1
CAODANGYHANOI.EDU.VN
THPT NGÔ SĨ LIÊN ĐỀ THI TH THPT QG NĂM 2019 - LN 1
MÔN: TOÁN
Thi gian làm bài: 90 phút
Câu 1: Cho hàm s
y f x
có đạo hàm ti
0
xx
là
0
'fx
. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
00
00
' lim .
x
f x x f x
fx x

B.
0
0
00
' lim .
xx
f x f x
fx xx

C.
00
00
' lim .
h
f x h f x
fx h

D.
0
00
00
' lim .
xx
f x x f x
fx xx

Câu 2: Giá tr ca
2
1
1
lim 1
x
x
x
bng
A. -1. B. -2. C. 2. D. 3.
Câu 3: Gi S là tp các giá tr ca tham s m để đ th hàm s
đúng
mt tiếp tuyến song song vi trc Ox. Tng các giá tr ca S bng
A. 2016. B. 2019. C. 2017. D. 2018.
Câu 4: Giá tr ca biu thc
1
1 2 2 2 2
3 .3 .9P
bng
A. 3. B. 81. C. 1. D. 9.
Câu 5: Cho khối chóp S.ABC có đáy tam giác đu cnh
, 3,a SA a
cnh bên SA vuông c
với đáy. Th tích ca khi chóp S.ABC bng
A.
33.
2
a
B.
3
.
2
a
C.
33.
4
a
D.
3
.
4
a
Câu 6: Cho hàm s
y f x
đạo hàm liên tc trên khong (a;b) cha x0. Mệnh đề o sau
đây là mệnh đề đúng?
A. Nếu
0
'0fx
thì hàm s đạt cc tr ti x = x0.
B. Nếu hàm s đạt cc tiu ti x = x0 t
0
'0fx
.
C. Nếu hàm s đạt cc tr ti x = x0 thì
0
'0fx
.
D. Hàm s đạt cc tr ti x = x0 khi ch khi
0
'0fx
.
Câu 7: Tim cn ngang và tim cn đứng của đồ th hàm s
2
1
x
yx
là:
2
CAODANGYHANOI.EDU.VN
A.
2; 1.yx
B.
1; 1.yx
C.
2; 1.yx
D.
1; 2.yx
Câu 8: Giá tr ln nht ca hàm s
2
52y x x
trên [0;3] là
A.
250 .
3
B. 0. C.
250 .
27
D.
125.
27
Câu 9: Đ th dưới đây là của hàm s
A.
42
11
1.
42
y x x
B.
42
11.
4
y x x
C.
42
12 1.
4
y x x
D.
42
11.
4
y x x
Câu 10: Biến đổi
4
64
3
P x x
vi x > 0 tnh dạng lũy thừa vi s mũ hữu t, ta được
A.
4
9.Px
B.
4
3
Px
C.
.Px
D.
2.Px
Câu 11: Cho hàm s
332y x x
đồ th (C). Tiếp tuyến ca (C) tại giao điểm ca (C) vi
trục tung có phương trình.
A.
3 1.yx
B.
3 2.yx
C.
3 13.yx
D.
3 2.yx
Câu 12: S các giá tr nguyên của m để phương trình
22 1 2 1x x m x
có hai nghim
phân bit là
A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 13: Cho hàm s
y f x
c định liên tc trên [-2;2] và đồ th đường cong trong
hình v bên.
3
CAODANGYHANOI.EDU.VN
Hàm s
fx
đạt cc tiu tại điểm
A. x = 1. B. x = -2. C. x = 2. D. x = -1.
Câu 14: Cho khi chóp S.ABCD cnh bên SA vng góc với đáy, đáy ABCD hình chữ nht,
AB = a, AD = 2a, SA = 3a. Th tích ca khi chóp S.ABCD bng
A.
3
6.a
B.
3
.
3
a
C.
3
2.a
D.
3
a
.
Câu 15: Phương trình
2cosx 1 0
có tp nghim
A.
2 , .
3kk


B.
2 , .
6kk


C.
2 , ; 12 ,l .
36
kk



D.
2 , ; 12 ,l .
36
kk



Câu 16: Trong các hàm s sau, hàm s nào nghch biến trên
1; 
?
A.
42
2 1.y x x
B.
32
3 3 1.y x x x
C.
323 1.
2
x
y x x
D.
1.yx
Câu 17: Hàm s
32 3
6
3 2 4
xx
yx
A. Đồng biến trên (-2;3). B. Nghch biến trên (-2;3).
C. Nghch biến trên
; 2 .
D. Đồng biến trên
2; . 
Câu 18: Cho hàm s
21
21
x
yx
đồ th (C). H s góc ca tiếp tuyến vi (C) tại điểm M(0;-1)
bng
A. 4. B. 1. C. 0. D. -4.
4
CAODANGYHANOI.EDU.VN
Câu 19: Đ th hàm s
32
32y x x
có dng
A. B.
C. D.
Câu 20: Cho hàm s
2
f x x x
c đnh trên tp
0;1 .D
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm s
fx
có giá tr ln nht và có giá tr nh nht trên D.
B.m s
fx
có giá tr ln nht và không có giá tr nh nht trên D.
C. Hàm s
fx
có giá tr nh nht và không có giá tr ln nht trên D.
D. Hàm s
fx
không có giá tr ln nht và giá tr nh nht trên D.
Câu 21: Giá tr ca
3
lim 1
x
n
n

bng
A. 1. B. 3. C. -1. D. -3.
Câu 22: Trong h trc ta độ Oxy cho hai điểm M(1;0) và N(0;2). Đưng thẳng đi qua
1;1
2
A


song song với đường thẳng MN phương trình
A. Không tn tại đường thẳng như đề bài yêu cu.
B.
2 2 0.xy
C.
4 3 0.xy
D.
2 4 3 0.xy
Câu 23: Trong h trc tọa độ Oxy, cho điểm I(1;1) đường thng
: 3 4 2 0.d x y
Đưng
tròn tâm I và tiếp xúc với đưng thẳng (d) có phương trình
A.
22
1 1 5.xy
B.
22
1 1 25.xy
5
CAODANGYHANOI.EDU.VN
C.
22
1 1 1.xy
D.
22
1
1 1 .
5
xy
Câu 24: Cho hàm s
32
3 2.y x x
Mt yieeps tuyến của đồ th hàm s vuông góc vi đưng
thng
12018
45
yx
có phương trình
A.
45 83.yx
B.
45 173.yx
C.
45 83.yx
D.
45 173.yx
Câu 25: Cho cp s cng 1, 4, 7,... S hng th 100 ca cp s cng là
A. 297. B. 301. C. 295. D. 298.
Câu 26: Cho hàm s
32
3 2 1.y x mx x
m s đim cực đại ti
1,x
khi đó giá trị
ca tham s m tha mãn
A.
1;0 .m
B.
0;1 .m
C.
3; 1 .m
D.
1;3 .m
Câu 27: Giá tr ca tng
2 2018
1 3 3 ... 3S
bng
A.
2019
31
.
2
S
B.
2018
31
.
2
S
C.
2020
31
.
2
S
D.
2018
31
.
2
S
Câu 28: Biết rằng đồ th hàm s
1
2
ax
ybx
đường tim cận đứng x = 2 và đường tim cn
ngang là y = 3. Tính giá tr ca a + b?
A. 1. B. 5. C. 4. D. 0.
Câu 29: Cho s thc a > 1. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
34
1.
a
a
B.
1
3.aa
C.
2018 2019
11
.
aa
D.
2
3
1.a
a
Câu 30: Giá tr ca biu thc
25
log 5.log 64
bng
A. 6. B. 4. C. 5. D. 2.
Câu 31: Hìnht diện đều có s cnh là
A. 6. B. 10. C. 12. D. 8.
Câu 32: Bạn Đức 6 quyển sách n khác nhau 10 quyn sách Toán khác nhau. Hi bn
Đức có bao nhiêu cách chn ra 3 quyển sách trong đó có đúng 2 quyển cùng loi.
A. 560. B. 420. C. 270. D. 150.
Câu 33: Cho hàm s
4.
mx
yxm
Giá tr của m để hàm s đng biến trên
2; 
là?
A.
2.m
B.
2.
2
m
m

C.
2.m
D. m < -2.