intTypePromotion=3

Tài liệu hóa học vô cơ 12 - Lớp A1: Chuyên đề kim loại kiềm - kiềm thổ bài tập

Chia sẻ: Lê Đức Nhiên | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
560
lượt xem
158
download

Tài liệu hóa học vô cơ 12 - Lớp A1: Chuyên đề kim loại kiềm - kiềm thổ bài tập

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu hóa học vô cơ 12 - Lớp A1: Chuyên đề kim loại kiềm - kiềm thổ bài tập gồm 37 câu hỏi lí thuyết phần kim loại kiềm - kiềm thổ được tuyển chọn từ các đề thi Đại học, Cao đẳng. Đây là tài liệu bổ ích để các em ôn tập và luyện thi tốt, chuẩn bị cho kì thi Đại học, Cao đẳng sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài liệu hóa học vô cơ 12 - Lớp A1: Chuyên đề kim loại kiềm - kiềm thổ bài tập

  1. TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12 -LỚP A1 CHUYÊN ĐỀ KIM LOẠI KIỀM – KIỀM THỔ BÀI TẬP Lí thuyêt: 3 dang … ́ ̣ Câu 1: Khi cho 3,9 gam K vao 100 ml dung dich HCl thu được dung dich có chứa 6,525 gam chât tan. Nông độ mol ̀ ̣ ̣ ́ ̀ cua HCl trong dung dich đã dung la: A. 0,75M ̉ ̣ ̀ ̀ B. 0,5M C. 0,25M D. 1,0M. Câu 2: Hoa tan 27,4 gam Ba vao 100 ml dung dich hôn hợp HCl 2M và CuSO4 3M được m gam kêt tua. Giá trị cua ̀ ̀ ̣ ̃ ́ ̉ ̉ ̀ m la: A. 33,1 B. 56,4 C. 12,8 D. 46,6. Câu 3: Hoa tan hoan toan hôn hợp Na, K, Ba vao nước được 100 ml dung dich X và 0,56 lit khí H2. Cho 100 ml ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ́ dung dich hh H2SO4 0,2M và HCl 0,3M vao 100 ml dd X được dung dich Y. Giá trị pH cua dung dich Y la: ̣ ̀ ̣ ̉ ̣ ̀ A. 1,0 B. 7,0 C. 4,0 D. 9,0. Câu 4: Cho 0,2 mol Na chay hêt trong oxi dư được m gam san phâm răn X. Hoa tan hêt X trong nước thu được ́ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ́ 0,025 mol O2. Giá trị cua m la: ̉ ̀ A. 3,9 B. 5,4 C. 7,0 D. 7,8. Câu 5(SP.L4.12): Cho m gam Na tan hêt vao 100 ml dung dich H2SO4 1M thu được 4,48 lit khí H2 ở đktc. Cô can ́ ̀ ̣ ́ ̣ dung dich sau phan ứng thây khôi lượng chât răn thu được la: ̣ ̉ ́ ́ ́ ́ ̀ A. 28,4 gam B. 22,2 gam C. 18,2 gam D. 14,2 gam. Câu 6(SP.L5.12): Cho 7,8 gam kali tac dung với 1 lit dung dich HCl 0,1M sau phan ứng thu được dung dich X và V ́ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ lit H2 (đktc). Cô can dung dich X thu được m gam chât răn khan. Giá trị cua V và m lân lượt la: ́ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̀ ̀ A. 2,24 và 7,45 B. 2,24 và 13,05 C. 1,12 và 11,35 D. 1,12 và 3,725. Câu 7(CĐKA.07): Cho môt mâu hợp kim Na-Ba tac dung với nước dư, thu được dung dich X và 3,36 lit H2 (đktc). ̣ ̃ ́ ̣ ̣ ́ Thể tich dung dich axit H2SO4 2M cân dung để trung hoa dung dich X la: ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ A. 150 ml B. 75 ml C. 60 ml D. 30 ml. Câu 7’(ĐDT.L2.12): Hôn hợp gôm môt kim loai hoa trị I và môt kim loai hoa trị II hoa tan hoan toan vao nước dư. ̃ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̀ Sau khi phan ứng xong được 500 ml dung dich X chỉ chứa môt chât tan và thoat ra 0,2 mol khí H2. Tinh nông độ ̉ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ mol/lit dung dich X. A. 0,4M ̣ B. 0,3M C. 0,5M D. 0,25M. Câu 8(ĐHKB.09): Hoa tan hoan toan 2,9g hôn hợp gôm kim loai M và oxit cua nó vao nước, thu được 500 ml dung ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̉ ̀ dich chứa môt chât tan có nông độ 0,04M và 0,224 lit khí H2 (ở đktc). Kim loai M la: ̣ ̣ ́ ̀ ́ ̣ ̀ A. Ca B. K C. Na D. Ba. Câu 9(ĐHKB.10): Hoa tan hoan toan 2,45 gam hôn hợp X gôm hai kim loai kiêm thổ vao 200 ml dung dich HCl ̀ ̀ ̀ ̃ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ 1,25M, thu được dung dich Y chứa cac chât tan có nông độ mol băng nhau. Hai kim loai trong X la: ̣ ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̀ A. Mg và Ca B. Be và Mg C. Mg và Sr D. Be và Ca. Câu 10(ĐHKA.10): Cho 7,1 gam hôn hợp gôm môt kim loai kiêm X và môt kim loai kiêm thổ Y tac dung hêt với ̃ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̣ ́ lượng dư dung dich HCl loang, thu được 5,6 lit khí (đktc). Kim loai X, Y la: ̣ ̃ ́ ̣ ̀ A. kali và bari B. kali và canxi C. natri và magie D. liti và beri. Câu 11(ĐHKA.10): Hoa tan hoan toan 8,94 gam hh gôm Na, K và Ba vao nước, thu được dung dich X và 2,688 lit ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ H2 (đktc). Dung dich Y gôm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1. Trung hoa dung dich X bởi dung dich Y, tông ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ khôi lượng cac muôi được tao ra la: ́ ́ ́ ̣ ̀ A. 18,46 gam B. 12,78 gam C. 14,62 gam D. 13,70 gam. Câu 12: Cho m gam hh muôi Na2CO3 và NaHCO3 có số mol băng nhau tac dung với dung dich H2SO4 loang, dư. Khí ́ ̀ ́ ̣ ̣ ̃ sinh ra được dân vao dung dich Ba(OH)2 dư thu được 41,4 gam kêt tua. Giá trị cua m la: ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ A. 20 B. 21 C. 22 D. 23. Câu 13: Hâp thụ hoan toan 4,48 lit khí CO2 (ở đktc) vao 500 ml dung dich hôn hợp gôm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 ́ ̀ ̀ ́ ̀ ̣ ̃ ̀ 0,2M, sinh ra m gam kêt tua. Giá trị cua m la: A. 19,70 ́ ̉ ̉ ̀ B. 17,73 C. 9,85 D. 11,82. Câu 14: Cho 28 gam hôn hợp X (CO2, SO2), ̃ d X / O2 = 1,75 lôi châm qua 500 ml dung dich hôn hợp (NaOH 0,7M; ̣ ̣ ̣ ̃ Ba(OH)2 0,4M) được m gam kêt tua. Giá trị cua m la: ́ ̉ ̉ ̀ A. 54,25 B. 52,25 C. 49,25 D. 41,80. Câu 15: Hoa tan môt mâu hợp kim K-Ba có số mol băng nhau vao H2O được dung dich X và 6,72 lit khí (đktc). Suc ̀ ̣ ̃ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ 0,025 mol CO2 vao dung dich X thu được m gam kêt tua. Giá trị cua m la: ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ A. 2,955 B. 4,334 C. 3,940 D. 4,925. Câu 15’: Cho 0,05 mol hoăc 0,35 mol CO2 hâp thụ hoan toan vao dung dich Ca(OH)2 đêu thu được 0,05 mol kêt tua. ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ́ ̉ Số mol Ca(OH)2 trong dung dich la: A. 0,15 ̣ ̀ B. 0,20 C. 0,30 D. 0,05. Câu 16: Hâp thụ hoan toan 3,36 lit (đktc) hôn hợp khí CO2 và SO2 vao 500 ml dung dich NaOH có nông độ a mol/lit, ́ ̀ ̀ ́ ̃ ̀ ̣ ̀ ́ thu được dung dich X có khả năng hâp thụ tôi đa 2,24 lit CO2 (đktc). Giá trị cua a la: ̣ ́ ́ ́ ̉ ̀ A. 0,4 B. 0,6 C. 0,5 D. 0,8. Câu 17: Đôt chay hoan toan 1,6 gam kim loai M thuôc nhom IIA trong lượng dư không khi, được hôn hợp chât răn ́ ́ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̃ ́ ́ X (gôm oxit và nitrua cua M). Hoa tan X vao nước được dung dich Y. Thôi CO2 đên dư vao dung dich Y thu được ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ ̉ ́ ̀ ̣ 6,48 gam muôi. Kim loai M la: ́ ̣ ̀ A. Mg B. Sr C. Ca D. Ba. Câu 18(LTV.L2.12): Cho 5,6 lit CO2 (đktc) phan ứng hoan toan với 49,18 ml dung dich NaOH 20% (d = 1,22 g/ml) ́ ̉ ̀ ̀ ̣ thu được dung dich X. Đun sôi đên can dung dich X thì thu được bao nhiêu gam chât răn: ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́
  2. A. 15,9 gam B. 22,1 gam C. 23 gam D. 31 gam. Câu 19(LTV.L2.12): Thôi khí CO2 vao dung dich chứa 0,03 mol Ba(OH)2. Giá trị khôi lượng kêt tua biên thiên trong ̉ ̀ ̣ ́ ́ ̉ ́ khoang nao khi CO2 biên thiên trong khoang từ 0,015 mol đên 0,034 mol ? ̉ ̀ ́ ̉ ́ ́ A. 0 đên 5,91 gam ́ B. 0 đên 2,955 gam ́ C. 2,955 đên 5,91 gam ́ D. 2,955 đên 5,122 gam. Câu 20(AMS.L1.12): Trôn 50 gam dung dich KOH 11,2% với 150 gam dung dich Ba(OH)2 22,8% thu được dung ̣ ̣ ̣ dich A. Dân 7,84 lit khí CO2 (đktc) vao dung dich A, sau khi phan ứng xay ra hoan toan thu được dung dich B. Khôi ̣ ̃ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̀ ̀ ̣ ́ lượng cua dung dich B so khôi lượng cua dung dich A: ̉ ̣ ́ ̉ ̣ ̉ A. giam 24 gam B. giam 29,55 gam ̉ ̉ C. giam 14,15 gam D. tăng 15,4 gam. Câu 21(SP.L1.12): Cho 7,2 gam hh A gôm 2 muôi cacbonat cua hai kim loai kế tiêp nhau trong nhom IIA tac dung ̀ ́ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̣ với dung dich HCl dư. Hâp thụ khí CO2 vao 450 ml dd Ba(OH)2 0,2M thu được 15,76 gam kêt tua. Xac đinh công ̣ ́ ̀ ́ ̉ ́ ̣ thức 2 muôi. A. MgCO3 và CaCO3 ́ B. BeCO3 và MgCO3 C. CaCO3 và SrCO3 D. KQK. Câu 22(SP.L1.12): Cho a mol CO2 tac dung với dung dich Ba(OH)2 thu được dung dich X và b mol kêt tua. Cho ́ ̣ ̣ ̣ ́ ̉ thêm Na2SO4 vao dung dich X tớ dư thu được thêm c mol kêt tua nữa. Quan hệ giữa a, b, c la: ̀ ̣ ́ ̉ ̀ A. a = c B. a = b C. a = b + 2c D. KQK. Câu 23(CĐKA.10): Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít khí CO2 (đktc) vào 125 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, thu được dung dịch X. Coi thể tích dung dịch không thay đổi, nồng độ mol của chất tan trong dung dịch X là: A. 0,6M B. 0,4M C. 0,2M D. 0,1M. Câu 24(ĐHKB.10): Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X. Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15M và KOH 0,1M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa. Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa. Giá trị của m là: A. 23,2 B. 12,6 C. 18,0 D. 24,0. Câu 25(ĐHKB.11): Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M và KOH x mol/l, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch BaCl 2 (dư), thu được 11,82 gam kết tủa. Giá trị của x là: A. 1,0 B. 1,4 C. 1,2 D. 1,6. Câu 26(ĐHKA.07): Hấp thụ hoàn toàn 2,688 lít khí CO2 (ở đktc) và 2,5 lít dung dịch Ba(OH)2 nồng độ a mol/l, thu được 15,76 gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 0,032 B. 0,048 C. 0,06 D. 0,04. Câu 27(ĐHKA.08): Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 9,85 gam B. 11,82 gam C. 19,70 gam D. 17,73 gam. Câu 28(ĐHKA.09): Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 1,970 B. 1,182 C. 2,364 D. 3,940. Câu 29(ĐHKA.11): Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,025M và Ca(OH)2 0,0125M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là: A. 2,00 B. 1,00 C. 1,25 D. 0,75. Câu 30(SP.L1.12): Hoa tan kim loai kiêm Na vao nước được dung dich A. Dân từ từ khí CO2 vao dung dich A thây ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ̃ ̀ ̣ ́ khí CO2 bị hâp thụ hoan toan. Hoi trong dung dich A chứa những chât tan nao? ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ A. Na2CO3 và NaOH dư B. Chỉ chứa Na2CO3 C. Na2CO3 và NaHCO3 D. Phương an khac. ́ ́ Câu 31(ĐHKB.08): Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH. Dung dịch thu được có các chất: A. K3PO4, KHPO4 B. K2HPO4, KH2PO4 C. K3PO4, KOH D. H3PO4, KH2PO4. Câu 32(ĐHKB.09): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là: (đề đại học bị sai) A. K3PO4, KOH B. K2HPO4, KH2PO4 C. K3PO4, KH2PO4 D. H3PO4, KH2PO4. Câu 33(CĐKA.10): Cho 9,125 gam muối hiđrocacbonat phản ứng hết với dung dịch H2SO4 (dư), thu được dung dịch chứa 7,5 gam muối sunfat trung hòa. Công thức muối hiđrocacbonat là: A. Mg(HCO3)2 B. NaHCO3 C. Ca(HCO3)2 D. Ba(HCO3)2. Câu 34(ĐHKB.08): Cho 19 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc). Kim loại M là: A. Na B. K C. Rb D. Li. Câu 35(ĐHKA.07): Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là: A. V = 22,4(a - b) B. V = 11,2(a - b) C. V = 11,2(a + b) D. V = 22,4(a + b). Câu 36(ĐHKA.09): Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là: A. 3,36 B. 1,12 C. 4,48 D. 2,24.
  3. Câu 37(ĐHKA.10): Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là: A. 0,015 B. 0,010 C. 0,020 D. 0,030.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản