Chương 11. Tính h thanh siêu tĩnh bng phương pháp lc
11.1
Chương 11. TÍNH H THANH SIÊU TĨNH
BNG PHƯƠNG PHÁP LC
I. KHÁI NIM CƠ BN
H tĩnh định (HTĐ): s liên kết = s phương trình cân bng tĩnh hc.
H siêu tĩnh (HST) là h có s liên kết nhiu hơn s phương trình cân
bng tĩnh hc. H siêu tĩnh là h bt biến hình và có các liên kết tha. Bc
siêu tĩnh ca h được tính bng s liên kết tha. S liên kết tha ca mt
h có th là liên kết ngoi (liên kết cn thiết để gi cho h được c định)
hay liên kết ni (liên kết gia các phn đối vi nhau trong cùng mt h)
So vi h tĩnh định, HST có nhng đặc đim sau:
Ni lc trong HST phân b đều hơn, ng sut và biến dng nh hơn
so vi HTĐ có cùng kích thước và ti trng.
HST có nhược đim là d phát sinh các ng sut khi nhit độ thay
đổi, khi có độ lún các gi ta, gia công lp ghép không chính xác.
Khi nhng liên kết tha b hư hng thì h vn không b phá loi, vì
khi đó h vn bết biến hình hc.
Ví d: Hình 11.1a,e: h tha 2 liên kết ngoi: bc siêu tĩnh ca h là 2.
Hình 11.1b: h tha 1 liên kết ngoi: bc siêu tĩnh ca h là 1. Hình 11.1c:
h tha 3 liên kết ngoi và 3 liên kết ni: bc siêu tĩnh là 6. Hình 11.1d: h
tha 3 liên kết ni, bc siêu tĩnh ca h là 3.
Khung khép kín (hình 1.1f) siêu tĩnh bc ba. Vì mun ni phn (A) và
(B), cn 3 liên kết đơn hoc 1 khp và 1 liên kết đơn hay thay ba liên kết đơn
bng mi hàn cng (hình 11.1g,h).
Khái nim “liên kết tha” ch có tính qui ước. Bi vì để đảm bo cho h
bt biến hình thì chúng là tha, nhưng s có mt ca chúng s to cho kết
cu có độ cng cao hơn và do đó, làm vic tt hơn so vi h tĩnh định. Sau
đây ta gii HST bng phương pháp lc.
a)
e)
b) c) d)
f) g) h)
(A) (B) (A)
(
B
)
Hình 11.1
Chương 11. Tính h thanh siêu tĩnh bng phương pháp lc
11.2
II. GII H SIÊU TĨNH BNG PHƯƠNG PHÁP LC
1. H cơ bn ca HST
là mt HTĐđược t HST đã cho bng cách b bt các liên kết tha.
HST có th có nhiu h cơ bn (hình 11.2).
Cn chú ý rng:
Sau khi b các liên
kết tha, h phi đảm bo
tính bt biến hình ca nó.
Ch được phép gim
bt các liên kết đơn ch
không được phép thêm
liên kết đơn vào mt mt
ct bt k.
Ví d: h trên hình 11.3b, c không phi là h cơ bn ca h trên hình
11.3a, vì nó s biến hình.
2. HTĐ tương đương
HTĐ tương đương vi HST đã cho khi biến dng và chuyn v ca
chúng hoàn toàn ging nhau.
HTĐ tương đương là h cơ bn chn ca HST: các liên kết tha biu
din phn lc liên kết (hình 11.4). Phn lc liên kết được xác định vi điu
kin biến dng và chuyn v ca HTĐ hoàn toàn ging như HST đã cho.
Hình 11.4
3. Thiết lp h phương trình chính tc để xác định các phn lc liên kết
Vi mi phn lc liên kết Xi ta có mt điu kin chuyn v:
l
q
l
H
ình 11.2
(a) (b) (c)
a) b) c)
l
l
Hình 11.3
(a) (b) (c)
Chương 11. Tính h thanh siêu tĩnh bng phương pháp lc
11.3
Gi Δi là chuyn v ca đim đặt ca Xi theo phương ca Xi đó, gây ra do
ti trng Pi và tt c các Xj (j = 1, 2, …, n), vi n là bc siêu tĩnh ta có:
Δi = ± δi (i = 1, 2, …, n) (11.1)
đây δi là chuyn v ti đim đặt ca Xi và theo phương Xi đó do ti trng
đã cho gây ra trong HST, du (+) ly khi chiu chuyn v ca δi cùng chiu
vi chiu ca lc Xi và ly du (-)khi chiu chuyn v ca δi ngược chiu vi
chiu ca lc Xi. Trong các trường hp thường gp như gi c định, di động,
ngàm thì ta có δi = 0. Tuy nhiên có nhng trường hp δi 0, chng hn gi
ta đàn hi.
Nếu HST có n bc siêu tĩnh n phương trình (11.1) h phương
trình chính tc xác định các phn lc liên kết Xi (i = 1, 2, .., n):
1111122 1nn 1p
2211222 2nn2p
nn11n22 nnnnp
XX...X 0
X X ... X 0
.............................................................
X X ... X 0
Δ=δ +δ + +δ +Δ =
Δ=δ +δ + +δ +Δ =
Δ=δ +δ + +δ +Δ =
(11.2)
trong đó: Δip là chuyn v theo phương i ca h cơ bn do ti trng gây nên.
δik là chuyn v đơn v theo phương i ca h cơ bn do lc đơn v đặt theo
phương k gây nên.
Ta có th tính được Δipδik theo công thc Mo sau:
== =
δ= + + +
∑∑
∫∫
ii i
ll l
nn n
zi zk xi xk zi zk
ik
i1 i1 i1
xp
00 0
NN MM MM
dz dz ... dz
EF EJ GJ
== =
Δ= + + +
∑∑
∫∫
ii i
ll l
nn n
zi zp xi xp zi zp
ip
i1 i1 i1
xp
00 0
NN MM MM
dz dz ... dz
EF EJ GJ
Nếu b qua nh hưởng ca kéo-nén và xon so vi un, thì Δipδik
tính theo công thc Mo sau (b qua ch s x, y trong công thc):
i
l
n
ik
ik
i10
MM dz
EJ
=
δ=
;
i
l
nip
ip
i10
MM dz
EJ
=
Δ=
(11.3)
Sau khi xác định được các phn lc liên kết Xi, đặt các phn lc liên kết
Xi cùng vi ti trng lên h cơ bn mt HTĐ tương đương.
Gii HST bng phương pháp lc ta có các bước sau:
Bước 1. Xác định bc siêu tĩnh và chn h cơ bn
Bước 2. Xác định HTĐ tương đương bng cách đặt vào h cơ bn các phn
lc liên kết tương ng vi các liên kết tha đã b đi.
Bước 3. Thiết lp h phương trình chính tc
Chương 11. Tính h thanh siêu tĩnh bng phương pháp lc
11.4
Ví d 11.1: V biu đồ ni lc ca khung như hình v 11.5a
Gii: Khung có hai bc siêu tĩnh, h cơ bn được chn như hình 11.5b.
HTĐ tương đương như trên hình 11.5c. Phương trình chính tc có dng:
11 1 12 2 1p
21 1 22 2 2p
XX 0
XX 0
δ+δ+Δ=
δ+δ+Δ=
Biu đồ mômen un do ti trng (Mp) như hình 11.5d.
Áp dng phương pháp nhân biu đồ Verêsaghin ta có:
3
n11
11 xx x
i1
0
MM 11 2 4a
dz .a.a. a a.a.a
EJ EJ 2 3 3EJ
=
⎛⎞
δ= = + =
⎜⎟
⎝⎠
i
l
3
n12
12 xx x
i1
0
MM 11 a
dz .a.a.a
EJ EJ 2 2EJ
=
⎛⎞
δ= = =
⎜⎟
⎝⎠
i
l
3
n22
22 xx x
i1
0
MM 11 2 a
dz .a.a. a
EJ EJ 2 3 3EJ
=
⎛⎞
δ= = =
⎜⎟
⎝⎠
i
l
22 4
np1
1p xx x
i1
0
MM 11 a3 a 5qa
dz .aq. . a q. .a.a
EJ EJ 3 2 4 2 8EJ
=
⎛⎞
Δ= = + =
⎜⎟
⎜⎟
⎝⎠
i
l
24
np2
2p xx x
i1
0
MM 11a qa
dz .aq. .a
EJ EJ 2 2 4EJ
=
⎛⎞
Δ= = =
⎜⎟
⎜⎟
⎝⎠
i
l
Hình 11.5
X2
X1
(c)
X2=1
2
M
(f)
a
C
B
A
a
a
(a)
q
(e)
X1=1
1
M
a
C
B
A
MP
q
a2/2
(d)
(b)
H cơ bn
Chương 11. Tính h thanh siêu tĩnh bng phương pháp lc
11.5
Thay vào phương trình chính tc, ta cã:
−+= =−
⎪⎪
⎨⎨
⎪⎪
=
−+=
33 4
12 1
xxx
33 4
2
12
xx x
3a 1a 5qa 3
XX 0
X
q
a
4EJ 2EJ 8EJ 7
3
1a 1a 1qa X
q
a
XX 0 28
2EJ 3EJ 4EJ
Ð v biu đồ M, N, Q ta đặt các lc X1, X2 vào h cơ bn vi lc X1
chiu ngược li vì kết qu mang du âm. Biu đồ M, N, Q như hình 11.6.
Hình 11.6
III. TÍNH H SIÊU TĨNH ÐI XNG
1. Định nghĩa : H đối xng là h khi có ít nht mt trc đối xng.
H đối xng chu ti trng đối xng khi ti trng đặt lên phn này là
nh ca ti trng đặt lên phn kia qua gương phng đặt ti trc đối xng và
vuông góc vi mt phng ca h.
Nếu ti trng ca phn này là nh ca phn kia nhưng có chiu ngược
li thì ta gi là h đối xng chu ti trng phn đối xng.
Hình (11.7a,b,c) - HST
đối xng, h chu ti trng
đối xng, h chu ti trng
phn đối xng.
2. Tính cht (mnh đề)
Tương t, ni lc
cũng có tính cht đối xng
hoc phn đối xng.
Trong mt phng: Nz , Mx có tính
đối xng, Qy có tính phn đối xng
Trong không gian: Nz, Mx, Myđối
xng, Qx, Qy và Mz phn đối xng.
a) b) c)
Hình 11.7
Mx
Mx
Qy
Qy
Hình 11.8