Ậ
ƯỜ
Ả
TR
Ả Ộ B GIAO THÔNG V N T I Ạ Ọ Ậ Ệ
NG Đ I H C GIAO THÔNG V N T I TPHCM Ệ Ử Ể KHOA ĐI N – ĐI N T VI N THÔNG
Ọ Ồ BÁO CÁO Đ ÁN MÔN H C
Ộ Ậ Ề Ể Ỹ Ơ K THU T ĐI U KHI N Đ NG C
Ề Ẩ Đ TÀI: C U HÀNG
GVHD: TS.LÊ QUANG Đ CỨ
ễ ế ạ ế Nguy n Công Th Cái Th H p MSSV:1051060018 ượ ng Khuy n MSSV:1051060028
Nhóm: 5 ớ L p: DC11
Ẩ Ề Đ TÀI:C U HÀNG
ề ầ Yêu c u đ tài:
ọ ề ượ ạ ẩ
ng 12 t n, nâng lên 3 t c đ ơ ế ị ấ ộ ọ ố ạ ả ố ộ ộ ố ế t b , bi n i đa 1.4 m/s. h xu ng t c đ 0.5 m/s. Ch n đ ng c , thi
ề ẩ ấ ể ằ ấ ố
ố ừ ạ ố ộ i cho phép ch y t c đ 2m/s.
ầ
ẩ ạ ả ộ i tr ng, không cho c u ch y khi t i quá tr ng, báo đ ng.
ả ọ ể ắ ơ ể Đi u khi n nâng h c u hàng trên c ng tr ng l ớ ố ộ ố v i t c đ t t n.ầ Đi u khi n lên xu ng b ng nút n: lên, xu ng, d ng kh n c p. ỉ ả Khi ch kéo móc hàng không t ệ ả B o v hành trình hai đ u. ọ ả ệ B o v quá t ạ ề ế ợ K t h p đi u khi n quá trình th ng c khi khi nâng và h .
Ộ Ủ Ẩ Ể Ạ I.TÌM HI U NGUYÊN LÝ HO T Đc NG C A C U HÀNG.
(cid:0) Quy trình công nghệ:
Ị Ặ Ơ Ọ Ộ Ế
1. Đồ thị phụ tải:
Ộ Ề Ị Ơ Ồ II.TÍNH TOÁN CH N Đ NG C ,Đ TH Đ C TÍNH C ,THI T B TRUY N Đ NG.
2. Tính toán chọn động cơ:
(cid:0) Chọn tang trống:
+ Chọn tang nâng phù hợp với cơ cấu: nâng 12 tấn và chiều
cao nâng là 15m.
(cid:0) Tính chọn động cơ:
+ Tỉ số truyền:
là bán kính tang trống:
là tố độ nâng tải (m/phút)
là tốc độ động cơ – n = 1500 vòng/phút
Thay số:
+ Momen nâng có tải:
G: trọng lượng nâng vật
trọng lượng cơ cấu nâng vật (tang trống = 788 Kg = 7880N)
là hiệu suất cơ cấu nâng: chọn (theo giáo trình trang bị điện điện tử)
u là bội số palang – u = 1.
+ Momen động cơ khi hạ tải:
+ Momen hạ không tải:
+ Momen nâng không tải:
+ Thời gian nâng có tải:
+ Thời gian hạ có tải:
+ Thời gian nâng hạ móc không:
+ Thời gian móc dỡ hang: 90s
→ Tổng thời gian làm việc trong 1 chu kì là:
+ Hệ số tiếp điện phụ tải:
*Ta cho moment khởi động bằng 1,7 lần moment định mức: ta chọn thời gian khởi động là 3s
- Trong đó: là moment của động cơ điện
- Biểu thức mối quan hệ giữa moment và gia tốc theo thời gian:
là moment của máy sản xuất
- Ta tính được moment mở máy của động cơ kéo máy sản xuất:
là moment quán tính
là moment mở máy
là moment tĩnh do tải trọng và cơ cấu nâng gây ra
là moment do quán tính của các cơ cấu gây ra
- Vận tốc của tang cuốn
→ ớ ỉ ố ề ủ ộ ơ v i t s truy n c a đ ng c là
với
→ ờ ệ ủ ộ ả ả ả ơ → Mà th i gian nâng t i đ m b o yêu c u làm vi c c a đ ng c .
ầ - Do đây là tải trọng lớn nên ta thực hiện hạ hãm lúc này ta phải xác
định moment hãm của trục động cơ:
+ gọi moment trên trục động cơ do tải trọng gây ra không có tổn thất thì khi hạ tải thì năng lượng được truyền từ tải trọng sang cơ cấu truyền động nên :
→
→ Momen đẳng trị:
+ Từ vận tốc nâng ta tính được tốc độ góc của động cơ khi nâng:
→ Vậy từ kết quả tính toán sơ bộ chọn loại động cơ xoay chiều 3 pha làm việc chế độ ngắn hạn lặp lại có thời gian đóng điện tương đối tiêu chuẩn . Do đó công suất quy đổi tương ứng:
→ Vậy ta chọn động cơ có
Yêu cầu:
- Chọn động cơ phù hợp với tải nâng hạ
- Động cơ phải có công suất lớn hơn hoặc bằng công suất đã tính
Ộ Ọ Ơ III.CH N Đ NG C :
- Động cơ làm việc ở chế độ ngắn hạn lặp lại
- Động cơ tích hợp sẵn phanh hãm
- Tỉ số truyền phù hợp với phần tính toán động cơ
toán.
ơ ủ ề ẩ ớ
⇒ Đ ng c c a hang SEW phù h p v i các tiêu chu n đ ra có mã ợ ộ DRS135L4
→ Với các thông số động cơ:
o Công suất: 200KW
o Tốc độ đầu ra: 1481 v/p
o Điện áp định mức: 380-420
o Dòng điện định mức: 375A
o Momen định mức: 1290 Nm
o Tỉ số truyền: 27.92
o Cos
o Có tích hợp sẵn phanh hãm: loại BE122
Kiểm nghiệm lại động cơ:
- Kiểm tra moment: < 36000 Nm
- Kiểm tra tốc độ puli:
ậ ẩ ộ ơ ọ ợ ớ ượ ể ệ =>> V y đ ng c ta ch n phù h p v i các tiêu chu n đã đ c ki m nghi m.
(cid:0) Yêu c u :ầ
Ọ Ầ Ế IV.CH N BI N T N:
ấ ộ ọ ơ - Ch n theo công su t đ ng c
- Ch n bi n t n đi u khi n nâng h
ế ầ ề ể ọ ạ
- Lu t đi u khi n vecter.
ề ề ậ
- Ch n bi n t n chuyên d ng cho c u tr c.
ế ầ ụ ụ ẩ ọ
- So sánh các lo i bi n t n c a hãng Danfoss:
ế ầ
ạ
ứ
Lo i bi n t n
ụ ng d ng
Công su tấ
stt
ệ Đi u ki n môi
ề ườ tr
ấ ướ
1
VLT Aqua drive FC 200
C p n
ử c và s lí
ng làm vi cệ Trong nhà
n
ứ
2
VLT AutomationDrive FC 300, FC 301, FC 302
cướ ụ Các ng d ng công nghi pệ
FC 301: 0.37 – 45 KW FC 302: 0.37 – 1.1 MW
FC 301: trong nhà FC 302: ngoài tr iờ
ế ầ ủ ạ
ố
3
VLT Micro Drive FC51
T i đa 22kW
ấ
ế
4
VLT 6000
Trong công nghi pệ ấ có công su t th p Công nghi pệ
1.1 đ n 500KW
ế
5
VLT 5000
Công nghi pệ
0.75 đ n 355KW
Trong nhà và ngoài tr iờ Trong nhà và ngoài tr iờ
ướ
D i 18.5 kW
6 7
VLT 2800 series VLT 8000 Aqua ế ầ
Công nghi pệ ả ướ ử c th i X lí n ấ Ch n bi n t n nâng h có công su t 200 KW, chuyên dùng cho t
ạ ọ ả ạ i nâng h :
ủ ả ẩ VLT AutomationDriver FC 302 c a hãng Danfoss. Mã s n ph m: 131B6867
Các thông s c b n:
ố ơ ả
ấ o Công su t: 200KW
o Đi n áp vào: 380500V
ệ
o Dòng đi n vào đ nh m c: 381A
ứ ệ ị
ệ o Dòng đi n ra: 395A
o T n s 50/60 Hz
ầ ố
o T n s ngõ ra đi u ch nh đ
(cid:0) Chọn braking resistor:
ầ ố ề ỉ ế ượ ừ c: t 0 đ n 590Hz
ụ M c đích:
- Bi n t n đi u khi n đ ng c có t ơ
ể ả ơ ệ ớ ậ i quán tính l n,vì v y ta lên dùng đi n
ế ầ ở ề ể ừ ơ ộ ộ tr hãm đ d ng và hãm đ ng c nhanh h n.
ướ ẫ ủ ạ ầ Yêu c u: theo h ế ầ ng d n c a catalogua bi n t n ta chon phanh lo i VLT
Brake Resistor MCE 101
Ch n b l c Filter v i m c đích dùng đ l c nhi u đi n t
ộ ọ ệ ừ ụ ễ ọ Theo
ế ấ ự ủ ể ọ ộ ọ ớ ả
ọ khuy n cáo c a nhà s n su t l a ch n b l c VLT Advanced Harmonic Filter AHF 005/010
Ch n b l c Sine – Wave Filters MCC 101 dùng đ t
ọ
ế ế ả ộ ồ ọ ể ố ư ủ ấ i u hóa công su t ấ ả ộ ọ ơ đ ng c , gi m ti ng n. Ch n theo khuy n cáo c a nhà s n xu t:
Ch n b l c dU/dt filter đ t gi a bi n t n và đ ng c nh m l c nhi u
ọ ế ầ ễ ằ ộ ơ
ộ ọ ế ặ ả ủ ấ ọ ữ theo khuy n cáo c a nhà s n xu t: VLT dU/dt filter MCC 102
Ọ
Ị Ả ố ủ ộ ộ Ệ Ế V.CH N CÁC THI T B B O V : (cid:0) M t vài tham s c a đ ng c ơ
ố ộ
ệ ố ấ Công su t 200kw T c đ 1481 rpn ệ Dòng đi n 375 A ấ H s công su t 0.88
(cid:0) Ch n thi ọ
ế ị ả ệ t b b o v MCCB,MCB,CB,ROLER,CONTACTOR.
ố ớ
ộ ạ ự Đ i v i m ch đ ng l c ọ Ch n MCCB
ụ ệ ể ả ắ M c đích: dùng đ đóng c t ngu n đi n và b o v các thi
ự ố ư ắ ệ ầ ồ ạ ạ
ự ế t ị b khác khi có s c nh ng n m ch xãy ra cho ph n m ch ộ đ ng l c.
Tiêu chu n l a ch n
ẩ ự ọ
Udmmcb >= Udmld =380V: Ngu n áp đ nh m c c a MCB
ị
ặ ằ ồ ồ ả ớ ơ ị i
ứ ủ ứ ủ ướ ph i l n h n ho c b ng ngu n đ nh m c c a l đi n.ệ
Idmmcb >= Idmld =375: dòng làm vi c đ nh m c c a MCB ệ i đi n
ứ ủ ứ ủ ướ ệ ị ị
ả ả ớ ơ ph i l n h n ho c b ng dòng đ nh m c c a l ặ ho c dòng t ặ ằ ệ i làm vi c.
MCB ph i ch u đ
ả ờ ủ ả i mà
ị ượ ả ệ ứ c dòng làm vi c t c th i c a t ế ụ ệ ộ không tác đ ng b o v ( vài giây đ n vài ch c giây ).
Dòng ch u c t ng n m ch ph i l n h n ho c b ng
ặ ằ ả ớ ơ
ắ
ạ .
n >= Ixk =*1.8*Ing n m ch
ắ ạ ủ ướ ị ắ dòng xung kích c a l ệ i đi n. I
ọ ứ ị
ệ ả ạ ự Ch n MCCB 4 c c 1SDA66563R1 dòng đ nh m c 400A ắ dòng b o v ng n m ch 50KA
ệ ố ắ ằ ộ ườ ụ ọ M c đích: đi u khi n h th ng b ng cách tác đ ng các công t c th ng
Yêu c u:ầ
Ch n CONTACTOR ể ề ở ườ ng m . đóng và th
ơ ượ ộ ế ầ ề ể c đi u khi n qua bi n t n)
Un Usupply In Idriver ả i AC1 (vì đ ng c đ Dùng cho t ộ ệ Đi n áp cu n hút 220 240VAC Ta ch n contactor lo i A 503000
ạ ọ
ệ Đi n áp 220230V
ầ ố T n s 50Hz
ứ ị Dòng đ nh m c 400A
1NO,1NC
(cid:0) Ch n thi ọ
ế ị ề ể ạ t b cho m ch đi u khi n
ộ ồ B ngu n AC/DC
Yêu c u:ầ
ổ
ệ
ế ộ ấ
ạ
ự ữ ặ ệ công su t t i 50% đ c bi t cho
ệ Bi n đ i đi n áp AC 220 thành đi n áp 24VDC ồ ơ ấ B c p ngu n s c p Lo I CPC Primary switch mode power supplies CPC range ệ ấ ớ ộ ầ D i đi n áp đ u vào r ng; d tr ọ ả ặ i n ng nh c
Ch n Relay trung gian:
ả các t
ể ở ộ ề ạ ắ
: m r ng s ti p đi m và đóng ng t trung gian m ch đi u
ố ế ể ắ ế ọ ụ M c đích ể khi n và đóng c t ti p đi m cho phanh.
ề ạ ộ ồ ớ Yêu c uầ : đi n ệ áp cu n hút 220 VAC cùng ngu n v i m ch đi u khi n ể
ạ ữ ấ ố ộ ấ Nút nh n lo i gi cho các c p t c đ
ể ấ ộ ở ộ Dùng đ nh n kh i đ ng m t thao tác
ấ Dùng nút nh n có đèn led :
ế ế Không có bi n th ,mã hàng:YW1P1EQM3(R,Y,W,A)
ậ ặ ỹ ồ Đ c tính k thu t ngu n cáp: 220V AC/DC
ấ Nút nh n START
ấ ả Là nút nh n nh
ở ộ ể ấ Dùng đ nh n nút kh i đ ng
Nút STOP
ể ừ ấ ả ọ ạ ộ ủ ả Dùng đ d ng t t c m i ho t đ ng c a t i
ạ ề
1. Thông số động cơ:
ể ế ầ VI. M ch đi u khi n ặ VII. Cài đ t bi n t n:
mã Giá trị Mô tả Đơn vị
0-01 0 Tiếng anh
0-02 1 Tốc độ động cơ Hz
1-01 1 Điều khiển vector
1-20 200KW Công suất động cơ KW
1-22 380 Điện áp định mức V
1-23 50Hz Tần số động cơ Hz
1-24 375 Dòng điện định mức A
1-25 1481 Tốc độ danh định Rmp
1-26 1290 Moment định mức Nm
4-12 Tốc độ tối thiểu Hz
4-14 Tốc độ tối đa Hz
3-40 2
Tăng giảm tốc với việc cài đặt thời gian
3-41 3s Thời gian tăng tốc S
2. Phanh
3. Cài tốc độ đặt trước
3-42 3s Thời gian giảm tốc S
3-04 1
5-10 1 start
5-11 0 Đảo chiều
5-12 0 Không dùng
5-13 15 Đặt tham chiếu bit 1
5-14 16 Đặt tham chiếu bit 0
5-15 17 Đặt tham chiếu bit 1
3-10 Preset ref. 0 Tốc độ 1: Hz
Preset ref. 1 Tốc độ 2: Hz
Preset ref. 2 Tốc độ 3: Hz
Preset ref. 3 Tốc độ 4: Hz
4. Bảo vệ động cơ
Preset ref. 4 Tốc độ 5: Hz
1637 418 200% Iđm 180%M 750 2322 A Nm
ả 190 2 ệ B o v quá nhi ệ ộ t đ ng
cơ

