intTypePromotion=1

Giáo án Toán 1 chương 4 bài 2: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)

Chia sẻ: Nguyễn Thị Huyền | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:5

0
165
lượt xem
31
download

Giáo án Toán 1 chương 4 bài 2: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Toán 1 chương 4 bài 2: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ) để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Toán 1 chương 4 bài 2: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ) được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Toán 1 chương 4 bài 2: Phép trừ trong phạm vi 100 ( trừ không nhớ)

  1. BÀI 2 PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (trừ không nhớ) I.MỤC TIÊU: Bước đầu giúp học sinh: _Biết đặt tính rồi làm tính trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 (dạng 57 – 23) _Củng cố về giải toán II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và một số que tính rời III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Thờ Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDD i H gian 1. Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ) Bước 1: GV hướng dẫn HS thao tác trên các que tính -Que _Cho HS lấy 57 que tính (gồm 5 bó và 7 _Lấy 57 que tính, xếp 5 bó tính que tính rời), GV nói và viết: ở bên trái và các que rời ở +Có 5 bó, viết 5 ở cột chục bên phải +Có 7 que rời, viết 7 ở cột đơn vị _Tiến hành tách 23 que tính (gồm 2 bó _Tách đi 23 que tính, xếp 2 chục que tính và 3 que tính rời) bó ở bên trái và 3 que rời ở +Có 2 bó, viết 2 ở cột chục, dưới 5 bên phải +Có 3 que rời, viết 3 ở cột đơn vị, dưới 7 _3 bó và 4 que tính rời _Cho HS tách ra 2 bó, 3 que tính tương ứng với phép tính trừ GV viết: 3 ở cột chục, viết 4 ở cột đơn vị vào các dòng ở cuối bảng Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ Để làm tính cộng dạng 57 – 23 a) Ta đặt tính: *HS quan sát _Viết 57 rồi viết 23 sao cho chục thẳng cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị
  2. _Viết dấu - _Kẻ vạch ngang b) Tính (từ phải sang trái) 57 +7 trừ 3 bằng 4, viết 4 - 23 + 5 trừ 2 bằng 3, viết 3 34 Như vậy: 57 – 23 = 24 *Gọi vài HS nêu lại cách trừ - * Thực hành 8ˆ5 – 64; 49 – 25; 98 - 72 Bảng Lưu ý: Không yêu cầu HS nêu quy con tắc 2. Thực hành: Bài 1: Câu b _Đặt tính rồi tính -Vở _Cho HS nêu yêu cầu BT _Nêu kết quả Chú ý: +Kiểm tra lại kĩ năng làm tính trừ trong phạm vi 10 của HS để HS nhận thấy làm tính trừ trong phạm vi 100 thực chất là làm tính trừ (theo từng cột dọc) trong phạm vi 10 +Kiểm tra HS đặt tính có đúng không rồi mới chuyển sang làm tính -Vở Bài 2: _Đúng ghi đ, sai ghi s Toán _Nêu yêu cầu bài toán 1 _Cho HS làm và chữa bài Chú ý: Các kết quả sai là do làm tính sai _HS tóm tắt bằng lời rồi -Vở Bài 3: Toán giải ghi bảng bài _Cho HS tự đọc đề toán, tự tóm tắt và Có: 64 trang tập giải toán Đã đọc: 24 trang toán Còn: … trang? 1 Bài giải Lan còn phải đọc là: 64 – 24 = 40 (trang) 2’ _Cho HS tự giải rồi chữa bài Đáp số: 40 trang _GV chữa bài và nhấn mạnh: Để giải bài toán ta thực hiện phép tính 64 - 24
  3. 3. Nhận xét –dặn dò: _Củng cố: _Nhận xét tiết học _Chuẩn bị bài 113: Luyện tập PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 100 (trừ không nhớ) I.MỤC TIÊU: Bước đầu giúp học sinh: _Biết làm tính trừ trong phạm vi 100 (dạng 65 – 30 và 36 - 4) _Củng cố kĩ năng tính nhẩm II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC: _Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và một số que tính rời III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU: Th Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh ĐDD ời H gia n 1.Giới thiệu cách làm tính trừ (không nhớ: a) Dạng 65 - 30 Bước 1: GV hướng dẫn HS thao tác trên -Que các que tính tính _Cho HS lấy 65 que tính (gồm 6 bó và 5 _Lấy 65 que tính, xếp 6 bó que tính rời), GV nói và viết: ở bên trái và các que rời ở +Có 6 bó, viết 6 ở cột chục bên phải +Có 5 que rời, viết 5 ở cột đơn vị _Tiến hành tách ra 3 bó _Tách đi 3 bó, xếp 3 bó ở +Có 3 bó, viết 3 ở cột chục bên trái, phía dưới các bó +Có 0 que rời, viết 0 ở cột đơn vị đã xếp _Còn lại: _3 bó và 5 que tính rời _GV viết: 3 ở cột chục, viết 5 ở cột đơn vị vào các dòng ở cuối bảng
  4. Bước 2: Giới thiệu kỹ thuật làm tính trừ dạng 65 - 30 + Đặt tính: _Viết 65 rồi viết 30 sao cho chục thẳng *HS quan sát cột chục, đơn vị thẳng cột đơn vị _Viết dấu - _Kẻ vạch ngang + Tính (từ phải sang trái) 65 +5 trừ 0 bằng 5, viết 5 - 30 + 6 trừ 3 bằng 3, viết 3 35 Như vậy: 65 – 30 = 35 *Gọi vài HS nêu lại cách trừ, GV chốt lại lần nữa * Thực hành 82 –50; 75 –40; - b) Dạng 36 - 4 Bảng Hướng dẫn cách làm tính trừ dạng con 36 – 4 (bỏ thao tác trên que tính) + Đặt tính: _Viết 4 phải thẳng cột với 6 ở cột đơn vị _Viết dấu - _Kẻ vạch ngang + Tính (từ phải sang trái) 36 +6 trừ 4 bằng 2, viết 2 - 4 +hạ 3, viết 3 32 Như vậy: 36 – 4 = 32 *Gọi vài HS nêu lại cách trừ, GV chốt lại lần nữa * Thực hành: 68 – 4; 37 - 2 - Lưu ý: Chưa yêu cầu HS nêu quy Bảng tắc con 2. Thực hành: Bài 1: Tính _Tính _Cho HS nêu yêu cầu -Vở _Nêu kết quả Toán Chú ý: 1 +Kiểm tra lại kĩ năng làm tính trừ trong phạm vi 10 của HS. Lưu ý các trường
  5. hợp xuất hiện số 0 +Đặt tính rồi tính +Viết các số thật thẳng cột Bài 2: _Đúng ghi đ, sai ghi s _Nêu yêu cầu bài toán -Vở _Cho HS làm và chữa bài bài Chú ý: Các kết quả sai là do làm tính tập sai _HS tự làm và chữa bài toán Bài 3: Tính nhẩm a)Trừ đi một số tròn chục 1 Để nhẩm đúng (nhanh) GV cần nêu cho b)Trừ đi một số có một chữ HS biết cách tính nhẩm theo đúng kĩ số thuật tính đã nêu 2’ Lưu ý các dạng: 66 – 60; 58 – 8; 67 – 7; 99 – 9 3. Nhận xét –dặn dò: _Củng cố: _Nhận xét tiết học _Chuẩn bị bài 114: Luyện tập

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản