THÔNG TIN CHUNG V SÁNG KI N
1. Tên sáng ki n: ếS d ng b n đ t duy - Ch i mà h c ư ơ
2. Lĩnh v c áp d ng sáng ki n: ế D y- h c môn Ng - Tr ng THCS ườ
3.Tác gi :
H và tên: Đoàn Th Bích
Ngày/tháng/năm sinh : 10/10/1971
Ch c v , đn v công tác: Giáo viên Ng văn, T tr ng t KHXH - tr ng ơ ưở ườ
THCS L c Viên - Ngô Quy n - HP
Đi n tho i: DĐ :0915765522
4. Đn v áp d ng sáng ki n:ơ ế
Tên đn v : Tr ng THCS L c Viênơ ườ
Đa ch : 130 Lê Lai – L c Viên – Ngô Quy n – H i Phòng
Đi n tho i:
I. MÔ T GI I PHÁP ĐÃ BI T:
T x a đn nay và mãi mãi sau này, ch nghĩa văn ch ng v n là n n t ng c a ư ế ươ
cu c s ng. Trong nhà tr ng THCS, môn Ng văn góp ph n hình thành và phát tri n ườ
năng l c th m mĩ cho h c sinh thông qua c m th th ng th c văn h c. Tác ph m ưở
văn ch ng l p lánh v đp c a cu c s ng muôn màu , nh ng làm th nào đ kh iươ ư ế ơ
g i v đp ti m n trong t ng câu ch ? Làm th nào đ h c sinh h ng thú v i ế
môn Ng văn?
Theo PGS.TS Vũ Hng Tiến : Mt s phương pháp , kĩ thu t d y hc tích cc
cn phát trin trường THCS, nh m giúp h c sinh h c t t môn Văn:
a. K thu t “Các m nh ghép” (Jigsaw)
- K thu t “Các m nh ghép” là hình th c h c t p k t h p gi a cá nhân v i nhóm và ế
các nhóm v i nhau nh m:
- Cùng nhau gi i quy t m t nhi m v có nhi u ch đ. Khuy n khích s tham gia ế ế
tích c c c a h c sinh. Nâng cao vai trò cá nhân trong quá trình h p tác (M i cá nhân
-1-
không ch hoàn thành nhi m v vòng 1 mà còn ph i truy n đt l i k t qu và ế
hoàn thành nhi m v vòng 2)
- D ng c : Chu n b gi y bút cho các thành viên.
- Th c hi n: Phân h c sinh thành t ng nhóm có nhóm tr ng. Giáo viên giao nhi m ưở
v cho t ng nhóm.. Các nhóm cùng th o lu n và rút ra k t qu , yêu c u t ng thành ế
viên trong nhóm đu có kh năng trình bày k t qu . M i nhóm s tách ra và hình ế
thành nhóm m i theo s đ. L n l t t ng thành viên trình bày k t qu th o lu n. ơ ượ ế
- u đi m: Phát tri n tinh th n làm vi c theo nhóm. Phát huy trách nhi m c a t ngƯ
cá nhân. Giúp h c sinh phát huy hi u bi t và gi i quy t nh ng hi u bi t l ch l c. ế ế ế
Giúp đào sâu ki n th c trong các lĩnh v c.ế
- H n ch : K t qu ph thu c vào quá trình th o lu n vòng 1, n u vòng th o ế ế ế
lu n này không có ch t l ng thì c ho t đng s không có hi u qu . S l ng ượ ượ
thành viên trong nhóm r t d không đng đu.Không th s d ng k thu t này cho
các n i dung th o lu n có m i quan h ràng bu c nhân qu v i nhau.
b.Phương pháp đóng vai:
- Đóng vai là phương pháp t chc cho hc sinh thc hành mt s cách ng x nào
đó trong mt tình hung gi đ nh.
- Hc sinh được rèn luyn thc hành nhng k năng ng x và bày t thái đ trong
môi trường an toàn trước khi thc hành trong thc tin. Gây hng thú và chú ý cho
hc sinh.To điu kin làm ny sinh óc sáng to ca hc sinh. Khích l s thay đi
thái đ, hành vi ca hc sinh theo chun mc hành vi đo đc và chính tr - xã hi.
Có th thy ngay tác đng và hiu qu ca li nói hoc vic làm ca các vai din.
- Cách tiến hành có th nh ưsau :
- Giáo viên chia nhóm, giao tình hung đóng vai cho tng nhóm và quy đnh rõ thi
gian chun mc, thi gian đóng vai
- Các nhóm tho lun chun b đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Giáo viên phng vn hc sinh đóng vai
Các ph ng pháp d y h c tích c c c a các nhà ph ng pháp đã và đang đc sươ ươ ượ
d ng hàng ngày trong t t c các môn h c, nh m giúp h c sinh thu nh n ki n th c, ế
nh ng cũng ch a ho c r t ít t o h ng thú cho h c sinh , nh t là đi v i môn Ngư ư
văn
II. N I DUNG GI I PHÁP Đ NGH CÔNG NH N SÁNG KI N:
II.1: N I DUNG GI I PHÁP:
1. Hiên trang tình hình day hoc văn trong tr ng THCS hiên nay:ườ
- H c sinh th v i môn Ng văn: ơ
- Kh năng trình bày: dùng t sai, vi t câu sai, vi t chính t sai, b c c và l i văn ế ế
h t s c l ng c ng, thi u logic,thi u liên k t.ế ế ế ế
2
- Kh năng c m th ,phân tích r t h n ch .Đc bi t có nh ng bài văn di n đt ế
ngô nghê, t i nghĩa, l ng c ng ...
- Kh năng ghi nh khái quát và v n d ng bài h c ch a t t , có khi là không có kh ư
năng khái quát bài h c và khái quát không đy đ ho c không theo trình t h p lí.
Đc bi t là trong các ti t đc - hi u văn b n. Mà không n m đc n i dung, ngh ế ượ
thu t là ch a n m đc bài h c ,chu n ki n th c và kĩ năng không đt đc. ư ượ ế ượ
M c tiêu c a b c h c ph thông là đào t o con ng i toàn di n, nh ng th c t ườ ư ế
hi n nay cho th y các b môn khoa h c xã h i th ng b h c sinh xem nh , m c dù ườ
ki n th c c a các b môn này vô cùng quan tr ng cho t t c m i ng i, m i lĩnhế ườ
v c. Mu n nh n đc s quan tâm c a xã h i đi v i các b môn khoa h c xã h i, ượ
không th ch b ng bi n pháp kêu g i mà chúng ta ph i tích c c kh i g i l i h ngơ
thú h c Ng văn c a h c sinh, hình thành cho các em ph ng pháp h c văn ươ
hi u qu nh t b ng vi c “S d ng BĐTD - Ch i mà h c”. ơ
2. M t s nghiên c u g n đây liên quan đn g i pháp: ế
-Tr n Đình Châu, S d ng b n đ t duy ư - m t bi n pháp hi u qu h tr h c sinh
h c t p môn toán- T p chí Giáo d c, kì 2- tháng 9/2009.
-Tr n Đình Châu, Đng Th Thu Th y, S d ng b n đ t duy góp ph n TCH HĐ ư
h c t p c a HS, T p chí Khoa h c giáo d c, s chuyên đ TBDH năm 2009.
-Buzan - B n đ T duy trong công vi c - NXB Lao đng - Xã h i. ư
-Stella Cottrell (2003), The study skills handbook (2nd ed tion), PalGrave Macmillian.
3 . Mô t gi i pháp:
a. Khái niêm b n đ t duy: ư
Theo Tony Buzan, ng i đu tiên tìm hi u và sáng t o ra b n đ t duy thì: "ườ ư
B n đ t duy là m t hình th c ghi chép s d ng màu s c và hình nh đ m r ng ư
và đào sâu các ý t ng. gi a b n đ là m t ý t ng hay m t hình nh trung tâm.ưở ưở
ý t ng hay hình nh trung tâm này s đc phát tri n b ng các nhánh t ng tr ngưở ượ ượ ư
cho các ý chính và đu đc n i vói các ý trung tâm. V i ph ng th c ti n d n t ượ ươ ế
trung tâm ra xung quanh, b n đ t duy khi n t duy con ng i cũng ph i ho t ư ế ư ườ
đng t ng t . T đó các ý t ng c a con ng i s phát tri n. ươ ưở ườ
-3-
b. C s khoa h c:ơ
B n đ t duy đc m nh danh là " công c v n năng cho b não", là ư ượ
ph ng pháp ghi chú đy sáng t o, hi n đang đc h n 250 tri u ng i trên thươ ượ ơ ườ ế
gi i s d ng, đã và đang đem l i hi u qu th c s đáng kinh ng c, nh t là trong
lĩnh v c giáo d c.
c. Nguyên lý ho t đng:
Nguyên t c ho t đng c a b n đ t duy đúng theo nguyên t c liên t ng" ý ư ưở
này g i ý kia" c a b não. v trí trung tâm c a b n đ là m t hình nh hay m t t
khoá th hi n m t ý t ng hay m t ý t ng ch đo. Ý trung tâm đó đc n i v i ưở ưở ượ
hình nh hay t khoá c p 1 b ng các nhánh chính. T các nhánh chính đó l i có s
phân nhánh đn các t khoá c p 2 đ nghiên c u sâu h n. C th s phân nhánh sế ơ ế
ti p t c và các khái ni m luôn đc n i k t vói nhau. Chính s liên k t này t o raế ượ ế ế
m t b c tranh t ng th mô t v ý trung tâm m t cách đy đ, rõ ràng.
\
4
d. Ph ng th c t o l p:ươ
* B C 1ƯỚ : V ch đ trung tâm trên m t m t gi y
- Ng i v s b t đu t trung tâm vói hình nh c a ch đ. Hình nh có thườ
thay th ếcho ngàn t và giúp chúng ta s d ng t t h n trí t ng t ng c a mình. Sau đó có ơ ưở ượ
th b sung t ng vào hình v ch đ n u ch đ không rõ ràng. ế
- Nên s d ng màu s c vì màu s c có tác d ng kích thích não nh hình nh. ư
- Có th dùng t khoá , kí hi u, câu danh ngôn, câu nói nào đó g i n t ng ượ
sâu s c v ch đ.
* B C ƯỚ 2 : V thêm các tiêu đ ph vào ch đ trung tâm.
- Tiêu đ ph có th vi t b ng ch in hoa n m trên các nhánh to đ làm n i b t. ế
- Tiêu đ ph ph i đc g n vói trung tâm. ượ
- Khi v tiêu đ ph c n chú ý v trí v đ các nhánh to ra đu, rõ ràng.
* B C 3ƯỚ : Trong t ng tiêu đ ph v thêm các ý chính và các chi ti t h tr . ế
Đ n i các tiêu đ ph vói trung tâm nên s d ng đng cong h n là dùng ườ ơ
đng th ng vì đng cong khi đc b trí h p lý s thu hút m t nhìn nhi u h n.ườ ườ ượ ơ
Các nhánh to ra cùng m t đi m nên có cùng m t màu. Chúng ta thay đi màu
s c khi đi t ý chính đn các ý ph c th h n. ế ơ
* B C ƯỚ 4 :Ng òi vi t có th thêm nhi u hình nh nh m giúp các ý quanư ế
tr ng thêm n i b t cũng nh giúp l u chúng vào trí nh t t h n. ư ư ơ
* Ví d minh ho :
4. Tính kh thi và hi u qu c a gi i pháp:
4.1. BĐTD t n d ng đc các nguyên t c c a trí nh siêu đng: ượ
a. S hình dung: BĐTD có r t nhi u hình nh đ b n hình dung v ki n ế
th c c n nh . Đây là m t trong nh ng nguyên t c quan tr ng nh t c a trí nh siêu
đng. Đi v i não b , BĐTD gi ng nh m t b c tranh l n đy hình nh màu s c ư
phong phú h n là m t bài h c khô khan, nhàm chán.ơ
-5-