intTypePromotion=1
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 143
            [banner_name] => KM - Normal
            [banner_picture] => 316_1568104393.jpg
            [banner_picture2] => 413_1568104393.jpg
            [banner_picture3] => 967_1568104393.jpg
            [banner_picture4] => 918_1568188289.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 6
            [banner_link] => https://alada.vn/uu-dai/nhom-khoa-hoc-toi-thanh-cong-sao-ban-lai-khong-the.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-11 14:51:45
            [banner_startdate] => 2019-09-11 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-11 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Tóm tắt Luận án Tiến sĩ Kỹ thuật: Điều khiển trượt thích nghi hệ thống động phi tuyến

Chia sẻ: Nam Nam | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:27

0
60
lượt xem
16
download

Tóm tắt Luận án Tiến sĩ Kỹ thuật: Điều khiển trượt thích nghi hệ thống động phi tuyến

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Luận án Tiến sĩ Kỹ thuật: Điều khiển trượt thích nghi hệ thống động phi tuyến gồm 5 chương. Tóm tắt nội dung chính của 5 chương trình bày tổng quan về điều khiển trượt, điều khiển trượt dùng mạng nơ-rôn; tổng hợp các kiến thức về mạng nơ-rôn;...Mời bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tóm tắt Luận án Tiến sĩ Kỹ thuật: Điều khiển trượt thích nghi hệ thống động phi tuyến

Đ I H C QU C GIA THÀNH PH H CHÍ MINH TRƯ NG Đ I H C BÁCH KHOA<br /> <br /> NGUY N Đ C MINH<br /> <br /> ĐI U KHI N TRƯ T THÍCH NGHI H TH NG Đ NG PHI TUY N<br /> <br /> Chuyên ngành: T Đ ng Hóa Mã s : 50006101<br /> <br /> TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ K THU T<br /> <br /> Tp. H Chí Minh - Năm 2012<br /> <br /> Công trình đư c hoàn thành t i: Trư ng Đ i h c Bách Khoa – ĐHQG-HCM<br /> <br /> Ngư i hư ng d n khoa h c 1: PGS. TS DƯƠNG HOÀI NGHĨA S. TS Dương Hoài Nghĩa Ngư i hư ng d n khoa h c 2: TS NGUY N Đ C THÀNH Nguy n Đ c Thành Ph n bi n đ c l p 1: GS.TSKH NGUY N XUÂN QUỲNH Ph n bi n đ c l p 2: PGS.TS NGUY N NG C PHƯƠNG Ph n bi n 1: TS. NGUY N CHÍ NGÔN Ph n bi n 2: PGS.TSKH H Đ CL C Ph n bi n 3: PGS.TS NGUY N T N TI N .<br /> <br /> Lu n án s đư c b o v trư c h i đ ng ch m lu n án h p t i ……………………………………………………………………… ……………………………………………………………………… vào lúc gi ngày tháng năm<br /> <br /> Có th tìm hi u lu n án t i thư vi n: Thư vi n Khoa h c t ng h p TP.HCM Thư vi n trư ng Đ i h c Bách Khoa – ĐHQG-HCM<br /> <br /> 1<br /> TÓM LƯ C N I DUNG LU N ÁN Lu n án g m 5 chương (93 trang). Tài li u tham kh o 85. Các chương chính c a lu n án có n i dung tóm lư c như sau: Chương m t là chương t ng quan v đi u khi n trư t, đi u khi n trư t dùng m ng nơ-rôn, lý do, m c đích cũng như phương pháp nghiên c u c a lu n án. Chương hai t ng h p các ki n th c cơ s v m ng nơ-rôn và lý thuy t đi u khi n trư t, và m t s mô hình đi u khi n trư t dùng m ng nơ-rôn. Chương ba bao hàm n i dung chính c a lu n án. Trong chương này gi i thi u phương pháp đi u khi n trư t thích nghi phân ly dùng m ng nơ-rôn DANSMC v i đ y đ mô hình và phương pháp hu n luy n m ng. Chương b n mô t ng d ng phương pháp đi u khi n trư t thích nghi phân ly đư c gi i thi u trong chương ba vào hai mô hình con l c ngư c hai b c xoay t do và con l c ngư c hai chi u là các mô hình phi tuy n cao, b t n và không c c ti u pha cùng v i các k t qu mô ph ng và th c nghi m. Chương năm t ng k t l i s khác bi t và các k t qu đ t đư c c a các phương pháp nghiên c u trong lu n án so v i các phương pháp nghiên c u khác và nêu lên m t s t n t i cũng như m t s đ xu t hư ng nghiên c u ti p theo. T NG QUAN Đi u khi n trư t Đi u khi n trư t là m t phương pháp đi u khi n phi tuy n đơn gi n hi u qu . Đ thi t k thành ph n đi u khi n trư t c n ph i bi t rõ các thông s c a mô hình đ i tư ng cũng như các ch n trên c a các thành ph n b t đ nh c a mô hình. Đi u khi n trư t có d ng hàm d u và có hi n tư ng chattering các tr ng thái xung quanh m t trư t. Đi u khi n trư t thích nghi dùng m ng nơ-rôn M t s các nghiên c u đã s d ng m ng nơ-rôn đ thay th thành ph n đi u khi n tương đương trong đi u khi n trư t ho c đ bù cho các thành<br /> <br /> 2<br /> ph n b t đ nh c a h th ng. Ưu đi m c a các phương pháp này là không c n nh n d ng các thông s c a mô hình khi thi t k thành ph n đi u khi n tương đương. Hàm d u trong thành ph n đi u khi n b n v ng thư ng đư c thay th b ng hàm b o hòa đ h n ch hi n tư ng chattering. Tuy nhiên các ch n trên dùng trong thi t k thành ph n đi u khi n b n v ng v n là các giá tr h ng đư c ch n trư c, vì v y ch t lư ng đi u khi n v n ph thu c vào vi c l a ch n các giá tr h ng khi thi t k thành ph n đi u khi n b n v ng. Như c đi m c a các phương pháp này là ph i có s tr giá gi a ch t lư ng đi u khi n và tính b n v ng c a h th ng. Trong b i c nh đó lu n án ti n sĩ nghiên c u phương pháp đi u khi n trư t thích nghi dùng m ng nơ-rôn áp d ng cho h phi tuy n đ ng b t đ nh không rõ thông s mô hình v i ba n i dung chính: • K t h p lý thuy t đi u khi n trư t và m ng nơ-rôn đ thi t k b đi u khi n trư t thích nghi dùng m ng nơ-rôn áp d ng cho h th ng phi tuy n đ ng b t đ nh không rõ thông s mô hình. B đi u khi n m i có các đ c đi m: (i) là m t m ng nơ-rôn đư c dùng làm b đi u khi n tr c ti p; (ii) không c n nh n d ng trư c các thông s c a mô hình đ i tư ng, lu t đi u khi n đư c suy ra tr c ti p trong quá trình hu n luy n tr c tuy n; (iii) có kh năng thích nghi trư c s thay đ i c a các ch n trên c a các thành ph n b t đ nh và có kh năng kháng nhi u t t. • Phát tri n b đi u khi n trư t thích nghi nêu trên thành b đi u khi n trư t thích nghi phân ly DANSMC cho h phi tuy n đa bi n. • Áp d ng các nghiên c u v đi u khi n trư t thích nghi phân ly lên h con l c ngư c xoay và con l c ngư c hai chi u thông qua mô ph ng và th c nghi m. CHƯƠNG 2: CƠ S 2.1 M NG NƠ-RÔN M ng m t l p n SHL (Single Hidden Layer) LÝ THUY T<br /> <br /> 3<br /> M ng hai l p v i l p ngõ ra có hàm tác đ ng là hàm d c còn đư c g i là m ng m t l p n SHL. Bi u di n vào ra c a m ng SHL<br /> l  n  ui = ∑ wikσ h  ∑ vkj x j + vk 0  + wi 0 k =1 j =1  <br /> <br /> (2.20)<br /> <br /> 2.2 LÝ THUY T ĐI U KHI N TRƯ T 2.2.1 Đ I TƯ NG ĐI U KHI N Xét h th ng phi tuy n bi u di n b i phương trình vi phân y ( n) = f ( y,.,., y ( n−1) ) + g ( y, ,.,., y ( n−1) ).u + d Trong đó d là nhi u Đ t<br /> & x1 = y, x 2 = y , x3 = &&, ... x n = y ( n−1) y<br /> <br /> (2.46)<br /> <br /> (2.47)<br /> <br /> và<br /> <br /> x = [ x1 , x 2 , ... x n ]<br /> <br /> T<br /> <br /> ta đư c bi u di n tr ng thái : &  x1 = x 2 x = x & 3  2  M  x = x & n  x −1 &  x n = f ( x) + g ( x).u + d <br /> y = x1<br /> <br /> (2.48)<br /> <br /> Bài toán đi u khi n đư c đ t ra là xác đ nh tín hi u đi u khi n u sao cho tín hi u ra y bám theo tín hi u đ t r. 2.2.2 M T TRƯ T Đ nh nghĩa tín hi u sai l ch<br /> e= y−r<br /> <br /> (2.49) (2.50)<br /> <br /> và tín hi u s<br /> & s = e ( n −1) + c n −1e ( n − 2 ) + .... + c 2 e + c1e<br /> <br />

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản