intTypePromotion=3

Giáo án Vật lý lớp 9 : Tên bài dạy : BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN.

Chia sẻ: Abcdef_30 Abcdef_30 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
266
lượt xem
10
download

Giáo án Vật lý lớp 9 : Tên bài dạy : BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN.

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: Vận dụng định luật Ôm và công thức tính điện trở của dây dẫn để tính các đại lượng có liên quan đối với đoạn mạch gồm nhiều nhất là 3điện trở mắc nối tiếp, song song, hỗn hợp. 2.Kĩ năng: -Phân tích, tổng hợp kiến thức. -Giải bài tập theo đúng các bước giải. 3.Thái độ:Trung thực,

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Vật lý lớp 9 : Tên bài dạy : BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN.

  1. BÀI TẬP VẬN DỤNG ĐỊNH LUẬT ÔM VÀ CÔNG THỨC TÍNH ĐIỆN TRỞ CỦA DÂY DẪN. A.M ỤC TIÊU: 1 .Kiến thức: Vận dụng định luật Ôm v à công th ức tính đi ện trở của dây dẫn để tính các đại l ư ợng có liên quan đ ối với đoạn mạch gồm nhiều nhất l à 3đi ện trở mắ c n ối tiếp, s ong song, h ỗn hợp. 2 .Kĩ năng: -Phân tích, tổng hợp kiến thức. -Gi ải bài t ập theo đúng các b ước giải. 3 .Thái đ ộ:Trung thực, ki ên trì. B .PHƯƠNG PHÁP: -Tìm hi ểu, tóm tắt đề b ài, vẽ s ơ đ ồ mạch điện 9 nếu có). -Phân tích mạch điện, t ìm các công th ức có li ên quan đ ến c ác đ ại lư ợng cần t ìm.
  2. -Vận dụng những công thức đ ã h ọc để giải b ài toán. -Ki ểm tra, biện luận kết quả. C .TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC *H. Đ.1: ÔN T ẬP PHẦN KIẾN THỨC CŨ CÓ LI ÊN QUAN. Kiểm tra b ài cũ: HS1: Phát bi ểu và vi ết biểu th ức định luật Ôm, giải thích kí hiệu và ghi rõ đ ơn vị của từng đại lư ợng trong công th ức . HS2: Dây dẫn có chiều d ài l,có ti ết diện Svà làm bằng c h ất có điện trở là  thì có đi ện trở R đ ư ợc tính bằng c ông th ức nào? Từ công t h ức hãy phát biểu mối quan hệ gi ữa điện trở Rvới các đại
  3. lư ợng đó. ĐVĐ: Vận dụng định luật Ôm và công th ức tính điện tr ở vào vi ệc giải các bài t ập trong ti ết học hôm nay. *H. Đ.2: GI ẢI B ÀI TẬP 1: -Yêu c ầu 1 HS đọc đề b ài B ài 1: tập 1và 1HS lên b ảng tóm Tóm t ắt: l=30m; S=0,3mm 2 =0,3.10- 6 m 2 tắt đề b ài. -GV hư ớng dẫn HS cách   1,1.10 6 m ; U=220V đổi đ ơn vị diện tích theo số I=? mũ c ơ s ố 10 để tính toán B ài giải gọn h ơn đ ỡ nhầm lẫn. Áp dụng công thức : R   . l S -Hư ớng dẫn HSthảo luận Thay s ố: bài 1. Yêu c ầu chữa b ài vào 30 R  1,1.10 6.   110 0,3.10 6 vở nếu sai. Đi ện trở của dây nicrôm l à -GV ki ểm tra cách tr ình 1 10Ω. bày bài trong v ở của 1 số Áp dụng công thức định luật
  4. U HS nh ắc nhở cách tr ình . Thay s ố: Ôm: I R bày. 220V I  2 A. 110 -GV: Ở b ài 1 , để tính đ ược Vậy c ư ờng độ d òng đ iện qua c ường độ d òng đ iện qua d ây dẫn là 2A. dây d ẫn ta phải áp dụng đư ợc 2 công thức: Công th ức của định luật Ôm v à c ông th ức tính điện trở. *H. Đ.3: GI ẢI B ÀI TẬP 2 -Yêu c ầu Tóm t ắt: B ài giải: HS đ ọc đề C ho m ạch C 1: Phân tích mạch: R 1nt R 2. bài bài 2. đ i ện như h ình Vì đ èn sáng b ình th ư ờng do Tự ghi vẽ đó: phần tóm R1  7,5; I  0, 6 A; I1 =0,6A và R 1=7,5 Ω. U  12V tắt vào vở. R 1ntR 2 →I1 =I2=I=0,6A. a )Để đèn sáng Áp dụng công t h ức: -Hư ớng b ình th ư ờng, dẫn HS U 12V R   20 I 0, 6 A R 2 =? phân tích R  R1  R2  R2  R  R1 Mà  R2  20  7,5  12,5 đề b ài, yêu
  5. c ầu HS Điện trở R 2 là 12,5 Ω. nêu cách C 2: Áp d ụng công thức: gi ải câu a) U I  U  I .R R U1  I .R1  0, 6 A.7,5  4,5V để cả lớp R1ntR2  U  U1  U 2 trao đ ổi, Vì:  U 2  U  U1  12V  4,5V  7,5V . th ảo luận. Vì đ èn sáng b ình th ư ờng mà G V chốt U 2 7,5V I1  I 2  0, 6 A  R2    12,5. I 2 0, 6 A lại cách gi ải đúng. C 3: Áp d ụng công thức: -Đề nghị U I  U  I .R R HS t ự giải U1  I .R1  0, 6 A.7,5  4,5V U1  U 2  12V  U 2  7.5V vào vở. U1 R1 Vì  R2  12,5 . R1ntR2   -G ọi 1 HS U 2 R2 lên b ảng B ài giải: Áp dụng công thức: gi ải phần R.S 30.106 l R  . l   m  75m. 0, 4.106  S a ), G V Vậy chiều d ài dây làm biến ki ểm tra tr ở là 75m bài gi ải c ủa 1 số
  6. HS khác trong lớp. b )Tóm t ắt: -G ọi HS Rb  30 S  1mm2  10 6 m 2 nhận xét   0, 4.10 6 m l? bài làm c ủa bạn. Nêu cách gi ải khác c ho ph ần a ). Từ đó s o sánh xem cách gi ải n ào ngắn gọn và d ễ hiểu hơn→Ch ữ a vào vở. -Tương tự, yêu c ầu cá
  7. nhân HS hoàn thành phần b). *H. Đ.4: GI ẢI B ÀI TẬP 3: -Yêu Tóm t ắt: B ài giải: c ầu R1  600; R2  900 a ) Áp d ụng công thức: U MN  220V l  200m; S  0, 2mm 2 HS l 200  1, 7.10 8. R  .  17  0, 2.10 6 S   1, 7.108 m đọc và Đi ện trở của dây R d là 17Ω. làm Vì: phần R1.R2 600.900 R1 // R2  R1,2     360 R1  R2 600  900 a ) bài Rd nt ( R1 // R2 )  RMN  R1,2  Rd C oi tập 3. RMN  360  17   337 -Nếu Vậy điện trở đoạn mạch MN c òn b ằng 377Ω. đủ U b )Áp d ụng công thức: I R th ời U MN 220V I MN   gian RMN 377  220 U AB  I MN .R1,2  .360V  210V thì 377 c ho
  8. HS Vì R1 // R2  U1  U 2  210V làm Hi ệu điện thế đặt v ào 2 đ ầu mỗi phần đ èn là 210V. b). Nếu hết th ời gian thì c ho HS về nhà hoàn thành bài b) và tìm c ác c ách gi ải
  9. khác nhau. *H. Đ.5: H.D.V.N: -Làm các bài t ập 11(SBT). -GV gợi ý b ài 11.4 cách phân tích m ạch điện. R ÚT KINH NGHIỆM: ............................................................................................ ............................................................................................ ........ .................................................................................... ........................................................................
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản