caodangyhanoi.edu.vn
THPT CHUYÊN LƯƠNG VĂN
TỤY
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2019
Môn thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
---------------------------------------
H, tên thí sinh: ...................................................................
S báo danh: ........................................................................
Câu 1: Cho hàm s
y f x
có bng biến thiên như hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
x
-
0
+
y’
+
0
-
y
-
5
+
A. Hàm số đạt cực đại tại x = 5 B. Hàm số không có cực trị
C. m số đạt cực tiểu tại x = 1 D. Hàm số đạt cực đại tại x = 0
Câu 2: Với
số thực bất kỳ, mnh đề nào sau đây sai?
A.
2
10 10
B.
2
10 100

C.
2
2
10 10

D.
10 10
Câu 3: Cho hàm s
y f x , x 2;3
đồ th như hình vẽ. Gi M, m lần lượt là g tr ln nht
giá tr nh nht ca hàm s
fx
trên đon
2;3
. Giá tr ca
S M m
là:
A. 6 B. 3 C. 5 D. 1
Câu 4: Trong các dãy số sau, dãy số nào là mt cấp số cộng?
A.
1;
3;
6;
9;
12
B.
1;
3;
7;
11;
15
C.
1; 2; 4; 6; 8
D.
1; 3; 5; 7; 9
Câu 5: Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A’B’C’D’
có đáy là hình thoi, biết AA’ = 4a; AC = 2a, BD = a.
Thế tích V
ca khi lăng trụ
A.
3
V 2a
B.
3
V 4a
C.
3
8
Va
3
D.
3
V 8a
Câu 6: Cho khối nón có n kính đáy r, chiều cao h. Th tích V ca khi nón đó là :
A.
2
V r h
B.
2
1
V r h
3
C.
2
V r h
D.
2
1
V r h
3

Câu 7: Đưng cong hình bên dưới đồ th ca mt trong bn hàm s dưới đây. Hàm số đó hàm số
o ?
A.
32
y x 3x 1
B.
32
y x 3x 1
C.
43
y x 2x 1
D.
3
y x 3x 1
Câu 8: Mt khi tr có thiết din qua mt trc là mt hình vuông. Biết din tích xung quanh ca khi tr
bng
16
Th tích V ca khi tr bng
A.
V8
B.
V 16
C.
V 64
D.
V 32
Câu 9: Vi a và b hai s thc dương,
a1
. Giá tr ca
3
a
log b
a
bng
A. 3b B.
3
b
C.
1
3
b
D.
1b
3
Câu 10: Cho biết hàm số
fx
có đạo hàm
f ' x
mt nguyên hàm
Fx
.
Tìm
2f x f ' x 1 dx


?
A.
I 2F x f x x C
B.
I 2xF x f x x C
C.
I 2xF x x 1
D.
I 2F x xf x C
Câu 11: Trong các hàm s sau, hàm s nào đng biến trên ?
A.
4
f x x 4x 1
B.
32
f x x 3x 3x 4
C.
2x 1
fx x1
D.
42
f x x 2x 4
Câu 12: Tp hp tâm các mt cầu đi qua ba điểm phân bit không thng hàng là :
A. Mt mt cu B. Một đường thng
C. Mt mt phng D. Mt mt tr
Câu 13: Tp nghim S ca bất phương trình
xx
3e
A.
S
B.
S \ 0
C.
S 0; 
D.
S ;0 
Câu 14: Cho phương trình
2
22
log 4x log 2x 5
. Nghim nh nht của phương trình thuộc khong
A.
0;1
B.
3;5
C.
1;3
D.
5;9
Câu 15: Cho hàm s
fx
đạo hàm
2
f ' x x x 1 x 2 ; x
.
S
đim cc tr ca hàm s đã
cho :
caodangyhanoi.edu.vn
A. 3 B. 4 C. 2 D. 1
Câu 16: Số tập hợp con có 3 phần tử của mt tập hợp có 7 phần tử là
A.
7!
3!
B. 21 C.
3
7
A
D.
3
7
D
Câu 17: Cho
Fx
là mt nguyên hàm của hàm số
1
fx 2x 1
. Biết
F 1 2
. Giá trị của F (2) là
A.
1
F 2 ln3 2
2

B.
F 2 ln3 2
C.
1
F 2 ln3 2
2

D.
F 2 2ln3 2
Câu 18: Một hình nón tròn xoay độ dài đường sinh bằng đường kính đáy. Din tích đáy của hình nón
bng
9
. Khi đó đường cao hình nón bng
A.
3
3
B.
3
C.
3
2
D.
33
Câu 19: Các khong nghch biến ca hàm s
42
y x 2x 4
A.
;1
1; 
B.
1;0
1; 
C.
1;0
0;1
D.
;1
0;1
Câu 20: Đưng tim cận đứng của đồ th m s
x1
yx2
A. x = 1 B. y = 2 C. x = 2 D. y = 2
Câu 21: T mt tp gm 10 câu hi, trong đó có 4 câu thuyết 6 câu bài tập, người ta to thành các
đề thi. Biết rng một đề thi phi gm 3 câu hỏi trong đó ít nht 1 câu lý thuyết 1 câu bài tp. Hi
th tạo được bao nhiêu đề khác nhau?
A. 100 B. 36 C. 96 D. 60
Câu 22: Cho hình chóp t giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cnh bng a,
SA ABC
,
SA 3a
. Th tích V ca khi chóp S.ABCD là
A.
3
V 2a
B.
3
V 3a
C.
3
1
Va
3
D.
3
Va
Câu 23: bao nhiêu s t nhiên chn có 5 ch s đôi mt khác nhau, sao cho trong mi s đó nhất thiết
phi mt ch s 0?
A. 5040 B. 120 C. 15120 D. 7056
Câu 24: Giá tr nh nht ca hàm s
x1
y xe
trên
2;0
bng
A.
2
e
B.
2
e
C.
1
D. 0
Câu 25: Cho cp s nhân
n
u
công bội dương
24
1
u ,u 4
4

. Giá tr ca
1
u
A.
1
1
u6
B.
1
1
u16
C.
1
1
u2
D.
1
1
u16

Câu 26: Cho hàm s
y f x
c đnh, liên tc trên
\1
và có bng biến thiên như hình dưới đây
x

-1 0 1

y’
+ - 0 + -
y
1



-1

Tập hợp S tất cả các giá tr của m đề phương trình
f x m
có đúng ba nghiệm thực
A.
S 1;1
B.
S 1;1
C.
1;1
D.
S1
Câu 27: Cho hàm s
3
y x 2x 1
có đồ th (C). H s góc k ca tiếp tuyến vi (C) tại điểm
hoành độ bng 1 bng
A. k = 25 B. k = -5 C. k = 10 D. k = 1
Câu 28: Đồ th hàm s
2
x7
vx 3x 4

bao nhiêu đường tim cn?
A. 0 B. 1 C. 3 D. 2
Câu 29: Tng các nghim của phương trình
x 1 1 x
3 3 10


A. 0 B.
1
C. 1 D. 3
Câu 30: Tp nghim S ca bất phương trình
2
log x 1 3
A.
S 1;9
B.
S ;10 
C.
S ;9 
D.
S 1;10
Câu 31: Cho t din ABCD AC = 3a, BD = 4a. Gi M, N ln lượt là trung điểm ca AD BC. Biết
AC vuông góc vi BD. Tính MN
A.
a5
MN 2
B.
5a
MN 2
C.
a7
M2
D.
7a
MN 2
Câu 32: Cho hình chóp S.ABCD có đáy hình vuông cạnh a. Cnh bên
SA a 6
và vng góc với đáy
(ABCD). Tính theo a din tích mt cu ngoi tiếp khi chóp S.ABCD
A.
2
8a
B.
2
a2
C.
2
2a
D.
2
2a
Câu 33: Cho t din ABCD có tam giác ABD đều là cnh bng 2, tam giác ABC vuông ti B,
BC 3
.
Biết khong cách giữa hai đường thng chéo nhau AB và CD bng
11
2
. Khi đó độ dài cnh CD là
A. 2 B. 1 C.
3
D.
2
Câu 34: Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD hình vuông cnh a. Tam giác SAB đều nm trong
mt mt phng vuông c với đáy. Gi H, K ln lượt là trung đim ca các cnh AB và AD. Tính sin ca
góc to bi giữa đường thng SA mt phng (SHK)
A.
2
2
B.
2
4
C.
7
4
D.
14
4
caodangyhanoi.edu.vn
Câu 35: Biết
2x
F x ax bx c e
là mt nguyên hàm ca hàm s
2x
f x 2x 5x 2 e
trên .
Giá tr ca biu thc
f F 0
bng
A. 9e B.
1
e
C.
3e
D.
2
20e
Câu 36: Gi s p, q là các s thực dương thỏa mãn
16 20 25
log p log q log p q
. Tìm giá tr ca
p
q
A.
115
2
B.
115
2
C.
4
5
D.
8
5
Câu 37: Cho lăng trụ
111
ABCA B C
có din tích mt bên
11
ABB A
bng 4, khong cách gia cnh
1
CC
mt phng
11
ABB A
bng 6. Tính th tích khi lăng trụ
111
ABCA B C
A. 24 B. 18 C. 12 D. 9
Câu 38: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’. Có bao nhiêu mặt tr tròn xoay đi qua sáu đnh A, B, D,
A’, B’, D’?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 1
Câu 39: Cho hình thang ABCD
0
A B 90 ,AB BC a,AD 2a
. Tính th tích khi nón tròn
xoay sinh ra khi quay quanh hình thang ABCD xung quanh trc CD
A.
3
7a
12
B.
3
7 2 a
12
C.
3
7 2 a
6
D.
3
7a
6
Câu 40: Cho khi lập phương ABCD.A’B’C’D’. Cắt khi lập phương trên bởi các mt phng (AB’D’) và
(C’BD) ta được ba khi đa din. Xét các mệnh đề sau:
(I): Ba khối đa din thu được gm hai khi chóp tam giác đều và mt khối lăng tr tam giác.
(II): Ba khi đa diện thu được gm hai khi t din và mt khi t din đều
(III): Trong ba khi đa diện thu được có hai khi đa din bng nhau
S mnh đề đúng là: