intTypePromotion=3

Tài liệu Hóa học vô cơ 12 - Lớp A1: Chuyên đề sắt và hợp chất bài tập (N1)

Chia sẻ: Lê Đức Nhiên | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

0
448
lượt xem
113
download

Tài liệu Hóa học vô cơ 12 - Lớp A1: Chuyên đề sắt và hợp chất bài tập (N1)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu Hóa học vô cơ 12 - Lớp A1: Chuyên đề sắt và hợp chất bài tập (N1) tập hợp 34 câu hỏi trắc nghiệm về sắt và hợp chất giúp các em học tập, ôn luyện tốt kiến thức Hóa học về Sắt.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài liệu Hóa học vô cơ 12 - Lớp A1: Chuyên đề sắt và hợp chất bài tập (N1)

  1. TÀI LIỆU HÓA HỌC VÔ CƠ 12 -LỚP A1 CHUYÊN ĐỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT BÀI TẬP (N1) Dạng 1: Cac bây về Fe ́ ̃ Câu 1: Cho m gam Fe tan trong dung dịch HNO3 loãng lắc nhẹ đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 4,48 lít NO (đktc) còn dư lại 5,6 gam Fe. Giá trị của m là: A. 16,8 g B. 22,4 g C. 11,2 g D. 14 g. Câu 2: Cho 5,6 gam Fe vào 200 ml dung dịch HNO3 1,5M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X và khí NO. Thành phần chất tan trong dung dịch X gồm: A. Fe(NO3)3 và HNO3 dư B. Chỉ có Fe(NO3)2 C. Fe(NO3)3 và Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)2 và Fe dư. Câu 3: Để hòa tan hoàn toàn 5,04 gam Fe cần tối thiểu bao nhiêu ml dung dịch HNO3 4M (biết phản ứng giải phóng khí NO): A. 60 ml B. 90 ml C. 120 ml D. 150 ml. Câu 4: Cho 6,72 gam Fe vào dung dịch chứa 0,3 mol H2SO4 đặc, nóng (giả sử SO2 là sản phẩm khử duy nhất). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng muối thu được là:A. 21,12 g B. 20 g C. 20,16 g D. 18,24 g. Câu 5(KHTN.L5.12): Hoa tan 7,84 gam bôt Fe tinh khiêt băng dung dich chứa 0,4 mol HNO3 đên phan ứng hoan ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ́ ̉ ̀ toan, thu được dung dich X và khí NO là san phâm khử duy nhât. Khôi lượng muôi khan tao thanh trong dung dich ̀ ̣ ̉ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̀ X la: A. 24,2 gam B. 25,2 gam C. 26,44 gam D. 33,88 gam. Câu 6(NTT.L2.12): Cho 8,4 gam Fe vao dung dich HNO3 loang. Sau khi phan ứng xay ra hoan toan thu được 2,688 ̀ ̣ ̃ ̉ ̉ ̀ ̀ lit NO (san phâm khử duy nhât, ở đktc) và dung dich X. Khôi lượng Fe(NO3)3 trong dung dich X la: ́ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̀ A. 14,52 gam B. 36,3 gam C. 16,2 gam D. 30,72 gam. Câu 7(SP.L7.12): Cho 4,48 gam Fe phan ứng với dung dich chứa 19,6 gam H2SO4 (đăc, đun nong) thu được dung ̉ ̣ ̣ ́ dich X và giai phong khí SO2. Số gam muôi chứa trong dung dich X la: ̣ ̉ ́ ́ ̣ ̀ A. 22,08 B. 12,16 C. 32 D. 14,08. Câu 8(CĐKA.07): Cho hỗn hợp X gồm Mg và Fe vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y và một phần Fe không tan. Chất tan có trong dung dịch Y là: A. MgSO4 và FeSO4 B. MgSO4 C. MgSO4 và Fe2(SO4)3 D. MgSO4 và Fe2(SO4)3, FeSO4. Câu 9(KHTN.L2.12): Hoa tan 4 gam hh gôm Fe3O4 và Fe băng dung dich HNO3 đăc, thu được 448 ml khí NO2 là ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ san phâm khử duy nhât (đktc) và con lai 0,56 gam Fe chưa tan hêt. Phân trăm khôi lượng cua Fe3O4 trong hh ban đâu ̉ ̉ ́ ̀ ̣ ́ ̀ ́ ̉ ̀ la: ̀ A. 81,84% B. 83,35% C. 58,0% D. 42,0%. Câu 10(ĐHKA.09): Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Giá trị của m là: A. 3,84 B. 3,20 C. 1,92 D. 0,64. Câu 11: Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa 1 chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là: A. Cu(NO3)2 B. HNO3 C. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)3. Câu 12: Cho hỗn hợp gồm Cu dư, Fe vào dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch X. Chất tan trong X là: A. Fe(NO3)3 C. Fe(NO3)3 và Cu(NO3)2 B. Fe(NO3)2 D. Fe(NO3)2 và Cu(NO3)2 . Câu 13: Hòa tan 20 gam hỗn hợp X gồm (Fe, Cu) vào dung dịch hỗn hợp 2 axit đặc nóng (H2SO4 và HNO3). Sau phản ứng được 11,2 lít hỗn hợp khí Y (gồm NO2 và SO2 với tỉ lệ mol tương ứng là 4:1) và phần rắn không tan chứa 0,2 gam Fe. Khối lượng m gam Cu trong hỗn hợp ban đầu là: A. 8.6 g B. 3,0 g C. 3,2 g D. 6,4 g. Câu 14(ĐHKB.08): Thể tích dung dịch HNO3 1M (loãng) ít nhất cần dùng để hòa tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO): A. 1,0 lít B. 0,6 lít C. 0,8 lít D. 1,2 lít. Câu 15(SP.L1.12): Hoa tan 1,52 gam hh Fe và Cu vao 200 ml dd HNO3, sau khi phan ứng xay ra hoan toan thu được ̀ ̀ ̉ ̉ ̀ ̀ dd A, 224 ml khí NO duy nhât (ở đktc) và con 0,64 gam chât răn không bị hoa tan. Tinh nông độ mol/lit cua dung ́ ̀ ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̉ dich HNO3 đã dung ban đâu. A. 0,1M ̣ ̀ ̀ B. 0,25M C. 0,2M D. 0,5M. Câu 16(KHTN.L5.12): Cho 19,52 gam hh X gôm Cu và Fe tac dung với dd HNO3 đên phan ứng hoan toan thu được ̀ ́ ̣ ́ ̉ ̀ ̀ dd Y và 4,48 lit khí NO duy nhât (ở đktc) và con lai 1,28 gam môt kim loai duy nhât chưa tan hêt. Khôi lượng muôi ́ ́ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̣ tao thanh trong dung dich Y la: A. 55,44 gam ̀ B. 44,55 gam C. 62,88 gam D. 58,44 gam. Câu 17(ĐHKA.11): Đun nóng m gam hỗn hợp Cu và Fe có tỉ lệ khối lượng tương ứng là 7:3 với một lượng ddHNO3. Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,75m gam chất rắn, dung dịch X và 5,6 lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và NO2 (không có sản phẩm khử khác của N+5). Biết lượng HNO3 đã phản ứng là 44,1 gam. Giá trị của m là: A. 50,4 B. 40,5 C. 44,8 D. 33,6.
  2. Câu 18(ĐHKB.09): Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và còn lại 2,4 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là: A. 137,1 B. 108,9 C. 97,5 D. 151,5. Câu 19(CĐKA.10): Cho a gam Fe vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và Cu(NO3)2 1M. Sau khi các phản ứng xả ra hoàn toàn, thu được 0,92a gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của a là: A. 11,2 B. 11,0 C. 5,6 D. 8,4. Câu 20(ĐHKB.09): Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là: A. 10,8 và 4,48 B. 10,8 và 2,24 C. 17,8 và 4,48 D. 17,8 và 2,24. Câu 21: Hòa tan 17,6 gam hỗn hợp hai kim loại Fe và Cu trong 300 ml dung dịch Fe2(SO4)3 1M vừa đủ. Tính khối lượng của Fe trong hỗn hợp: A. 5,6g B. 8,4g C. 11,2g D. 14g. Câu 22(ĐHKA.10): Cho 19,3 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2 vào dung dịch chứa 0,2 mol Fe2(SO4)3. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kim loại. Giá trị của m là: A. 12,00 B. 16,53 C. 6,40 D. 12,80. Câu 23(NH.L1.12): Hoa tan hoan toan hh X (gôm x mol Fe, y mol Cu, z mol Fe2O3 và t mol Fe3O4) trong dung dich ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ HCl không thây có khí bay ra khoi binh, dung dich thu được chỉ chứa 2 muôi. Môi quan hệ giữa số mol cac chât ́ ̉ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ trong hôn hợp X la: A. x+y = 2z+3t ̃ ̀ B. x+y = 2z+2t C. x+y = z+t D. x+y = 2z+2t. Câu 24(NH.L2.12): Hoa tan 14 gam hh Cu, Fe3O4 vao dung dich HCl, sau phan ứng con dư 2,16 gam hh chât răn và ̀ ̀ ̣ ̉ ̀ ́ ́ dung dich X. Cho X tac dung với AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kêt tua: ̣ ́ ̣ ́ ̉ A. 45,92 B. 12,96 C. 58,88 D. 47,4. Câu 25: Cho 19,4 gam hỗn hợp X (Cu, Zn) vào 1 lít dung dịch FeCl3 0,5M, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y và 3,2 gam chất rắn Z. Cho Z vào dung dịch H2SO4 loãng không thấy khí thoát ra. Dung dịch Y cho tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là: A. 27,5 B. 90,0 C. 45,0 D. 69,5. Câu 26(KHTN.L2.12): Chia môt hh X gôm Cu và Fe thanh 2 phân đêu nhau. Cho phân 1 vao axit HCl dư thu được ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ 4,48 lit khí H2 (đktc). Cho phân 2 vao côc chứa 200 ml dung dich FeCl3 1M, thây có 8 gam chât răn không tan. Giả ́ ̀ ̀ ́ ̣ ́ ́ ́ thiêt cac phan ứng xay ra hoan toan. Số gam Cu có trong hh X la: ́ ́ ̉ ̉ ̀ ̀ ̀ A. 2,4 gam B. 4,8 gam C. 5,6 gam D. 8 gam. Câu 27(KHTN.L3.12): Chia hh X gôm Cu và Fe thanh 3 phân băng nhau. Phân môt tac dung với dung dich H2SO4 ̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̣ loang, dư, tao ra 4,48 lit khí H2 (đktc). Phân hai cho vao 200 ml dung dich FeCl3 1M, sau khi phan ứng xay ra hoan ̃ ̣ ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ̉ ̀ toan thây con lai 12 gam chât răn không tan. Cho phân 3 tac dung hêt với clo thu được m gam chât răn. Giá trị cua m ̀ ́ ̀ ̣ ́ ́ ̀ ́ ̣ ́ ́ ́ ̉ ̀ la: A. 28,4 gam B. 38,9 gam C. 40,4 gam D. 46,0 gam. Câu 28(ĐHKA.11): Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và Al vào bình đựng 300 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam chất rắn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra. Thêm tiếp vào bình 0,425 gam NaNO3, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là: A. 0,224 lít và 3,750 gam B. 0,112 lít và 3,750 gam C. 0,224 lít và 3,865 gam D. 0,112 lít và 3,865 gam. Câu 29(ĐHKA.08): Cho hỗn hợp bột gồm 2,7 gam Al và 5,6 gam Fe vào 550 ml dung dịch AgNO3 1M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là: A. 32,4g B. 64,8g C. 59,4g D. 54,0g. Câu 30(ĐDT.L6.12): Cho 1,84 gam hh Fe và Cu tac dung với dung dich có 0,065 mol AgNO3. Sau khi phan ứng ́ ̣ ̣ ̉ xong được dung dich X có chứa 2 muôi săt. Biêt X phan ứng vừa hêt với 0,16 gam Cu. Hoa tan hêt toan bộ hh ban ̣ ́ ́ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̀ đâu trong dung dich H2SO4 đăc nong dư được bao nhiêu lit SO2 đktc ̀ ̣ ̣ ́ ́ A. 0,56 lit ́ B. 0,5272 lit ́ C. 0,8512 lit ́ D. 0,784 lit. ́ Câu 31(ĐDT.L6.12): Tinh số mol AgNO3 nhiêu nhât cân cho phan ứng với 0,01 mol Fe để sau khi phan ứng kêt ́ ̀ ́ ̀ ̉ ̉ ́ thuc, thu được 0,002 mol Fe(NO3)3 ́ A. 0,028 mol B. 0,03 mol C. 0,022 mol D. 0,015 mol. Câu 32(ĐDT.L3.11): Cho a mol Fe vào dung dịch chứa b mol AgNO3. Tìm mối liên hệ a, b để sau khi phản ứng xong thu được dung dịch chứa 2 muối có khối lượng mol hơn kém nhau 62 đvC ? A. 2a < b < 3a B. a < b < 2a C. 2b < a < 3b D. b = 3a Câu 33(CĐ.09): Cho 100 ml dung dịch FeCl2 1,2M tác dụng với 200 ml dung dịch AgNO3 2M, thu được m gam kết tủa. Giá trị m là: A. 34,44 B. 47,4 C. 30,18 D. 12,96.
  3. Câu 34(KHTN.L4.12): Cho 200 ml dung dich AgNO3 2,5x mol/lit tac dung với 200 ml dd Fe(NO3)2 x mol/lit. Sau ̣ ́ ́ ̣ ́ khi phan ứng kêt thuc thu được 17,28 gam chât răn và dung dich X. Cho HCl dư vao dung dich X thu được m gam ̉ ́ ́ ́ ́ ̣ ̀ ̣ kêt tua. Giá trị cua m la: ́ ̉ ̉ ̀ A. 28,7 gam B. 34,44 gam C. 40,18 gam D. 43,05 gam.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản