
Nhóm 2
H th ng tài chính Mệ ố ỹ
1. H th ng tài chính M ………………………………………………………ệ ố ỹ
2
1.1 Khái quát h th ng tài chính M …………………………………….2ệ ố ỹ
1.1.1 H th ng tài chính M d a vào th tr ng………………………ệ ố ỹ ự ị ườ
2
1.1.2 Mô hình giám sát h th ng tài chính M …………………………ệ ố ỹ
3
1.1.3 Quan h gi a các ch th trong h th ng tài chínhệ ữ ủ ể ệ ố
M …………4ỹ
1.2 S luân chuy n v n……………………………………………………ự ể ố
6
1.2.1. Ph ng th c luân chuy n v n……………………………………ươ ứ ể ố
6
1.2.2. C c u,v n đ ng v n………………………………………………ơ ấ ậ ộ ố
8
2. Th c tr ng ho t đ ng c a h th ng tài chínhự ạ ạ ộ ủ ệ ố
M …………………………11ỹ
2.1 Thành t u đ tự ạ
đ c…………………………………………………..11ượ
2.2 Đi m y u còn t nể ế ồ
đ ng……………………………………………….14ọ
2.3 Các chính sách đang ti n hành và h ng đi t ngế ướ ươ
lai……………..15
3. T ng k t………………………………………………………………………ổ ế
18
$ H TH NG TÀI CHÍNH M $Ệ Ố Ỹ Page 1

Nhóm 2
3.1 Đ c đi m c a h th ng tài chínhặ ể ủ ệ ố
M ………………………………...18ỹ
3.2 u- Nh c đi m c a h th ng tài chínhƯ ượ ể ủ ệ ố
M ………………………..18ỹ
3.3 Bài h c và xu th phát tri n hoàn thi n h th ng tài chínhọ ế ể ệ ệ ố
M ……19ỹ
3.4 Liên h v i Vi t Namệ ớ ệ
………………………………………………...20
3.5 Ngu n tài li u và Danh sách thànhồ ệ
viên……………………………..23
$ H TH NG TÀI CHÍNH M $Ệ Ố Ỹ Page 2

Nhóm 2
H th ng tài chính Mệ ố ỹ
1. H th ng tài chính Mệ ố ỹ
1.1 Khái quát h th ng tài chính Mệ ố ỹ
1.1.1 H th ng tài chính M d a vào th tr ngệ ố ỹ ự ị ườ
a. H th ng tài chính M d a vào th tr ngệ ố ỹ ự ị ườ
C u trúc h th ng tài chính M d a vào th tr ng (market based hay securityấ ệ ố ỹ ự ị ườ
dominated financial market) v i th tr ng ch ng khoán phát tri n b c nh t th gi i. Kh iớ ị ườ ứ ể ậ ấ ế ớ ố
l ng tín d ng do ngân hàng cung ng cho doanh nghi p là r t nh trong khi l ng cượ ụ ứ ệ ấ ỏ ượ ổ
phi u, trái phi u m i phát hành trên th tr ng tài chính c a các doanh nghi p chi mế ế ớ ị ườ ủ ệ ế
kho ng 15-20%.ả
b. Vai trò c a ngân hàng đ i v i h th ng tài chính Mủ ố ớ ệ ố ỹ
M c dù có h th ng tài chính d a vào th tr ng nh ng không th ph nh n vai tròặ ệ ố ự ị ườ ư ể ủ ậ
c a h th ng ngân hàng đ i v i h th ng tài chính M .ủ ệ ố ố ớ ệ ố ỹ
C c d tr liên bang Mụ ự ữ ỹ ( Federal Reserve System – Fed)
FED là ngân hàng trung ng c a Hoa Kỳ. ươ ủ Theo H i đ ng th ng đ c, Fed có cácộ ồ ố ố
nhi m v sau:ệ ụ
•Th c thi chính sách ti n t qu c gia ự ề ệ ố
•Giám sát h th ng tài chínhệ ố
•Duy trì s n đ nh c a n n kinh t và ki m ch các r i ro h th ng có thự ổ ị ủ ề ế ề ế ủ ệ ố ể
phát sinh trên th tr ng tài chínhị ườ
•Cung c p các d ch v tài, đóng vai trò ch ch t trong v n hành h th ng chiấ ị ụ ủ ố ậ ệ ố
tr qu c giaả ố
Các ngân hàng th ng m iươ ạ
$ H TH NG TÀI CHÍNH M $Ệ Ố Ỹ Page 3

Nhóm 2
B ng d li u trên cho chúng ta có th th y s chênh l ch v quy mô t ng tài s n c aả ữ ệ ể ấ ự ệ ề ổ ả ủ
các NHTM: trung bình t ng tài s n c a m t ngân hàng l n Vi t Nam ch g p 15.3 l nổ ả ủ ộ ớ ở ệ ỉ ấ ầ
quy mô t ng tài s n c a NHTM nh , thì M con s này lên t i 450 l n. Nh v y hổ ả ủ ỏ ở ỹ ố ớ ầ ư ậ ệ
th ng ngân hàng M có s phân hóa v quy mô tài s n là vô cùng l n đi u này d n đ nố ỹ ự ề ả ớ ề ẫ ế
tình tr ng “Too Big, to Fall” t c nh ng ngân hàng quá l n thì không th s p đ , nh v yạ ứ ữ ớ ể ụ ổ ư ậ
h th ng tài chính M gi m b t t m nh h ng c a nh ng ngân hàng đ gi m b t h nệ ố ỹ ả ớ ầ ả ưở ủ ữ ể ả ớ ạ
ch nh ng v s p đ mang tính h th ng.ế ữ ụ ụ ổ ệ ố
1.1.2 Mô hình giám sát h th ng tài chính Mệ ố ỹ
M , trách nhi m giám sát tài chính đ c phân chia gi a C c d tr Liên Bang v iỞ ỹ ệ ượ ữ ụ ự ữ ớ
y ban ch ng khoán Nhà n c và B o hi m ti n g i liên bangỦ ứ ướ ả ể ề ử
a. C c d tr liên bang Mụ ự ữ ỹ
C c d tr liên bang (FED) b ngoài là ngân hàng c a chính ph , bao g m H i đ ng th ngụ ự ữ ề ủ ủ ồ ộ ồ ố
đ c đóng t i th đô Washington đ c ch đ nh b i T ng th ng Hoa Kỳ, y ban th tr ng,ố ạ ủ ượ ỉ ị ở ổ ố Ủ ị ườ
12 Ngân hàng d tr liên bang khu v c và các ngân hàng thành viên có s h u m t ph n ự ữ ự ở ữ ộ ầ ở
các ngân hàng d tr liên bang khu v c.ự ữ ự
H i đ ng Th ng đ c c a Fed là c quan đ c l p c a chính ph liên bang. H i đ ng khôngộ ồ ố ố ủ ơ ộ ậ ủ ủ ộ ồ
nh n tài tr c a Qu c h i và b y thành viên c a H i đ ng theo c ch dân ch . Thànhậ ợ ủ ố ộ ả ủ ộ ồ ơ ế ủ
viên c a H i đ ng là đ c l p và không ph i ch p hành yêu c u c a h th ng l p phápủ ộ ồ ộ ậ ả ấ ầ ủ ệ ố ậ
cũng nh hành pháp. ư
Gi y b c do Fed phát hành là ngu n cung ti n t và chúng đ c đ a vào l u thông qua cácấ ạ ồ ề ệ ượ ư ư
Ngân hàng d tr liên bang khu v c.ự ữ ự
-Ki m soát cung ng ti n tể ứ ề ệ
-Tham gia các th a thu n mua l i v i nh ng nhà giao d ch u ti nỏ ậ ạ ớ ữ ị ư ề
-Th c hi n giao d ch mua đ tự ệ ị ứ
-Th c hi n chính sách ti n tự ệ ề ệ
-n đ nh t l chi t kh uẤ ị ỷ ệ ế ấ
-Quy đ nh v t l d tr ị ề ỷ ệ ự ữ
$ H TH NG TÀI CHÍNH M $Ệ Ố Ỹ Page 4

Nhóm 2
-Các ngân hàng d tr liên bang khu v c và ngân hàng thành viên: ự ữ ự 12 ngân hàng khu
v c d tr liên bang khu v c đ c thành l p b i Qu c h i là các chi nhánh c a hự ự ữ ự ượ ậ ở ố ộ ủ ệ
th ng ngân hàng trung ngố ươ
b. B o hi m ti n g i Liên bang (FDIC) ả ể ề ử
B o hi m ti n g i liên bang (FDIC) đ c thành l p sau kh ng ho ng tài chính đ u th kả ể ề ử ượ ậ ủ ả ầ ế ỷ
XX, vào ngày 16 tháng 6 năm 1933 theo s c l nh c a T ng th ng Franklin D.Roosevelt.ắ ệ ủ ổ ố
Đây là c quan b o hi m ti n g i đ u tiên trên th gi i đ c thành l p và đi vào ho tơ ả ể ề ử ầ ế ớ ượ ậ ạ
đ ng. FDIC ho t đ ng đ c l p v i Chính ph và ch u s ki m soát tr c ti p c a Qu cộ ạ ộ ộ ậ ớ ủ ị ự ể ự ế ủ ố
h i. M c đích thành l p c a FDIC là b o v ng i g i ti n trong các ngân hàng và các tộ ụ ậ ủ ả ệ ườ ử ề ổ
ch c nh n ti n g i phi ngân hàng trên kh p n c M . Hi n nay, FDIC b o hi m ti n g iứ ậ ề ử ắ ướ ỹ ệ ả ể ề ử
cho kho ng 8.390 ngân hàng và t ch c nh n ti n g i phi ngân hàng.ả ổ ứ ậ ề ử
c. y ban ch ng khoán Nhà n c (SEC)Ủ ứ ướ
SEC là m t c quan chính ph đ c l p gi trách nhi m chính v vi c th c hi n các lu tộ ơ ủ ộ ậ ữ ệ ề ệ ự ệ ậ
ch ng khoán liên bang và gi ki m soát hoàn toàn n n công nghi p ch ng khoán c a M ,ứ ữ ể ề ệ ứ ủ ỹ
giao d ch các quy n ch n và c phi u c a qu c gia, và th tr ng ch ng khoán khácị ề ọ ổ ế ủ ố ị ườ ứ
Ngày nay, SEC có th m quy n r ng l n trong n n công nghi p ch ng khoán c a M . Nóẩ ề ộ ớ ề ệ ứ ủ ỹ
có quy n đăng ký, ki m soát và giám sát các đ i lí chuy n nh ng, cty môi gi i, c quanề ể ạ ể ượ ớ ơ
thanh toán bù tr , và th m chí các t ch c t qu n lí c a qu c gia.ừ ậ ổ ứ ự ả ủ ố
1.1.3 M i quan h gi a các ch th trong h th ng tài chính Mố ệ ữ ủ ể ệ ố ỹ
-M là 1 trong nh ng qu c gia đi n hình đ c đánh giá là có h th ng tài chínhỹ ữ ố ể ượ ệ ố
d a vào th tr ng: th tr ng ch ng khoán có vai trò tích c c h n là ngân hàng trongự ị ườ ị ườ ứ ự ơ
vi c tài tr v n và cung c p các công c qu n lí r i ro cho các ch th kinh t .ệ ợ ố ấ ụ ả ủ ủ ể ế
-Chính sách c a Nhà n c có nh h ng nh t đ nh đ n c u trúc c a h th ng tàiủ ướ ả ưở ấ ị ế ấ ủ ệ ố
chính và theo đó là t m nh h ng t ng đ i c a h th ng ngân hàng và th tr ngầ ả ưở ươ ố ủ ệ ố ị ườ
ch ng khoán. M đã áp d ng nh ng chính sách, quy đ nh h n ch đ i v i h th ngứ ỹ ụ ữ ị ạ ế ố ớ ệ ố
ngân hàng đ thúc đ y doanh nghi p tìm ngu n tài tr t th tr ng ch ng khoán vàể ẩ ệ ồ ợ ừ ị ườ ứ
theo đó thúc đ y s phát tri n c a th tr ng ch ng khoán. ẩ ự ể ủ ị ườ ứ
VD nh M đã áp d ng nh ng đi u lu t h n ch kh năng m các chi nhánh c aư ỹ ụ ữ ề ậ ạ ế ả ở ủ
ngân hàng và đi u lu t Glass-Steagall (1933) h n ch không cho phép các ngân hàngề ậ ạ ế
$ H TH NG TÀI CHÍNH M $Ệ Ố Ỹ Page 5

