
M t s ph ng pháp t ch c ho t đ ng giáo d c ngoài gi lên l pộ ố ươ ổ ứ ạ ộ ụ ờ ớ
Ph ng pháp t ch c HĐGD NGLL tr ng THCS r t đa d ng và phongươ ổ ứ ở ườ ấ ạ
phú. đây có s ph i h p gi a ph ng pháp giáo d c v i ph ng pháp d yỞ ự ố ợ ữ ươ ụ ớ ươ ạ
h c, trên c s đó giáo viên v n d ng cho phù h p v i n i dung và hình th cọ ơ ở ậ ụ ợ ớ ộ ứ
ho t đ ng đã l a ch n. Có th gi i thi u m t vài ph ng pháp c b n sau đây :ạ ộ ự ọ ể ớ ệ ộ ươ ơ ả
1. Ph ng pháp th o lu n nhómươ ả ậ
Th o lu n là m t d ng ho t đ ng mà trong đó các thành viên đ u gi iả ậ ộ ạ ạ ộ ề ả
quy t m t v n đ cùng quan tâm nh m đ t t i m t s hi u bi t chung. Th oế ộ ấ ề ằ ạ ớ ộ ự ể ế ả
lu n giúp h c sinh ki m ch ng ý ki n c a mình, có c h i đ làm quen v i nhau,ậ ọ ể ứ ế ủ ơ ộ ể ớ
đ hi u nhau h n. Khác v i d y h c, th o lu n trong HĐGD NGLL là d a vàoể ể ơ ớ ạ ọ ả ậ ự
trao đ i ý ki n gi a các em h c sinh v i nhau v m t ch đ , m t tình hu ngổ ế ữ ọ ớ ề ộ ủ ề ộ ố
n y sinh trong ho t đ ng hay m t nhi m v đ c giao. Tuỳ t ng ho t đ ng cả ạ ộ ộ ệ ụ ượ ừ ạ ộ ụ
th , có th t ch c cho h c sinh th c hi n th o lu n theo nhóm l n (c l p)ể ể ổ ứ ọ ự ệ ả ậ ớ ả ớ
ho c nhóm nh (t ho c nh h n). ặ ỏ ổ ặ ỏ ơ
Th o lu n nhóm nh đ c s d ng khi c n khuy n khích s tham gia suyả ậ ỏ ượ ử ụ ầ ế ự
nghĩ và phát bi u tích c c c a m i thành viên. Trong nhóm nh , m i h c sinh cóể ự ủ ọ ỏ ỗ ọ
c h i tham gia nhi u h n. Các thành viên cũng t nhiên và t tin h n khi thamơ ộ ề ơ ự ự ơ
gia bàn lu n trong nhóm nh so v i trong nhóm l n. Nhóm nh đ c s d ng khiậ ỏ ớ ớ ỏ ượ ử ụ
v n đ đ a ra c n đ c bàn lu n sâu s c và k l ng, s d ng nhi u ki n th cấ ề ư ầ ượ ậ ắ ỹ ưỡ ử ụ ề ế ứ
và kinh nghi m đ đánh giá, k t lu n v m t v n đ , hay sáng t o ý t ng m i.ệ ể ế ậ ề ộ ấ ề ạ ưở ớ
Đi u hành ho t đ ng c a các nhóm nh là đ m b o :ề ạ ộ ủ ỏ ả ả
- M i h c sinh đ u đ c tham gia bàn lu n, phát bi u, l ng nghe và tônỗ ọ ề ượ ậ ể ắ
tr ng.ọ
- Nh ng băn khoăn v ý nghĩa, k t qu c a v n đ đ t ra đ c gi i đáp k pữ ề ế ả ủ ấ ề ặ ượ ả ị
th i.ờ
- Th i gian th o lu n đ c đi u ch nh phù h p.ờ ả ậ ượ ề ỉ ợ
- M i h c sinh đ u tích c c làm vi c.ỗ ọ ề ự ệ
Trong quá trình các nhóm làm vi c, ng i đi u khi n c n quan sát th ngệ ườ ề ể ầ ườ
xuyên di n bi n làm vi c c a các nhóm đ có nh ng tác đ ng phù h p.ễ ế ệ ủ ể ữ ộ ợ
M t s cách báo cáo k t qu th o lu n nhóm nh :ộ ố ế ả ả ậ ỏ

- M t nhóm báo cáo, các nhóm khác b sung : Yêu c u m t nhóm báo cáoộ ổ ầ ộ
l i toàn b k t qu th o lu n c a nhóm mình. Nh ng nhóm còn l i b sungạ ộ ế ả ả ậ ủ ữ ạ ổ
nh ng đi m khác bi t c a nhóm mình v i nhóm v a báo cáo.ữ ể ệ ủ ớ ừ
- T t c các nhóm cùng báo cáo :T ng nhóm m t c ng i báo cáo l i k tấ ả ừ ộ ử ườ ạ ế
qu làm vi c c a nhóm mình. Sau đó ng i đi u khi n t ng k t l i ý ki n chungả ệ ủ ườ ề ể ổ ế ạ ế
c a các nhóm ho c đi u hành đ h c sinh t ng k t.ủ ặ ề ể ọ ổ ế
- H p ch : Các nhóm dán k t qu làm vi c c a nhóm mình lên t ng và cọ ợ ế ả ệ ủ ườ ử
m t ng i đ ng đó đ thuy t minh khi c n. Nh ng ng i còn l i đi vòngộ ườ ứ ở ể ế ầ ữ ườ ạ
quanh và đ c k t qu c a m i nhóm, đ a ra câu h i n u có v n đ c n làm rõ.ọ ế ả ủ ỗ ư ỏ ế ấ ề ầ
- Qu bóng : Các nhóm th o lu n và ghi k t qu vào gi y r i luân chuy n k tả ả ậ ế ả ấ ồ ể ế
qu đó đ các nhóm khác th o lu n và b sung. Ví d : L p đ c chia thành 4 nhómả ể ả ậ ổ ụ ớ ượ
th o lu n 4 v n đ . Sau 10 phút : k t qu c a nhóm 1 đ c chuy n cho nhóm 2; k tả ậ ấ ề ế ả ủ ượ ể ế
qu c a nhóm 2 đ c chuy n cho nhóm 3; k t qu c a nhóm 3 đ c chuy n choả ủ ượ ể ế ả ủ ượ ể
nhóm 4; k t qu c a nhóm 4 đ c chuy n cho nhóm 1. Các nhóm đ c k t qu c aế ả ủ ượ ể ọ ế ả ủ
nhóm kia và b sung thêm ý ki n c a nhóm mình. Sau 5 phút l i ti p t c chuy n nhổ ế ủ ạ ế ụ ể ư
v y cho đ n khi m i nhóm đ u đã đ c đ c b n k t quậ ế ỗ ề ọ ủ ả ố ế ả.
- Báo cáo tóm t t : Yêu c u m i nhóm th o lu n xong ghi tóm t t l i k tắ ầ ỗ ả ậ ắ ạ ế
qu c a mình (ví d trong 3 đ n 5 câu) và c ng i lên trình bày k t qu tóm t tả ủ ụ ế ử ườ ế ả ắ
đó.
- Bi u di n k t qu : Yêu c u các nhóm bi u di n l i k t qu c a nhómể ễ ế ả ầ ể ễ ạ ế ả ủ
mình b ng hình t ng, v k ch, tranh v hay b ng m t cách nào đó.ằ ượ ở ị ẽ ằ ộ
- Thi hùng bi n : Các nhóm tham gia m t cu c thi hùng bi n b o v quanệ ộ ộ ệ ả ệ
đi m c a nhóm mình và giao l u ch t v n các nhóm khác.ể ủ ư ấ ấ
2. Ph ng pháp đóng vaiươ
Ph ng pháp đóng vai đ c s d ng nhi u đ đ t m c tiêu thay đ i tháiươ ượ ử ụ ề ể ạ ụ ổ
đ c a h c sinh đ i v i m t v n đ hay đ i t ng nào đó . Ph ng pháp đóngộ ủ ọ ố ớ ộ ấ ề ố ượ ươ
vai cũng r t có tác d ng trong vi c rèn luy n v k năng giao ti p ng x c aấ ụ ệ ệ ề ỹ ế ứ ử ủ
h c sinh. đóng vai là ph ng pháp giúp h c sinh th c hành nh ng cách ng x ,ọ ươ ọ ự ữ ứ ử
bày t thái đ trong nh ng tình hu ng gi đ nh ho c trên c s óc t ng t ngỏ ộ ữ ố ả ị ặ ơ ở ưở ượ
và ý nghĩ sáng t o c a các em. Đóng vai th ng không có k ch b n cho tr c, màạ ủ ườ ị ả ướ
h c sinh t xây d ng trong quá trình ho t đ ng.ọ ự ự ạ ộ
Khi s d ng ph ng pháp đóng vai c n chú ý :ử ụ ươ ầ

- n đ nh th i gian (chu n b , s m vai, trao đ i sau khi đóng vai...)Ấ ị ờ ẩ ị ắ ổ
- L a ch n tình hu ng đóng vai (phù h p v i ch đ ho t đ ng; ph i là tìnhự ọ ố ợ ớ ủ ề ạ ộ ả
hu ng m ; phù h p v i trình đ h c sinh).ố ở ợ ớ ộ ọ
- H ng d n th o lu n sau khi đóng vai, ph ng v n ng i đóng vai (tìmướ ẫ ả ậ ỏ ấ ườ
hi u c m xúc, đ ng c ...).ể ả ộ ơ
3. Ph ng pháp gi i quy t v n đ ươ ả ế ấ ề
Ph ng pháp gi i quy t v n đ (GQVĐ) là con đ ng quan tr ng đ phát huyươ ả ế ấ ề ườ ọ ể
tính tích c c c a h c sinh. V n đ là nh ng câu h i hay nhi m v đ t ra mà vi cự ủ ọ ấ ề ữ ỏ ệ ụ ặ ệ
gi i quy t chúng ch a có quy lu t s n cũng nh nh ng tri th c, k năng s n cóả ế ư ậ ẵ ư ữ ứ ỹ ẵ
ch a đ gi i quy t mà còn khó khăn, c n tr c n v t qua. V n đ khác nhi m vư ủ ả ế ả ở ầ ượ ấ ề ệ ụ
ch khi gi i quy t m t nhi m v thì đã có s n trình t và cách th c gi i quy t,ở ỗ ả ế ộ ệ ụ ẵ ự ứ ả ế
cũng nh nh ng ki n th c k năng đã có đ đ gi i quy t nhi m v đó. Tìnhư ữ ế ứ ỹ ủ ể ả ế ệ ụ
hu ng có v n đ xu t hi n khi m t cá nhân (ho c nhóm) đ ng tr c m t m c đíchố ấ ề ấ ệ ộ ặ ứ ướ ộ ụ
mu n đ t t i, khi bi t m t nhi m v c n gi i quy t nh ng ch a bi t b ng cáchố ạ ớ ế ộ ệ ụ ầ ả ế ư ư ế ằ
nào, ch a đ ph ng ti n (tri th c, k năng ...) đ gi i quy t. Gi i quy t v n đư ủ ươ ệ ứ ỹ ể ả ế ả ế ấ ề
th ng đ c v n d ng khi h c sinh ph i phân tích, xem xét và đ xu t nh ng gi iườ ượ ậ ụ ọ ả ề ấ ữ ả
pháp tr c m t hi n t ng, s vi c n y sinh trong quá trình ho t đ ngướ ộ ệ ượ ự ệ ả ạ ộ .
C u trúc quá trình gi i quy t v n đ g m các b c c b n sau đây :ấ ả ế ấ ề ồ ướ ơ ả
B c 1ướ : Nh n bi t v n đậ ế ấ ề
Trong b c này c n phân tích tình hu ng đ t ra nh m nh n bi t đ c v nướ ầ ố ặ ằ ậ ế ượ ấ
đ , trong d y h c thì đó là c n đ t h c sinh vào tình hu ng có v n đ . Trongề ạ ọ ầ ặ ọ ố ấ ề
HĐGD NGLL thì đó là s vi c n y sinh ra tình hu ng có v n đ , đòi h i h c sinhự ệ ả ố ấ ề ỏ ọ
ph i gi i quy t v n đ đó đ đ t đ c yêu c u, m c đích đ t ra. Do đó, v n đả ả ế ấ ề ể ạ ượ ầ ụ ặ ấ ề
đây c n đ c trình bày rõ ràng, còn g i là phát bi u v n đ .ở ầ ượ ọ ể ấ ề
B c 2ướ : Tìm các ph ng án gi i quy tươ ả ế
Nhi m v c a b c này là tìm các ph ng án khác nhau đ gi i quy t v nệ ụ ủ ướ ươ ể ả ế ấ
đ . Đ tìm các ph ng án gi i quy t v n đ , c n so sánh, liên h v i nh ngề ể ươ ả ế ấ ề ầ ệ ớ ữ
cách gi i quy t các v n đ t ng t , nh ng kinh nghi m đã có cũng nh tìm cácả ế ấ ề ươ ự ữ ệ ư
ph ng án gi i quy t m i. Các ph ng án gi i quy t đã tìm ra c n đ c s pươ ả ế ớ ươ ả ế ầ ượ ắ
x p, h th ng hoá đ x lý giai đo n ti p theo. Khi có khó khăn ho c khôngế ệ ố ể ử ở ạ ế ặ
tìm đ c ph ng án gi i quy t thì c n tr l i vi c nh n bi t v n đ đ ki mượ ươ ả ế ầ ở ạ ệ ậ ế ấ ề ể ể
tra l i vi c nh n bi t và hi u v n đ .ạ ệ ậ ế ể ấ ề

B c 3ướ : Quy t đ nh ph ng án gi i quy tế ị ươ ả ế
Trong b c này c n quy t đ nh ph ng án gi i quy t v n đ , t c là c nướ ầ ế ị ươ ả ế ấ ề ứ ầ
gi i quy t v n đ . Các ph ng án gi i quy t đã đ c tìm ra c n đ c phân tích,ả ế ấ ề ươ ả ế ượ ầ ượ
so sánh và đánh giá xem có th c hi n đ c vi c gi i quy t v n đ hay không.ự ệ ượ ệ ả ế ấ ề
N u có nhi u ph ng án có th gi i quy t thì c n so sánh đ xác đ nh ph ngế ề ươ ể ả ế ầ ể ị ươ
án t i u. N u vi c ki m tra các ph ng án đã đ xu t đ a đ n k t qu làố ư ế ệ ể ươ ề ấ ư ế ế ả
không gi i quy t đ c v n đ thì c n tr l i giai đo n tìm ki m ph ng án gi iả ế ượ ấ ề ầ ở ạ ạ ế ươ ả
quy t. Khi đã quy t đ nh đ c ph ng án thích h p, gi i quy t đ c v n đ t cế ế ị ượ ươ ợ ả ế ượ ấ ề ứ
là đã k t thúc vi c gi i quy t v n đ .ế ệ ả ế ấ ề
Th c t có nh ng tài li u khác nhau v ph ng pháp gi i quy t v n đ ,ự ế ữ ệ ề ươ ả ế ấ ề
ng i ta cũng đ a ra nhi u c u trúc g m nhi u b c khác nhau, nh ng nhìnườ ư ề ấ ồ ề ướ ư
chung, đ u có nh ng đ nh h ng th ng nh t. Ví d c u trúc 4 b c sau :ề ữ ị ướ ố ấ ụ ấ ướ
+ T o tình hu ng có v n đ (nh n bi t v n đ )ạ ố ấ ề ậ ế ấ ề
+ L p k ho ch gi i quy t (tìm ph ng án gi i quy t)ậ ế ạ ả ế ươ ả ế
+ Th c hi n k ho ch (gi i quy t v n đ )ự ệ ế ạ ả ế ấ ề
+ V n d ng (V n d ng cách gi i quy t v n đ trong nh ng tình hu ngậ ụ ậ ụ ả ế ấ ề ữ ố
khác nhau)
Gi i quy t v n đ giúp h c sinh có cách nhìn toàn di n h n tr c các hi nả ế ấ ề ọ ệ ơ ướ ệ
t ng, s vi c n y sinh trong ho t đ ng, tronượ ự ệ ả ạ ộ g cu c s ng hàng ngày. Nh v y,ộ ố ư ậ
đ ph ng pháp này thành công thì v n đ đ a ra ph i sát v i m c tiêu c a ho tể ươ ấ ề ư ả ớ ụ ủ ạ
đ ng, kích thích h c sinh tích c c tìm tòi cách gi i quy t. Đ i v i t p th l p,ộ ọ ự ả ế ố ớ ậ ể ớ
khi gi i quy t v n đ ph i coi tr ng nguyên t c tôn tr ng và bình đ ng, tránh gâyả ế ấ ề ả ọ ắ ọ ẳ
ra căng th ng không có l i cho vi c giáo d c h c sinh.ẳ ợ ệ ụ ọ
4. Ph ng pháp tình hu ngươ ố
- Tình hu ng là m t hoàn c nh th c t , trong ố ộ ả ự ế đó ch a ứđ ngự nh ng mâuữ
thu n. Ng i ta ph i đ a ra m t quy t ẫ ườ ả ư ộ ế đ nhị trên c s cân nh c các ph ng ánơ ở ắ ươ
khác nhau.
- Tình hu ng là m t hoàn c nh g n v i câu chuy n có c t truy n, nhân v t,ố ộ ả ắ ớ ệ ố ệ ậ
có ch a đ ng mâu thu n, có tính ph c h p. ứ ự ẫ ứ ợ
- Trong vi c gi i quy t các tình hu ng th c ti n, không ph i bao gi cũngệ ả ế ố ự ễ ả ờ
có gi i pháp duy nh t đúng.ả ấ

- Tình hu ng trong giáo d c là nh ng tình hu ng th c ho c mô ph ng theoố ụ ữ ố ự ặ ỏ
tình hu ng th c, đ c c u trúc hoá nh m m c đích giáo d c.ố ự ượ ấ ằ ụ ụ
Có th nói ph ng pháp x lý tình hu ng là ph ng pháp đi n hình c aể ươ ử ố ươ ể ủ
ph ng pháp gi i quy t v n đ , ph ng pháp s m vai và ngay c ph ng phápươ ả ế ấ ề ươ ắ ả ươ
trò ch i. đây, h c sinh đ c đ t mình vào trong các tình hu ng có v n đ g nơ Ở ọ ượ ặ ố ấ ề ắ
v i th c ti n, đòi h i ph i có nh ng hành đ ng c th đ a ra ph ng án gi iớ ự ễ ỏ ả ữ ộ ụ ể ư ươ ả
quy t. Do v y trong các HĐGD NGLL, có th có các tình hu ng th c t n y sinhế ậ ể ố ự ế ả
c n đ c x lý k p th i (nh h c sinh th o lu n l c đ ; bí không tr l i đ cầ ượ ử ị ờ ư ọ ả ậ ạ ề ả ờ ượ
v n đ đ t ra; v n đ đ t ra không phù h p v i th c ti n ...) ho c có nh ng tìnhấ ề ặ ấ ề ặ ợ ớ ự ễ ặ ữ
hu ng có v n đ đ c t o ra (nh tình hu ng ti u ph m đ s m vai, các tròố ấ ề ượ ạ ư ố ể ẩ ể ắ
ch i...) nh m giúp h c sinh có c h i rèn luy n các k năng tìm ph ng án gi iơ ằ ọ ơ ộ ệ ỹ ươ ả
quy t các tình hu ng.ế ố
V n d ng ph ng pháp x lý tình hu ng trong các HĐGD NGLL là r tậ ụ ươ ử ố ấ
c n thi t và quan tr ng làm phong phú thêm tính h p d n c a các ho t đ ng vàầ ế ọ ấ ẫ ủ ạ ộ
mang l i hi u qu cao cho các ho t đ ng.ạ ệ ả ạ ộ
5. Ph ng pháp giao nhi m vươ ệ ụ
Đây là ph ng pháp th ng đ c dùng trong nhóm các ph ng pháp giáoươ ườ ượ ươ
d c. Giao nhi m v là đ t h c sinh vào v trí nh t đ nh bu c các em ph i th cụ ệ ụ ặ ọ ị ấ ị ộ ả ự
hi n trách nhi m cá nhân. Giao nhi m v cũng là t o c h i đ h c sinh thệ ệ ệ ụ ạ ơ ộ ể ọ ể
hi n kh năng c a mình là d p đ các em đ c rèn luy n nh m tích lu kinhệ ả ủ ị ể ượ ệ ằ ỹ
nghi m cho b n thân.ệ ả
Trong vi c t ch c HĐGD NGLL, giao nhi m v cho đ i ngũ cán b l pệ ổ ứ ệ ụ ộ ộ ớ
s t o nên th ch đ ng cho các em khi đi u hành ho t đ ng. Đi u đó s giúpẽ ạ ế ủ ộ ề ạ ộ ề ẽ
phát tri n tính ch đ ng, sáng t o, kh năng ng đáp trong m i tình hu ng c aể ủ ộ ạ ả ứ ọ ố ủ
h c sinh. Cán b l p s ch đ ng h n trong vi c phân công nhi m v cho t ngọ ộ ớ ẽ ủ ộ ơ ệ ệ ụ ừ
t , nhóm, cá nhân v i ph ng châm “lôi cu n t t c m i thành viên trong l p”ổ ớ ươ ố ấ ả ọ ớ
vào vi c t ch c th c hi n ho t đ ng.ệ ổ ứ ự ệ ạ ộ
Vì th , mu n giao nhi m v có k t qu , giáo viên c n hình dung đ cế ố ệ ụ ế ả ầ ượ
nh ng vi c ph i làm, g i ý cho h c sinh và yêu c u các em ph i hoàn thành t t.ữ ệ ả ợ ọ ầ ả ố
Khi giao nhi m v , c g ng đ m b o phù h p v i đ c đi m l a tu i, v i khệ ụ ố ắ ả ả ợ ớ ặ ể ứ ổ ớ ả
năng c a các em. Không yêu c u quá m c gây lo l ng, hoang mang trong h củ ầ ứ ắ ọ
sinh.

