D. tương tác cộng gộp. Câu 26: Một quần thể có cấu trúc như sau P: 17,34%AA : 59,32%Aa : 23,34%aa. Trong quần thể trên, sau khi xảy ra 3 thế hệ giao phối ngẫu nhiên thì kết quả nào sau đây không xuất hiện ở F3? A. Tần số alen A giảm và tần số alen a tăng lên so với P. B. Tỉ lệ thể dị hợp giảm và tỉ lệ thể đồng hợp tăng so với P. C. Tần số tương đối của A/a = 0,47/0,53. D. Tỉ lệ kiểu gen 22,09%AA : 49,82%Aa : 28,09%aa. Câu 27: Sự không phân li của một cặp nhiễm sắc thể ở một số tế bào trong giảm phân hình thành giao tử ở một bên bố hoặc mẹ qua thụ tinh có thể hình thành các hợp tử mang bộ NST là A. 2n+ 1; 2n- 1 B. 2n;2n+ 1; 2n- 1 C. 2n;2n+ 1 D. 2n;2n+ 2; 2n- 2 Câu 28: Có 3 tế bào sinh tinh của một cá thể có kiểu gen AaBbddEe tiến hành giảm phân bình thường hình thành tinh trùng. Số loại tinh trùng tối đa có thể tạo ra là A. 4. B. 8. C. 2. D. 6. Câu 29: Nhân tố tiến hóa có hướng là A. giao phối không ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên. B. quá trình chọn lọc tự nhiên. C. đột biến và giao phối không ngẫu nhiên. D. các yếu tố ngẫu nhiên và di nhập gen. Câu 30: Giả sử màu da người do ít nhất 3 cặp alen quy định, trong kiểu gen sự có mặt của mỗi alen trội bất kỳ làm tăng lượng mêlanin nên da xẫm hơn. Nếu 2 người cùng có kiểu gen AaBbDd kết hôn thì xác suất đẻ con da trắng là A. 1/16 B. 1/64 C. 9/128 D. 3/256 Câu 31: Trong một phép lai giữa hai cây ngô cùng kiểu hình thu đợc F1 có tỉ lệ kiểu hình là: 11 cao : 1 thấp. Quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng, kiểu gen của P trong phép lai đó là: A. AAAa x Aa. B. Aaaa x Aa. C. AAaa x AA. D. AAaa x Aa. Câu 32: Ở ớt, thân cao (do gen A) trội so với thân thấp (a); quả đỏ (B) trội so với quả vàng (b). Hai gen nói trên cùng nằm trên 1 NST thường. Cho các cây P dị hợp tử cả 2 Trang 4/7 - Mã đề thi 485
  5. cặp gen tự thụ phấn, thu được F1 có tỉ lệ phân tính: 1 cao, vàng : 2 cao, đỏ : 1 thấp, đỏ. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Ở P, một trong 2 gen bị ức chế, cặp gen còn lại trội - lặn không hoàn toàn. B. P dị hợp tử đều, hoán vị gen ở 1 giới tính với tần số 50%. C. P dị hợp tử chéo, hai cặp gen liên kết hoàn toàn hoặc có hoán vị gen ở 1 giới tính D. Hai cặp gen liên kết hoàn toàn, P dị hợp tử ché Câu 33: Thứ tự nào sau đây được xếp từ đơn vị cấu trúc cơ bản đến phức tạp? A. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc, crômatit. B. Nuclêôxôm, crômatit, sợi cơ bản, sợi nhiễm sắc. C. Nuclêôxôm, sợi cơ bản, nhiễm sắc thể, crômatit. D. Nuclêôxôm, sợi nhiễm sắc, sợi cơ bản, crômatit. Câu 34: Hai cặp gen Aa và Bb nằm trên 2 cặp NST tương đồng khác nhau. Trong một quần thể ngẫu phối đang cân bằng về di truyền, alen A có tần số 0,3 và alen B có tần số 0,6. Kiểu gen Aabb chiếm tỉ lệ A. 0,0336. B. 0,36. C. 0,0672. D. 0,1512. Câu 35: Nhận xét nào không đúng về các cơ chế di truyền ở cấp độ phân tử? A. Trong quá trình dịch mã tổng hợp prôtêin, phân tử mARN được dịch mã theo chiều 3’->5’. B. Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 3’->5’ là liên tục còn mạch mới tổng hợp trên mạch khuôn ADN chiều 5’->3’ là không liên tục( gián đoạn). C. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch khuôn ADN được phiên mã là mạch có chiều 3’-5’. D. Trong quá trình phiên mã tổng hợp ARN, mạch ARN được kéo dài theo chiều 5’- >3’. Câu 36: Thực hiên phép lai P. AaBbDdEe x aaBBDdEe. tỉ lệ kiểu gen AaBbddee ở F1 là A. 1/128 B. 1/32 C. 1/64 D. 1/16 Câu 37: Quy luật phân li độc lập của Menđen thực chất nói về A. sự phân li độc lập của các tính trạng. n B. sự phân li kiểu hình theo biểu thức (3+1) . C. sự phân li độc lập các alen ở giảm phân. D. sự tổ hợp tự do các alen khi thụ tinh. Câu 38: Một quần thể xuất phát có tỉ lệ của thể dị hợp bằng 60%. Sau một số thế hệ tự phối liên tiếp, tỉ lệ của thể dị hợp còn lại bằng 3,75%. Số thế hệ tự phối đã xảy ra ở quần thể tính đến thời điểm nói trên bằng A. 5 thế hệ. B. 3 thế hệ. C. 6 thế hệ. D. 4 thế hệ. Câu 39: Ở ruồi giấm thân xám (A), thân đen (a), cánh dài (B), cánh cụt (b). Các gen này cùng nằm trên một cặp NST tương đồng. Tiến hành lai giữa 1 ruồi giấm đực có kiểu gen AB với ruồi giấm cái dị hợp tử, ở F2 thu được kết quả : 3 mình xám, cánh dài : 1 Ab mình xám, cánh cụt. Ruồi giấm cái dị hợp tử đem lai có kiểu gen và đặc điểm di truyền như sau A. AB hoặc Ab , các gen di truyền liên kết hoàn toàn. ab aB Trang 5/7 - Mã đề thi 485
  6. B. Ab , các gen di truyền liên kết hoàn toàn. aB C. AB , các gen di truyền liên kết hoàn toàn. ab AB D. hoặc Ab , các gen di truyền liên kết hoàn toàn hoặc hoán vị. ab aB Câu 40: Cặp cơ quan nào sau đây là bằng chứng, chứng tỏ sinh vật tiến hoá theo hướng đồng quy tính trạng? A. Cánh chim và cánh bướm. B. Tuyến nọc độc của rắn và tuyến nước bọt của người. C. Cánh sâu bọ và cánh dơi. D. Ruột thừa của người và ruột tịt ở động vật. Câu 41: Ở 1 loài: cơ thể cái có 1 cặp NST trao đổi đoạn tại 1 điểm, còn cơ thể đực giảm phân bình thường. Qua thụ tinh tạo ra được 512 kiểu tổ hợp. Biết loài có bộ NST gồm các cặp NST có cấu trúc khác nhau. Bộ NST của loài là: A. 2n= 46. B. 2n=10. C. 2n= 8. D. 2n= 14. Câu 42: Trong kỹ thuật chuyển gen, sau khi đưa phân tử ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận (thường là vi khuẩn); hoạt động của ADN tái tổ hợp là A. đến kết hợp với plasmit của tế bào nhận. B. cả 3 hoạt động nói trên. C. đến kết hợp với nhiễm sắc thể của tế bào nhận. D. tự nhân đôi cùng với quá trình sinh sản phân đôi của tế bào nhận. Câu 43: Đột biến thay thế 1 cặp nuclêôtit này bằng 1 cặp nuclêôtit khác xảy ra tại vùng exôn của gen cấu trúc nhưng không làm thay đổi trình tự các axit amin do gen đó qui định tổng hợp. Nguyên nhân là do A. mã di truyền là mã bộ ba. B. mã di truyền có tính thoái hoá. C. mã di truyền có tính phổ biến. D. mã di truyền có tính đặc hiệu. Câu 44: Một quần thể động vật, xét một gen có 3 alen trên nhiễm sắc thể thường và một gen có 2 alen trên nhiễm sắc thể giới tính X, không có alen tương ứng trên Y. Quần thể này có số loại kiểu gen tối đa về hai gen trên là A. 60. B. 30. C. 18. D. 32. A A a A a a Câu 45: Mẹ có kiểu gen X X , bố có kiểu gen X Y , con gái có kiểu gen X X X . Cho biết quá trình giảm phân ở bố và mẹ không xảy ra đột biến gen và cấu trúc nhiễm sắc thể. Kết luận nào sau đây về quá trình giảm phân ở bố và mẹ là đúng? A.Trong giảm phân II ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng. B.Trong giảm phân I ở bố, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở mẹ giảm phân bình thờng. C.Trong giảm phân II ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thờng. D.Trong giảm phân I ở mẹ, nhiễm sắc thể giới tính không phân ly.ở bố giảm phân bình thờng. Câu 46: Cho biết mỗi tính trạng do 1 gen quy định và tính trạng trội là trội hoàn toàn. Trong phép lai: Trang 6/7 - Mã đề thi 485
  7. AB Dd x AB dd, nếu xảy ra hoán vị gen cả 2 giới với tần số là 20% thì kiểu hình ab ab aaB-D- ở đời con chiếm tỷ lệ A. 12 % B. 8 % C. 9 % D. 4,5% Câu 47: Ở cà chua gen A quy định thân cao, a quy định thân thấp, B quy định quả tròn, b quy định quả bầu dục, các gen cùng nằm trên một cặp NST tương đồng. Tiến hành lai phân tích F1 dị hợp , F2 thu được: 800 thân cao, quả bầu dục; 800 thân thấp, quả tròn; 200 thân cao, quả tròn; 200 thân thấp, quả bầu dục. F1 có kiểu gen và tần số hoán vị gen là AB Ab Ab AB A. , 20 % B. , 10 % C. , 20 % D. , 10 % ab aB aB ab Câu 48: Sự khác nhau ADN trong và ngoài nhân ở tế bào nhân thực là: 1. ADN trong nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN ngoài nhân có cấu trúc kép dạng vòng. 2. ADN trong nhân có số lợng nuclêôtit lớn hơn so với ADN ngoài nhân. 3. ADN ngoài nhân nhân đôi độc lập so với ADN trong nhân. 4 . ADN ngoài nhân có cấu trúc xoắn kép dạng sợi còn ADN trong nhân có cấu trúc kép dạng vòng. A. 1,2,4. B. 1,2,3. C. 2,3,4. D. 1,3,4. Câu 49: Nếu các gen phân li độc lập và trội hoàn toàn, phép lai: AaBbCcDd x AabbCcdd có thể sinh ra đời con có kiểu hình là A-bbC-D- chiếm tỷ lệ: A. 3/32 B. 9/64. C. 9/32. D. 27/128. Câu 50: Ở ngô tính trạng chiều cao của cây do 3 cặp gen không alen (A1, a1, A2, a2, A3, a3), phân li độc lập và cứ mỗi gen trội có mặt trong tổ hợp gen sẽ làm cho cây thấp đi 20 cm. Cây cao nhất có chiều cao 210 cm. Khi giao phấn giữa cây cao nhất và cây thấp nhất, cây lai thu được sẽ có chiều cao là A. 160 cm. B. 150 cm C. 90 cm D. 120 cm. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 7/7 - Mã đề thi 485

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản