
QU N LÝ N I T I HI U QUẢ Ộ Ạ Ệ Ả M Đ UỞ Ầ
M c tiêu c a tài li u h ng d n này là giúp các doanh nghi p v a và nh (SMEs) xácụ ủ ệ ướ ẫ ệ ừ ỏ
đ nh các bi n pháp qu n lý n i t i thông th ng, thi t th c và d a trên t duy thu nị ệ ả ộ ạ ườ ế ự ự ư ầ
tuý đ c t gi m chi phí s n xu t, nâng cao năng su t chung c a doanh nghi p cũngể ắ ả ả ấ ấ ủ ệ
nh gi m tác đ ng lên môi tr ng.Qu n lý n i t i hi u qu có liên quan đ n m t sư ả ộ ườ ả ộ ạ ệ ả ế ộ ố
bi n pháp phòng ch ng th t thoát nguyên v t li u, gi m thi u ch t th i, ti t ki mệ ố ấ ậ ệ ả ể ấ ả ế ệ
n c, ti t ki m năng l ng và c i ti n các th t c hành chính cũng nh các ph ngướ ế ệ ượ ả ế ủ ụ ư ươ
th c ho t đ ng c a doanh nghi p. Vi c th c hi n các bi n pháp này th ng khá dứ ạ ộ ủ ệ ệ ự ệ ệ ườ ễ
dàng và chi phí th ng là th p. Do đó chúng đ c bi t phù h p đ i v i các doanhườ ấ ặ ệ ợ ố ớ
nghi p v a và nh .Tài li u h ng d n này nh m ph c v các nhà qu n lý ch u tráchệ ừ ỏ ệ ướ ẫ ằ ụ ụ ả ị
nhi m qu n lý các ho t đ ng hàng ngày trong các doanh nghi p v a và nh . Hy v ngệ ả ạ ộ ệ ừ ỏ ọ
r ng h ng d n này s giúp cho các nhà qu n lý c a các doanh nghi p V a và Nh cóằ ướ ẫ ẽ ả ủ ệ ừ ỏ
th hi u đ c các nguyên lý c b n c a qu n lý n i t i hi u qu , thi t l p các quyể ể ượ ơ ả ủ ả ộ ạ ệ ả ế ậ
trình (ph ng th c) qu n lý nh m k t h p qu n ý n i t i hi u qu này vào các ho tươ ứ ả ằ ế ợ ả ộ ạ ệ ả ạ
đ ng hàng ngày c a doanh nghi p và có th đ t n n móng cho m i cách ti p c nộ ủ ệ ể ặ ề ọ ế ậ
mang tính h th ng h n đ nh m nâng cao hi u qu kinh t cũng nh kh năng c nhệ ố ơ ể ằ ệ ả ế ư ả ạ
tranh c a doanh nghi p mình.ủ ệ
2. Danh m c đ i chi u vi c th c hi n các bi n pháp “Qu n lý n i t i hi u qu ”ụ ố ế ệ ự ệ ệ ả ộ ạ ệ ả
trong m t doanh nghi pộ ệ
1. Danh m c đ i chi u vi c s d ng có hi u qu nguyên v t li u và ti pụ ố ế ệ ử ụ ệ ả ậ ệ ế
li uệ 2. Danh m c đ i chi u vi c qu n lý ch t th i có trách nhi mụ ố ế ệ ả ấ ả ệ
3. Danh m c đ i chi u vi c x lý và chuy n giao nguyên v t li u và s nụ ố ế ệ ử ể ậ ệ ả
ph mẩ
4. Danh m c đ i chi u v ti t ki m n cụ ố ế ề ế ệ ướ
5. Danh m c đ i chi u vi c ti t ki m năng l ngụ ố ế ệ ế ệ ượ Ví d v k t qu đ tụ ề ế ả ạ
đ c t vi c phân l p các lo i ch t th i m t nhà máy d tượ ừ ệ ậ ạ ấ ả ở ộ ệ
Mô t công vi c đã ti nả ệ ế
hành
Đ ch t th i và làm s ch các thùng nh a đang đ ng các s nổ ấ ả ạ ự ự ả
ph m hoá h cẩ ọ
M c đíchụ- Gi m các nguy c , r i ro gây ô nhi m có liên quan đ nả ơ ủ ễ ế
ch t th iấ ả
- Tái s d ng các s n ph m hoá h c trong các b n cử ụ ả ẩ ọ ể ướ
Chi phí đ u tầ ư - Th pấ
Thu h i chi phíồ- T c thìứ
Tham kh o ả- D án EP3 Tunisia/USAIDự

2.1 Danh m c đ i chi u vi c s d ng có hi u qu nguyên v t li u và ti p li uụ ố ế ệ ử ụ ệ ả ậ ệ ế ệ
M c tiêuụ: Gi m s th t thoát và s d ng nguyên v t li u và ti p li uả ự ấ ử ụ ậ ệ ế ệ
Các công vi c ti n hànhệ ế Nhân viên
ch u tráchị
nhi mệ
Ho t đ ng u tiênạ ộ ư
và th i gian ti nờ ế
hành
Ti t ki mế ệ
đ t đ cạ ượ
S a ch a các r r trong các đ ngử ữ ỏ ỉ ườ
ng và thi t bố ế ị
- Ti n hành ki m tra tr c ti p b ngế ể ự ế ằ
m t th ng t ng b ph n s n xu tắ ườ ở ừ ộ ậ ả ấ
đ xác đ nh các khu v c có v n đ .ể ị ự ấ ề
- Ti n hành s a ch a b ng cácế ử ữ ằ
nguyên v t li u phù h p.ậ ệ ợ
- Giám sát nh m đ m b o r ng cácằ ả ả ằ
v t rò r đó đã đ c kh c ph c. Ngănế ỉ ượ ắ ụ
ng a vi c làm đ không c ý.ừ ệ ổ ố
- Th n tr ng khi di chuy n nguyênậ ọ ể
v t li u t kho ch a đ s d ngậ ệ ừ ứ ể ử ụ
trong s n xu t. Xây d ng m tả ấ ự ộ
ch ng trình b o d ng có tính ch tươ ả ưỡ ấ
phòng ng a cho các thi t b .ừ ế ị
- Phòng ng a nh ng gián đo n khôngừ ữ ạ
ng trong s n xu t.ờ ả ấ
- Xác đ nh th i h n và trách nhi mị ờ ạ ệ
cho các l n ki m tra đ nh kỳ. Đ cácầ ể ị ể
sách h ng d n cung c p b i nh ngướ ẫ ấ ở ữ
ng i bán thi t b n i d tìm.ườ ế ị ở ơ ễ
- Tuân theo các ch d n trong các sáchỉ ẫ
h ng d n b o d ng. Ti n hành cácướ ẫ ả ưỡ ế
b c đào t o c n thi t cho nhân viên.ướ ạ ầ ế
Ghi chép c p nh t đ i v i các thi t bậ ậ ố ớ ế ị
.
- Ghi l i v trí c a thi t b , các đ cạ ị ủ ế ị ặ
tính c a chúng và l ch b o d ng. T iủ ị ả ưỡ ố
u hóa vi c ho ch đ nh s n xu tư ệ ạ ị ả ấ
- Có thi t b chuyên d ng cho s nế ị ụ ả
xu t m t lo i s n ph m.ấ ộ ạ ả ẩ
- T i đa hoá s l ng các s n ph mố ố ượ ả ẩ
cùng lo i đ c s n xu t, ví d : V nạ ượ ả ấ ụ ậ
hành c ngày ho c c tu n trên m tả ặ ả ầ ộ
quy trình, m t dây chuy n s n xu t.ộ ề ả ấ
Xác đ nh kh i l ng ch t th i và s nị ố ượ ấ ả ả
ph m không đ t tiêu chu n k thu t.ẩ ạ ẩ ỹ ậ
- Xác đ nh các v n đ v ch t l ngị ấ ề ề ấ ượ

- Ti n hành các ho t đ ng s a ch a,ế ạ ộ ử ữ
hi u ch nhệ ỉ
Ví d v k t qu đ t đ c t vi c gi m th t thoát nguyên v t li u m t nhà máyụ ề ế ả ạ ượ ừ ệ ả ấ ậ ệ ở ộ
ch bi n th tế ế ị
Mô t công vi c ti n hànhả ệ ế - Ch m d t rò r n cấ ứ ỉ ướ
- L p đ t van đi u ch nh trên ng d n n c vào-ắ ặ ề ỉ ố ẫ ướ
Ki m soát liên t c vi c s d ng n cể ụ ệ ử ụ ướ
- Đi u ch nh các quy trình v sinhề ỉ ệ
- Thu h i n c th i t các b ch a đã b ô nhi mồ ướ ả ừ ể ứ ị ễ
v i Sodium Chlorideớ
- Thay đ i các ph ng th c s d ng các s n ph mổ ươ ứ ử ụ ả ẩ
hoá h cọ
- Đào t o các nhân viên v n hànhạ ậ
Ti t ki m hàng nămế ệ 488000 USD
Các k t qu đ t đ c t vi cế ả ạ ượ ừ ệ
gi m th t thoát nguyên v t li uả ấ ậ ệ - Gi m kho ng 67% l ng ch t th i ch a Sodiumả ả ượ ấ ả ứ
Chloride
- Gi m kho ng 30% l ng ch t th i ả ả ượ ấ ả
Chi phí đ u tầ ư - Th pấ
Thu h i chi phíồ- T c thìứ
Tham kh o ả- Nhà máy ch bi n th t Databrowna Gornicza.D ánế ế ị ự
CP/Na uyỨ
2.2 Danh m c đ i chi u vi c qu n lý ch t th i có trách nhi m ụ ố ế ệ ả ấ ả ệ
M c đíchụ: C t gi m, tái s d ng, tái ch , tái sinh và th i lo i ch t th i theo m tắ ả ử ụ ế ả ạ ấ ả ộ
ph ng pháp lành m nh môi tr ngươ ạ ườ
Công vi c ph i ti n hànhệ ả ế Nhân viên
ch u tráchị
nhi m ệ
Ho t đ ngạ ộ
u tiênưTi t ki mế ệ
đ t đ cạ ượ
Ki m tra các ngu n ch t th i chínhể ồ ấ ả
- Xác đ nh các đ a đi m xu t hi n các ngu nị ị ể ấ ệ ồ
ch t th i này trong quy trình s n xu t. Ki m traấ ả ả ấ ể
kh năng thay th các nguyên v t li u hay cácả ế ậ ệ
ch t đ c h i b ng các nguyên v t li u khôngấ ộ ạ ằ ậ ệ
đ c h i. Phân lo i các ch t th i theo đ c tínhộ ạ ạ ấ ả ặ
hay đ đ c h i đ tái s d ng, tái ch , tái sinhộ ộ ạ ể ử ụ ế
v,v,,,
- Phân tách các lo i ch t th i nguy hi m v iạ ấ ả ể ớ
các lo i ch t th i khác nh m m c đích tránhạ ấ ả ằ ụ
ngây ô nhi m sang các lo i ch t th i đó.ễ ạ ấ ả
- Phân tích ch t th i l ng v i ch t th i r n.ấ ả ỏ ớ ấ ả ắ

Ch a các nhóm ch t th i khác nhau vào cácứ ấ ả
thùng ch a khác nhau.ứ
- Cung c p các lo i thùng ch a chuyên d ngấ ạ ứ ụ
cho t ng nhóm ch t th i.ừ ấ ả
- H ng d n nhân viên cách s d ng các thùngướ ẫ ử ụ
ch a khác nhau đ thu nh t hay đ ng các lo iứ ể ặ ự ạ
ch t th i khác nhauấ ả
- Th ng xuyên ki m tra vi c th c hi n tái sườ ể ệ ự ệ ử
d ng/ tái ch , tái sinh các lo i ch t th i khácụ ế ạ ấ ả
nhau
- Xác đ nh các kh năng tái s d ng và tái ch ,ị ả ử ụ ế
tái sinh các lo i ch t th i khác nhauạ ấ ả
- Th i lo i ch t th i không có kh năng tái sả ạ ấ ả ả ử
d ng cũng nh không th tái ch , tái sinh đ cụ ư ể ế ựơ
b ng cách s d ng các ph ng pháp phù h pằ ử ụ ươ ợ
v i các quy đ nh hi n hành. Tái s d ng/táiớ ị ệ ử ụ
ch , tái sinh các nguyên v t li u và ch t li uế ậ ệ ấ ệ
- Xác đ nh các kh năng tái s d ng các nguyênị ả ử ụ
v t li u trong các công đo n khác nhau c a quyậ ệ ạ ủ
trình s n xu t.ả ấ
- Xác đ nh các kh năng bán nguyên li u choị ả ệ
vi c tái s d ng các doanh nghi p khác ho cệ ử ụ ở ệ ặ
các quy trình s n xu t khác.ả ấ
- Th i lo i các ch t th i không th tái s d ngả ạ ấ ả ể ử ụ
hay không th tái ch , tái sinh đ c b ng cácể ế ượ ằ
ph ng pháp phù h p. Phân l p các ngu n ch tươ ợ ậ ồ ấ
th i l ng khác nhau.ả ỏ
- Tránh tr n l n các lu ng ch t th i l ng khácộ ẫ ồ ấ ả ỏ
nhau tái s d ng/tái ch , tái sinh n c th i.ử ụ ế ướ ả
- Nghiên c u các kh năng tái s d ng/tái ch ,ứ ả ử ụ ế
tái sinh n c th i.ướ ả
- Ki m tra đ ch ng minh đ c r ng vi c táiể ể ứ ượ ằ ệ
s d ng n c th i không làm h n ch đ nử ụ ướ ả ạ ế ế
ch t l ng c a s n ph m. Phân tích các lo iấ ượ ủ ả ẩ ạ
dung môi dùng trong các quy trình s n xu tả ấ
- Xác đ nh các kh năng c t gi m nguyên v tị ả ắ ả ậ
li u đóng gói.ệ
- Xác đ nh các kh năng tái s d ng nguyên v tị ả ử ụ ậ
li u đóng gói.ệ
- Ki m tra các kh năng gi i thi u m t hể ả ớ ệ ộ ệ
th ng mua l i bao bì đ giúp cho vi c thu h iố ạ ể ệ ồ
các nguyên li u đóng gói đ c d dàng, thu nệ ượ ễ ậ
l i. ợ

Ví d v k t qu đ t đ c t vi c phân l p các lo i ch t th i m t nhà máy d tụ ề ế ả ạ ượ ừ ệ ậ ạ ấ ả ở ộ ệ
Mô t công vi c đã ti nả ệ ế
hành
- Đ ch t th i và làm s ch các thùng nh a đang đ ng cácổ ấ ả ạ ự ự
s n ph m hóa h cả ẩ ọ
M c đíchụ- Gi m các nguy c , r i ro gây ô nhi m có liên quan đ nả ơ ủ ễ ế
ch t th iấ ả
Chi phí đ u t ầ ư - Th pấ
Thu h i chi phí ồ- T c thìứ
Tham kh o ả- D án EP3 Tunisia /USAIDự
2.3 Danh m c đ i chi u vi c x lý và chuy n giao nguyên v t li u và s n ph mụ ố ế ệ ử ể ậ ệ ả ẩ
M c đích: X lý, ki m kê và chuy n giao nguyên và nguyên v t li u và s n ph mụ ử ể ể ậ ệ ả ẩ
có hi u qu ệ ả
Công vi c ph i ti n hành ệ ả ế Nhân viên
ch u tráchị
nhi m ệ
Ho t đ ng u tiênạ ộ ư
và th i gian ti nờ ế
hành
Ti t ki mế ệ
đ t đ cạ ượ
Ki m tra k nguyên v t li u ngay tể ỹ ậ ệ ừ
khi mua t các nhà cung c pừ ấ
- Đ m b o vi c đóng gói, bao bì đúngảảệ
quy đ nh, đúng yêu c uị ầ
- B o đ m r ng nh ng ch t li u bênả ả ằ ữ ấ ệ
trong bao bì đ c b o toànượ ả
- Ch ch p nh n nguyên v t li u ch tỉ ấ ậ ậ ệ ấ
l ng t t. Tôn tr ng các nguyên t cượ ố ọ ắ
ki m kê do các nhà cung c p nguyênể ấ
v t li u đ xu tậ ệ ề ấ
- Đ ra các nguyên t c ki m kê theoề ắ ể
các ch d n c a các nhà cung c p ho cỉ ẫ ủ ấ ặ
theo các ch d n ghi trên bao bì, đ cỉ ẫ ặ
bi t là đ i v i các s n ph m có tínhệ ố ớ ả ẩ
đ c h iộ ạ
- C t gi các s sách ghi tình hình anấ ữ ổ
toàn g n kho nguyên v t li u hayở ầ ậ ệ
g n khu v c s n xu t. Ch a các s nầ ự ả ấ ứ ả
ph m nguy hi m m t khu v cẩ ể ở ộ ự
chuyên d ng và an toànụ
- Đ gi m thi u r i ro tai n nể ả ể ủ ạ
- Nh m gi m s c n thi t ph i tr cácằ ả ự ầ ế ả ả
kho n chi phí b o hi m b sung.ả ả ể ổ
- H ng d n, đào t o nhân viên cáchướ ẫ ạ
phòng ng a tai n n. Đ nguyên v từ ạ ể ậ
li u theo các nhóm thích h p. Gi gìnệ ợ ữ

