intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo án hay nhất 2012 Tuần 10-Lớp dạy: 7B Tiết 19:LUYỆN TẬP

Chia sẻ: Hanh My | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

82
lượt xem
6
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

I. Mục tiêu : 1. Kiến thức: Củng cố thêm kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tính chất về góc của tam giác vuông, tính chất góc ngoài của tam giác 2. Kĩ năng: Nhận biết được góc ngoài và tính chất góc ngoài của tam giác, vận dụng được định lí đễ tính số đo của góc trong tam giác và tính các bài toán đơn giản trong thực tế 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và khoa học II.Phương tiện : GV:Giáo án, SGK,êke, thước đo góc HS:SGK, êke, thước đo...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án hay nhất 2012 Tuần 10-Lớp dạy: 7B Tiết 19:LUYỆN TẬP

  1. Giáo án hay nhất 2012 Tuần 10-Lớp dạy: 7B Tiết 19:LUYỆN TẬP I. Mục tiêu : 1. Kiến thức: Củng cố thêm kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tính chất về góc của tam giác vuông, tính chất góc ngoài của tam giác 2. Kĩ năng: Nhận biết được góc ngoài và tính chất góc ngoài của tam giác, vận dụng được định lí đễ tính số đo của góc trong tam giác và tính các bài toán đơn giản trong thực tế 3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác và khoa học II.Phương tiện : GV:Giáo án, SGK,êke, thước đo góc HS:SGK, êke, thước đo góc III. Phương pháp: o Đặt và giải quyết vấn đề, phát huy tính sáng tạo của HS. IV. Tiến trình lên lớp: 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ CÂU HỎI ĐÁP ÁN Câu 1 :a/Phát biểu định lí về tổng ba góc của một tam Câu 1 : SGK giác b/Phát biểu định lí về góc trong tam giác vuông Câu 2 :a/Phát biểu định nghĩa góc ngoài của tam giác b/Phát biểu định lí về góc ngoài của tam giác Câu 2 : SGK 3/. Tiến hành bài mới: HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS KIẾN THỨC CẦN ĐẠT *Hoạt động 1 BT6/109 GV:Cho HS đọc BT6 HS:Đọc BT6 H 0 0 GV:x + I 2 = ? ; A  I1  ? HS: x + I 2 = 90 ; A  I1  90 I K 40 0 A GV: x + I 2 và A  I1 như thế HS: x + I 2 = A  I1 X nào ? B 0 GV:Mà I1  I 2 nên x = ? HS:x = A = 40 Hình 55 x + I 2 = 900 ; A  I1  900 x + I 2 = A  I1 x = A = 400 GV:Trong hình 56 đễ tính x ta HS:Ta xét ABD và ACE
  2. cần xét những tam giác nào ? A 0 0 GV: x  A  ? ; ECA  A  ? HS: x  A  90 ; ECA  A  90 D E GV:Vậy x = ? HS: x = ECA  250 250 X B C Hình 56 Ta xét ABD và ACE GV:Trên hình 58 x là góc x  A  900 ; ECA  A  900 HS:x là số đo góc ngoài của ngoài của tam của tam giác nào KBE x = ECA  250 ? HS: x = K  E H GV:x = ? B HS: E  900  550  350 X GV: E  ? E A HS:x = K  E = 900  350  1250 GV:Vậy x = ? K Hình 58 x là số đo góc ngoài của KBE x= KE *Hoạt động 2 E  900  550  350 HS:Đọc BT 7 GV:Cho HS đọc BT 7 HS:Các cặp nhọn phụ nhau là: x = K  E = 900  350  1250 GV:Hãy tìm các cặp góc phụ BT7/109 B và C ; B và A1 ; C và A2 ; nhau trong hình vẽ A A1 và A2 12 HS:Các cặp góc nhọn phụ nhau C B GV:Hãy tìm các cặp góc bằng H là : A1 = C ; A2 = B nhau Các cặp nhọn phụ nhau là: B và C ; B và A1 ; C và A2 ; A1 và A2 Các cặp góc nhọn phụ nhau là : A1 = C ; A2 = B HS:Đọc BT 8 *Hoạt động 3 HS:Chú ý giáo viên giảng bài BT8/109 GV:Cho HS đọc BT 8 GV:HDHS vẽ hình HS: yAC = B  C  400  400 y GV: yAC là góc ngoài của yAC = 800 1 A x ABC nên yAC = ? yAC 800 3 2  400 HS: A1  A2   2 2 GV:Ax là phân giác yAC nên HS: B = A1 mà B và A1 là cặp C B A1  A2  ? góc đồng vị nên Ax // BC yAC là góc ngoài của ABC nên GV: B = A1 mà B và A1 là cặp ta có : góc đồng vị nên Ax và BC như yAC = B  C  400  400 thế nào ?
  3. yAC = 800 Ax là phân giác yAC nên : yAC 800  400 A1  A2   2 2 B = A1 mà B và A1 là cặp góc đồng vị nên Ax // BC
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2