TI U LU N
Môn: Vi sinh v t chăn nuôi
H và tên: Nguy n Văn Chung
Tên chuyên đ : Vai trò c a vi khu n trong chăn nuôi hi n nay.
Bài làm
I. Đ t v n đ :
Vi khu n th ích ho c h i cho môi tr ng đ ng v t, k c ườ
con ng i. Vi khu n là tác nhân gây b nh v đ ng ru t r t quan tr ng, m tườ ườ
s tác nhân gây b nh (pathogen) gây ra các b nh nh : u n ván, s t th ng ư ươ
hàn, giang mai, t , b nh lây qua th c ph m và lao. Nhi m khu n huy t, là h i ế
ch ng nhi m khu n toàn c th gây s c giãn m ch, hay b ph n gây ra ơ
b i các vi khu n nh streptococcus, staphylococcus hay nhi u loài Gram âm ư
khác.
Trong đ t, các vi khu n s ng trong n t r (rhizosphere) bi n nit thành ế ơ
ammoniac b ng các enzyme c a chính nh. M t s khác l i dùng phân t khí
nit làm ngu n đ m cho mình, chuy n nit thành các h p ch t c a nit ; quáơ ơ ơ
trình này g i quá trình c đ nh đ m. Nhi u vi khu n đ c tìm th y s ng ượ
c ng sinh trong c th ng i hay các sinh v t khác. d nh s hi n di n ơ ườ ư
c a các vi khu n c ng sinh trong ru t già gp nn c n s phát tri n c a các vi
sinh v t có h i.
Vi khu n kh năng phân gi i các h p ch t h u c m t cách đáng ơ
kinh ng c. M t s nhóm vi sinh "chuyên hóa" đóng m t vai trò r t quan tr ng
trong vi c hình thành các khoáng ch t t m t s nhóm h p ch t h u c . ơ
d , s phân gi i cellulose, m t trong nh ng thành ph n chi m đa s trong ế
th c v t, đ c th c hi n ch y u b i các vi khu n hi u khí thu c chi ượ ế ế
Cytophaga. Kh năng này cũng đ c con ng i ng d ng trong công nghi p ượ ườ
trong c i thi n sinh h c (bioremediation). Các vi khu n kh năng phân
h y hydrocarbon trong d u m th ng đ c dùng đ làm s ch các v t d u ườ ượ ế
loang v.v.
Vi khu n cùng v i n m men n m m c đ c dùng đ ch ượ ế
bi n các th c ph m lên men nh phô-mai, d a chua, n c t ng, d a c i b pế ư ư ướ ươ ư
(sauerkraut), gi m, r u, yoghurt. S d ng công ngh sinh h c, các vi ượ
1
khu n th đ c "thi t k " (bioengineer) đ s n xu t thu c tr b nh nh ượ ế ế ư
insulin, hay đ c i thi n sinh h c đ i v i các ch t th i đ c h i làm gi m
nguy c y ô nhi m môi tr ng. Chính vì v y mà vi khu n có vai trò vô cùngơ ườ
quan tr ng v i đ i s ng c a con ng i và chăn nuôi thú y. ườ
2
II. N I DUNG:
2.1. C s khoa h c c a vi c b sung vi khu n cho ng i và đ ng v t.ơ ườ
Vai trò c a h vi khu n đ ng ru t ườ
Bình th ng, trong ru t m t h vi khu n chí (cân b ng vi khu nườ
th ng trú trong ru t c v thành ph n l n s l ng) đ đ m b o cho ho tườ ượ
đ ng sinh lý c a ru t và c a c th , đ m b o cho c th ch ng m i vi khu n ơ ơ
gây b nh. Ru t c a tr s sinh lúc m i đ ra ch a vi khu n, sau đó 8 gi , ơ ư
ru t đã vi khu n t môi tr ng bên ngoài vào. Khu n qu n hay h vi ườ
khu n chí này ng i l n bao g m 20 tri u vi khu n ái khí 2 t vi khu n ườ
k khí trong 1g phân. Ngoài ra còn c n m men, v i s l ng bình th ng ượ ườ
<10.000 trong 1g phân. ng i già, nhi u n m men h n ng i tr , tr ườ ơ ườ
s sinh tr nh h vi khu n chí tuỳ thu c vào ch đ ănc a tr . V i trơ ế
m vi khu n bifidus chi m đa s , tr s a vi khu n Coli, gram âm ế
chi m đa s .ế
T i sao có hi n t ng r i lo n tiêu hóa ượ
Nh ta đã nói ph n trên, cân b ng vi khu n có th b phá v do s đ tư
nh p c a vi khu n gây b nh, do s phát tri n quá m nh b t th ng c a m t ườ
lo i vi khu n th ng trú hay n m men l n át các vi khu n th ng trú khác, và ườ ườ
khi đó t o nên h i ch ng lo n khu n .
r t nhi u nguyên nhân gây nên h i ch ng này, nh ng m t nguyên ư
nhân quan tr ng do s d ng kháng sinh kéo dài ho c v i li u l ng cao, ượ
ph i h p làm tiêu di t m t nhi u lo i vi khu n th ng trú. M t vài lo i còn ườ
s ng sót tr lên phát tri n u th , sinh sôi m nh h n và gây b nh. ư ế ơ
Bi n pháp kh c ph c:
Lo n khu n gây cho c th d m c các b nh nhi m khu n thông ơ
th ng nh viêm h ng viêm ph qu n …và đ c bi t trong h i ch ng a l ngườ ư ế
do lo n khu n, n u đi u tr b ng kháng sinh thì không đ ho c n ng thêm, ế
c y phân không phát hi n vi khu n y b nh. N u ti p t c dùng kháng sinh ế ế
đ nh m m c đich đi u tr thì s gây nhi u tác h i h n. Trong tr ng h p ơ ườ
này, ph i ng ng các kháng sinh, dùng thu c ch ng n m men n u lo i này phát ế
tri n m nh, th m chí b sung l i h vi khu n l i đ gây l i th cân b ng ế
c a các vi khu n.
3
Tr ng h p c a nhà b n đã xác đ nh r i lo n tiêu hdo n m, bác ườ
s chou ng thu c di t n m đ ng ru t, thu c hoàn toàn không ng m vào ườ
máu, ch tác d ng t i ru t th không nh h ng nhi u đ n s c kho ế ưở ế
c a bé. Đi u quan tr ng là b n hãy tuân th t t đ n tr li u c a bác sĩ đi u tr ơ
đ th giúp cho mau lành b nh. Cho tr đi khám l i n u th y b nh ế
không đ .
2.2. Các ch ph m b sung vi khu n:ế
Nh chúng ta đã bi t s a t i m t lo i th c ph m quý, giàu ch tư ế ươ
dinh d ng nh đ m, đ ng, khoáng, vitamin các ch t khoáng….S lênưỡ ư ườ
men lactic đ c s d ng r ng rãi trong vi c ch bi n s a thành các lo i s nượ ế ế
ph m nh s a chua, b , fomai…, v a tăng giá tr dinh d ng, v a tính ư ơ ưỡ
ch t ch a b nh đ ng ru t giúp ta ăn ngon mi ng, d tiêu hóa còn tác ườ
d ng b o qu n lâu h n s a t i.Lên men lactic quá trình chuy n hóa ơ ươ
đ ng thành acid lactic nh vi sinh v t trong đi u ki n y m khí. S lên menườ ế
lactic đã đ c bi t và ượ ế ng d ng t lâu đ i trong dân gian nh lên men chua rau qu , ư
làm s a chua, s a đông.
Trong quá trình lên men lactoza, nhi u ch ng vi khu n không ch s n
sinh ra acid lactic còn cho hàng lo t các s n ph m khác nh các acid h u ư
c (axetic, propionic, suxinic…), r u, este, CO2…Lên men lactic quá trìnhơ ượ
lên men ch y u c a các s n ph m s a.Trong công nghi p ch bi n s a, vi ế ế ế
khu n lactic nhóm vi khu n quan tr ng nh t. Chúng th ng d ng hình ườ
c u (ho c hình ovan) hình que. Vi khu n lactic lên men đ c mono ượ
disacarit, nh ng không ph i t t c các vi sinh v t y đ u s d ng đ c b tư ượ
kỳ lo i disacarit nào. Các vi khu n lactic không lên men đ c tinh b t các ượ
polysacarit khác (ch loài L. delbrueckii đ ng hóa đ c tinh b t). M t s ượ
khác s d ng đ c pentoza acid xitric ch y u các vi khu n lên men ượ ế
lactic d hình. Các vi khu n lactic ngoài vi c t o thành acid còn m t s loài
t o ch t th m (diaxetyl, axetoin, acid bay h i…) nh Streptococcus ơ ơ ư
diaxetylactic.
Vi khu n lactic ho t tính proteaza: phân h y đ c protein c a s a ượ
thành các peptit acid amin. Ho t tính này các loài khác nhau, th ng ườ
tr c khu n cao h n. S lên men s a chua th ti n hành theo ki u dân ơ ế
gian (lên men t nhiên nh h vi khu n lactic s n trong s a), tuy nhiên
4
ki u này có tính ch t gia đình quy mô nh , vì trong giai đo n đ u có vi khu n
gây th i r a ho t đ ng nên làm gi m ph m ch t s n ph m, đôi khi d n đ n ế
h h ng s n ph m. Do v y đ n đ nh s n xu t; ch t l ng s n ph m cao,ư ượ
hi n nay trong công nghi p ng i ta ph i thanh trùng Pasteur s a (thanh trùng ườ
nhi t 80 ÷ 900C) đ ngu i đ n nhi t đ phù h p lên men, lúc đó m i c y vi ế
khu n lactic thu n khi t vào. ế
2.2.1. Ch ph m probioticế :
Vi c s d ng probiotic đ ng v t nuôi tr ng th y s n đ c đánh ượ
giá cao. Probiotic giúp c i thi n s c kh e c a đ ng v t, giúp tăng tr ng, gi m
t l ch t non ngăn ch n tác nhân gây b nh. S l m d ng kháng sinh trong ế
ngành chăn nuôi kh năng đ kháng kháng sinh đã làm tăng m i quan tâm
đ n probiotics.ế
Vi c s d ng probiotics trong th c ph m đ c đ xu t r ng có th làm ượ
gi m nguy c gây b nh t th c ph m sang ng i. y ban khoa h c châu Âu ơ ườ
(EC) v dinh d ng đ ng v t (2003) đã khuy n cáo r ng: nh ng gi ng vi ưỡ ế
khu n tr c đây th ch p nh n nh m t probiotic đ ng v t thì b n ch t ướ ư
c a gen đ kháng kháng sinh ph i đ c xác đ nh nh ng ch ng mang gen ượ
đ kháng kháng sinh đ c s d ng trong y d c thì không nên b sung vào ượ ượ
th c ăn chăn nuôi tr khi vi khu n đó đ t bi n trên gen đ kháng kháng ế
sinh. Chính sách này s ngăn ch n đ c vi c s d ng các vi khu n kh ượ
năng truy n gen kháng kháng sinh sang các vi khu n khác làm probiotic b
sung vào th c ăn chăn nuôi. Đi u này cũng h n ch ng d ng c a probiotic ế
cho ng i.ườ
Th c t thì probiotic c n thi t đ c b sung vào th c ăn chăn nuôi ế ế ượ
trong nông nghi p nuôi tr ng th y s n an toàn đ i v i con ng i. S ườ
bám dính lên niêm m c đ ng tiêu hóa c a vi khu n probiotic đ c xem là c ườ ượ ơ
ch quan tr ng đ ngăn các tác nhân gây b nh.ế
S n ph m dùng trong chăn nuôi:
Probio-S: T bã khoai mì mà ngay c đ ng v t cũng chê, các chuyên gia
thu c Vi n Sinh H c Nhi t Đ i đã t o ra th c ăn kích thích tăng tr ng cho ưở
m i v t nuôi k c th y s n. ProBio-S l i là ch ph m d ng l ng, đ c s n ế ượ
xu t b ng cách cho t i vào nh ng bao t i l n r i c y ch ph m EM-S ươ ế
5