
SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO GIA LAI
TRƯỜNG THPT CHU VĂN AN
ĐỀ THI THỬ LẦN 01 NĂM 2019
Môn: Toán
Thời gian: 90 phút (không kể phát đề)
Họ và tên:…………………………………………………SBD……………………………….
Câu 1: Thể tích của khối lăng trụ đứng tam giác đều có cạnh bên bằng a, cạnh đáy bằng
2a
bằng
A.
3
23a
. B.
33
2
a
. C.
33a
. D.
3
2a
.
Câu 2: Cho hàm số
y f x
có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng
2.
B. Hàm số đạt cực đại tại
x0
và đạt cực tiểu tại
x 2.
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng
2.
D. Hàm số có ba điểm cực trị.
Câu 3: Trong không gian
Oxyz
, cho hai điểm
2;1; 1M
,
1;3;2N
. Khoảng cách giữa 2 điểm M
và N là
A.
14
. B.
6
. C.
23
. D.
32
.
Câu 4: Bảng biến thiên sau đây là của hàm số nào?
A.
1
12
x
x
y
B.
12
1
x
x
y
C.
1
12
x
x
y
D.
x
x
y
1
2
Câu 5: Gọi D là tập xác định của hàm số
1
23
y 6 x x
. Chọn đáp án đúng
2
2
+
+
-1
-
∞
+
∞
+
∞
-
∞
y
y'
x

A.
3D
B.
3D
C.
3;2 D
D.
D 2;3
Câu 6: Biết f’(x) = 2x + 1 và f(1) = 5. Hàm số f(x) là
A. f(x) = x2 + x B. f(x) = x2 + x + 8 C. f(x) = x2 + x + 5 D. f(x) = x2 + x + 3
Câu 7: Cho tam giác đều ABC cạnh a quay quanh đường cao AH tạo nên một hình nón. Diện
tích xung quanh của hình nón đó là
A.
2
2a
. B.
2
a
2
. C.
2
a
. D.
2
3a
4
.
Câu 8: Số nghiệm của phương trình
2
2x 7x 5
21
là
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 9: Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1 ; 0 ; -2) , bán kính R =
2
A. (S) :(x- 1)2 + y2 + (z + 2)2 = 2 B. (S): (x- 1)2 + y2 + (z- 2 )2 = 2.
C.(S): (x+ 1)2 + y2 + (z+ 2 )2 = 2. D. (S): (x+ 1)2 + y2 + (z – 2)2 = 2
Câu 10: Họ nguyên hàm của hàm số
( ) sinf x x x
là
A.
2
sin x x C
. B.
2
1
2
cox x C
.
1
C.
2
1
2
cox x C
. D.
2
cox x C
.
Câu 11: Trong không gian , đường thẳng
1 2 3
:2 1 2
x y z
d
có véc tơ chỉ phương là
A.
2; 1;2u
. B.
1; 2; 3u
. C.
1;2;3u
. D.
2;1;2u
.
Câu 12: Với
k
và
n
là hai số nguyên dương tùy ý thỏa mãn1
k
n. Mệnh đề nào dưới đây
đúng ?
A.
!
!!
k
n
n
Ak n k
. B.
!
!
k
n
n
Ak
. C.
!
!
k
n
k
Ank
. D.
n!
!
k
n
Ank
.
Câu 13: Cho cấp số nhân
n
u
có số hạng đầu
15u
và công bội
2q
. Giá trị
5
u
bằng
A. 20. B. 80. C. 40. D. 25.
Câu 14:

Hình vẽ bên biểu diễn các số phức trên mặt phẳng tọa độ là
các điểm A, B, C, D. Số phức liên hợp
z
của số phức
1zi
được biểu diển bởi điểm nào trong các điểm ở hình
bên?
A. điểm A. B. điểm B.
C. điểm C. D. điểm D.
Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?
A. y = x3 − 3x + 1. B. y = − x3 + 3x + 1. C.
31y x x
. D.
31yx
.
Câu 16: Gọi
M
và
m
lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số
21
1
x
y f x x
trên
đoạn
2;4
. Giá trị của
Mm
bằng ?
A.
2
. B. 2. C.
8
. D.
8
.
Câu 17: Hàm số
( )
fx
có đạo hàm
( )
'fx
trên khoảng
K
. Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số
( )
'fx
trên khoảng
K
. Số điểm cực trị của hàm số đã cho là
x
2
y
O
-1
'fx
A.
3
. B.
2
. C.
5
. D.
1
.
Câu 18: Tìm hai số thực
x
và
y
thỏa mãn
24x i yi
với
i
là đơn vị ảo.
A.
2; 3xy
. B.
2; 3xy
. C.
4; 2xy
. D.
3; 2xy
.
Câu 19: Trong không gian
Oxyz
, cho điểm I(1; 5; 2) và mặt phẳng (P): 2x + y + 3z + 1 = 0.
Phương trình của mặt cầu(S) có tâm I và tiếp xúc với mặt phẳng (P) là

A. (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)² = 16. B. (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)²
= 12.
C. (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)² = 14 D. (x – 1)² + (y – 5)² + (z – 2)²
= 10
Câu 20: Đặt
2
log 6 a
. Khi đó log318 tính theo a là
A.
2a 1
a1
. B.
1
ab
. C. 2a + 3. D. 2 - 3a.
Câu 21: Gọi z1 và z2 là hai nghiệm phức của phương trình
22 10 0zz
. Giá trị biểu thức
22
12
A z z
bằng
A.
25
. B.
10
. C.
2 10
. D.
20
.
Câu 22: Trong không gian
Oxyz
, khoảng cách giữa hai mặt phẳng (Oxy) và (P):
2 3 0z
bằng
A.
1.
2
B.
3.
2
C.
3.
4
D.
5.
4
Câu 23: Tập nghiệm của bất phương trình
x 1 2x 3
11
22
là
A.
4;
. B.
;4
. C.
4;
. D.
;4
.
Câu 24: Diện tích phần hình phẳng gạch chéo trong hình vẽ bên được tính theo công thức nào
dưới đây?
A.
3
0
S f x g x dx
.
B.
23
02
S f x dx g x dx
.
x
y
3
1
3
2
1
y
=
g
(
x
)
y
=
f
(
x
)
O

C.
23
02
S f x dx f x g x dx
.
D.
23
02
S f x dx g x dx
.
Câu 25: Cho khối nón có bán kính đáy là 3a, chiều cao là 4a. Thể tích của khối nón đã cho bằng
A.
3
15 .a
B.
3
12 .a
C.
3
36 .a
D.
3
45 .a
Câu 26: Cho hàm số
y f x
xác định trên
\1
, liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng
biến thiên như hình bên. Hỏi đồ thị hàm số đã cho có bao nhiêu đường tiệm cận?
A.
3
. B.
1
. C.
2
. D.
4
.
Câu 27: Thể tích của khối chóp tứ giác đều
.S ABCD
có cạnh đáy bằng
2a
, cạnh bên bằng
3a
là
A.
3
4
3
a
. B.
3
4a
. C.
3
2
3
a
. D.
3
3
2
a
.
Câu 28: Cho hàm số
2
2
log 1f x x
, tính
1f
?
A.
1
12
f
. B.
1
12ln 2
f
. C.
1
1ln 2
f
. D.
11f
.
Câu 29: Cho hàm số
y f x
có bảng biến thiên như sau
Số nghiệm của phương trình
2017. 2018 0fx
là
A.
0
B.
3
C.
1
D.
2
Câu 30: Cho hình chop tứ giác đều
S.ABCD
có đáy
ABCD
là hình vuông tâm
O
. Các cạnh bên
và các cạnh đáy đều bằng A. Gọi
M
là trung điểm SC. Góc giữa hai mặt phăng
(MBD)
và
(SAC)
bằng
A.
0
30
B.
0
90
C.
0
60
D.
0
45
Câu 31: Cho hệ thức
22
a b 7ab
với
a 0;b 0
. Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?
A.
2 2 2
2log (a b) log a log b.
B.
2 2 2
ab
2log ( ) log a log b.
3

