TRƯỜNGĐẠIHCKINHTTHÀNHPHHCHÍMINH
H
ĐÀO
TẠOSAUĐẠI
HC
------------------------------------
NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI
THẨM ĐỊNH D ÁN ĐẦU TƯ
GVHD: PGS.TS Trầm Thị Xuân Hương
Khóa 22 – Lớp Đêm 1 – Nhóm 9
TP.HCM,Tháng 02năm 2014
Danh sách nhóm
1.
Bùi Thị Thu Thủy
2.
Nguyễn Thị Hoài Thương
3.
Nguyễn Phạm Nhã Trúc
4. Lâm Đặng Xuân Hoa
VÍ DTHỰC TẾ QUY TRÌNH THẨM ĐỊNH CỦA NGÂN HÀNG BIDV
1. Báo cáo tng hp kết qu thẩm định
D án: Đầu tư XD tri ging thy sn.
1.1. Phn 1: Tóm tt d án:
. Thông tin cơ bn v d án đầu
1. Tên D án: Đầutrại ging thy sn.
2. Tên Ch d án: Công ty TNHH A.
3. Loi hình d án : đầu tư xây dựng công trình
4. Địa điểm đầu tư:
5. Hình th đầu tư: đầu tư mới TSCĐ.
6. Qui mô công sut thiết kế d án:
+ Din tích : 31,67 ha
+ Công sut : 70% năm thứ 1; 75% năm thứ 2; 80% năm thứ 3;
: 85% năm th 4; 90% năm thứ 5; 100% năm thứ 6;
7. Sn phm ca d án: ging thy sn các loi: 200 triệu con/năm SX ổn định
90.000.000 con gingm càng xanh (4-5cm)
10.000.000 con ging baba-cua đinh 2 tháng tuổi (250g).
20.000.000 con ging cá ngát (3cm).
20.000.000 con giống cá lăng nghệ (2cm).
5.000.000 con ging cá hô (300g).
20.000.000 con ging cá kết (2cm)
35.000.000 con ging cá v đém & cá vồ c
8. Tng mức đầu tư: 203.039,00 triệu đồng. Trong đó :
Vốn đầu tư TSCĐ: 188.039,00 Trđ.
Xây lp : 101.513,00 Trđ
Thiết b : 17.931,00 Trđ
Chi phí khác: 60.672,00 Trđ
(Lãi vay thời gian thi công: 13.750,00đ)
D phòng: 7.922,00 Trđ
Vốn lưu động: 15.000,00 Trđ
9. Ngun vốn đầu tư: 203.039,00 triệu đồng
Vay vốn NHPT (đầu tư dài hạn):
Vay TDĐT: 125.000,00 Trđ.
Vn t có: 63.039,00 Trđ
Vốn lưu động: vay NHTM :15.000,00 trđ
1.2. Đề ngh vay vn tín dụng đầu tư, vốn thí điểm ca Ch đầu tư:
1. S tiền đề ngh vay vn: 125.000 triệu đồng,
2. Thi hạn vay: 8 năm, trong đó thi gian ân hn: 12 tháng.
3. Sau khi công trình hoàn thành, Ch đầu tư d kiến vay nguồn thí điểm để ổn định
SX ban đầu vi s vn vay là 15.000,00 Triu VND.
4. Tài sản đảm bo tin vay: Tài sn hình thành t vn vay tài sn khác thuc
quyn s hu ca ch đầu tư.
1.3. kết qu thm định:
1.3.1. kết qu thẩm định h sơ vay vn:
Kết qu kiểm tra tính đầy đủ ca h sơ, đánh giá tính nht quán v ni dung, s liu
theo quy đnh.
H sơ d án:
D án đầu trại ging thy sn, Ch d án là Cty TNHH A; đơn vị vấn lp d
án đầu Cty TNHH B (phù hợp qui định hin hành v quản đầu tư xây dng
công trình) (Bn gc).
Thuyết minh tính toán kết cu công trình đính kèm hồ thiết kế cơ sở (thuyết minh
và bng v) d án đầu tư tri ging thy sn, (Bn gc).
Kết qu thẩm định thiết kế s s 244/KQTĐ.SXD ngày 07/04/2009 ca S xây
dng.
Giy chng nhận đầu tư số 54.1.2.1.000023 ngày 31/3/2008 ca UBND Tnh. (sao y
bn chính ca Cty).
Báo cáo đánh giá c động môi trường d án đầu trại ging thy sn Vũng Liêm
Vĩnh Long tháng 03/2009 do Cty c phn công ngh môi trường xanh lp (bn gc);
kèm biên nhn h v/v giao nộp h đánh giá tác động môi trường ca Cty
TNHH cho Chi cc bo v môi trường (bn gc) kèm biên bn phiên hp Hội đồng
thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (bn gc).
Thuyết minh tng hp quy hoch chi tiết xây dng công trình tri ging thy sn
Vũng Liêm tháng 12 năm 2008, đơn vị vấn: Cty TNHH B (bn gốc) đã được
UBND tnh N phê duyt theo Quyết đnh s 159/QĐ-UBT ngày 15/1/2009 văn
bn s 464/UBND-KTN ngày 04/3/2009 v/v đổi tên đ án quy hoch chi tiết “Tri
cá ging quý hiếm” thành “Tri ging thy sn (bn sao).
Thuyết minh chi tiết “v/v phương án đền khu đất quy hoch xây dng d án tri
ging thy sn (bn gc).
Bng d toán ngun vn thc hin d án ĐTXD trại ging thy sn (bn gc).
Công văn V/v chuyn hình thc thu hồi đất thc hin d án (bn sao).
Thuyết minh chi tiết phn chi phí khác tính trên chi phí XD và thiết b (bn gc).
Bng báo giá dây chuyn SX thức ăn thủy sn (bn sao).
H chủ đầu tư:
Cty TNHH A một Công ty hai thành viên trlên, Cty hạch toán độc lập, hoạt
động theo luật doanh nghiệp. Hồ sơ Chủ đâu tư gồm có:
Giấy đề ngh vay vn (bn gc).
Giy chng nhận đăng kinh doanh s 54.0.2.000082 do S Kế hoạch đầu
Tnh Ncấp, đăng ký lần đầu ngày 19/08/2002, đăng thay đổi ln 07 ngày
22/02/2008 (bn sao công chng).
Điều l hoạt động ca Công ty TNHH (bn gc)
Báo cáo tài chính năm 2007-2008 (bn gốc); báo cáo năng lực ch đầu tư (bản gc).
Văn bản ca Ch đầu tư đề ngh thẩm định phương án vay vốn và tr n (bn gc).
Bn cam kết “v/v đảm bảo đủ ngun vn t cho việc đầu xõy dng d án tri
ging thy sn.
Văn bản cam kết của Cty TNHH Av/v đm bảo đủ ngun vn thc hin d án (bn
gc).
1.3.2. V năng lực và kinh nghim ca ch đầu tư:
a. Năng lực của doanh nghiệp và kinh nghiệm tchức quản lý, điều hành sản xuất
kinh doanh:
Đánh giá kinh nghiệm, thi gian kết qu hoạt đng trong lĩnh vực sn xut kinh
doanh, người đại din theo pháp lut ca Cty:
Công ty TNHH A được thành lp t tháng 08 năm 2002 (Công ty đăng ký lần đầu
ngày 19/08/2003, Đăng thay đổi ln th 7 vào ngày 22/02/2009) đến nay Cty đã
hoạt động được 6 năm. Cty luôn cải thin, nâng cao công suất và đầu thiết b mi
cho nhà máy sn xut thức ăn thủy sản để phù hp với định hướng mc tiêu phát
trin kinh tế ca c nước. Đồng thời Công ty ngày càng được khách hàng tín nhim
trong và ngoài tnh.
Giám đốc Công ty trình độ chuyênmôn: K thời gian công tác qun
trong lĩnh vực đang hoạt động sn xuất kinh doanh trên 14 năm kinh nghiệm.
Đồng thời quan tâm chăm lo đi sng cho người lao động.
Kết qu hoạt động ca Cty tng bước ổn định và đều đạt li nhuận nhưm 2006
1.524.825.322đ và năm 2007 là 4.576.507.234đ, năm 2008 Cty đã có nhiu c gng
ợt qua kkhăn trong tình hình kinh tế chung và đạt kết qu kh quan li nhun
là 12.900.317.000 đ.
Đánh giá về mô hình t chc, b máy điều hành ca Cty:
hình t chc: Ch tch hội đồng thành viên kiêm giám đc, b phn kế toán, b
phn kế hoch- kinh doanh, công nhân lái xe tng s 250 người m vic trc
tiếp ti Cty TNHH A.
B máy điều hành: Ch tch hội đồng thành viên kiêm giám đc Công ty trc tiếp
điều hành và chu trách nhim v toàn b hoạt động kinh doanh ca công ty.