intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Anh văn chuyên ngành (Nghề: Tin học văn phòng - Trung cấp) - Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô

Chia sẻ: Hayato Gokudera | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:63

5
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Anh văn chuyên ngành (Nghề: Tin học văn phòng - Trung cấp) được xây dựng nhằm đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng giảng dạy, học tập và nghiên cứu chuyên ngành của người học bằng tiếng Anh phục vụ cho công tác đào tạo của trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô nói chung và khoa Công nghệ thông tin nói riêng. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Anh văn chuyên ngành (Nghề: Tin học văn phòng - Trung cấp) - Trường Cao đẳng Cơ điện Xây dựng Việt Xô

  1. BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN TRƯỜNG CAO ĐẲNG CƠ ĐIỆN XÂY DỰNG VIỆT XÔ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN VÀ NGOẠI NGỮ GIÁO TRÌNH MÔN HỌC:ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH NGHỀ:TIN HỌC VĂN PHÒNG TRÌNH ĐỘ TRUNG CẤP 1
  2. TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể được phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. Mã môn học: MH15 2
  3. LỜI GIỚI THIỆU Việc tổ chức biên soạn giáo trình “ Anh văn chuyên ngành Tin học văn phòng” nhằm phục vụ cho công tác đào tạo của trường CĐ Cơ điện xây dựng Việt Xô nói chung và khoa CNTT nói riêng.Giáo trình là sự cố gắng lớn của tập thể giáo viên khoa CNTT & NN nhằm từng bước thống nhất nội dung dạy và học môn “ Anh văn chuyên ngành Tin học văn phòng”. Nội dung của giáo trình được xây dựng nhằm đáp ứng yêu cầu nâng cao chất lượng giảng dạy, học tập và nghiên cứu chuyên ngành của người học bằng tiếng anh. Giáo trình được biên soạn ngắn gọn, dề hiểu,bổ sung nhiều kiến thức mới phù hợp với ngành nghề đạo tạo mà không trái với chương trình đào tạo của nhà trường. Chúng tôi xin chân thành cảm ơn các thầy,cô giáo khoa CNTT & NN đã tham gia biên soạn giáo trình này. …..,ngày….. tháng.... năm……. Tham gia biên soạn 1. Chủ biên 2. ……….. 3
  4. MỤC LỤC TRANG 1. Lời giới thiệu 2 2. Mục lục 3 3. Unit 1: Computers today, computer applications 14 THEME 1: Computer applications THEME 2:Buying a computer 4. Unit 2: Input/output device 23 5. Unit 3: Storage devices 28 6. Unit 4: Basic software 34 THEME 1: OPERATING SYSTEM THEME 2: DATABASES 7. Unit 5: Creative software 40 THEME 1: Graphics and design THEME 2: Multimedia. 8. Unit 6: Programing 48 9. Unit 7: Computer tomorrow lans and wans 54 4
  5. MÔN HỌC ANH VĂN CHUYÊN NGÀNH Mã số của môn học: MH 15 Thời gian của môn học: 60 giờ (Lý thuyết: 26 giờ; Thực hành: 30 giờ; Kiểm tra: 4 giờ) I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT MÔN HỌC: - Vị trí: + Môn học được bố trí sau khi học xong các mô đun chung, trước các môn học/ mô đun đào tạo chuyên môn nghề. - Tính chất: + Là môn học kỹ thuật cơ sở chuyên môn nghề. II. MỤC TIÊU MÔN HỌC: - Phát triển những kỹ năng như: đọc hiểu, dịch các tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin; - Đọc hiểu các thông báo của hệ thống và các phần mềm ứng dụng khi khai thác và cài đặt; - Hiểu biết cấu trúc của máy tính và các chức năng của nó để có thể mua máy tính tại cửa hàng kinh doanh máy tính; - Trình bày và thảo luận các chủ đề chuyên ngành của mình; - Đọc hiểu các tài liệu đọc thêm bằng tiếng Anh và tóm tắt nội dung chính của tài liệu; - Nắm được vốn từ vựng và ngữ pháp cơ bản của chuyên ngành CNTT. - Mạnh dạn trong giao tiếp Anh ngữ chuyên ngành Công nghệ thông tin. - Tự tin khi đọc và nghiên cứu tài liệu tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin. III. NỘI DUNG MÔN HỌC: 1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian: Thời gian Số Thực Kiểm tra* Tên chương mục Tổn Lý TT hành (LT hoặc g số thuyết Bài tập TH) Unit 1: Computers today, 8 4 4 computer applications I Theme 1: computer applications - Match the pictures: Vocabulary - Language work: The Passive 5
  6. - Reading: - Other applications Theme 2: BUYING A COMPUTER - Before you - Listening - Read and Talk II Unit 2: Input/output device 6 3 2 1 Interacting with your computer. About the keyboard. Reading Language work: - Describing function - Using the Present Simple - Used to + Inf / Used for + V-ing - Emphasizing the function III Unit 3: Storage devices 8 4 4 HARD DRIVES - Before you read. - Reading. - Follow-up: A hard disk advertisement. - Vocabulary OPTICAL BREAKTHROUGH - Warm up - Reading - Speaking - Crossword IV Unit 4: Basic software 13 4 8 1 OPERATING SYSTEM - Warm-up - Reading - Basic DOS commands - Language work: Revision of the Passives. - Quiz DATABASES 6
  7. - Warm-up - Reading - Puzzle - Language work: Requirements: Need to, have to, must …… - Writing V Unit 5: Creative software 10 5 4 1 graphics and design - Warm-up - Reading: - More about graphics. - Language work: Gerunds (- ing nouns) MULTIMEDIA. - Multimedia is here! - Reading. - Language work: If – Clause - Multimedia on the web VI Unit 6:Programing 8 3 5 - Warm-up - Reading: - Language work: Infinitive constructions VII Unit 7: Computer 7 3 3 1 tomorrow lans and wans - Warm-up: - Reading: - Language work: Prepositional phrase of “reference” - Wans and worldwide communications - Speaking: - Writing: Tổng giờ 60 26 30 4 * Ghi chú: Thời gian kiểm tra lý thuyết được tính vào giờ lý thuyết, kiểm tra thực hành được tính bằng giờ thực hành. . 2. Nội dung chi tiết: 7
  8. Bài 1: Computers today, computer applications Mục tiêu: - Làm quen các từ vựng thường dùng trong máy tính. - Rèn luyện cách phát âm đúng các từ vựng chuyên ngành Công nghệ thông tin. Nội dung: 1. Computer applications Thời gian: 03 giờ 1.1 Match the pictures: Vocabulary 1.2 Language work: The Passive 1.3 Reading 1.4 Other applications 2. Buying a computer Thời gian: 03 giờ 2.1 Before you 2.2 Listening 2.3 Read and Talk Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Bài 1 Thời gian (giờ) Hình thức Mục / tiểu mục T.Số LT TH KT* giảng dạy 1. Computer 5 3 2 LT+ TH applications 1.1. Match the pictures: 0.5 LT Vocabulary 1.2. Language work: The 2 0.5 1.5 Passive 1.3. Reading 2 1 1 LT+ TH 1.4. Other applications 0.5 0.5 2. Buying a computer 3 1 2 LT+ TH 2.1. Before you 1.5 0.5 1 LT 2.2. Listening LT+ TH 1.5 0.5 1 2.3. Read and Talk Kiểm tra Bài 2: Input/output device Mục tiêu: - Hiểu được các từ vựng dùng để chỉ các thiết bị nhập xuất - Đọc hiểu các tài liệu nói về thiết bị nhập xuất - Mô tả các thiết bị nhập xuất bằng tiếng anh. - Sử dụng thành thạo cấu trúc Used to + Inf / Used for + V-ing - Tính kỷ luật, trật tự trong giờ học - Tự tin khi đọc tài liệu hay phát âm thiết bị nhập xuất bằng Anh ngữ. 8
  9. Nội dung: 1. Interacting with your computer. Thời gian: 01 giờ 2. About the keyboard. Thời gian: 01 giờ 3. Reading Thời gian: 02 giờ 4. Language work: Thời gian: 03 giờ 4.1 Describing function 4.2 Using the Present Simple 4.3 Emphasizing the function Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Chương 1 Thời gian (giờ) Hình Mục / tiểu mục T.Số LT TH KT* thức giảng dạy 1. Interacting with your 0.5 0.5 LT computer. 2. About the keyboard. 1 0.5 0.5 LT 3. Reading 2 1 1 LT+ TH 4. Language work: 3 1 2 LT+ TH 4.1. Describing function 0.25 0.5 LT+ TH 4.2. Using the Present 0.25 0.5 Simple Used to + Inf / Used for + V-ing 4.3. Emphasizing the 0.5 1 LT+ TH function Kiểm tra 1 Bài 3: Storage devices Mục tiêu: - Hiểu được các từ vựng dùng để chỉ các thiết bị lưu trữ dữ liệu - Đọc hiểu các tài liệu nói về thiết bị lưu trữ dữ liệu - Tính chính xác trong phát âm Anh ngữ. - Thay đổi thói quen dùng phiên âm tiếng Việt khi gọi tên các thiết bị lưu trữ - Tự tin khi đọc tài liệu hay phát âm thiết bị lưu trữ bằng Anh ngữ. Nội dung: 1. Hard drives Thời gian: 04 giờ 1.1 Before you read. 1.2 Reading. 1.3 Follow-up: A hard disk advertisement. 1.4 Vocabulary 9
  10. 2. Optical breakthrough Thời gian: 04 giờ 2.1 Warm up 2.2 Reading 2.3 Speaking 2.4 Crossword Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Bài 3 Thời gian (giờ) Hình Mục / tiểu mục T.Số LT TH KT* thức giảng dạy 1. Hard drives 4 2 2 LT+ TH 1.1. Before you read. 0.5 0.5 LT+ TH 1.2. Reading. 0.5 0.5 1.3. Follow-up: A hard disk 0.5 0.5 LT+ TH advertisement. 1.4. Vocabulary 0.5 0.5 2. Optical breakthrough 4 2 2 LT+ TH 2.1. Warm up 0.5 0.5 LT+ TH 2.2. Reading 0.5 0.5 2.3. Speaking 0.5 0.5 LT+ TH 2.4 Crossword 0.5 0.5 Kiểm tra Bài 4: Basic software Mục tiêu: - Hiểu được các từ vựng dùng để nói về các hệ điều hành, về cơ sở dữ liệu - Đọc hiểu các tài liệu nói về hệ điều hành, về cơ sở dữ liệu - Rèn luyện tính chính xác trong phát âm Anh ngữ. - Tự tin khi đọc tài liệu liên quan đến phần mềm bằng Anh ngữ. Nội dung: 1. Operating system Thời gian: 05 giờ 1.1. Warm-up 1.2. Reading 1.3. Basic DOS commands 1.4 Language work: Revision of the Passives 1.5 Quiz 2. Databases Thời gian: 07giờ 2.1. Warm-up 2.2. Reading 2.3. Puzzle 2.4. Language work: Requirements: Need to, have 10
  11. to, must 2.5. Writing Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Chương 3 Thời gian (giờ) Hình thức Mục / tiểu mục T.Số LT TH KT* giảng dạy 1. Operating system 5 2 3 LT+ TH 1.1. Warm-up 0.25 0.5 LT+ TH 1.2. Reading 0.5 1 1.3. Basic DOS commands 0.25 0.5 1.4 Language work: Revision of 1 1 LT+ TH the Passives 1.5 Quiz 2. Databases 7 2 4 1 LT+ TH 2.1. Warm-up 0.25 0.5 LT+ TH 2.2. Reading 0.5 1 2.3. Puzzle 0.25 0.5 2.4. Language work: 0.5 1 1 LT+ TH Requirements: Need to, have to, must 2.5Writing 0.5 1 Kiểm tra 1 1 Bài 5: Creative software Mục tiêu: - Hiểu được các từ vựng dùng để nói về phần mềm - Đọc hiểu các tài liệu nói về phần mềm - Rèn luyện tính chính xác trong phát âm Anh ngữ. - Tự tin khi đọc tài liệu liên quan đến phần mềm bằng Anh ngữ. Nội dung: 1. Graphics and design Thời gian: 04 giờ 1.1. Warm-up 1.2. Reading: 1.3. More about graphics. 1.4. Language work: Gerunds (-ing nouns) 2. Multimedia Thời gian: 06 giờ 2.1. Media is here! 2.2. Reading. 2.3. Laguage work: If – Clause 2.4. Multimedia on the web Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Chương 4 11
  12. Thời gian (giờ) Hình thức Mục / tiểu mục T.Số LT TH KT* giảng dạy 1. Graphics and design 4 2 2 LT+ TH 1.1. Warm-up 0.5 0.5 LT+ TH 1.2. Reading: 0.5 0.5 1.3. More about graphics. 2 0.5 0.5 LT+ TH 1.4. Language work: 0.5 0.5 Gerunds (-ing nouns) 2. Multimedia 6 2 3 1 LT+ TH 2.1. media is here! 0.5 1 1 LT+ TH 2.2. Reading. 0.5 1 2.3. Laguage work: If – 0.5 0.5 LT+ TH Clause 2.4. Multimedia on the web 0.5 0.5 Kiểm tra 1 1 Bài 6: Programming Mục tiêu: - Hiểu được các từ vựng dùng để nói về lập trình - Tự tin để đọc hiểu các tài liệu liên quan lập trình Nội dung: 1. Warm-up Thời gian: 02 giờ 2. Reading: Thời gian: 03 giờ 3. Language work: Infinitive constructions Thời gian: 03 giờ Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Chương 5 Thời gian (giờ) Hình thức Mục / tiểu mục T.Số LT TH KT* giảng dạy 1. Warm-up 2 1 1 LT+ TH 2. Reading: 3 1 2 LT+ TH 3. Language work: Infinitive 3 1 1 1 LT+ TH constructions Kiểm tra Bài 7: Computer tomorrow Mục tiêu: - Hiểu được các từ vựng dùng để nói về máy tính trong tương lai - Đọc hiểu các tài liệu nói về máy tính trong tương lai. - Tự tin, chính xác khi đọc các tạp chí về sự phát triển của máy tính. Nội dung: 12
  13. 1. Warm-up: Thời gian: 01 giờ 2. Reading: Thời gian: 02 giờ 3. Language work: Prepositional phrase of Thời gian: 1.5giờ “reference” 4. Wans and worldwide communications Thời gian: 1.5 giờ 5. Speaking Thời giann: 02 giờ 6. Writing Thời gian: 01 giờ Nội dung chi tiết, phân bổ thời gian và hình thức giảng dạy của Chương 6 Thời gian (1giờ) Hình thức Mục / tiểu mục T.Số LT TH KT* giảng dạy 1. Warm-up: 1 0.5 0.5 LT+ TH 2. Reading: 2 1 1 LT+ TH 3. Language work: 1.5 1 0.5 LT+ TH Prepositional phrase of “reference” 4. Wans and worldwide 1.5 1 0.5 LT+ TH communications 5. Speaking 2 1 1 LT+ TH 6. Writing 1 0.5 0.5 LT+ TH Kiểm tra 1 . Tài liệu cần tham khảo: - English For Computer Science - Tiếng Anh Chuyên Ngành Vi Tính, Nhà xuất bản thống kê; - English for Computer Users, Cambridge University Press 13
  14. UNIT 1: COMPUTER TODAY, COMPUTERAPPLICATIONS Mã bài: MH15-01 THEME 1: COMPUTER APPLICATIONS A. Match the captions (1-4) with the pictures (a-d) 1. In education, computers can make all the difference________ 2. Using a cashpoint, or ATM___________ 3. The internet in your pocket___________ 4. Controlling air traffic______________ A. How are computers used in the situations above? In pairs, discuss your ideas. B. Read the text and check your answer to B COMPUTER TODAY We are now living in what some digital generation. Computers help people call the digital age, meaning students to perform mathematical that computers have become an operations and improve their maths essential part of our lives. Your people skills. They are used to access the who have grown up with PCs and internet to do basic research and to mobile phones are often called the communicate with other students 14
  15. around the world. Teachers use out financial transactions at high projectors and interactive whiteboard speed. They also control the to give presentations and teach cashpoints, or ATMs (automatic teller sciences, history or language courses, machines), which dispense money to PCs are also used for administrative customers by the use of a PIN purposes – schools use word protected card. People use a Chip and processors to write letter and PIN card to pay for goods and databases to keep records of students services, instead of using a signature and teachers. A school website allows to verify payments, customers are teachers to publish exercises for asked to enter a four-digit personal students to complete online identification number (PIN), the Students can also enrol for courses via same number used at cashpoints, this the website and parents can download systems makes transactions more official reports. secure. With online banking, clients Mobiles let you make voice calls, and can easily pay bills and transfer send texts, email people and money form the comfor of their download logos, ringtones or games. homes. With a build-in camera you can send Airline pilots use computers to help pictures and make video calls in face- them control the plane. For example, to-face made. New smartphones monitors display data about fuel combine a telephone with web access, consumption and weather conditions video, a games console, an MP3 in airport control towers, computers players, a personal digital assistant are used to manage radar systems and (PDA) and a GPS navigation system, regulate air traffice. On the ground, all in one. airlines are connected to travel In banks, computers store agencies by computer. Travel agents information about the money held by use computers to find out about the each customer and enable staff to availability of flights, prices, times, access large databases and to carry stopovers and many other details. C. When you read a text, you will often see a new word that you don’t recognize. If you can identify what type of word it is (noun, verb, adjective, etc.) it can help you guess the meaning. Find the words (1-10) in the text above. Can you guess the meaning from context? Are they nouns, verbs, adjectives or adverbs? Write n, v, adj or adv next to each word. 1. perform _______ 6. digital __________ 2. word processor________ 7. store_________ 3. online_________ 8. financial________ 4. download________ 9. monitor_______ 5. built-in__________ 10.data________ 15
  16. D. Match the words in D (1-10) with the correct meaning (a-j) a. keep, save_________ h. describes information that is b. execute, do ________ recorded or broadcast using c. monetary________ computers__________ d. screen__________ i. program used for text e. integrated________ manipulation_______ f. connected to the j. copy files from a server to your internet__________ PC, or mobile________ g. collection of facts or figures_______ E. In pairs, discuss these questions How are computers used in your college? How do you think computers will be used in school in the future? LANGUAGE WORK: THE PASSIVE A. Look at the rules. How do you make the passive in your language? How different is it in English? The passive We form the passive with the verb be + the past participle of the main verb. When we mention the agent, we use by. The passive is often used in technical writing to give an objective tone.  Present simple passive Information is transmitted by devices such as the telephone, radio, TV or…  Present continuous passive New technologies are being devised to allow you to watch TV on your mobile. was being repaired so I couldn’t watch the match  Present perfect passive It has been predicted that about one third of all work could eventually be performed outside the workplace.  Past simple passive The term cybong was invented by M Clynes and N Kline in 1960  Past continuous passive My TV  Past perfect passive The system had been infected by a virus.  Future simple passive In the next few years, GPS chips will also be incorporated into most mobile phones.  Modal verbs in the passive It has been predicted that about one third of all work could eventually be performed outside the workplace 16
  17. B. Read the article and underline all the examples of the passive. What tenses are they? A HACKER has been an official inquiry, he was Cook has now been sent to jail for fraudulent accused of software sentenced to three years use of credit card numbes, piracy and fined £5,000. in prison for stealing Nicolas Cook, 26, was It is reported that in the passwords and obtaining arrested by police officers last few years Cook has money by credit card near a bank cashpoint last been sending malware fraud. month. (malicious software) to Government officials say Eight months earlier, he phone operators and that new anti-hacking had been caught copying attacking mobile phones legislation will be hundreds of computers to steal business and introduced in the EU next programs illegally. After personal information. year. Complete these sentences with the passive form of the verbs in brackets 1. Micriprocessors (make)___________________ of silicon 2. Call centres (use)__________________ to deal with telephone enquires. 3. In recent years, most mobiles phones (equip)______________ with Bluetooth. 4. GPS (develop)__________________ in the 1970s as a military nevigation system 5. Sorry about the mess – the computer (replace)_________________at the moment. 6. In the near future, the internet (access)_______________ more frequently from PDAs and mobile phones than from desktop computers. 7. Networks (can connect)_________________ via satellite. 8. I had to use my laptop this morning while my PC (fix)_________________________ OTHER APPLICATIONS In small groups, choose one of the areas in the diagram below and discuss what can you do with computers in that area. Look at the Useful language box below to help you. 17
  18. Useful language Formular 1 cars: design and build the car, test virtual models, control electronic components, monitor engine speed, store (vital) information, display data, analyse and communicate data. Entertainment: download music, burn CDs, play games, take photos, edit photos, make video clips, watch movies on a DVD player, watch TV on the computer, listen to MP3s, listen to the radio via the Web. Factories and industrial processes: design products, do calculations, control industrial robots, control assembly lines, keep record of stocks ( materials and equipment) School/University: access the Internet, enroll online, search the Web, prepare exams, write documents, complete exercises online, do research, prepare presentations. Computers are used to ….. A PC can also be used for……. People use computers to…… THEME 2: BUYING A COMPUTER 1. In a computer shop 18
  19. a. a. Imagine you are in a computer shop. Choose five things that would improve your digital life. In paris, compare your choices. b. Listen to two people making enquiries in a computer shop. Do they buy anything? c. Listen again and complete the product descriptions. IMac Processor speed 2.33GHz RAM______________ Hard drive capacity___________ DVD drive included? Yes Operating system___________ Includes internet software Price_____________ MacBook Processor speed_____________ RAM______________ Hard drive capacity______________ DVD drive included?____________ Operating system_____________ Includes internet d. Listen again and complete the extract from thesoftware conversation. Price £1.029 Assistant: Do you need any (1) ___________________? 19
  20. Paul: Um, yes, we’re looking for a Mac computer. Have you got any fairly basic ones? Assistant: Yes, sure. If you’d like to come over here Paul: What different (2) ________________ are there? Assistant: At the moment we’ve got these two models, the iMac, which is a desktop computer with an Intel Core 2 Duo processor (3) ____________ at 2.33 gigahertz, and the portable MacBook, which has a processor (4)__________ at 2.0 gigahertz. Core Duo technology actually means two cores, or processors, built into a single chip, offering up to twice the speed of a traditional chip. Paul: So they’re both very (5)__________, then. And which one has more memory? I mean, which has more RAM? Assistant: Well, the iMac, has two gigabytes of RAM, which can be (6)______________ up to three gigabytes, and the MacBook has one gigabyte, expandable to two gigabytes. It all depends on your needs. The iMac is (7)___________ for home users an small offices. The MacBook is more (8)______________ if you travel a lot 2. Language functions in a computer shop 2.2. Look at the language functions in the HELP box and then correct one mistake in each of these sentences. Decide which functions are being expressed in each sentence. 1. The Ulysses SD is a power, expandable computer that offers high-end graphics at a low price 2. A laptop is likely to be more expensive than the equivalent desktop, but a laptop is less practical if you travel a lot. 3. Where’s the storage capacity of the hard drive? 4. I’m looking a deskto p PC that has good graphics for games. 5. Do you need the help? 6. And how many does the PDA cost? 7. This workstation is a Pentium processor with dual-core technology, 1,024 gigabytes of RAM, and 1 terabyte of disk space 2.2. Language functions useful to a sales assistant  Greeting and offering help Good morning. Do you need any help?  Giving technical specifications (specs) The MacBook has a processor running at 2.0 gigahertz. The iMac has two gigabytes of RAM They feature a camera built into the display  Describing 20
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2