Khóa học LUYỆN ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
THỬ SỨC TRƯỚC KÌ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 Đề số 04 – Thời gian làm bài: 120 phút Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn
2
=
+
M
1 +
x +
1
x
1 + x
1
1
x
x
x
.M
- Câu 1 (2,0 điểm): Cho biểu thức - VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT chỉ có tại website MOON.VN .
a) Rút gọn biểu thức
=
+
b) Tính giá trị của M khi
x = - 4 2 3 )9 (
P
x
M
5
- c) Tìm giá trị nhỏ nhất của
(
m
x
2 2
) 1
= x m 2
0
, với m là tham số.
1.m =
- - - Câu 2 (2,0 điểm): Cho phương trình
a) Giải phương trình với
2x là nghiệm của phương trình, tìm
+
b) Chứng minh phương trình luôn có hai nghiệm với mọi m . Gọi 1x ,
tất cả các giá trị của m sao cho
m 5 2 .
2 x 1
x 1
= - x 2
-
Một Ô tô và xe máy ở hai địa điểm A và B cách nhau 180km, khởi hành cùng một lúc đi ngược chiều
nhau và gặp nhau sau 2 giờ. Biết vận tốc của Ô tô lớn hơn vận tốc của xe máy 10km/h. Tính vận tốc của
mỗi xe.
2
2
+
+ =
+
(
Câu 3 (2,0 điểm): Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình hoặc hệ phương trình
3
x
2
x
1 2
x
) 1
2
x
+ 1.
Câu 4 (1,0 điểm): Giải phương trình
(
)
. Đường thẳng vuông góc
) ; O OA , điểm
C OA C O C A
;
với OA tại C cắt đường tròn (
.E
)O tại D và K . Tiếp tuyến tại D của (
)O cắt đường thẳng OA tại
=
˛ „ „ Câu 5 (2,5 điểm): Cho đường tròn (
Tiếp tuyến tại A của đường tròn (
H FO DK
.
)O cắt đường thẳng DE tại F. Gọi
˙
AH ED //
a) Chứng minh: AFDO và AHOK là các tứ giác nội tiếp.
2
=
DF
EF CH .
b) Chứng minh rằng:
3
2
3
2
+
c) Chứng minh đẳng thức:
x
x y > . Chứng minh rằng ;
1
8
.
(
y )( 1
y ) 1
x
x y
Tham gia các khóa Luyện thi môn TOÁN tại MOON.VN để hướng đến kì thi TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 thành công !
- - ‡ Câu 6 (0,5 điểm): Cho hai số thực dương - -
Khóa học LUYỆN ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
x > và 0
x „
1.
Câu 1:
a. Đk:
2
x
=
+
M
.
x +
1 +
x
1
1 + x
1
x
1
x
x
- - - -
(
x (
- + 1 2 )( + x 1
) 1
x
x
1 + x
) 1
.
-
(
= ) 1
.
1 x
x x = = -
(
+ x )( 1
) 1
) 1
1 + x
x
)( + 1 ( + x
2
x
= - = - = - (cid:190) (cid:190) fi - -
(
(
4 2 3
+ = 3 2. 3.1 1
) 2 = 3 1
) - = 3 1
3 1
3 1
b. x x
1 3 1
1 x
=
+
=
= = (cid:190) (cid:190) fi = M - + 3 1 2
(
P
9
x
- = 5
+ x
5 2
x
.
5 6 5 1
. Dấu “=” sẩy ra khi
x
x
9
9 x
9 - = - = x
) 1 x
9 fi = x
x = 9.
Vậy giá trị nhỏ nhất của
1P = đạt được khi
- ‡ (cid:190) (cid:190) c.
Câu 2:
1m = (cid:190)
Phương trình:
fi = – - = (cid:190) 2 2 0
x
x
2
2
+ + 2
=
(cid:190) fi (cid:190) a. Với
(
( =
D = - '
m
) 1
) m m
2
2
m
1 2
+ ‡ > (cid:190) 2 m m
1 1 0
=
+
- - - - (cid:190) fi đpcm. b.
(
2
m
) 1
x 1
Theo hệ thức Vi – ét ta có:
x 2 = -
2
( ) 1 ( ) 2
m
. x x 1 2
-
+
Từ yêu cầu của đề bài ta có:
5 2
m
( ) 3
2 x 1
x 1
= - x 2
+
=
-
) 1
2
m
x 1
x 2
+
Từ ( )1 và ( )3 ta có hệ phương trình:
3 0
- = (cid:190) 2 x x 2 1 1
+
3
5 2
m
= x 1 1 = - x 1
2 x 1
x 1
( = - x 2
= -
=
fi =
- (cid:190) (cid:190) fi (cid:190) fi -
(
= (cid:190) 1
2
m
1 2
m
2
m
) 1
m
TH1:
x 1
x 2
3 4
= -
=
(cid:190) fi (cid:190) (cid:190) fi - - (cid:190) (cid:190)
(
3
fi = - 3
2
m
) 1
x
TH2:
x 1
- + x 2
2 m = 3
m 2 3
3 4
Vậy
m = –
thì phương trình có 2 nghiệm phân biệt thỏa mãn yêu cầu đề bài.
3 4
(cid:190) (cid:190) fi (cid:190) (cid:190) fi - (cid:190) (cid:190)
Câu 3:
180km
C
B
A
2v km
2(v+10) km
Tham gia các khóa Luyện thi môn TOÁN tại MOON.VN để hướng đến kì thi TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 thành công !
Khóa học LUYỆN ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
2v
v
Thời gian Vận tốc Quãng đường
(
)
2
v +
10
v +
10
Xe máy 2
+
+
=
fi =
Ô tô 2
(
)
v
2
10
v 2
180
fi + v
= 40
v
10 50
Phương trình
Vậy vận tốc của Xe Máy là 40km/h của Ô tô là 50km/h
(*)
2
2
2
2
(cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190)
+ ‡ ⇒ =
2
t
x
1 1
3
x
t
x
2
2
2
+ 2
+
=
Câu 4: ĐK: x ˛ ℝ = Đặt
(
. (
Khi đó (1) thành
(2)
t
- + 1
x
2
) 1
t
t
+ 2
x
) 1
+ t
x
2
x
0
- + 1 + = x
+ x
1 2
2
2
(cid:219) -
(
- (cid:219)
(
nên (2)
Ta có
+ x
) 1
+ x
) = > 2 x
1 0
D = ' t
2
2
2
2
2
x x x x = + - = t 1 1 = + + = + t 1 1
+ = ⇒ + = ⇒ + = vô nghiệm.
t
= ⇒ x
2
x
1 0
1
2
1
x
x
x
• TH1.
2
2
2
1
2
2
(
)
2
x - x x 2
‡ • TH2. = + ⇒ 2 t x x + = + (cid:219) x 2 + + = 1 x
x
x
thỏa mãn (*)
2
7
x
2
4
3 0
x
2 - = x
2 (cid:219) = – 7
= – 2
x
x = – 2
7
‡ - ‡ - (cid:219) (cid:219) -
Đ/s: Câu 5:
D
F
H
O
C
E
A
K
=
AFDO
là tứ giác nội tiếp đường tròn.
=
=
=
=
(cid:190) (cid:190) fi (cid:2) (cid:2) 090 = OAF ODF a.
AHOK
là tứ giác nội tiếp đường tròn.
Tham gia các khóa Luyện thi môn TOÁN tại MOON.VN để hướng đến kì thi TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 thành công !
(cid:190) (cid:190) fi (cid:2) (cid:2) (cid:2) (cid:2) (cid:2) AOH AOF ADF AKD AKH
Khóa học LUYỆN ĐỀ TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 – Thầy ĐẶNG VIỆT HÙNG Facebook: LyHung95
= D
(
)
= D CEK
) = CED cgv cgv
EK ED
OKE
( ODE c c c
D - (cid:190) (cid:190) fi (cid:190) (cid:190) fi D - - b. Cách 1:
ED OD
OAD
AH OD
AH
// ED
AH DF AF HD ;
//
//
= AF DF
=
=
= = = (cid:190) (cid:190) fi (cid:190) (cid:190) fi (cid:190) (cid:190) fi (cid:190) (cid:190) fi (cid:2) (cid:2) 090 = OKE ODE ODEK nội tiếp (cid:2) (cid:2) (cid:2) (cid:2) = OAH OKH OKD OED AH ED // ^ D (cid:190) (cid:190) fi ^ (cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) fi Cách 2: H là trực tâm của
AHDF
là hình bình hành
AHDF
là hình thoi
DF AF AH
0
=
=
=
(cid:2) (cid:2) (cid:2) (cid:2) CAH AEF ACH EAF ;
90
=
=∼
(cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) fi (cid:190) (cid:190) (cid:190) fi (cid:190) (cid:190) fi c. Ta có
)
ACH
( EAF g
g
AH AF CH EF
.
.
AH CH AF EF
=
2
= =
(cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) fi D D - (cid:190) (cid:190) fi (cid:190) (cid:190) fi
DF AF AH DF
EF CH .
(cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) (cid:190) fi
2
2
3
2
3
2
2
2
Câu 6:
(
(
(
Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương ta có ) + 1 y ) )( 1 1
( x )( 1
( y )( 1
) 1 ) 1
2
2
- - - - x = + = + - - - - - - - - y ) 1 x x x y x y y x y x y 1 y x 1
(
2 ‡ 2 . - - - - - - x y 1 y x = 1 x y 1 xy 2 1. xy )( 1 y = ) 1 x
Dấu đẳng thức xảy ra khi hai số cùng bằng 2.
= ‡ 8 - + x xy - + y - - xy 8 = xy xy 2 1.1. 1. x y 1 . 2 1 1 2 = 1 1 2
Thầy Đặng Việt Hùng
Tham gia các khóa Luyện thi môn TOÁN tại MOON.VN để hướng đến kì thi TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 thành công !

