intTypePromotion=3

Thuyết trình Quản trị kinh doanh quốc tế: Hoạt động marketing quốc tế

Chia sẻ: Vdgv Vdgv | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:30

0
119
lượt xem
32
download

Thuyết trình Quản trị kinh doanh quốc tế: Hoạt động marketing quốc tế

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thuyết trình Quản trị kinh doanh quốc tế: Hoạt động marketing quốc tế nhằm trình bày về toàn cầu hóa thị trường và các nhãn hiệu sản phẩm, phân khúc thị trường, các thuộc tính của sản phẩm, chiến lược Marketing toàn cầu và phát triển sản phẩm mới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Thuyết trình Quản trị kinh doanh quốc tế: Hoạt động marketing quốc tế

  1. SVTH: QT.Đêm2 _ CH22_Nhóm 1 GV: NCS. Nguyễn Thanh Trung LOGO
  2. Danh sách nhóm Nguyễn Bảo Trung Lê Tuấn Anh Nguyễn Trường Giang Nguyễn Huỳnh Nhi Khoa Nguyễn Duy Nam Trần Thanh Nhật Nguyễn Thị Xuân Thu
  3. Nội dung trình bày Toàn cầu hóa thị trường và các nhãn hiệu sản phẩm Phân khúc thị trường Các thuộc tính của sản phẩm Chiến lược Marketing toàn cầu Phát triển sản phẩm mới
  4. Toàn cầu hóa thị trường và các nhãn hiệu sản phẩm  Harvard Business Review o Toàn cầu hóa các thị trường (Globalization of the Markets). o Toàn cầu hóa (Globalization)  Quá trình hình thành thị trường toàn cầu cho những sản phẩm tiêu dùng với giá phải chăng và được sản xuất hàng loạt.  Người tiêu dùng ở các quốc gia khác nhau sẽ tiến tới thị hiếu chung và các sản phẩm sớm hay muộn cũng được “tiêu chuẩn hóa” theo một giá trị chung toàn cầu. => Có thể bán sản phẩm với cùng một (1/3/1925 – 28/6/2006) cách ở tất cả mọi nơi.  Đồ ăn nhanh McDonald, quần bò Levis, nước uống CocaCola
  5. Toàn cầu hóa thị trường và các nhãn hiệu sản phẩm  Toàn cầu hóa theo nghĩa được sử dụng bởi Levitt dường như là trường hợp ngoại lệ.  Sự tồn tại khác biệt về văn hóa, kinh tế giữa các quốc gia là rào cản đối với xu hướng tiêu chuẩn hóa thị hiếu và sở thích người tiêu dùng.  Các thương hiệu được cảm nhận khác nhau giữa các quốc gia.  Tùy từng ngành hàng, từng tình huống thị trường và từng địa phương, mức độ toàn cầu hóa nên được điều chỉnh khác nhau.
  6. Phân khúc thị trường  Xác định các nhóm khác nhau của người tiêu dùng có sự khác biệt quan trọng về động thái mua.  Phân đoạn theo nhiều cách: o Theo địa lý. o Theo nhân khẩu học o Theo các yếu tố văn hóa xã hội. o Các yếu tố tâm lý. o …
  7. Phân khúc thị trường  Tại sao phải phân khúc thị trường o Do hành vi mua, sở thích, thị hiếu, … khác nhau. Do đó, công ty phải thiết kế chiến lược marketing – mix phù hợp với từng phân khúc thị trường nhằm tối đa hóa doanh số bán. Ví dụ, Toyota: o Xe Lexus dành cho bộ phận người có thu nhập cao. o Xe Toyota Corolla dành cho người tiêu dùng có thu nhập thấp.
  8. Phân khúc thị trường  Các nhà quản lý trong một công ty đa quốc gia khi xem xét phân khúc thị trường ở nước ngoài cần chú ý o Sự khác biệt giữa các quốc gia trong cấu trúc của phân khúc thị trường. => Hạn chế khả năng tiêu chuẩn hóa chiến lược tiếp thị toàn cầu của các công ty. o Sự tồn tại của các phân khúc thị trường không có biên giới quốc gia: bán một sản phẩm được tiêu chuẩn hóa trên toàn cầu và sử dụng cùng một chiến lược tiếp thị hỗn hợp.  Ví dụ: Thái độ và hành vi mua sắm của bộ phận thanh thiếu niên thế giới.
  9. Các thuộc tính của sản phẩm  Một sản phẩm có thể được xem là sự đóng gói của một tập hợp các thuộc tính.  Nhu cầu sử dụng sản phẩm khác nhau giữa các quốc gia => Cần phải xem xét đến các nhân tố và sự ảnh hưởng của chúng đến thuộc tính sản phẩm.
  10. Các thuộc tính của sản phẩm Sự ảnh hưởng của các nhân tố đến các thuộc tính của sản phẩm Sự phát triển kinh Sản phẩm và tiêu Văn hóa tế chuẩn kỹ thuật -Ngôn ngữ Hành vi tiêu dùng Những quốc gia - Tôn giáo -Giá trị và thái độ bị ảnh hưởng bởi khác nhau có thể -Thói quen và cách ứng mức độ phát triển ban hành những xử. kinh tế của một tiêu chuẩn kỹ thuật -Văn hóa vật chất quốc gia. khác nhau về sản -Thẩm mỹ -Giáo dục phẩm => Một rào => Có ý nghĩa quan cản đối với quá trọng trong chiến lược trình toàn cầu hóa. tiếp thị
  11. Chiến lược Marketing toàn cầu 1. Chiến lược sản phẩm (Product Strategy) 2. Chiến lược phân phối (Distribution Strategy) 3. Chiến lược chiêu thị (Communication Strategy) 4. Chiến lược giá (Pricing Strategy)
  12. Chiến lược Marketing toàn cầu 2. Chiến lược phân phối (Distribution Strategy)  Các hệ thống phân phối khác nhau.  Chọn lựa chiến lược phân phối.
  13. Chiến lược Marketing toàn cầu 2. Chiến lược phân phối (Distribution Strategy)  Các hệ thống phân phối khác nhau. o Độ tập trung của hệ thống bán lẻ  Hệ thống bán lẻ tập trung: phổ biến ở nhiều nước phát triển  Hệ thống bán lẻ phân tán: phổ biến ở nhiều nước đang phát triển. o Độ dài kênh phân phối: số người trung gian giữa nhà sản xuất và người tiêu dùng  Các nhà bán lẻ càng phân tán: kênh phân phối càng dài  Kênh phân phối càng dài, chi phí càng cao.
  14. Manufacturer Manufacturer Inside the Outside the Country Country Import Agent Wholesale Distributor Retail Distributor Final Customer
  15. Chiến lược Marketing toàn cầu 2. Chiến lược phân phối (Distribution Strategy)  Các hệ thống phân phối khác nhau. o Kênh phân phối độc quyền.  Lựa chọn chiến lược phân phối. o Phụ thuộc vào xác định chi phí liên quan và lợi ích của việc sử dụng các kênh phân phối này. o Tiêu chuẩn lựa chọn nhà phân phối. o Chương trình khuyến khích nhà phân phối. o Sức mạnh tài chính của các nhà phân phối o Mối quan hệ với nhà phân phối và quan hệ của nhà phân phối với chính quyền. Thực hiện các chương trình khuyến khích nhà phân phối
  16. Chiến lược Marketing toàn cầu 3. Chiến lược chiêu thị (Communication Strategy)  Là tiến trình kích cầu cho các hàng hóa và dịch vụ của công ty.  Các công ty đa quốc gia: chiêu thị qua quảng cáo và bán hàng cá nhân
  17. Chiến lược Marketing toàn cầu 3. Chiến lược chiêu thị (Communication Strategy) 3.1. Các rào cản cho chiêu thị quốc tế  Các rào cản văn hóa: có thể gây khó khăn cho công ty trong truyền đạt thông điệp giữa các nền văn hóa.  Các ảnh hưởng của nguồn và nguồn gốc quốc gia. o Các ảnh hưởng nguồn xuất hiện khi người nhận thông điệp (KH tiềm năng) đánh giá thông điệp dựa vào địa vị hay hình tượng của người gửi. o Các ảnh hưởng của nguồn gốc quốc gia: nơi sản xuất ảnh hưởng đến việc đánh giá sản phẩm.
  18. Chiến lược Marketing toàn cầu 3. Chiến lược chiêu thị (Communication Strategy) 3.2. Bản chất của sản phẩm  Sản phẩm giống nhau và thông điệp giống nhau.  Sản phẩm giống nhau nhưng thông điệp khác nhau.  Sản phẩm được cải biến nhưng cùng thông điệp  Cải biến sản phẩm và thông điệp
  19. Chiến lược Marketing toàn cầu 3. Chiến lược chiêu thị (Communication Strategy) 3.3. Các chiến lược đẩy và kéo  Chiến lược đẩy (push strategy): nhấn mạnh bán hàng cá nhân hơn quảng cáo thông tin đại chúng.  Chiến lược kéo (pull strategy): dựa nhiều hơn vào các quảng cáo truyền thông đại chúng để truyền đạt thông điệp marketing.
  20. Chiến lược Marketing toàn cầu 3. Chiến lược chiêu thị (Communication Strategy) 3.3. Các chiến lược đẩy và kéo  Lựa chọn chiến lược: phụ thuộc vào o Loại sản phẩm và sự tinh vi của người tiêu dùng.  Các công ty hàng hóa tiêu dùng với phân khúc thị trường lớn: Pull Strategy.  Các công ty bán sản phẩm công nghiệp hoặc sản phẩm phức tạp ưa thích : Push Strategy o Độ dài kênh phân phối o Các phương tiện truyền thông hiện hữu.  Pull Strategy phụ thuộc vào các phương tiện truyền thông quảng cáo.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản