TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN --- --- BÄÜ MÄN ÂÆÅÌNG – KHOA XDCÂ
CÅNG 17: THI T K Đ NG CAO T C ƯỜ
------  ------
17.1 CH C NĂNG Đ C ĐI M C A Đ NG CAO T C ƯỜ
1.1Khái ni m
Đ ng cao t c là lo i đ ng ôtô chun dùng cho ôtô ch y v i các đ c đi m sau :ườ ườ
- ch riêng hai chi u xe ch y , m i chi u t i thi u 2 làn xe .
- M i chi u đ u b trí các n d ng xe kh n c p .
- Trên đ ng b trí đ y đ c trang thi t b , các c s ph c v cho vi c đ m b o GTườ ế ơ
liên t c , an tn , ti n nghi và ch cho xe ra , vào nh ng nôi quy đ nh .
1.2 Ch c năng :
- Dành cho xe ch y v i t c đ cao ( th ng t c đ t i thi u 50 km/h ) ườ
- Dành cho xe đ ng c , không cho xe thô s , xe do súc v t kéo ch y trên đ ng. ơ ơ ườ
- Trên đ ng cao t c ph i b trí đ y đ trang thi t b đ m b o giao thông liên t c trong m iườ ế
đi u ki n th i ti t k c ban ngày l n ban đêm : bi n báo, v ch s n, thi t b chi u sáng, thi t b ế ơ ế ế ế
ngăn c n ánhng pha đèn xe ng c chi u ượ
- Ph i đ m b o an tn, ti n l i và ch cho pp xe rao nh ng v trí c đ nh
- Các lo i xe 2 bánh dung tích xi lanh <70cm3 kng đ c phép l u hànhượ ư
- Các lo i xe o r mooc, các lo i xe ch hàng đ c bi t hàng d v cũng kng đ c phép ơ ượ
l unh trên đ ng cao t c .ư ườ
- Tuỳ theo lo i đ ng cao t c màc v trí giao nhau th b tríng m c ho c kc m c. ườ
1.3 Đ c đi m :
So v i đ ng ôtô thông th ng ( k c đ ng c p I và II ) đ ng cao t c có m t s đ c đi m ườ ườ ườ ườ
nh sau :ư
a. T c đ xe ch y cao :
- Theo s li u quan tr c Nh t B n t c đ xe ch y trung nh trên đ ng cao t c th ng ườ ườ
l n h n trên đ ng ô t 60% - 70% . ơ ườ
- M t c đ xe ch y trung bình trên đ ng cao t c 97 km/h ườ
- Anh Pháp t c đ xe ch y trung bình trên đ ng cao t c 110 km/h ườ
Voî Âæïc Hoaìng Giaïo aïn : Thiãút Kãú Âæåìng ä
Trang : 1
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN --- --- BÄÜ MÄN ÂÆÅÌNG – KHOA XDCÂ
- T c đ t i thi u 50 km/h.
b. Kh năng thông nh l n :Theo th ng kê c a m t s n c ướ
+ Đ ng 4n xe : (35.000 ườ ÷50.000) xe/ng.đêm
+ Đ ng 6n xe : (70.000 ườ ÷100.000) xe/ng.đêm
c. An toàn xe ch y cao :
Theo th ng kê c a m t s n c t l s v tai n n trên đ ng cao t c b ng 1/3và t l ướ ườ
ng i ch t b ng 1/2 so v i đ ng ô thông th ng .ườ ế ườ ườ
d. Chi phí v n chuy n th p :
Do t c đ xe ch y cao , th i gian xe ch y gi m , l ng tiêu hao nhiên li u ít ượ chi phí
v n chuy n th p .
e. Đ m b o GT trong m i đi u ki n th i ti t k c ban ngày l n ban đêm ế :
- ng xe trên đ ng cao t c thu n nh t h n so v i dòng xe trên đ ng ôtô thông th ngườ ơ ườ ườ
(V nh ) hi n t ng v t xe ít x y ra ượ ượ
- Kng ph i tránh xe ng c chi u . ượ
- Kng b nh h ng c a dòng xe t hai phía ra ,vào đ ng cao t c . ưở ườ
Nh c đi m :ượ
- Chi m di n tích đ t r t l n : ế
+ Nút khác m c chi m (4 ế ÷ 10) ha
+ Đ i v i đ ng 4 làn xe : b r ng (30 ườ ÷35)m
+ Đ i v i đ ng 6 làn xe : b r ng (50 ườ ÷60)m
+ Đ i v i đ ng 8 làn xe : b r ng (70 ườ ÷80)m
- Chi phíy d ng r t l n
- Liên h gi a đ ng cao t c v i giao thông đ a ph ng r t khó gi i quy t vì r t ph c t p ườ ươ ế
- V n đ ô nhi m môi tr ng và ti ng n. ườ ế
17.2 PHÂN LO I , PN C P VÀ CÁC CTKT C A CAO T C
2.1 Phân lo i đ ng cao t c ư :
@ Đ ng cao t c lo i A ườ : Ph i b trí giao nhau kc m c t t c các v trí giao nhau
@ Đ ng cao t c lo i B : ườ Cho phép b trí giao nhau cùng m c nh ng t có l u l ng xe ư ượ
ch y th p và do h n ch ngu n v n đ u t ( tr ch giao nhau v i đ ng s t và đ ng ng ) ế ư ườ ườ
Voî Âæïc Hoaìng Giaïo aïn : Thiãút Kãú Âæåìng ä
Trang : 2
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN --- --- BÄÜ MÄN ÂÆÅÌNG – KHOA XDCÂ
2.2. Pn c p và t c đ thi t k c a đ ng cao t c ế ế ườ :
Theo TCVN 5729-1997 đ ng cao t c chia làm 4 c p :ườ
- C p 60 VTK = 60km/h
- C p 80 VTK = 80km/h Lo i B
- C p 100 VTK = 100km/h Lo i A
- C p 120 VTK = 120km/h
2.3 L u l ng xe ch y tính toán, s n xe ư ượ :
- L u l ng xe ch y tính toán là LL xe con quy đ i ngày đêm trung bình năm th 20 ư ượ
- S n xe c a m t chi u :
TK
K
N
N
n=
Trong đó :
NK : l u l ng xe con quy đ i gi cao đi m th K năm th 20 ( xcqđ/h)ư ượ
Nk = K.NTB năm
K : h s quy đ i (xe/ng.đêm) (xe /h)
K = 0,11 đ i v i đ ng cao t c trong đô th ườ
K = 0,13 đ i v i đ ng cao t c ngoài đô th và vùng đ ng b ng ườ
K = 0,15 đ i v i đ ng cao t c Ngi đô th ng i đ i ườ
NTB năm : l u l ng xe ngày đêm trung bình năm ngày đêm năm tính toán cho m i chi uư ượ
xe ch y [xe/ng.đêm]
NTK : năng l c thôngnh thi t k c a m t làn xe ế ế
NTK = Z . Nttmax
Z : h s s d ng năng l c thôngnh
Z = 0,55 đ i v i đ a hình đ ng b ng đ i
Z = 0,77 đ i v i đ a hình i
Nttmax : kh năng thông hành th c t l n nh t c a m t n xe đi u ki n tiêu chu n, tính ế
toán l yNmax=2000 (xe/h.làn)
2.4Yêu c u khi thi t k ế ế
2.4.1 Bình đ :
Voî Âæïc Hoaìng Giaïo aïn : Thiãút Kãú Âæåìng ä
Trang : 3
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN --- --- BÄÜ MÄN ÂÆÅÌNG – KHOA XDCÂ
a. Đo n th ng trên nh đ :
- Đo n th ng trên nh đ không l n h n 4km ng ôtô thông th ng 3km) ơ ườ ườ n uế
l n h n x làm i xe c m th y đ n đi u, không t p trung , ngi ra n u đ ng th ng i v ơ ơ ế ườ
ban đêm s làm loá m t xe ng c chi u . Th ng ch n chi u dai đo n th ng b ng (20-25) v n ượ ườ
t c thi t k ế ế
- Trong tr ng h p chi u dài đo n th ng l n cho phép thay đ ng th ng b ng đ ng congườ ườ ườ
n nh l n (5000÷15000)m, c chuy n h ng r t nh (ngoài ra n u đ ng th ng dài v ướ ế ườ
ban đêm s làm loá m t xe ng c chi u) ượ
b. Bán kính đ ng cong n m :ườ
- Không n s d ng c đ ng cong bán kính nh h n tr s bán kính nh nh t thông ườ ơ
th ng .ườ
- Nên chon n kính đ ng cong tuỳ thu c chi u dài đ ng th ng (l) n i ti p v i theoườ ườ ế
quan h sau :
N u lế
500 m , thì ch n R
l
N u l>500 m , tch n R ế
500 m
- C n ch n BK đ ng cong sao cho chi u i đ ng cong l n h n m t chi u i t t thi u ườ ườ ơ
Kmin
Kmin ph i b o đ m sao cho lái xe không thay đ i tay lái trong th i gian 6s.
Kmin = 1.67 .Vtk
c. T m nhìn : ch tính t m nhìn m t chi u S I
d. Siêu cao :
- B trí siêu cao nh ng đ ng cong có R < R ườ KSC
Voî Âæïc Hoaìng Giaïo aïn : Thiãút Kãú Âæåìng ä
Trang : 4
C p đ ng cao t c ườ 60 80 100 120
n kính nh nh t ng v i I sc = 7% 140 240 450 650
n kính nh nh t thông th ng ng v i I ườ sc = 5% 250 450 650 1000
n kính t ng ng v i Iươ sc = 2%Rmin 700 1300 2000 3000
n kính nh nh t không siêu cao ( I n = 2%) 1200 2000 3000 4000
C p đ ng cao t c ườ 60 80 100 120
T m nhìn m t chi u S I75 100 160 230
TRÆÅÌNG ÂAÛI HOÜC BAÏCH KHOA ÂN --- --- BÄÜ MÄN ÂÆÅÌNG – KHOA XDCÂ
- Đ d c siêu cao : c n xác đ nh, nó thay đ i tuỳ theo bán kính đ ng cong n m, i ườ scmax=7%
e. Đ ng cong chuy n ti p :ườ ế
- T t c các đ ng cong đ u ph i b trí chuy n ti p. ườ ế
- Cách b trí gi ng nh đ ng ôtô thông th ng ư ườ ườ
2.4.2 Tr c d c :
a. Đ d c d c :
- Ph ng pp tính toán và l a ch n gi ng nh đ ng ôươ ư ườ
-
max
d
i
khi lên d cxu ng d c khác nhau
C p đ ng cao t c ườ 60 80 100 120
max
d
i
lên d c6 6 5 4
max
d
i
xu ng d c 6 6 5,5 5,5
- Đ d c t i thi u đ m b o đi u ki n tht n c ướ
+
min
d
i
=0 (%) : n n đ p cao ( kng nh d c )
+
min
d
i
=0,5 (%) : n n đào ho c n a đào n a đ p
+
min
d
i
=0,3 (%) : n n đ ng cao t c trong h m. ườ
b. Chi u dài đo n d c t i đa :
- Ph thu c c p đ ng và đ d c d c : ườ
id (%) C p 120C p 100C p 80C p 60
1
2
3
5
6
1000
800
600
-
-
-
1000
800
600
-
-
-
900
700
500
-
-
1000
800
600
c. Chi u dài đo n d c t i thi u :
- Quy đ nh b ng sau nh ng ph i đ đ b trí các đ ng cong đ ng, h n ch răng c a : ư ườ ế ư
C p đ ng ườ 120 100 80 60
ld (m) 300 250 200 150
d. Đ ng cong đ ng :ườ
- T t c các v trí thay đ i đ d c d c đ u ph i b trí đ ng cong đ ng ườ
- Bán nh đ ng cong đ ng và đ dài đ ng cong đ ng nh nh t ph thu c c p đ ng ườ ườ ườ
Voî Âæïc Hoaìng Giaïo aïn : Thiãút Kãú Âæåìng ä
Trang : 5