SÔÛ GIAÙO DUÏC VAØ ÑAØO TAÏO ÑOÀNG NAI

TRÖÔØNG THPT NGUYEÃN ÑÌNH CHIEÅU



Maõ soá:

………………………………

SAÙNG KIEÁN KINH NGHIEÄM

Đề tài:

CHUYÊN ĐỀ DAO ĐỘNG CƠ

Ngöôøi thöïc hieän: HỒ THÚY HẰNG

Lónh vöïc nghieân cöùu:

Quaûn lyù giaùo duïc: 

Phöông phaùp daïy hoïc boä moân 

Phöông phaùp giaùo duïc 

Lónh vöïc khaùc 

Có đính kèm: Các sản phẩm không thể hiện trong bản in SKKN

 Mô hình  Phần mềm  Phim ảnh  Hiện vật khác

Năm học 2014 - 2015

1

SƠ LƯỢC LÝ LỊCH KHOA HỌC

------------------------------

THÔNG TIN CHUNG VỀ CÁ NHÂN

1. Họ và tên : HỒ THÚY HẰNG

2. Ngày tháng năm sinh : 28 – 07 – 1982

3. Nam / Nữ : Nữ

4. Địa chỉ : Tổ 28 Khu Phước Hải– Huyện Long Thành – Tỉnh Đồng Nai

5. Điện thoại : 0978525950

6. Fax : E-mail

7. Chức vụ : Giáo viên

8. Nhiệm vụ được giao : Giảng dạy vật ly khối 12, 10 và kiêm nhiệm tổ trưởng

chuyên môn

9. Đơn vị công tác : Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO

 Học vị (hoặc trình độ chuyên môn, nghiệp vụ) cao nhất :Tốt nghiệp Đại Học

Sư Phạm TP HCM

 Năm nhận bằng : 2005

 Chuyên nghành đào tạo: Vật lý

KINH NGHIỆM KHOA HỌC

 Lĩnh vực chuyên môn có kinh nghiệm : Giảng dạy Vật lý THPT

 Số năm kinh nghiệm : 10 Năm

 Các sáng kiến kinh nghiêm đã có trong 5 năm gần đây :

+ Sử dụng đường tròn lượng giác trong dao động điều hòa .

+ Phương pháp giảng dạy bằng trắc nghiệm để gây hứng thú và phát huy tính tích cực của học sinh trong giờ giảng trên lớp .

++ CChhuuyyêênn đđềề DDòònngg đđiiệệnn xxooaayy cchhiiềềuu

++ CChhuuyyêênn đđềề SSóónngg ccơơ vvàà ssóónngg ââmm

2

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

CHUYÊN ĐỀ VỀ DAO ĐỘNG CƠ

I. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI.

Hiện nay, khi mà hình thức thi trắc nghiệm khách quan được áp dụng trong kì thi “ KÌ THI THPT QUỐC GIA” thì yêu cầu về việc nhận dạng để giải nhanh và tối ưu các câu trắc nghiệm, đặc biệt là các câu trắc nghiệm định lượng là rất cần thiết để có thể đạt được kết quả cao trong kì thi. Chương “DAO ĐỘNG CƠ” là một chương rất quan trọng có các dạng bài tập đa dạng. Chính vì vậy nếu chúng ta không có phương pháp giải cụ thể cho các bài tập dạng này thì học sinh sẽ không nắm vững kiến thức và làm bài đạt kết quả tốt.

Tôi viết chủ đề này hy vọng rằng học sinh Nguyễn Đình Chiểu nói riêng và toàn bộ học sinh khối 12 có thể tham khảo để các em có thể hiểu rõ hơn về chương “DAO ĐỘNG CƠ”

II. CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN

Đối với môn vật lý ở trường phổ thông, bài tập vật lý đóng vai trò hết sức quan trọng. Việc hướng dẫn học sinh làm bài tập vật lý là một hoạt động dạy học khó khăn, ở đó bộc lộ rõ nhất trình độ của người giáo viên vật lý trong việc hướng dẫn hoạt động trì tuệ học sinh. Vì thế đòi hỏi người giáo viên và học sinh hiểu sâu hơn những quy luật vật lý nhằm giúp học sinh vận dụng được những kiến thức để tự giải quyết được những bài tập cụ thể, giúp phát triển tư duy và óc sáng tạo của học sinh.

Điều tra hiện trạng

a)Giải pháp đã có cần nghiên cứu :

- Tóm tắt lý thuyết cơ bản về dao động cơ

- Bài tập vận dụng về dao động cơ

b)Nguyên nhân gây ra các hạn chế của giải pháp đã có :

- Phần tóm tắt lý thuyết cơ bản không theo từng chủ đề

- Các câu hỏi trắc nghiệm ít

-Chưa có phần tổng hợp kiến thức

c)Nguyên nhân muốn thay đổi :

- Bổ sung các câu hỏi trắc nghiệm theo từng chủ đề và có hướng dẫn cho từng

ví dụ minh họa

- Tóm tắt lý thuyết cơ bản theo từng chủ đề

- Bổ sung phần tổng hợp kiến thức về dao động cơ

Đưa ra giải pháp thay thế

a)Tìm hiểu lịch sử vấn đề : Sách phương pháp giải bài tập của Bùi Gia Nội

b)Đưa ra giải pháp thay thế để giải quyết vấn đề : Trên cơ sở tham khảo sách

3

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ phương pháp giải bài tập của Bùi Gia Nội và bổ sung phần tổng hợp kiến thức để học sinh có thể nắm rõ về dao động cơ

Các vấn đề nghiên cứu : Gồm hai chủ đề :

-Chủ đề 1 : Đại cương về dao động điều hòa

-Chủ đề 2 : Con lắc lò xo

-Chủ đề 3 : Con lắc đơn

-Chủ đề 4 : Tổng hợp hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số

-Chủ đề 5 : Các loại dao động khác

-Chủ đề 6 : Đánh giá

*Đề tài này là giải pháp thay thế một phần giải pháp đã có

III. TỔ CHỨC THỰC HIỆN CÁC GIẢI PHÁP

1. Phương pháp nghiên cứu.

1.1 Phạm vi của chuyên đề này nhẳm mục đích tổng hợp đầy đủ các kiến thức của vật lý lớp 12 chương 1để học sinh có thể giải được đa số những bài tập thuộc về chương này. Vì vậy, trước hết cần phải nghiên cứu kỹ chương trình này.

Đối tượng được tác động là học sinh trường THPT Nguyễn Đình Chiểu

Công việc : tóm tắt lý thuyết theo từng chủ đề của chương 1, giải mẫu một số bài cho học sinh tham khảo, đánh giá học sinh thông qua phần lý thuyết và phần trắc nghiệm tổng hợp

Thời gian thực hiện giải pháp : 2014-2015

1.2 Cách thức thực hiện phiếu khảo sát

Để kiểm tra kết quả của việc giảng dạy chương 1 vật lý 12 tôi đã tổ chức lấy ý

kiến của một số học sinh mà tôi trực tiếp giảng dạy. Kết quả cụ thể như sau:

Trước khi thực hiện

Sau khi thực hiện

Mức độ

Mức độ

Lớp

Rất thích Thích

Rất thích Thích

Tổng số

Khối lớp

Tổng số

Không thích

Không thích

SL % SL % SL %

SL % SL % SL %

12A1 37

24

9

12 32 16 43 12A1 37

25 68 12 32

0

0

12A2 34

9

3

10 29 21 62 12A2 34

14 41 16 47

4

12

12A3 35

10 29

12 34 13 37 12A3 35

28 80

6

17

1

3

4

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ 2. Nội dung giải pháp

CHỦ ĐỀ 1: ĐẠI CƯƠNG DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1 Tần số, tần số góc, chu kì:

T = (t là thời gian để vật thực hiện n dđ)

2. Dao động:

a. Thế nào là dao động cơ: Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt,

gọi là vị trí cân bằng.

b. Dao động tuần hoàn: Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu

kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ.

c. Dao động điều hòa: là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin

(hay sin) của thời gian. 3. Phương trình dao động điều hòa (li độ): x = Acos(t + )

: tần số góc (luôn có giá trị dương)

: pha dđ (đo bằng rad) ( )

+ x: Li độ, đo bằng đơn vị độ dài cm hoặc m + A = xmax: Biên độ (luôn có giá trị dương) + 2A: Chiều dài quỹ đạo. + + + : pha ban đầu (tại t = 0, đo bằng rad) ( )

+ Gốc thời gian (t = 0) tại vị trí biên dương: + Gốc thời gian (t = 0) tại vị trí biên âm:

+ Gốc thời gian (t = 0) tại vị trí cân bằng theo chiều âm:

+ Gốc thời gian (t = 0) tại vị trí cân bằng theo chiều dương:

* Chú ý:

+ Quỹ đạo là một đoạn thẳng dài L = 2A + Mỗi chu kì vật qua vị trí biên 1 lần, qua các vị trí khác 2 lần (1 lần theo

chiều dương và 1 lần theo chiều âm)

- sina = cos(a + ) và sina = cos(a - )

4. Phương trình vận tốc:

hoặc

+ luôn cùng chiều với chiều cđ

+ v luôn sớm pha so với x

+ Vật cđ theo chiều dương thì v > 0, theo chiều âm thì v < 0.

5

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

+ Vật ở VTCB: x = 0; vmax = A; + Vật ở biên: x = ±A; vmin = 0;

5. Phương trình gia tốc:

hay hoặc

+ luôn hướng về vị trí cân bằng;

+ a luôn sớm pha so với v

+ a và x luôn ngược pha + Vật ở VTCB: x = 0; vmax = A; amin = 0 + Vật ở biên: x = ±A; vmin = 0; amax = 2A

6. Hợp lực tác dụng lên vật (lực hồi phục): F = ma = - m =-kx

: tại vị trí biên

+ Fhpmax = kA = m + Fhpmin = 0: tại vị trí cân bằng + Dao động cơ đổi chiều khi lực đạt giá trị cực đại. + Lực hồi phục luôn hướng về vị trí cân bằng.

-A O A

x = 0 xmax = A

v = 0

v = 0 amax = 2A a = 0 amax = 2A Fhpmax Fhpmin = 0 Fhpmax = kA = m

7. Công thức độc lập:

+ Kéo vật lệch khỏi VTCB 1 đoạn rồi buông (thả) + Kéo vật lệch khỏi VTCB 1 đoạn rồi truyền v

.

8. Đồ thị của dđđh: đồ thị li độ là đường hình sin. - Giả sử vật dao động điều hòa có phương trình là: - Để đơn giản, ta chọn φ = 0, ta được: .

6

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Một số giá trị đặc biệt của x, v, a như sau:

0 A 0 T/2 -A 0 T A 0

T X V A T/4 0 -ωA 0 3T/4 0 ωA 0

Đồ thị của dao động điều hòa là một đường hình sin.

 Đồ thị cũng cho thấy sau mỗi chu kì dao động thì tọa độ x, vận tốc v và gia

tốc a lập lại giá trị cũ.

a. Thời gian ngắn nhất:

9. Thời gian và đường đi trong dao động điều hòa: Biên âm VTCB Biên dương

- A - - - O A

+ Từ x = A đến x = - A hoặc ngược lại:

+ Từ x = 0 đến x = hoặc ngược lại:

+ Từ x = 0 đến x = hoặc ngược lại:

+ Từ x = 0 đến x = hoặc ngược lại:

+ Từ x = 0 đến x = hoặc ngược lại:

+ Từ x = đến x = A hoặc ngược lại:

7

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ b. Đường đi: + Đường đi trong 1 chu kỳ là 4A; trong chu kỳ là 2A

+ Đường đi trong chu kỳ là A khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên hoặc

ngược lại (còn các vị trí khác phải tính) * Bài toán tính quãng đường lớn nhất và nhỏ nhất vật đi được trong khoảng

M

M 2

1

M 2

P

A

A

P

-A

-A

x

x

O

O

P 2

1 P

M

1

thời gian 0 < t < .

- Góc quét  = t.

- Quãng đường lớn nhất: (H.1)

- Quãng đường nhỏ nhất: (H.2)

Lưu ý: Trong trường hợp t >

Tách trong đó

+ Trong thời gian quãng đường luôn là 2nA

+ Trong thời gian t’ thì quãng đường lớn nhất, nhỏ nhất tính như trên.

Nếu bài toán nói thời gian nhỏ nhất đi được quãng đường S thì ta vẫn dùng các công thức trên để làm với S = Smax; Nếu bài toán nói thời gian lớn nhất đi được quãng đường S thì ta vẫn dùng các công thức trên để làm với S = Smin; nếu muốn tìm n thì dùng

8

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

c. Vận tốc trung bình:

+ Tốc độ trung bình lớn nhất và nhỏ nhất của trong khoảng thời gian t:

và với Smax; Smin tính như trên.

d. Quãng đường và thời gian trong dđđh.

10. Tính khoảng thời gian:

- Thời gian ngắn nhất để vật đi từ vị trí x1 đến x2:

- Thời gian để vật tăng tốc từ v1(m/s) đến v2(m/s) thì:

- Thời gian để vật thay đổi gia tốc từ a1(m/s2) đến a2(m/s2) thì:

11. Chuyển động tròn đều và dao động điều hòa Dao động điều hòa được xem là hình chiếu của một chất điểm chuyển động tròn đều lên một trục nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.

Với:

B1: Vẽ đường tròn (O, R = A); B2: t = 0: xem vật đang ở đâu và bắt đầu chuyển động theo chiều âm hay dương : vật chuyển động theo chiều âm (về biên âm) : vật chuyển động theo chiều dương (về biên dương) + Nếu + Nếu

9

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

B3: Xác định điểm tới để xác định góc quét :

+

M’

(C)

Chú ý: Phương pháp tổng quát nhất để tính vận tốc, đường đi, thời gian, hay vật qua vị trí nào đó trong quá trình dao động. Ta cho t = 0 để xem vật bắt đầu chuyển động từ đâu và đang đi theo chiều nào, sau đó dựa vào các vị trí đặc biệt trên để tính.

M

O

A

x(cos)

M’’

A

-A

O

α

B. RÈN LUYỆN KĨ NĂNG Câu 1. Chọn phương trình biểu thị cho dao động điều hòa :

B. x  Acos(t + φ(t)).cm

A. x  A(t)cos(t + b)cm C. x  Acos(t + φ) + b.(cm) D. x  Acos(t + bt)cm. Trong đó A, , b là những hằng số.Các lượng A(t), φ(t) thay đổi theo thời

Chọn C.

gian. Hướng dẫn : So sánh với phương trình chuẩn và phương trình dạng đặc biệt ta có x  Acos(t + φ) + b.(cm). Câu 2. Phương trình dao động có dạng : x  Acost. Gốc thời gian là lúc vật : B. có li độ x  A.

A. có li độ x  +A. C. đi qua VTCB theo chiều dương. D. đi qua VTCB theo chiều âm. Hướng dẫn: Thay t  0 vào x ta được : x  +A

Chọn : A

Câu 3. Một chất điểm chuyển động trên đoạn thẳng có tọa độ và gia tốc liên hệ với nhau bởi biểu thức : a   25x (cm/s2)Chu kì và tần số góc của chất điểm là :

A. 1,256s ; 25 rad/s. C. 2s ; 5 rad/s. B. 1s ; 5 rad/s. D. 1,256s ; 5 rad/s.

Hướng dẫn : So sánh với a   2x. Ta có 2  25    5rad/s, T  

1,256s.

Chọn : D

Câu 4. Một vật dao động điều hòa có phương trình : x  2cos(2πt – π/6) (cm, s) Li độ và vận tốc của vật lúc t  0,25s là : A. 1cm ; ±2 π.(cm/s). B. 1,5cm ; ±π (cm/s).

10

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ C. 0,5cm ; ± cm/s. D. 1cm ; ± π cm/s.

Từ phương trình x  2cos(2πt – π/6) (cm, s)  v  

Chọn : A

Hướng dẫn : 4πsin(2πt – π/6) cm/s. Thay t  0,25s vào phương trình x và v, ta được :x  1cm, v  ±2 (cm/s) Câu 5. Một vật dao động điều hòa có phương trình : x  5cos(20t – π/2) (cm, s). Vận tốc cực đại và gia tốc cực đại của vật là :

A. 10m/s ; 200m/s2. C. 100m/s ; 200m/s2. B. 10m/s ; 2m/s2. D. 1m/s ; 20m/s2.

 A và  2A

Hướng dẫn : Áp dụng : Chọn : D

Câu 6. Vật dao động điều hòa theo phương trình : x  10cos(4πt + )cm. Biết li

độ của vật tại thời điểm t là 4cm. Li độ của vật tại thời điểm sau đó 0,25s là : Hướng dẫn : Tại thời điểm t : 4  10cos(4πt + π/8)cm. Đặt : (4πt + π/8)  α  4  10cosα Tại thời điểm t + 0,25 : x  10cos[4π(t + 0,25) + π/8]  10cos(4πt + π/8 + π)   10cos(4πt + π/8)  4cm.

Vậy : x   4cm 

Câu 7. Một vật dao động điều hoà với phương trình x 8cos(2t) cm. Thời điểm thứ nhất vật đi qua vị trí cân bằng là : A) s. B) s C) s D) s

Hướng dẫn Cách 1 : Vật qua VTCB: x  0  2t  /2 + k2  t  + k với k  N

Sử dụng mối liên hệ giữa DĐĐH và CĐTĐ.

Thời điểm thứ nhất ứng với k  0  t  1/4 (s) Cách 2 : B1  Vẽ đường tròn B2  Lúc t  0 : x0  8cm ; v0  0 (Vật đi ngược chiều + từ vị trí biên dương) B3  Vật đi qua VTCB x  0, v < 0 B4  Vật đi qua VTCB, ứng với vật chuyển động tròn đều qua M0 và M1. Vì φ  0, vật xuất phát từ M0 nên thời điểm thứ nhất vật qua VTCB ứng với vật qua M1.Khi  đó bán kính quét 1 góc φ  T  s.  t 

11

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

Chọn : A

Câu 8. Một vật dao động điều hòa có phương trình x  8cos10πt. Thời điểm vật đi qua vị trí x  4 lần thứ 2015 kể từ thời điểm bắt đầu dao động là : B. 6403/30(s) A. 6043/30(s). D. 6,043/30(s) C. 6430/30(s)

Hướng dẫn : Thực hiện theo các bước ta có :

Cách 1 :

t  1/30+1007/5 6043/30s

với k= (2015-1)/2=1007 Cách 2 :

Vật qua lần thứ 2015(lẻ) ứng với vị trí M1 : v < 0  sin > 0, ta chọn nghiệm trên        Lúc t  0 : x0  8cm, v0  0  Vật qua x 4 là qua M1 và M2. Vật quay 1 vòng (1chu kỳ) qua x  4 là 2 lần. Qua lần thứ 2015 thì phải quay 1007 vòng rồi đi từ M0 đến M1.

Góc quét φ=(1007x 2 π) π/3  t  = (10071/6) x 0,2 6043/30s

Chọn : A

Câu 9. Một vật dao động điều hòa với biên độ A  4cm và T  2s. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :

A. x  4cos(2πt  π/2)cm. C. x  4cos(2πt  π/2)cm. B. x  4cos(πt  π/2)cm. D. x  4cos(πt  π/2)cm.

Hướng dẫn :   2πf  π. và A  4cm  loại B và D.

 chọn φ  π/2 t  0 : x0  0, v0 > 0 :

 x  4cos(2πt  π/2)cm.

Chọn : A

Câu 10. Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng dài 4cm với f  10Hz. Lúc t  0 vật qua VTCB theo chiều dương của quỹ đạo. Phương trình dao động của vật là :

A. x  2cos(20πt  π/2)cm. C. x  4cos(20t  π/2)cm. B.x  2cos(20πt  π/2)cm. D. x  4cos(20πt  π/2)cm.

12

Hướng dẫn :   2πf  π. và A  MN /2  2cm  loại C và D. Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

 chọn φ  π/2 t  0 : x0  0, v0 > 0 :

 x  2cos(20πt  π/2)cm.

Chọn : B

CHỦ ĐỀ 2: CON LẮC LÒ XO A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT Dạng 1: Đại cương về con lắc lò xo 1. Phương trình dđ: x = Acos(t + ) 2. Chu kì, tần số, tần số góc và độ biến dạng:

+ Tần số góc, chu kỳ, tần số: ; ;

+ k = m Chú ý: 1N/cm = 100N/m

+ Nếu lò xo treo thẳng đứng: Với

Nhận xét: Chu kì của con lắc lò xo + tỉ lệ thuận căn bậc 2 của m; tỉ lệ nghịch căn bậc 2 của k + chỉ phụ thuộc vào m và k; không phụ thuộc vào A (sự kích thích ban đầu)

3. Tỉ số chu kì, khối lượng và số dao động:

4. Chu kì và sự thay đổi khối lượng: Gắn lò xo k vào vật m1 được chu kỳ T1, vào vật m2 được T2, vào vật khối lượng m1 + m2 được chu kỳ T3, vào vật khối lượng m1 – m2 (m1 > m2) được chu kỳ T4. và Thì ta có:

5. Chu kì và sự thay đổi độ cứng: Một lò xo có độ cứng k, chiều dài l được cắt thành các lò xo có độ cứng k1, k2, và chiều dài tương ứng là l1, l2… thì có: kl = k1l1 = k2l2 =

2 2 + T2

* Ghép lò xo: Nối tiếp: hay

Song song: k = k1 + k2 + …

 cùng treo một vật khối lượng như nhau thì: T2 = T1  cùng treo một vật khối lượng như nhau thì:

Dạng 2: Lực đàn hồi và lực hồi phục

13

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

Fhp = - kx = (Fhpmin = 0; Fhpmax = kA)

: độ biến dạng; đơn vị mét) (x =

lmin

-A

lcb

+ Fđh = kx = k + Fđhmin = 0; Fđhmax = kA

l0

Với Fđh = k

O

SKKN: Chuyên đề dao động cơ 1. Lực hồi phục: là nguyên nhân làm cho vật dđ, luôn hướng về vị trí cân bằng và biến thiên điều hòa cùng tần số với li độ. 2. Lực đàn hồi: xuất hiện khi lò xo bị biến dạng và đưa vật về vị trí lò xo không bị biến dạng. a. Lò xo nằm ngang: VTCB: vị trí lò xo không bị biến dạng b. Lò xo treo thẳng đứng: Dấu “+” nếu chiều dương cùng chiều dãn của lò xo

lmax

+A) : Biên dưới: ở vị trí thấp nhất ): Biên trên: ở vị trí cao nhất. + Fđhmax = k( + Fđhmax = k(A -

A

+

Chú ý:

x

+ Biên trên: + Fđh = 0: tại vị trí lò xo không bị biến dạng.

3. Chiều dài lò xo: + Chiều dài lò xo tại vị trí cân bằng:

+ Chiều dài cực đại (ở vị trí thấp nhất): lmax = lcb + A + Chiều dài cực tiểu (ở vị trí cao nhất): lmin = lcb – A 4. Tính thời gian lò xo giãn hay nén trong một chu kì: Trong một chu kì lò xo nén 2 lần và dãn 2 lần. a. Khi A > l0 (Với Ox hướng xuống): * Thời gian lò xo nén: với

* Thời gian lò xo giãn: Δtgiãn = T – tnén

b. Khi A < l0 (Với Ox hướng xuống): Thời gian lò xo giãn trong một chu kì là t = T; Thời gian lò xo nén bằng không. Dạng 3: Năng lượng trong dđđh: 1. Lò xo nằm ngang:

a. Thế năng:

b. Động năng:

14

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

c. Cơ năng:

-A O A W = Wtmax W = Wđmax W = Wtmax Nhận xét: + Cơ năng được bảo toàn và tỉ lệ với bình phương biên độ. + Vị trí thế năng cực đại thì động năng cực tiểu và ngược lại. + Thời gian để động năng bằng thế năng là:

+ Thời gian 2 lần liên tiếp động năng hoặc thế năng bằng không là:

+ Dđđh có tần số góc là , tần số f, chu kỳ T. Thì động năng và thế năng biến thiên với tần số góc 2, tần số 2f, chu kỳ .

2. Lò xo treo thẳng đứng:

a. Cơ năng:

b. Thế năng:

c. Động năng:

3. Công thức xác định x và v liên quan đến mối liên hệ giữa động năng và thế năng:

a. Khi

b. Khi

c. Khi

Dạng 4: Viết phương trình dđđh: Các bước lập phương trình dđdđ: * B1: Chọn: + Gốc tọa độ: + Chiều dương: + Gốc thời gian:

(Thường bài toán đã chọn)

* B2: Phương trình có dạng:

* B3: Xác định , A và 

15

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

1. Cách xác định :

+ = = : độ dãn của lò xo ở VTCB (đơn vị là mét)

+ Đề cho x, v, a, A:     

2. Cách xác định A:

A = xmax: vật ở VT biên (kéo vật khỏi VTCB 1 đoạn rồi buông x = A).

: Kéo vật khỏi VTCB 1 đoạn x rồi truyền cho nó v.

: tại vị trí vật có vận tốc v và gia tốc a

A = (L: quỹ đạo thẳng)

A = đường đi trong 1 chu kì chia 4.

A = (W: cơ năng; k: độ cứng)

A = (: tần số góc)

A =

A =

A =

A = lcb - lmin với lcb = l0 +

với + A = lmax - lcb + A =

3. Cách xác định : Dựa vào điều kiện đầu: lúc t = t0

=? Tìm nhanh: Shift cos (thường t0=0)

Lưu ý: + Vật cđ theo chiều dương thì v > 0 + Vật cđ theo chiều âm thì v < 0 + Tại vị trí biên v = 0 + Gốc thời gian tại vị trí biên dương: + Gốc thời gian tại vị trí biên âm:

+ Gốc thời gian tại vị trí cân bằng theo chiều âm:

+ Gốc thời gian tại vị trí cân bằng theo chiều dương:

16

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Cách 2: Lập bằng máy: Xác định dữ kiện: tìm , và tại thời điểm ban đầu (t = 0)

tìm x0,

Chú ý: vật chuyển động theo chiều dương thì v0 lấy dấu + và ngược lại Dùng máy tính FX570 ES trở lên

+ Mode 2

+ Nhập: (chú ý: chữ i là ENG trong máy tính)

+ Ấn: SHIFT 2 3 = Máy tính hiện A

4. Đặc biệt: Lò xo treo thẳng đứng

* buông (thả) thì A = * truyền vận tốc thì x =

* buông (thả) thì A = d - * truyền vận tốc thì x = d -

- d; + truyền vận tốc thì x = - d

a. Đưa vật về vị trí lò xo không biến dạng rồi b. Kéo vật xuống đến vị trí lò xo dãn một đoạn d rồi c. Đẩy vật lên một đoạn d * Nếu d < + buông (thả) thì A = * Nếu d + buông (thả) thì A = + d; + truyền vận tốc thì x = + d

B. RÈN LUYỆN KĨ NĂNG Câu 1. Con lắc lò xo gồm vật m và lò xo k dao động điều hòa, khi mắc thêm vào vật m một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật m thì chu kì dao động của chúng

A. tăng lên 3 lần C. tăng lên 2 lần B. giảm đi 3 lần D. giảm đi 2 lần

Hướng dẫn :

Chu kì dao động của hai con lắc :

Chọn C

D. 0,28s. C. 0,32s. B. 0,5s. A. 1s.

Câu 2. Khi treo vật m vào lò xo k thì lò xo giãn ra 2,5cm, kích thích cho m dao động. Chu kì dao động tự do của vật là : Hướng dẫn :

Tại vị trí cân bằng trọng lực tác dụng vào vật cân bằng với lực đàn hồi của lò

xo

Chọn C

17

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Câu 3. Một con lắc lò xo dao động thẳng đứng. Vật có khối lượng m=0,2kg. Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động. Tính độ cứng của lò xo.

A. 60(N/m) B. 50(N/m) C. 40(N/m) D. 55(N/m)

Hướng dẫn :

Trong 20s con lắc thực hiện được 50 dao động nên ta phải có : T   0,4s

. Mặt khác có:

Chọn B

C. 25g B. 50g D. 12,5g

Câu 4. Con lắc lò xo có độ cứng k=50N/m,dao động điều hòa theo phương ngang. Cứ sau 0,05 s thì vật nặng của con lắc lại cách vị trí cân bằng một khoảng cực đại. Khối lượng vật nặng bằng: A. 100g Hướng dẫn : Ta có T = 2.0,05 = 0,1 s

T = 2π -----> m = = = 0,0125 kg = 12,5 g ( lấy π2 = 10).

Chọn D

C 16/9 D 51/49 B 25/24

Câu 5: Một lò xo có chiểu dài tự nhiên 10 cm,gắn vật 200g, Từ VTCB kéo vật thẳng đứng xuống dưới đến khi lò xo dài 17cm rồi buông nhẹ để vật dao động điều hòa với f=10/π Hz. Tỷ số giữa Wđ và Wt lúc lò xo dài 15cm là A 56/25 Hướng dẫn :

f = -----> l = = 2,5 cm

A = 7 – 2,5 = 4,5 cm, x = 5 -2,5 = 2,5 cm

= - Với k = m.42f2 = 0,2.40 = 8 N/m Wđ =

Wđ = 0,0056 (J)

= 0,0025 (J) Wt =

-----> =

Chọn A

Câu 6. Hai lò xo có chiều dài bằng nhau độ cứng tương ứng là k1, k2. Khi mắc vật m vào một lò xo k1, thì vật m dao động với chu kì T1  0,6s. Khi mắc vật m vào lò xo k2, thì vật m dao động với chu kì T2  0,8s. Khi mắc vật m vào hệ hai lò xo k1 song song với k2 thì chu kì dao động của m là.

B. 0,7s C. 1,00s D. 1,4s

A. 0,48s Hướng dẫn :

18

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

Chu kì T1, T2 xác định từ phương trình:

k1, k2 ghép song song, độ cứng của hệ ghép xác định từ công thức : k  k1 + k2. Chu kì dao động của con lắc lò xo ghép

Chọn A

Câu 7. Con lắc lò xo treo vào giá cố định, khối lượng vật nặng là m  100g. Con lắc dao động điều hoà theo phương trình x  cos(10 t)cm. Lấy g  10 m/s2. Lực đàn hồi cực đại và cực tiểu tác dụng lên giá treo có giá trị là :

B. Fmax = 1,5 N; Fmin= 0 N

A. Fmax  1,5 N ; Fmin = 0,5 N C. Fmax = 2 N ; Fmin = 0,5 N D. Fmax= 1 N; Fmin= 0 N.

Hướng dẫn : Fmax  k(Δl + A) với

 Fmax  50.0,03 1,5N Chọn : A Câu 8. Con lắc lò xo treo thẳng đứng, dao động điều hòa với phương trình x  2cos20t(cm). Chiều dài tự nhiên của lò xo là l0  30cm, lấy g  10m/s2. Chiều dài nhỏ nhất và lớn nhất của lò xo trong quá trình dao động lần lượt là A. 28,5cm và 33cm. C. 30,5cm và 34,5cm. B. 31cm và 36cm. D. 32cm và 34cm.

Hướng dẫn :

lmax = l0 + l + A. 

 lmax = 0,3 + 0,025 + 0,02  0,345m  34,5cm

 

lmin = l0 + l – A  0,3 + 0,025  0,02  0,305m  30,5cm Chọn : C

19

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ CHỦ ĐỀ 3: CON LẮC ĐƠN A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT Dạng 1: Đại cương về con lắc đơn Mô tả: Con lắc đơn gồm một vật nặng treo vào sợi dây không giãn, vật nặng kích thước không đáng kể so với chiều dài sợi dây, sợi dây khối lượng không đáng kể so với khối lượng của vật nặng.

1. Chu kì, tần số và tần số góc: ; ;

Nhận xét: Chu kì của con lắc đơn + tỉ lệ thuận căn bậc 2 của l; tỉ lệ nghịch căn bậc 2 của g + chỉ phụ thuộc vào l và g; không phụ thuộc biên độ A và m. + ứng dụng đo gia tốc rơi tự do (gia tốc trọng trường g) 2. Phương trình dđ: Điều kiện dao động điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và 0 << 1 rad hay S0 << l

s = S0cos(

t + ) hoặc α = α0cos(t + ) Với s = αl, S0 = α0l

 v = s’ = -S0sin(t + ) = -lα0sin(t + )  a = v’ = -2S0cos(t + ) = -2lα0cos(t + ) = -2s = -2αl Lưu ý: S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x S0 đóng vai trò như A còn s đóng vai trò như x

3. Hệ thức độc lập: * a = -2s = -2αl

* *

4. Lực hồi phục:

+ Đkiện dđ điều hoà: Bỏ qua ma sát, lực cản và 0 << 1 rad hay S0 << l + Với con lắc đơn lực hồi phục tỉ lệ thuận với khối lượng. + Với con lắc lò xo lực hồi phục không phụ thuộc vào khối lượng. 5. Chu kì và sự thay đổi chiều dài: Tại cùng một nơi con lắc đơn chiều dài l1 có chu kỳ T1, con lắc đơn chiều dài l2 có chu kỳ T2, con lắc đơn chiều dài l1 + l2 có chu kỳ T3, con lắc đơn chiều dài l1 - l2 (l1>l2) có chu kỳ T4. Ta có: 6. Tỉ số số dao động, chu kì tần số và chiều dài: Trong cùng thời gian con lắc có chiều dài l1 thực hiện được n1 dao động, con lắc l2 thực hiện được n2 dao động. Ta

có: n1T1 = n2T2 hay

2S0cos( 2 α0cos(

t + ) a=- t + ) a=- t + ) t + ) Dạng 2: Phương trình dđ, vận tốc, gia tốc, lực căng dây và năng lượng 1. Phương trình dđ: (Viết phương trình dđ giống con lắc lò xo) s = S0cos( t + ) v = - S0sin( α = α0cos(t + ) v = - α0sin(

20

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

Với s = αl, S0 = α0l;

2. Vận tốc, lực căng, năng lượng: * ; T = mg(1+

* T

Chú ý: + vmax và T max khi = 0 + vmin và T min khi = 0

+ Độ cao cực đại của vật đạt được so với VTCB:

3. Tỉ số giữa động năng và thế năng:

Công thức xác định vị trí của vật khi biết trước tỉ số giữa Động năng và Thế

năng là: Hoặc

4. Công thức xác định vận tốc của vật tại vị trí mà động năng bằng thế

năng: Nếu ta có: hay

Thì: Hoặc

C chỉ giảm D giảm rồi tăng A tăng rồi giảm B chỉ tăng

B. RÈN LUYỆN KĨ NĂNG Câu 1. Một con lắc đơn gồm vật có khối lượng m, dây treo có chiều dài l = 2m, lấy g = π2. Con lắc dao động điều hòa dưới tác dụng của ngoại lực có biểu thức F = F0cos(ωt + π/2) N. Nếu chu kỳ T của ngoại lực tăng từ 2s lên 4s thì biên độ dao động của vật sẽ: Hướng dẫn :

21

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

= 2 = 2 (s) Chu kỳ dao động riêng của con lắc đơn T0 = 2

(s) đến T2 = 4(s), tấn số sẽ giảm từ f1 qua

Khi tăng chu kì từ T1 = 2s qua T0 = 2 f0 đến f2.Biên độ của dao động cưỡng bức tăng khi f tiến đến f0 .

Chọn A

Câu 2. Một con lắc gồm quả cầu có khối lượng 400g và sợi dây treo không dãn có trọng lượng không đáng kể, chiều dài 0,1 (m) được treo thẳng đứng ở điểm A. Biết con lắc đơn dao động điều hòa, tại vị trí có li độ góc 0,075 (rad) thì có vận tốc 0,075 (m/s) Cho gia tốc trọng trường 10(m/s ) Cơ năng dao động A. 4,7 mJ B. 4,4 mJ C 4,5 mJ D 4,8 mJ Hướng dẫn :

2 =S2 +

Ta có và =

Vì vật dao động điều hòa nên: S0

Vậy W =

Chọn C

C. 21 lần. B. 20 lần. D. 22 lần

Câu 3: Một con lắc đơn dao động điều hoà theo phương trình li độ góc  = 0,1cos(2t + /4) ( rad ). Trong khoảng thời gian 5,25s tính từ thời điểm con lắc bắt đầu dao động, có bao nhiêu lần con lắc có độ lớn vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại của nó? A. 11 lần. Hướng dẫn :

Trong một chu kì dao động có 4 lần v = tại vị trí

0

Wđ = W-----> Wt = Wtmax tức là lúc li độ

 = ±

A

Chu kì của con lắc đơn đã cho T = = 1 (s)

O M0

t = 5,25 (s) = 5T + T

; vật chuyển động theo chiều âm về VTCB Khi t = 0 : 0 = 0,1cos(/4) =

22

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Sau 5 chu kì vật trở lại vị trí ban đầu, sau T/4 tiếp vật chưa qua được vị trí  = -

Do đó: Trong khoảng thời gian 5,25s tính từ thời điểm con lắc bắt đầu dao động, con lắc có độ lớn vận tốc bằng 1/2 vận tốc cực đại của nó 20 lần.

Chọn B

Câu 4: Dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần là do

A. trọng lực tác dụng lên vật. B. lực căng của dây treo. C. lực cản của môi trường. D. dây treo có khối lượng đáng kể. Chọn C

D.0,5s C.2s

A.1s Hướng dẫn :

Câu 5: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g= 2m/s2. Chu kì dao động của con lắc là : B.1,6s

T = 2 = 2 = 1,6 (s)

Chọn B

D.100cm B.80cm C.60cm

A.144cm

Câu 6: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44cm thì cũng trong khoảng thời gian ấy nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là : Hướng dẫn :

Chọn D

CHỦ ĐỀ 4: TỔNG HỢP DAO ĐỘNG A. TÓM TẮT LÍ THUYẾT 1. Công thức tính biên độ và pha ban đầu của dđ tổng hợp

}

2. Ảnh hưởng của độ lệch pha: a. Nếu 2 dđ thành phần cùng pha:  = 2k {  Biên độ dđ tổng hợp cực đại: A = A1 + A2

23

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ b. Nếu 2 dđ thành phần ngược pha:  = (2k +1) {  Biên độ dđ tổng hợp cực tiểu: } nếu A1 > A2 và ngược lại

{ c. Khi vuông pha }

 Biên độ dđ tổng hợp

d. Bất kì: 3. Dùng máy tính tìm phương trình (dùng cho FX 570ES trở lên) B1: mode 2 (Chỉnh màn hình hiển thị CMPLX R Math) B2: nhập máy: A11 + A2 2 nhấn = B3: ấn SHIFT 2 3 = Máy sẽ hiện A 4. Khoảng cách giữa hai dao động

x = x1 – x2 = A’cos(t + ’) Với xmax = A’

t + /3) (cm); x2 = 5cos t (cm). Dao động tổng

B. RÈN LUYỆN KĨ NĂNG Câu 1: Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 5cos( hợp của vật có phương trình A. x = 5 /6) (cm) /4 ) (cm) B.x = 5 cos( cos( t + t -

C. x = 5cos( t + /4) (cm) D.x = 5cos( t - /3) (cm)

Hướng dẫn : Cách 1: Đơn vị đo góc là radian bấm

Bấm: MODE 2 5 /3+50 SHIFT2 3 = Máy sẽ hiện 5  /6

Cách 2: Biên độ: Pha ban đầu : tan  =

A= (cm)

tan  = =>  = /6.

Vậy :x = 5 cos( t + /6) (cm)

Chọn B

24

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Câu 2: Một vật đồng thời tham gia 3 dao động cùng phương có phương trình dao

) cm. Giá động: x1= 2 cos(2πt + ) cm, x2 = 4cos (2πt + ) cm ;x3= 8cos (2πt -

trị vận tốc cực đại của vật và pha ban đầu của dao động lần lượt là:

A. 12πcm/s và rad . B. 12πcm/s và rad. C.

16πcm/s và rad. D. 16πcm/s và rad.

Hướng dẫn :

Cách 1: Tổng hợp x2 vµ x3 có:

Tổng hợp x23 và x1 có:

Cách 2: Với máy FX570ES: Bấm: MODE 2 ;Đơn vị đo góc là độ (D)bấm:

SHIFT MODE 3

Nhập: 2  SHIFT (-) 60 + 4 SHIFT (-)  30 + 8 SHIFT (-)  -90 =

Hiển thị kết quả: 6-30

( Nếu hiển thị dạng : 3 -3i thì bấm SHIFT 2 3 = Hiển thị: 6 -30 ) => vmax=

A =12 (cm/s) ; =/6 Chọn A

CHỦ ĐỀ 5: CÁC LOẠI DAO ĐỘNG KHÁC 1. Dao động tắt dần: Là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian do lực cản môi trường. + Dao động tắt dần càng nhanh nếu môi trường càng nhớt (lực cản càng lớn) + Ứng dụng: giảm xóc trên xe cộ, cửa tự đóng… 2. Dao động duy trì: Để dđ của một hệ không bị tắt dần, cần bổ sung năng lượng cho nó một cách đều đặn trong từng chu kì để bù vào phần năng lượng mất đi do ma sát. Dđ của hệ khi đó được gọi là dđ duy trì - Đặc điểm:

+ Biên độ không đổi + Tần số dao động bằng tần số riêng (fo) của hệ.

25

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ 3. Dao động cưỡng bức: Là dao động của hệ dưới tác dụng của ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn. - Đặc điểm:

+ Biên độ không đổi, tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực và phụ

thuộc vào tần số ngoại lực.

+ Tần số dao động bằng tần số của lực cưỡng bức (f)

4. Hiện tượng cộng hưởng: Khi f = fo thì biên độ dao động cưỡng bức đạt giá trị cực đại Hiện tượng cộng hưởng.

+ Điều kiện cộng hưởng: f = f0 hay  = 0 hay T = T0

+

Hay

+ Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng: Cộng hưởng không

- Hộp đàn của đàn ghi ta,...là những hộp cộng hưởng làm cho tiếng đàn nghe to,

chỉ có hại mà còn có lợi -Tòa nhà, cầu, máy, khung xe,...là những hệ dao động có tần số riêng. Không để cho chúng chịu tác dụng của các lực cưởng bức, có tần số bằng tần số riêng để tránh cộng hưởng, dao động mạnh làm gãy, đổ. rỏ. Chú ý: + Dao động tắt dần là dao động có biên độ giãm dần theo thời gian. + Dao động cưỡng bức chịu tác dụng của ngoại lực lực biến thiên tuần hoàn. + Dao động duy trì giữ biên độ không đổi mà không làm chu kì thay đổi.

Dao động tắt dần Dao động cưỡng bức Cộng hưởng

Do tác dụng của

lực cản Lực tác dụng Do tác dụng của ngoại lực tuần hoàn Dao động tự do, dao động duy trì Do tác dụng của nội lực tuần hoàn (do ma sát)

Phụ thuộc biên độ của ngoại lực và hiệu số Biên độ A Phụ thuộc điều kiện ban đầu Giảm dần theo thời gian

Chu kì T (hoặc tần số f) Chỉ phụ thuộc đặc tính riêng của hệ, không Không có chu kì hoặc tần số do không tuần hoàn Bằng với chu kì ( hoặc tần số) của ngoại lực tác dụng lên hệ

26

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.

Sẽ xãy ra cộng hưởng (biên độ A đạt max) khi Không có tần số Sẽ không dao động khi ma sat quá lớn Hiện tượng đặc biệt trong DĐ

Ứng dụng

Chế tạo lò xo giảm xóc trong ôtô, xe máy

Chế tạo đồng hồ quả lắc. Đo gia tốc trọng trường của trái đất. Chế tạo khung xe, bệ máy phải có tần số khác xa tần số của máy gắn vào nó. Chế tạo các loại nhạc cụ

CHỦ ĐỀ 6: ĐÁNH GIÁ A.ĐIỀN KIẾN THỨC CÒN THIẾU VÀO CHỖ TRỐNG THÀNH CÂU TRẢ LỜI ĐÚNG

Câu 1: Một vật dao động điều hoà x = Acos(

thì :  Vận tốc v ...........pha hơn li độ x một góc ................  Gia tốc a ..............pha hơn vận tốc v một góc ……….  Gia tốc a ................pha với li độ x

t +

....Vậy x = Acos(.........................)

.....Vậy x = Acos(.........................)

.....Vậy x = Acos(.........................)

Câu 2: Phương trình dao động điều hoà có dạng: x = Acos( ). Các trường hợp thường gặp khi lập phương trình dao động của con lắc.Chọn gốc toạ độ ở VTCB, chọn gốc thời gian(t = 0)là lúc.......  Vật đi qua VTCB theo chiều dương  Vật đi qua VTCB theo chiều âm  Vật qua vị trí biên dương  Vật qua vị trí biên âm .......Vậy x = Acos(.........................)

Câu 3: Một vật dao động điều hoà khi đi ngang qua vị trí cân bằng thì :

 Vận tốc có độ lớn............................... Động năng đạt giá trị.......................  Li độ và gia tốc bằng........................... Thế năng bằng.................................

Tương tự: Một vật dao động điều hoà khi đi qua vị trí BIÊN thì :

Động năng bằng.............................

 Vận tốc bằng..............................  Li độ bằng.........và gia tốc bằng...............

Thế năng đạt giá trị ................ Câu 4: Một vật dao động điều hoà thì CƠ NĂNG bằng THẾ NĂNG khi vật qua vị trí........... hoặc bằng ĐỘNG NĂNG khi vật qua vị trí........... Câu 5: Một vật dao động điều hoà thì CƠ NĂNG tỉ lệ .................... với ................................. BIÊN ĐỘ. Nếu tăng BIÊN ĐỘ lên 3 lần thì CƠ NĂNG sẽ ................ lần. Ngược lại Nếu giảm BIÊN ĐỘ đi 2 lần thì CƠ NĂNG sẽ ................ lần Câu 6:

Từ công thức tính chu kỳ k = ......................... và m = .............

27

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

Từ công thức tính tần số k = ......................... và m = ..............

Từ công thức tính chu kỳ l = ......................... và g = ..................

Từ công thức tính tần số l = ......................... và g = ..................

Câu 7:

 Khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên thì động năng ............. còn thế năng ............. Ngược lại khi vật đi từ vị trí biên về VTCB thì động năng .......... còn thế năng ..............

 Động năng và thế năng dao động điều hoà biến đổi tuần hoàn:

- Với chu kỳ T’ = ............. - Tần số f’ = ............. và tần số góc ’ = ...............

Câu 8: DAO ĐỘNG TẮT DẦN VÀ DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC

 Dao động tắt dần là dao động có biên độ .................. theo thời gian. Cơ năng

dao động cũng .................. theo thời gian cưỡng bưc  Dao động là dao động chịu tác dụng của

....................................... tuần hoàn

 Dao động cưỡng bức có ................ không đổi và có tần số ............... tần số

của ...........................

 Biên độ của lực cưỡng bức .... phụ thuộc vào pha ban đầu của ngoại lực

tuần hoàn tác dụng lên hệ

 Dao động được duy trì bằng cách giữ cho .................... không đổi mà không làm thay đổi ............ ... .. riêng gọi là dao động.........................Dao động của đồng hồ quả lắc là dao động....................

 Pha dao động dùng để xác định ......................dao động.  Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra khi tần số của lực cưởng bức ..........tần số

riêng của hệ dao động

Câu 9: CÁC CÔNG THỨC (Đối với con lắc lò xo)

 Công thức tính lực kéo về.  Công thức tính lực kéo về cực đại:  Công thức tính động năng:  Công thức tính thế năng:  Công thức tính cơ năng:

Câu 10: Hai dao động thành phần : x = =

Acos( )

..................

................

 Biên độ dao động tổng hợp: A =  Hai dao động trên cùng pha có độ lệch pha: Lúc này biên độ tổng hợp A = .......................................  Hai dao động trên ngược pha có độ lệch pha: Lúc này biên độ tổng hợp A = .......................................

28

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

 Tổng quát :

B.TRẮC NGHIỆM TỔNG HỢP Câu1. Phương trình tổng quát của dao động điều hoà có dạng là A. x = Acotg(ωt + φ). C. x = Acos(ωt + φ). B. x = Atg(ωt + φ). D. x = Acos(ωt2 + φ).

Câu 2. Trong phương trình dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), đại lượng (ωt + φ) được gọi là

A. pha dao động. C. biên độ dao động. B. tần số dao động. D. chu kì dao động.

Câu 3. Nghiệm nào sau đây không phải là nghiệm của phương trình x” + ω2x = 0?

B. x = Acos(ωt + φ). D. x = Atsin(ωt + φ). A. x = Asin(ωt + φ). C. x = A1sinωt + A2cosωt.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), sau một chu kì thì

A. vật lại trở về vị trí ban đầu. B. vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. C. gia tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. D. li độ của vật không trở về giá trị ban đầu.

Câu 5. Trong dao động điều hoà x = Acos(ωt + φ), phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Vận tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân

bằng.

B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng. C. Vận tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên. D. Gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu khi vật chuyển động qua vị trí cân

bằng. Câu 6. Năng lượng của con lắc lò xo dao động điều hòa : A. tăng 16 lần khi biên độ tăng 2 lần và chu kì giảm 2 lần. B. giảm 4 lần khi biên độ giảm 2 lần và khối lượng tăng 2 lần. C. giảm 9 lần khi tần số tăng 3 lần và biên độ giảm 2 lần.

D. giảm lần khi tần số dao động tăng 5 lần và biên độ dao động giảm 2 lần.

Câu 7. Trong dao động điều hoà, vận tốc biến đổi điều hoà

A. cùng pha so với li độ. C. sớm pha π/2 so với li độ. B. ngược pha so với li độ. D. chậm pha π/2 so với li độ.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là không đúng? Chọn gốc thế năng là vị trí cân bằng thì cơ năng của vật dao động điều hoà luôn bằng

A. tổng động năng và thế năng ở thời điểm bất kì. B. động năng ở thời điểm bất kì.

29

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

C. thế năng ở vị trí li độ cực đại. D. động năng ở vị trí cân bằng.

Câu 9. Một vật dao động điều hoà theo phương trình x = 6cos(4πt)cm, biên độ dao động của vật là A. 4 cm. B. 6 cm. D. 6 m. C. 4 m.

Câu 10. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình x = 5cos(2πt)cm, chu kì dao động của chất điểm là

A. 1 s. B. 2 s. C. 0,5 s. D. 10 s.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A. Động năng và thế năng biến đổi điều hoà cùng chu kì. B. Động năng biến đổi điều hoà cùng chu kì với vận tốc. C. Thế năng biến đổi điều hoà với tần số lớn gấp 2 lần tần số của li độ. D. Tổng động năng và thế năng không phụ thuộc vào thời gian.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây về động năng và thế năng trong dao động điều hoà là không đúng?

A. Động năng đạt giá trị cực đại khi vật chuyển động qua vị trí cân bằng. B. Động năng đạt giá trị cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên. C. Thế năng đạt giá trị cực đại khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu. D. Thế năng đạt giá trị cực tiểu khi gia tốc của vật đạt giá trị cực tiểu. Câu 13. Một dao động điều hoà với chu kì T thì động năng của vật dao động điều hoà với chu kì là

A. T. B.T/2. C. 2T. D. T.

Câu 14. Con lắc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật

A. tăng lên 4 lần. B. giảm đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. giảm đi 2 lần.

Câu 15. Nhận xét nào sau đây về biên độ của dao động tổng hợp hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số là không đúng?

A. Biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ nhất. B. Biên độ phụ thuộc vào biên độ của dao động thành phần thứ hai. C. Biên độ phụ thuộc vào tần số chung của hai dao động thành phần. D. Biên độ phụ thuộc vào độ lệch pha giữa hai dao động thành phần.

Câu 16. Nhận xét nào sau đây là không đúng?

A. Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn. B. Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc. C. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức. D. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào tần số của lực cưỡng bức.

30

Câu 17. Dao động của con lắc đơn trong không khí bị tắt dần là do Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

A. trọng lực tác dụng lên vật. C. lực cản của môi trường. B. lực căng của dây treo. D. dây treo có khối lượng đáng kể.

Câu 18. Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số góc của lực cưỡng

bức bằng tần số góc dao động riêng.

B. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức

bằng tần số dao động riêng.

C. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là chu kì của lực cưỡng bức

bằng chu kì dao động riêng.

D. Điều kiện để xảy ra hiện tượng cộng hưởng là biên độ của lực cưỡng bức

bằng biên độ dao động riêng. Câu 19. Một chất điểm khối lượng m = 100g, dao động điều điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình x = 4cos(2t)cm. Cơ năng trong dao động điều hoà của chất điểm là

A. 3200 J. B. 3,2 J. C. 0,32 J. D. 0,32 mJ.

Câu 20. Chu kì dao động của con lắc lò xo là

A. . B. . C. . D. .

Câu 21. Tần số dao động của con lắc đơn là

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Phát biểu nào sau đây nói về dao động nhỏ của con lắc đơn là không đúng?

A. Độ lệch s hoặc li độ góc  biến thiên theo quy luật dạng sin hoặc cosin

theo thời gian.

B. Chu kì dao động của con lắc đơn

C. Tần số dao động của con lắc đơn

D. Năng lượng dao động của con lắc đơn luôn luôn bảo toàn.

Câu 23. Nếu hai dao động điều hoà cùng tần số, ngược pha thì li độ của chúng:

A. luôn luôn cùng dấu. B. trái dấu khi biên độ bằng nhau, cùng dấu khi biên độ khác nhau. C. đối nhau nếu hai dao động cùng biên độ. D. bằng nhau nếu hai dao động cùng biên độ.

Câu 24. Một vật dao động điều hoà, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 10cm. Biên độ dao động của vật là

A. 2,5cm. B. 5cm. C. 10cm. D. 2cm.

31

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Câu 25. Một vật dao động điều hoà, có quãng đường đi được trong một chu kì là 16cm. Biên độ dao động của vật là B. 8cm. C. 16cm. A. 4cm. D. 2cm.

Câu 26. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kì 0,5s. Khối lượng quả nặng 400g. Lấy 2  10, cho g = 10m/s2. Độ cứng của lò xo là A.640N/m C. 64N/m D. 32N/m B. 25N/m

Câu 27. Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động với biên độ 4cm, chu kì 0,5s. Khối lượng quả nặng 400g. Lấy 2  10, cho g = 10m/s2. Giá trị cực đại của lực đàn hồi tác dụng vào quả nặng là

A. 6,56N B. 2,56N C. 256N D. 656N

Câu 28. Một con lắc lò xo, nếu tần số tăng bốn lần và biên độ giảm hai lần thì năng lượng của nó

A. không đổi B. giảm 2 lần C. giảm 4 lần D. tăng bốn lần

Câu 29. Một vật năng 500g treo vào lò xo dao động điều hoà trên quỹ đạo dài 20cm và trong khoảng thời gian 3 phút vật thực hiện 540 dao động. Cho 2  10. Cơ năng của vật là A. 2025J D. 2,025J B. 0,9J C. 900J

Câu 30. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100N/m, dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đến 32cm. Cơ năng của vật là D. 0,18J. B. 0,36J. A. 1,5J. C. 3J.

Câu 31. Một con lắc lò xo đặt nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 1kg và lò xo khối lượng không đáng kể có độ cứng 100N/m, dao động điều hoà. Trong quá trình dao động chiều dài của lò xo biến thiên từ 20cm đến 32cm. Vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 0,6m/s. B. 0,6m/s. C. 2,45m/s. D. 1,73m/s.

Câu 32. Khi gắn quả cầu m1 vào lò xo, thì nó dao động với chu kì T1 = 0,3s. Khi gắn quả cầu m2 vào lò xo đó, thì nó dao động với chu kì T2 = 0,4s. Khi gắn đồng thời cả m1 và m2 vào lò xo đó thì chu kì dao động là

A. 0,7s. B. 0,5s. C. 0,25s. D. 1,58s.

Câu 33. Một vật treo vào lò xo làm nó dãn ra 4cm. Cho g = 10m/s2  2. Biết lực đàn hồi cực đại, cực tiểu lần lượt là 10N và 6N. Chiều dài tự nhiên của lò xo 20cm. Chiều dài cực đại và cực tiểu của lò xo trong quá trình dao động là B. 24cm và 23cm. D. 25cm và 23cm. A. 25cm và 24cm. C. 26cm và 24cm.

Câu 34. Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình: x1 = 3cos3t (cm) và x2 = 4sin(3t + π/2) (cm). Biên độ dao động tổng hợp là

A. 5 cm. B. 1 cm. C. 3,5 cm. D. 7 cm.

Câu 35. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ lần lượt là 8cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể là A. 3cm. C. 21 cm. D. 2cm. B. 5cm.

32

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực tuần hoàn. B. Tần số của dao động cưỡng bức bằng với tần số của ngoại lực tuần hoàn. C. Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ của ngoại lực cưỡng bức. D. Tần số của ngoại lực cưỡng bức bằng với tần số dao động riêng của hệ. Câu 39. Một vật dao động điều hòa với phương trình x=5cos (10πt+π)(cm). Gốc

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Câu 36. Đối với một dao động điều hòa thì nhận định nào sau đây là sai? A. Ly độ cực đại khi lực hồi phục có cường độ lớn nhất B. Ly độ bằng không khi vận tốc bằng không C. Tốc độ cực đại khi thế năng cực tiểu D. Vận tốc bằng không khi thế năng cực đại Câu 37. Hiện tượng cộng hưởng dao động xảy ra đối với hệ dao động khi : A. Hệ chịu tác dụng của ngoại lực lớn nhất B. Hệ chịu tác dụng của ngoại lực biến thiên C. Hệ dao động không có lực cản D. Tần số lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ Câu 38. Chọn câu sai :

thời gian được chọn lúc:

A. Vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương B. Vật qua vị trí cân bằng ngược chiều dương C. Vật qua vị trí biên độ âm D. Vật qua vị trí biên độ dương Câu 40. Một vật dao động điều hòa với chu kỳ T, nhận định nào sau đây là sai?

A. Thế năng biển đổi với chu kì T/2. B. Động năng biến đổi với chu kỳ T/2 C. Năng lượng dao động biến đổi với chu kỳ T/2. D. Ly độ biến đổi tuần hoàn với chu kỳ T.

Câu 41. Một con lắc đơn có chu kì bằng 1,5s khi nó dao động tại nơi có gia tốc

trọng trường 9,8 m/s2. Tìm độ dài l của nó :

B. 56 cm C. 45 cm D. 0,52 cm;

A. 0,65m Câu 42. Xét một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ

cúng k = 10 N/m, giữ vật ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2.Vận tốc cực đại của vật là :

B. 3m/s. C. 1m/s. D. 2,5 m/s.

A. 2 m/s. Câu 43. Xét một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m = 100 g và lò xo có độ cúng k = 10 N/m, giữ vật ở vị trí lò xo có chiều dài tự nhiên rồi buông nhẹ cho vật dao động điều hòa. Lấy g = 10 m/s2.Giá trị nhỏ nhất của lực đàn hồi lò xo là: A. Fmin = 1 (N). B. Fmin = 0. C. Fmin = 0,5 (N). D. Fmin = 2 (N). Câu 44. Tìm phát biểu sai về độ lệch pha của hai dao động cùng phương và cùng tần số:

A. Hiệu số pha là một lượng không đổi và bằng hiệu số các pha ban đầu

B. Khi > 0 ta nói dao động 1 sớm pha hơn dao động 2 và ngược lại.

33

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

= 2n (n là số nguyên) hai dao động được gọi là hai dao động cùng

= n (n là số nguyên) hai dao động được gọi là hai dao động ngược

C. Nếu pha. D. Nếu pha.

Câu 45. Hai dao động cùng phương cùng tần số : x1 = 2asin( (cm) ; x2

= asin( (cm).Hãy viết phương trình dao động tổng hợp : x = x1 + x2.

A. x = a sin ( t + ) (cm) B. x = a sin ( t + ) (cm)

C. x = sin ( t + ) (cm) D. x = sin ( t + ) (cm)

Câu 46. Một xe máy chạy trên đường lát bê tông, cứ cách 10m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung trên các lò xo giãm xóc là 1,6 s. Hỏi với vận tốc bằng bao nhiêu thì xe bị xóc mạnh nhất.

A. 25 km/h. B. 18,4 km/h. C. 22,5 km/h. D. 30,8 km/h. Câu 47. Cho dao động điều hòa có phương trình x = 2cos(10t + )(cm). Tần số

dao động là:

B. 10Hz C. 0,5Hz D. 0,2 Hz

A. 5Hz. Câu 48. Phương trình tọa độ của chất điểm M dao động điều hòa có dạng x =

6sin(10t - )(cm). Li độ của M khi pha dao động bằng - là:

B. T = 2,5s. C. T = 0,5s. D. T = 0,925s.

A. x = 30cm. B. x = 32cm. C. x = -3cm. D. x = -30cm. Câu 49. Một con lắc đơn có chiều dài l1 dao động điều hòa với chu kì T1 = 1,5s. Một con lắc đơn khác có chiều dài l2 dao động điều hòa với chu kì T2 = 2s. tại nơi đó, chu kì của con lắc đơn có chiều dài l = l1 + l2 sẽ dao động điều hòa với chu kì: A. T = 3,5s. Câu 50. Một vật có khối lượng m treo vào lò xo có độ cứng k. Kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 3cm thì chu kì dao động của nó là T = 0,3s. Nếu kích thích cho vật dao động điều hòa với biên độ 6cm thì chu kì dao động của con lắc lò xo là:

B. T = 0,15s. C. T = 0,6s. D. T = 0,9s.

A. T’ = 0,3s. Câu 51. Cho dao động điều hòa có phương trình x = 3cost (cm). Pha ban đầu của

dao động là:

A. 0 rad B. rad. C. rad. D. - rad.

Câu 52. Cho dao động điều hòa có phương trình x = 0,05cos(10t + )(m). Biên

độ của dao động là:

A. A = 0,05 cm. B. A = 0,5 m C. A = 5cm D. A = 0,5cm.

Câu 53. Cho dao động điều hòa có phương trình x = 4cos(10t + )(cm). Chu kì

dao động là: A. T = 0,02s. B. T = 0,2s. C. T = 2s. D. T = 5s.

34

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

Câu 54. Cho dao động điều hòa x = 4cos(100t + )(cm). Vận tốc của vật tại vị trí

cân bằng là: A. v = 400 m/s B. v = 4m/s C. v = 4cm/s D. v = 40m/s.

Câu 55. Cho dao động điều hòa có phương trình x = 5cos(100t + )(cm). Vận

tốc của vật tại thời điểm t = 1,5 s là:

A. v = -500 cm/s B. v = -500 m/s C. v = -5 m/s D. v = 0,5 m/s

Câu 56. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 2sin(10t + )(cm). Pha

dao động tại thời điểm t = 1,5s là:

A. 15(rad) B. (rad) C. (rad) D. (rad)

Câu 57. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 10sin(10t - )(cm). Li

độ của vật tại thời điểm t = 25s là:

A. x = 2,5cm. B. x = -5cm. C. x = -2,5 cm. D. x = 2,5 cm.

Câu 58. Một vật dao động điều hòa có phương trình x = 8cos(10t - )(cm). Gia

tốc của vật tại thời điểm t = s là:

A. a = 400 cm/s2. B. a = -400 cm/s2. C. a = 0. D. a = -40 cm/s2. Câu 59. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10cm, chu kì T = 0,2s.Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí cân bằng theo chiều dương. Phương trình dao động điều hòa của vật là:

A. x = 10sin(10t + ) ( cm) B. x = 10sin(10t - ) ( cm)

C. x = 10sin(10t ) ( cm) D. x = -10sin(10t ) ( cm) Câu 60. Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 10cm, chu kì T = 0,2s.Chọn gốc thời gian là lúc vật có li độ x = - 10cm. Phương trình dao động điều hòa

A. x = 10sin(10t + ) ( cm) B. x = 10sin(10t - ) ( cm)

C. x = 10sin(10t ) ( cm) D. x = 10sin(10t - ) ( cm)

ĐÁP ÁN THAM KHẢO

CÂU ĐÁP ÁN

1 C

2 A

3 D

35

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

4 D

CÂU CÂU 5 B ĐÁP ÁN ĐÁP ÁN

6 A 21 C 41 B

7 C 22 D 42 C

8 B 23 C 43 B

9 B 24 B 44 A

10 A 25 A 45 B

11 B 26 C 46 C

12 C 27 A 47 A

13 B 28 D 48 C

14 D 29 B 49 B

15 C 30 D 50 A

16 D 31 B 51 A

17 C 32 B 52 C

18 D 33 D 53 B

19 D 34 D 54 B

20 C 35 B 55 C

36 B 56 D

37 D 57 B

38 D 58 B

39 C 59 B

40 C 60 B

36

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

IV. HIỆU QUẢ CỦA ĐỀ TÀI

Qua thực tế dạy lớp 12 tôi thu được kết quả sau khi cho làm một bài kiểm tra

trắc nghiệm cụ thể :

Trường THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

Mã đề: 165

ĐỀ KIỂM TRA 1TIẾT (2012– 2013) MÔN: VẬT LÍ KHỐI 12 Ngày kiểm tra : 03/10/2013 Giám khảo: Điểm: Chủ khảo:

Số thứ tự: CHỈ XÉT CÁC CÂU NẰM TRONG CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ Câu 1: Một con lắc dao động tắt dần . Sau một chu kì biên độ giảm 3 .Phần năng lượng mà con lắc đã mất đi trong một chu kỳ:

A. 5,92 B. 90 C. 81 D. 8,1

Câu 2: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng x = Asin (ωt + φ) , vận tốc của vật có giá trị cực đại là

A. vmax = Aω2 C. vmax = Aω D. vmax = A2ω

B. vmax = 2Aω Câu 3: Điều kiện nào sau đây là điều kiện của sự cộng hưởng?

A. Chu kì của lực cưỡng bức phải lớn hơn chu kì riêng của hệ. B. Tần số của lực cưỡng bức phải bằng tần số riêng của hệ. C. Tần số của lực cưỡng bức phải lớn hơn tần số riêng của hệ. D. Lực cưỡng bức phải lớn hơn hoặc bằng một giá trị F0 nào đó.

Câu 4: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m và lò xo có độ cứng k không đổi, dao động điều hoà. Nếu khối lượng m = 200 g thì chu kì dao động của con lắc là 2 s. Để chu kì con lắc là 1 s thì khối lượng m bằng C. 50 g. A. 200 g. D. 800 g.

B. 100 g. Câu 5: Con lắc đơn chiều dài l dao động điều hoà với chu kỳ

A. ; B. C. ; D. ;

Câu 6: Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, cùng biên độ và có

các pha ban đầu là và . Pha ban đầu của dao động tổng hợp hai dao động trên

bằng

A. B. . C. . D. .

Câu 7: Một con lắc lò xo gồm vật nhỏ khối lượng 400g, lò xo khối lượng không đáng kể và có độ cứng 100N/m. Con lắc dao động điều hòa theo phương ngang. Lấy 2 = 10. Dao động của con lắc có chu kì là

A. 0,2s. B. 0,6s. C. 0,8s. D. 0,4s.

37

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Câu 8: Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox theo phương trình x = 5cos4t ( x tính bằng cm, t tính bằng s). Tại thời điểm t = 5s, vận tốc của chất điểm này có giá trị bằng A. -20 cm/s. D. 20 cm/s. C. 0 cm/s. B. 5cm/s.

Câu 9: Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng

phương. Hai dao động này có phương trình lần lượt là (cm) và

(cm). Độ lớn vận tốc của vật ở vị trí cân bằng là

A. 100 cm/s. B. 10 cm/s. C. 80 cm/s. D. 50 cm/s.

Câu 10: Một con lắc lò xo dao động điều hòa. Biết lò xo có độ cứng 36 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100g. Lấy 2 = 10. Động năng của con lắc biến thiên theo thời gian với tần số. A. 6 Hz. B. 12 Hz. C. 1 Hz. D. 3 Hz.

Câu 11: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

A. 100 cm. B. 144 cm. C. 80 cm. D. 60 cm.

Câu 12: Một vật dao động điều hòa có độ lớn vận tốc cực đại là 31,4 cm/s. Lấy

. Tốc độ trung bình của vật trong một chu kì dao động là

A. 15 cm/s. B. 10 cm/s C. 0. D. 20 cm/s

Câu 13: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số

có phương trình li độ (cm). Biết dao động thứ nhất có phương

trình li độ (cm). Dao động thứ hai có phương trình li độ là

A. (cm). B. (cm).

C. (cm). D. (cm).

Câu 14: Một vật dao động điều hòa với biên độ 6 cm. Mốc thế năng ở vị trí cân

bằng. Khi vật có động năng bằng lần cơ năng thì vật cách vị trí cân bằng một

đoạn.

A. 4,5 cm. B. 6 cm. C. 4 cm. D. 3 cm.

Câu 15: Một con lắc đơn gồm quả cầu nhỏ khối lượng m được treo vào một đầu sợi dây mềm, nhẹ, không dãn, dài 64 cm. Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Lấy g = 2 (m/s2). Chu kỳ dao động của con lắc là

A. 1 s. B. 1,6 s. C. 2 s. D. 0,5 s.

Câu 16: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình x1 = Asin(ωt +π/3) và x2 = Asin(ωt - 2π/3)là hai dao động B. ngược pha. A. lệch pha π/2 D. lệch pha π/3 C. cùng pha.

38

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Câu 17: Một vật nhỏ thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x = 10sin(4πt + π/2)(cm) với t tính bằng giây. Động năng của vật đó biến thiên với chu kì bằng

B. 1,50 s. C. 0,25 s. D. 1,00 s.

A. 0,50 s.

Năm học 2013-2014(Chưa áp dụng giải pháp)

Tổng số học sinh Dưới 5 câu Từ 5 đến10 câu Trên 10 câu

12ª3(36 HS) 6 13 17

12ª4(34HS) 8 15 11

12ª5(36HS) 4 16 16

Năm học 2014-2015 (Đã áp dụng giải pháp và làm tham khảo đề kiểm tra năm 2013-2014)

Tổng số học sinh Dưới 5 câu Từ 5 đến10 câu Trên 10 câu

12ª1(37 HS) 3 8 26

12ª2(34HS) 5 12 17

12ª3(35HS) 4 9 22

Năm học 2014-2015 (Đã áp dụng giải pháp và làm đề kiểm tra )

Trường THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (2014-2015) MÔN: VẬT LÍ KHỐI 12 NGÀY KIỂM TRA : 04/10/2014

Số thứ tự: Điểm: Mật mã:

Giám khảo: Chủ khảo:

CHỈ XÉT CÁC CÂU NẰM TRONG CHƯƠNG DAO ĐỘNG CƠ Câu 1: Một vật dao động điều hòa có biên độ bằng 8cm. Khi vật có động năng bằng thế năng thì nó ở cách vị trí cân bằng một đoạn: C. 4cm B. 2cm cm cm A. D.

Câu 2: Một con lắc lò xo gồm lò xo có khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một vật có khối lượng m gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào một điểm cố định. Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc là:

A. B. C. D.

Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình:

và là hai dao động:

A. lệch pha B. cùng pha C. ngược phaD. lệch pha

39

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Câu 4: Một con lắc đơn dao động điều hoà với chu kì T = 1,2 s. Biết gia tốc trọng trường ở nơi treo con lắc 10 m/s2. Lấy

. Chiều dài con lắc là: C. 36 dm D. 36 m A. 36 cm B. 1,87 m

Câu 5: Dao động có biên độ giảm dần theo thời gian là loại dao động nào dưới đây ?

A. Dao động điều hòa C. Dao động cưỡng bức B. Dao động tắt dần D. Dao động duy trì

Câu 6: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương,

có phương trình lần lượt là: và (với x tính bằng

cm, t tính bằng s). Khi đi qua vị trí có li độ 12 cm, tốc độ của vật bằng

A. 10 cm/s B. 1 cm/s C. 1 m/s D. 10 m/s

Câu 7: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình: . Phương trình dao động tổng hợp của hai dao động trên là:

A. C. B. D.

Câu 8: Con lắc lò xo dao động điều hòa. Khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần thì tần số dao động của vật. A. giảm đi 4 lần. B. tăng lên 2 lần.C. tăng lên 4 lần.D. giảm đi 2 lần.

Câu 9: Trong dao động điều hòa, vận tốc biến đổi:

A. Ngược pha với li độ C. Cùng pha với li độ B. Sớm pha D. Trễ pha so với li độ so với li độ

Câu 10: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo l , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g. Tần số dao động của con lắc là:

A. B. C. D.

Câu 11: Một vật nhỏ có khối lượng 100g dao động điều hòa với chu kì 0,5 s và biên độ 3cm. Chọn mốc thế năng tại vi trí cân bằng, cơ năng của vật là

A. 0,48 mJ B. 0,36 mJ C. 0,72 mJ D. 0,18 mJ

Câu 12: Hiện tượng cộng hưởng cơ xảy ra đối với một hệ dao động khi: A. Ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ có biên độ cực đại B. Ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ có tần số bằng tần số riêng

của hệ

C. Không có lực ma sát tác dụng vào hệ D. Có ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn tác dụng vào hệ

Câu 13: Tại một nơi trên mặt đất, một con lắc đơn dao động điều hòa. Trong khoảng thời gian t, con lắc thực hiện 60 dao động toàn phần; thay đổi chiều dài con lắc một đoạn 44 cm thì cũng trong khoảng thời gian t ấy, nó thực hiện 50 dao động toàn phần. Chiều dài ban đầu của con lắc là

A. 144 cm. B. 100 cm. C. 80 cm. D. 60 cm.

40

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ Câu 14: Một vật dao động điều hòa với phương trình: x= 2cos4 t (cm). Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 1/3s (kể từ khi t=0) là:

B. 4cm C. 1cm D. 2cm

A. 5cm

Câu 15: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, có các phương trình dao

động: và . Biên độ của dao động tổng hợp hai

dao động trên là

A. 7cm B. 5cm C. 12cm D. 1cm

) (x tính = 10. Gia tốc của vật có độ lớn cực đại

Câu 16: Một vật dao động điều hoà theo phương trình x= 6cos(2 t + bằng cm, thời gian tính bằng s). Lấy bằng:

A. 12 cm/ B. 240 cm/ C. 24 cm/ D. 120 cm/

Câu 17: Một vật dao động điều hòa với chu kì 2s. Chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng, gốc thời gian là lúc vật có li độ cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng với tốc độ cm/s. Phương trình dao động của vật là

B. A.

D. C.

-----------------------------------------------

Tổng số học sinh Dưới 5 câu Từ 5 đến10 câu Trên 10 câu

12ª1(37 HS) 2 7 28

12ª2(34HS) 5 10 19

12ª3(35HS) 2 6 27

So sánh qua hai bảng kết quả trước và sau khi áp dụng giải pháp thì học sinh đã biết vận dung kiến thức vào việc giải trắc nghiệm : số lượng học sinh bị điểm kém giảm đi đáng kể trong khi số lượng học sinh đạt điểm giỏi thì tăng

41

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

V. ĐỀ XUẤT :

Đề tài này có thể áp dụng tốt cho học sinh khối 12 trong quá trình học, làm kiểm tra và thi, vì vậy rất mong Ban giám hiệu tạo điều kiện cho học sinh khối 12 học phụ đạo sớm hơn để có thời gian củng cố lại kiến thức sau mỗi bài học trên lớp.

VI. KẾT LUẬN

Tôi hy vọng rằng trên cơ sở nội dung tôi đã trình bày học sinh có thể rèn luyện thêm tư duy phán đoán, dùng phương pháp tốt nhất để bài thi trắc nghiệm sau này đạt kết quả tốt.

Trong quá trình thực hiện chắc chắn sẽ gặp nhiều thiếu sót , xin quí đồng nghiệp đóng góp thêm để tôi có thể nâng cao trình độ dạy học của mình hơn nữa .

Tôi xin trân trọng cảm ơn.

VII. TÀI LIỆU THAM KHẢO

1. Sách Vật lý 12 và sách Vật lý 12 nâng cao.

2. Sách giáo viên Vật lý 12 và sách giáo viên Vật lý 12 nâng cao.

3. Sách bài tập Vật lý 12 và sách bài tập Vật lý 12 nâng cao.

4. Phương pháp giải bài tập vật lý của Bùi Gia Nội

Long Thành, tháng 05 năm 2015

Người viết

Hồ Thúy Hằng

42

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng

SKKN: Chuyên đề dao động cơ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ––––––––––––––––––––––––

SỞ GD&ĐT ĐỒNG NAI Trường THPT Nguyễn Đình Chiểu –––––––––––

Long Thành, ngày 15 tháng 05 năm 2015

Chức vụ: GIÁO VIÊN

- Phương pháp dạy học bộ môn:  - Lĩnh vực khác:

PHIẾU NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM Năm học: .2014-2015 –––––––––––––––––

Tên sáng kiến kinh nghiệm: CHUYÊN ĐỀ DAO ĐỘNG CƠ Họ và tên tác giả: HỒ THÚY HẰNG Đơn vị: TRƯỜNG THPT NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU Lĩnh vực: (Đánh dấu X vào các ô tương ứng, ghi rõ tên bộ môn hoặc lĩnh vực khác)  - Quản lý giáo dục - Phương pháp giáo dục  Sáng kiến kinh nghiệm đã được triển khai áp dụng: Tại đơn vị  Trong Ngành  1. Tính mới (Đánh dấu X vào 1 trong 3 ô dưới đây) - Đề ra giải pháp thay thế hoàn toàn mới, bảo đảm tính khoa học, đúng đắn  - Đề ra giải pháp thay thế một phần giải pháp đã có, bảo đảm tính khoa học, đúng đắn  - Giải pháp mới gần đây đã áp dụng ở đơn vị khác nhưng chưa từng áp dụng ở đơn vị mình, nay tác giả tổ chức thực hiện và có hiệu quả cho đơn vị  2. Hiệu quả (Đánh dấu X vào 1 trong 5 ô dưới đây) - Giải pháp thay thế hoàn toàn mới, đã được thực hiện trong toàn ngành có hiệu quả cao  - Giải pháp thay thế một phần giải pháp đã có, đã được thực hiện trong toàn ngành có hiệu quả cao  - Giải pháp thay thế hoàn toàn mới, đã được thực hiện tại đơn vị có hiệu quả cao  - Giải pháp thay thế một phần giải pháp đã có, đã được thực hiện tại đơn vị có hiệu quả  - Giải pháp mới gần đây đã áp dụng ở đơn vị khác nhưng chưa từng áp dụng ở đơn vị mình, nay tác giả tổ chức thực hiện và có hiệu quả cho đơn vị  3. Khả năng áp dụng (Đánh dấu X vào 1 trong 3 ô mỗi dòng dưới đây) - Cung cấp được các luận cứ khoa học cho việc hoạch định đường lối, chính sách: Trong Tổ/Phòng/Ban  Trong cơ quan, đơn vị, cơ sở GD&ĐT  Trong ngành  - Đưa ra các giải pháp khuyến nghị có khả năng ứng dụng thực tiễn, dễ thực hiện và dễ đi vào cuộc sống: Trong Tổ/Phòng/Ban  Trong cơ quan, đơn vị, cơ sở GD&ĐT  Trong ngành  - Đã được áp dụng trong thực tế đạt hiệu quả hoặc có khả năng áp dụng đạt hiệu quả trong phạm vi rộng: Trong Tổ/Phòng/Ban  Trong cơ quan, đơn vị, cơ sở GD&ĐT 

Trong ngành 

Xếp loại chung: Xuất sắc 

Khá 

Đạt 

Không xếp loại 

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

NGƯỜI THỰC HIỆN SKKN

XÁC NHẬN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

43

Người thực hiện: Hồ Thúy Hằng