
PH N M ĐU - ĐT V N ĐẦ Ở Ầ Ặ Ấ Ề
Vi t Nam là qu c gia th ng nh t g m 54 dân t c ệ ố ố ấ ồ ộ (53 dân t c thi u s chi m 14%ộ ể ố ế
dân s c n c, c trú ch y u mi n núi, vùng sâu vùng xa, vùng biên gi i), cùng cố ả ướ ư ủ ế ở ề ớ ư
trú, t n t i và phát tri n trên lãnh th Vi t Nam.ồ ạ ể ổ ệ
M c dù nh n đc s quan tâm đc bi t c a Đng và Nhà n c đã đ ra nh ngặ ậ ượ ự ặ ệ ủ ả ướ ề ữ
ch tr ng, chính sách l n đu t cho vùng đng bào dân t c. Nh ng kinh t mi nủ ươ ớ ầ ư ồ ộ ư ế ở ề
núi, các dân t c thi u s còn ch m phát tri n, tình ộ ể ố ậ ể tr ng du canh, du c , di dân t do v nạ ư ự ẫ
còn di n bi n ph c t p. K t c u hễ ế ứ ạ ế ấ ạ t ng (đi n, đng, tr ng, tr m, d ch v ) vùng sâu,ầ ệ ườ ườ ạ ị ụ ở
vùng xa v n còn khó khăn, nhi u n i môi tr ng sinh thái ti p t c b suy thoái.ẫ ề ơ ườ ế ụ ị
T l h đói nghèo vùng dân t c thi u s và mi n núi cao h n so v i bình quânỉ ệ ộ ở ộ ể ố ề ơ ớ
chung c n c, kho ng cách chênh l ch v m c s ng, v trình đ phát tri n kinh t - xãả ướ ả ệ ề ứ ố ề ộ ể ế
h i gi a các dân t c, gi a các vùng ngày càng gia tăng; ch t l ng, hi u qu v giáoộ ữ ộ ữ ấ ượ ệ ả ề
d c đào t o còn th p, công tác chăm sóc s c kh e cho đng bào dân t c thi u s g pụ ạ ấ ứ ỏ ồ ộ ể ố ặ
nhi u khó khăn, m t s b n s c t t đp trong văn hóa c a các dân t c thi u s đang bề ộ ố ả ắ ố ẹ ủ ộ ể ố ị
mai m t, m t s t p quán l c h u, mê tín d đoan có xu h ng phát tri n.ộ ộ ố ậ ạ ậ ị ướ ể
H th ng chính tr c s vùng đng bào dân t c thi u s và mi n núi còn y u, t lệ ố ị ơ ở ở ồ ộ ể ố ề ế ỉ ệ
cán b có trình đ cao đng, đi h c th p. Năng l c, trình đ cán b xã, ph ng còn h nộ ộ ẳ ạ ọ ấ ự ộ ộ ườ ạ
ch , s l ng đng viên là ng i dân t c thi u s th p, v n còn thôn b n ch a có đngế ố ượ ả ườ ộ ể ố ấ ẫ ả ư ả
viên. Ho t đng c a c p y, chính quy n, m t tr n và đoàn th nhi u n i ch a sát dân,ạ ộ ủ ấ ủ ề ặ ậ ể ở ề ơ ư
ch a t p h p đc đng bào.ư ậ ợ ượ ồ
Các th l c thù đch luôn tìm cách l i d ng nh ng khó khăn v đi s ng, trình đế ự ị ợ ụ ữ ề ờ ố ộ
dân trí th p c a đng bào và nh ng sai sót c a các c p, các ngành trong th c hi n chínhấ ủ ồ ữ ủ ấ ự ệ
sách dân t c c a Đng và Nhà n c ta đ kích đng t t ng ly khai, t tr , phá ho iộ ủ ả ướ ể ộ ư ưở ự ị ạ
truy n th ng đoàn k t và th ng nh t c a c ng đng các dân t c Vi t Nam, gây m t nề ố ế ố ấ ủ ộ ồ ộ ệ ấ ổ
đnh chính tr , nh t là trên các đa bàn chi n l c, tr ng đi m.ị ị ấ ị ế ượ ọ ể
Ngày 12/3/2013, Th t ng Chính ph ban hành Quy t đnh 449/QĐ-TTg ủ ướ ủ ế ị Phê
duy t ệchi n l c công tác dân t c đn năm 2020 v i m c tiêu : ế ượ ộ ế ớ ụ Phát tri n kinh t - xãể ế
h i toàn di n, nhanh, b n v ng; đy m nh gi m nghèo vùng dân t c thi u s , rút ng nộ ệ ề ữ ẩ ạ ả ộ ể ố ắ
kho ng cách phát tri n gi a các dân t c; gi m d n vùng đc bi t khó khăn; t ng b cả ể ữ ộ ả ầ ặ ệ ừ ướ
hình thành các trung tâm kinh t , văn hóa, khoa h c vùng dân t c thi u s ; phát tri nế ọ ộ ể ố ể
ngu n nhân l c vùng dân thi u s ; tăng c ng s l ng, nâng cao ch t l ng đi ngũồ ự ể ố ườ ố ượ ấ ượ ộ
cán b là ng i dân t c thi u s ; c ng c h th ng chính tr c s ; gi v ng kh i điộ ườ ộ ể ố ủ ố ệ ố ị ơ ở ữ ữ ố ạ
đoàn k t các dân t c, đm b o n đnh an ninh, qu c phòng.ế ộ ả ả ổ ị ố
Trong nh ng năm qua, UBND huy n Lâm Hà giao cho Phòng Dân t c là c quanữ ệ ộ ơ
qu n lý nhà n c v công tác dân t c tr c ti p tri n khai th c hi n các chính sách đuả ướ ề ộ ự ế ể ự ệ ầ
t trong vùng đng bào dân t c thi u s góp ph n th c hi n th ng l i ư ồ ộ ể ố ầ ự ệ ắ ợ chi n l c côngế ượ
tác dân t c, b c đu ộ ướ ầ mang l i m t s k t qu kh quan, t ng b c đm b o ạ ộ ố ế ả ả ừ ướ ả ả t o ra sạ ự
chuy n bi n tích c c v đi s ng v t ch t và tinh th n cho bà con vùng đng bào dânể ế ự ề ờ ố ậ ấ ầ ồ
t c thi u sộ ể ố, góp ph n gi v ng an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i c a đa ph ng.ầ ữ ữ ị ậ ự ộ ủ ị ươ
Kh i đi đoàn k t các dân t c đc tăng c ng.ố ạ ế ộ ượ ườ
PH N II: N I DUNGẦ Ộ
1. Đc đi m tình hình:ặ ể
1.1 Đi u ki n t nhiên: ề ệ ự
Trang -1-

Lâm Hà là huy n mi n núi n m phía Tây B c t nh Lâm Đng, v i di n tích tệ ề ằ ở ắ ỉ ồ ớ ệ ự
nhiên 93.975 ha, trong đó đt lâm nghi p 36.568 ha, đt nông nghi p 48.089 ha, đt phiấ ệ ấ ệ ấ
nông nghi p 1.670 ha; đ cao trung bình trên 900 m so v i m c n c bi n; khí h u n mệ ộ ớ ự ướ ể ậ ằ
trong vùng nhi t đi gió mùa; đt đai ch y u là đt đ bazan phù h p cho tr ng cây càệ ớ ấ ủ ế ấ ỏ ợ ồ
phê, chè, dâu; có h th ng sông ngòi phân b r i rác kh p huy n v i 2 sôngệ ố ổ ả ắ ệ ớ l n ch y quaớ ả
là sông Đa Dâng và sông Đa Nhim có ti m năng đ xây d ng các nhà máy thu đi n v aề ể ự ỷ ệ ừ
và nh ; ỏv tài nguyên kềhoáng s n ch y u là đt cao lanh, đá, cát đ s n xu t v t li uả ủ ế ấ ể ả ấ ậ ệ
xây d ng. ự
1.2. Đi u ki n kinh t -xã h i:ề ệ ế ộ
Huy n Lâm Hà có 16 đn v hành chính, g m 14 xã và 2 th tr n, 190 thôn, TDP.ệ ơ ị ồ ị ấ
T ng dân s 145.377 kh u/34.788 h , là n i h i t c a nhi u dân c trong n c đnổ ố ẩ ộ ơ ộ ụ ủ ề ư ướ ế
sinh s ng và l p nghi p,ố ậ ệ có 30 dân t c anh em s ng đan xen: K’ho, M , M nông, Tày,ộ ố ạ ơ
Nùng, Thái, M ng, Dao, Gia Rai, Ê Đê, Chăm,… và các DTTS khác v i kho ng 32.620ườ ớ ả
ng i chi m 22,4%. ườ ế
T l h nghèo chung tòan huy n đu năm 2016 theo tiêu chí m i làỷ ệ ộ ệ ầ ớ
6,61%/2.417h , t l h c n nghèo 5,86% /2.144h . Trong đó t l h nghèo ĐBDTTSộ ỷ ệ ộ ậ ộ ỷ ệ ộ
1,12%/1.153 h , h c n nghèo 12,61%/809 h .ộ ộ ậ ộ
2. Thu n l i và khó khănậ ợ .
2.1. Thu n l i:ậ ợ
Các ch tr ng, chính sách c a Đng và Nhà n c đi v i ng i nghèo nh mủ ươ ủ ả ướ ố ớ ườ ằ
t p trung thúc đy phát tri n kinh t xã h i vùng đc bi t khó khăn t ng đi đng bậ ẩ ể ế ộ ặ ệ ươ ố ồ ộ
t h tr phát tri n s n xu t, xây d ng c s h t ng, h tr đi s ng ng i dân vàừ ỗ ợ ể ả ấ ự ơ ở ạ ầ ỗ ợ ờ ố ườ
nâng cao năng l c cán b c s và c ng đng đc đông đo t ng l p nhân dân đngự ộ ơ ở ộ ồ ượ ả ầ ớ ồ
tình ng h và hăng hái tham gia th c hi n Ch ng trình.ủ ộ ự ệ ươ
Đc s quan tâm c a T nh y, HĐND-UBND t nh đã lãnh đo, ch đo k p th iượ ự ủ ỉ ủ ỉ ạ ỉ ạ ị ờ
trong vi c tri n khai th c hi n các ch tr ng, đng l i, chính sách c a Đng và Nhàệ ể ự ệ ủ ươ ườ ố ủ ả
n c. ướ
Đng b huy n Lâm Hà có s l ng đng viên khá đông, ho t đng có ch tả ộ ệ ố ượ ả ạ ộ ấ
l ng, b n lĩnh chính tr v ng vàng, h u h t các thôn, b n đng bào dân t c thi u sượ ả ị ữ ầ ế ả ồ ộ ể ố
đu có cán b Đng viên sinh ho t, đây là m t thu n l i cho vi c tham m u đ đ raề ộ ả ạ ộ ậ ợ ệ ư ể ề
các ch tr ng, Ngh quy t phát tri n kinh t - xã h i đúng đn h p lòng dân, sát v iủ ươ ị ế ể ế ộ ắ ợ ớ
đi u ki n th c t c a đa ph ng.ề ệ ự ế ủ ị ươ
2.2. Khó khăn:
Là huy n có đa bàn r ng, hệ ị ộ th ng giao thông h pệ ố ẹ , dân c không t p trung, trìnhư ậ
đ dân trí không đng đu; đi s ng c a m t b ph n nhân dân nh t là đng bào dân t cộ ồ ề ờ ố ủ ộ ộ ậ ấ ồ ộ
thi u s còn khó khăn. Kinh t ch y u d a vào nông nghi p tr ng tr t, manh mún nhể ố ế ủ ế ự ệ ồ ọ ỏ
l , giá c nông s n b p bênh, ch a có đu ra n đnh cho s n ph m nông nghi p; n nẻ ả ả ấ ư ầ ổ ị ả ẩ ệ ề
kinh t phát tri n nh ng ch a b n v ng. ế ể ư ư ề ữ
Trình đ, năng l c và kinh nghi m qu n lý c a cán b c p c s (c p xã, thôn,ộ ự ệ ả ủ ộ ấ ơ ở ấ
b n) còn h n ch và lúng túng trong quá trình th c hi n các ch ng trình, d án đu t .ả ạ ế ự ệ ươ ự ầ ư
3. Tình hình tri n khai th c hi n chi n l c công tác dân t c giai đo n 2013ể ự ệ ế ượ ộ ạ
- 2015.
2

Đ tri n khai th c hi n chi n l c công tác dân t c m t cách hi u qu , đúng v i n iể ể ự ệ ế ượ ộ ộ ệ ả ớ ộ
dung các văn b n ch đo, h ng d n c a các c p. UBND huy n Lâm Hà đã xây d ngả ỉ ạ ướ ẫ ủ ấ ệ ự
k h ach ế ọ Phát tri n kinh t -xã h i vùng đng bào dân t c thi u s huy n Lâm Hà ể ế ộ ồ ộ ể ố ệ c thụ ể
bao g m:ồ
3.1. V m c đích và yêu c uề ụ ầ :
Phát tri n kinh t - xã h i toàn di n, nhanh, b n v ng; đy m nh gi m nghèoể ế ộ ệ ề ữ ẩ ạ ả
vùng dân t c thi u s , rút ng n kho ng cách phát tri n gi a các dân t c; gi m d n vùngộ ể ố ắ ả ể ữ ộ ả ầ
đc bi t khó khăn; t ng b c hình thành các trung tâm kinh t , văn hóa, khoa h c vùngặ ệ ừ ướ ế ọ
dân t c thi u s ; phát tri n ngu n nhân l c vùng dân thi u s ; tăng c ng s l ng,ộ ể ố ể ồ ự ể ố ườ ố ượ
nâng cao ch t l ng đi ngũ cán b là ng i dân t c thi u s ; c ng c h th ng chínhấ ượ ộ ộ ườ ộ ể ố ủ ố ệ ố
tr c s ; gi v ng kh i đi đoàn k t các dân t c, đm b o n đnh an ninh, qu c phòng.ị ơ ở ữ ữ ố ạ ế ộ ả ả ổ ị ố
Yêu c u ph i huy đng c h th ng chính tr , tinh th n trách nhi m c a c quanầ ả ộ ả ệ ố ị ầ ệ ủ ơ
ch c năng và đi ngũ cán b k thu t, cùng v i s h tr c a nhà n c, s giúp đ c aứ ộ ộ ỹ ậ ớ ự ỗ ợ ủ ướ ự ỡ ủ
c ng đng xã h i và s tích c c n l c ph n đu v n lên c a các h nghèo đc hộ ồ ộ ự ự ỗ ự ấ ấ ươ ủ ộ ượ ỗ
tr đ đt m c tiêu gi m nghèo nhanh và b n v ng.ợ ể ạ ụ ả ề ữ
3.2. V ph ng th c ch đo và đi u hànhề ươ ứ ỉ ạ ề :
C p y lãnh đo tr c ti p, chính quy n t ch c th c hi n, MTTQ và Đoàn thấ ủ ạ ự ế ề ổ ứ ự ệ ể
ph i h p phân công ph trách đn t ng h , nhóm h m t cách tri t đ. Cán b , Đng viênố ợ ụ ế ừ ộ ộ ộ ệ ể ộ ả
và các t ch c đoàn th , tuyên truy n, h ng d n tr c ti p h nghèo và giám sát th cổ ứ ể ề ướ ẫ ự ế ộ ự
hi n ch ng trình; T ng đa bàn thôn, t dân ph có đi t ng h tr đc c p y phânệ ươ ừ ị ổ ố ố ượ ỗ ợ ượ ấ Ủ
công các ban, ngành, đoàn th , cán b , đng viên ph trách h ng d n, ch u trách nhi mể ộ ả ụ ướ ẫ ị ệ
v hi u qu c a ch ng trình đn t ng h đc h tr .ề ệ ả ủ ươ ế ừ ộ ượ ỗ ợ
UBND xã, th tr n ph i t ch c bình xét công khai, dân ch đúng quy trình, thị ấ ả ổ ứ ủ ủ
t c theo quy đnh, đ l p danh sách các đi t ng, khu dân c đc th h ng t cácụ ị ể ậ ố ượ ư ượ ụ ưở ừ
ch ng trình, d án đ đm b o đi u ki n v n lên thoát nghèo.ươ ự ể ả ả ề ệ ươ
Ngu n v n h tr c a nhà n c có h n, ch mang tính ch t h tr ch không ph iồ ố ỗ ợ ủ ướ ạ ỉ ấ ỗ ợ ứ ả
đu t tòan b , do đó nhà n c ch h tr m t ph n kinh phí nên đi t ng đc h tr ph iầ ư ộ ướ ỉ ỗ ợ ộ ầ ố ượ ượ ỗ ợ ả
t giác, ch đng th c hi n đúng quy trình k thu t, đu t thêm ti n v n, nh t là ngày côngự ủ ộ ự ệ ỹ ậ ầ ư ề ố ấ
lao đng đ tăng năng su t, t o thêm thu nh p là đi u ki n c b n đ thoát nghèo b n v ng.ộ ể ấ ạ ậ ề ệ ơ ả ể ề ữ
Đng th i, th c hi n t t ph ng châm gi m nghèo ồ ờ ự ệ ố ươ ả “H nghèo t v n lên, c ng đngộ ự ươ ộ ồ
giúp đ, nhà n c h tr ”ỡ ướ ỗ ợ
Quy trình th c hi n các ch ng trình h tr : t khâu tuyên truy n, bình xét điự ệ ươ ỗ ợ ừ ề ố
t ng đc h tr và n i dung h tr ph i đc ph i h p ch t ch , công khai, dân ch .ượ ượ ỗ ợ ộ ỗ ợ ả ượ ố ợ ặ ẽ ủ
3.3. V quy trình tri n khai th c hi n:ề ể ự ệ
- Hàng năm, UBND huy n ban hành k ho ch, văn b n h ng d n tri n khai th cệ ế ạ ả ướ ẫ ể ự
hi n công tác dân t c cho các xã, th tr n trên đa bàn huy n.ệ ộ ị ấ ị ệ
- UBND các xã, th tr n căn c vào k ho ch, văn b n h ng d n c a huy n chị ấ ứ ế ạ ả ướ ẫ ủ ệ ỉ
đo các thôn, T dân ph t ch c h p dân công khai các n i dung chính sách theoạ ổ ố ổ ứ ọ ộ
ch ng trình h tr c a nhà n c, bình xét đi t ng đc th h ng theo đúng quyươ ỗ ợ ủ ướ ố ượ ượ ụ ưở
đnh. Nh m phát huy quy ch dân ch c s theo ph ng châm ị ằ ế ủ ở ơ ở ươ “dân bi t, dân bàn,ế
dân ki m tra”.ể Sau đó t ng h p n i dung h tr cũng nh đi t ng đc th h ngổ ợ ộ ỗ ợ ư ố ượ ượ ụ ưở
báo cáo v UBND xã, th tr n t ng h p đ làm c s trình UBND huy n phê duy t. ề ị ấ ổ ợ ể ơ ở ệ ệ
Trang -3-

- UBND xã, th tr n cùng v i Ban ch đo gi m nghèo c p xã xem xét, rà soátị ấ ớ ỉ ạ ả ấ
t ng h p danh sách, l p t trình đ ngh h tr và báo cáo v UBND huy n (thông quaổ ợ ậ ờ ề ị ỗ ợ ề ệ
phòng Dân t c). Phòng Dân t c t ng h p s li u trình UBND huy n phê duy t các điộ ộ ổ ợ ố ệ ệ ệ ố
t ng và n i dung đc h tr . Trên c s ngu n v n đc phân b và đi t ng đcượ ộ ượ ỗ ợ ơ ở ồ ố ượ ổ ố ượ ượ
phê duy t Phòng Dân t c ti n hành l p d toán trình c quan có th m quy n th m đnhệ ộ ế ậ ự ơ ẩ ề ẩ ị
và tham m u UBND huy n phê duy t đ tri n khai th c hi n.ư ệ ệ ể ể ự ệ
- Các ch ng trình d án đu t đu đc công khai, dân ch t c s , đnh k vào cu iươ ự ầ ư ề ượ ủ ừ ơ ở ị ỳ ố
năm, t ch c ki m tra, đánh giá k t qu đu t , phòng Dân t c ph i h p v i phòng Lao đngổ ứ ể ế ả ầ ư ộ ố ợ ớ ộ
th ng binh xã h i rà soát các h đc h tr đã đc thoát nghèo hay ch a, trên c s đó đánhươ ộ ộ ượ ỗ ợ ượ ư ơ ở
giá hi u qu đu t h tr , đng th i rút kinh nghi m đ xây d ng k h ach th c hi n choệ ả ầ ư ỗ ợ ồ ờ ệ ể ự ế ọ ự ệ
nh ng năm sau đc t t h n, hi u qu h n.ữ ượ ố ơ ệ ả ơ
4. K t qu th c hi n chi n l c công tác dân t c giai đo n 2013 – 3015.ế ả ự ệ ế ượ ộ ạ
4.1. Lĩnh v c gi m nghèo an sinh xã h i.ự ả ộ
+ C p th BHYT cho các đi t ng DTTS, ng i nghèo, c n nghèo, ng i đangấ ẻ ố ượ ườ ậ ườ
sinh s ng t i khu v c đc bi t khó khăn theo Lu t BHYT s 25/2008/QH 12 ngàyố ạ ự ặ ệ ậ ố
14/11/2008; Lu t s a đi b sung m t s đi u c a Lu t BHYT s 46/2014/QH 13 ngàyậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ố
13/6/2014; Ngh đnh 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 c a Chính ph quy đnh chi ti t vàị ị ủ ủ ị ế
h ng d n m t s đi u c a Lu t BHYT; Thông t liên t ch s 41/2014/TTLT- BYT-ướ ẫ ộ ố ề ủ ậ ư ị ố
BTC ngày 24/11/2014 c a Liên b Y t , B Tài chính h ng d n th c hi n BHYTủ ộ ế ộ ướ ẫ ự ệ
T 2013-2015 đã th c hi n c p 108.735 th BHYT cho các đi t ng DTTS,ừ ự ệ ấ ẻ ố ượ
ng i nghèo, c n nghèo, ng i đang sinh s ng t i khu v c đc bi t khó khăn (DTTS:ườ ậ ườ ố ạ ự ặ ệ
71.461 th , nghèo: 19.155 th , c n nghèo: 15.619 th , Vùng ĐBKK: 2.500 th ) v i kinhẻ ẻ ậ ẻ ẻ ớ
phí 58.89 t đng.ỷ ồ
+ H tr ti n đi n cho nh ng h ch a có đi u ki n m c đi n sinh ho t t hỗ ợ ề ệ ữ ộ ư ề ệ ắ ệ ạ ừ ệ
th ng đi n l i qu c gia theo Quy t đnh s 28/2014/QĐ- TTg ngày 7/4/2014 c a Chínhố ệ ướ ố ế ị ố ủ
ph quy đnh v c c u giá bán l đi n; Quy t đnh s 60/2014/QĐ- TTg ngàyủ ị ề ơ ấ ẻ ệ ế ị ố
30/10/2014 c a Th t ng Chính ph quy đnh tiêu chí h chính sách xã h i đc h trủ ủ ướ ủ ị ộ ộ ượ ỗ ợ
ti n đi n; Thông t s 190/2014/TT- BTC ngày 11/12/2014 c a B Tài chính quy đnhề ệ ư ố ủ ộ ị
chính sách h tr ti n đi n cho h nghèo và h chính sách xã h i. K t qu th c hi n tỗ ợ ề ệ ộ ộ ộ ế ả ự ệ ừ
2013-2015 là 1.704 l t h nghèo, kinh phí 231 tri u đng.ượ ộ ệ ồ
+ Ch ng trình gi m nghèo nhanh và b n v ng theo Ngh quy t 30aươ ả ề ữ ị ế /2008/NQ-CP
ngày 27/12/2008 c a Th t ng Chính ph . Th c hi n h tr cho các h nghèo, c nủ ủ ướ ủ ự ệ ỗ ợ ộ ậ
nghèo thu c 02 xã nghèo và 16 thôn, TDP nghèo trên các h p ph n h tr s n xu t, xâyộ ợ ầ ỗ ợ ả ấ
d ng c s h t ng, tr ng r ng, giao khoán qu n lý b o v r ng, gi i ngân kinh phíự ơ ở ạ ầ ồ ừ ả ả ệ ừ ả
12.600 tri u đng.ệ ồ
4.2. Lĩnh v c cán b ng i dân t c thi u s , ng i có uy tín.ự ộ ườ ộ ể ố ườ
Huy n Lâm Hà đã b trí s d ng 202 tr ng h p cán b , công ch c, viên ch c làệ ố ử ụ ườ ợ ộ ứ ứ
ng i DTTS, c th : Kh i hành chính 08 ng i; Kh i s nghi p giáo d c 146 ng i; sườ ụ ể ố ườ ố ự ệ ụ ườ ự
nghi p khác 14 ng i; UBND các xã, th tr n 34 ng i ệ ườ ị ấ ườ (Trong đó có 04 tr ng h p tuy nườ ợ ể
d ng công ch c d ngu n theo k t lu n 316 c a T nh y Lâm Đng, 03 h p đng theo đụ ứ ự ồ ế ậ ủ ỉ ủ ồ ợ ồ ề
án 50 c a t nh). ủ ỉ Th c hi n Công văn s 103/SNV-XDCQ ngày 20/02/2013 c a S N i vự ệ ố ủ ở ộ ụ
t nh Lâm Đng v vi c ch n tri th c tr là ng i dân t c thi u s g c Tây nguyên có trìnhỉ ồ ề ệ ọ ứ ẻ ườ ộ ể ố ố
đ đi h c tăng c ng v làm PCT UBND các xã đc bi t khó khăn. Có 3 em đang đc bộ ạ ọ ườ ề ặ ệ ượ ố
trí làm tr lý cho ch t ch, phó ch t ch t i các xã Liên Hà, Phi Tô, Tân Thanh.ợ ủ ị ủ ị ạ
4

Ng i có uy tín trong vùng đng bào DTTS là ng i có đc lòng tin c a nhânườ ồ ườ ượ ủ
dân t i đa ph ng, là ng i có nh h ng t t đn c ng đng các dân t c, ng i có uyạ ị ươ ườ ả ưở ố ế ộ ồ ộ ườ
tín là già làng, tr ng thôn, tr ng dòng h … có vai trò quan tr ng trong vi c v n đngưở ưở ọ ọ ệ ậ ộ
bà con đng bào DTTS ch p hành ch tr ng, đng l i c a Đng và pháp lu t c aồ ấ ủ ươ ườ ố ủ ả ậ ủ
Nhà n c, là ng i tr c ti p gi i quy t các v n đ mâu thu n trong n i b đng bàoướ ườ ự ế ả ế ấ ề ẫ ộ ộ ồ
các DTTS, là l c l ng nòng c t tham gia gi i quy t các v vi c ph c t p c s ,ự ượ ố ả ế ụ ệ ứ ạ ở ơ ở
g ng m u đi đu trong các phong trào đa ph ng. ươ ẫ ầ ở ị ươ
Năm 2013 đc UBND t nh phê duy t là 56 ng i, năm 2014 là 55 ng i nămượ ỉ ệ ườ ườ
2015 là 57 ng i. Công tác bình xét ng i có uy tín đc t ch c công khai t thôn, đmườ ườ ượ ổ ứ ừ ả
b o s th ng nh t c a toàn th nhân dân t i đa ph ng, ch n ra ng i có đ kh năngả ự ố ấ ủ ể ạ ị ươ ọ ườ ủ ả
tuyên truy n các ch tr ng, chính sách c a Đng và Nhà n c đ v n đng nhân dânề ủ ươ ủ ả ướ ể ậ ộ
nghe và làm theo. Đng th i t ch c th c hi n đy đ các chính sách đi v i ng i cóồ ờ ổ ứ ự ệ ầ ủ ố ớ ườ
uy tín đúng theo quy đnh nh t p hu n, tham quan h c h i kinh nghi m. Thăm h i, t ngị ư ậ ấ ọ ỏ ệ ỏ ặ
quà nhân nh ng d p l , t t, gia đình ng i có uy tín g p m đau, ho n n n… ữ ị ễ ế ườ ặ ố ạ ạ
4.3. Lĩnh v c d y ngh , gi i quy t vi c làm, h tr phát tri n s n xu t.ự ạ ề ả ế ệ ỗ ợ ể ả ấ
- Căn c Quy t đnh s 1956/2009/QĐ-TTg ngày 27/11/2009 c a Th t ng Chínhứ ế ị ố ủ ủ ướ
ph phê duy t đ án đào t o ngh cho lao đng nông thôn đn năm 2020. Đã t ch củ ệ ề ạ ề ộ ế ổ ứ
đào t o ngh đc 96 l p cho cho 2.800 lao đng v i kinh phí trên 4 t đng. Đào t oạ ề ượ ớ ộ ớ ỷ ồ ạ
các ngành ngh nh : D t len, thêu, Mây tre đan, s a ch a máy nông nghi p, chăm sóc càề ư ệ ử ữ ệ
phê, chăm sóc dâu t m.ằ
- Bên c nh vi c đào t o ngh , huy n đã giao phòng Dân t c làm ch đu t hạ ệ ạ ề ệ ộ ủ ầ ư ỗ
tr phát tri n s n xu t, đa khoa h c công ngh vào s n xu t nông nghi p, giúp bà conợ ể ả ấ ư ọ ệ ả ấ ệ
thoát nghèo b n v ng:ề ữ
+ Năm 2013: T ng s h đc h tr là 521 h , trong đó: 2 xã nghèo 284 h ổ ố ộ ượ ỗ ợ ộ ộ ( hộ
nghèo 229 h , h c n nghèo 55 h );ộ ộ ậ ộ 16 thôn nghèo 237 h ộ( h nghèo 108 h , h c nộ ộ ộ ậ
nghèo 129 h ). ộSong song v i vi c h tr v t t phân bón, UBND huy n đã trích m tớ ệ ỗ ợ ậ ư ệ ộ
ph n kinh phí đ t p hu n, xây d ng mô hình đi m chuy n giao khoa h c k thu t, ngầ ể ậ ấ ự ể ể ọ ỹ ậ ứ
d ng ch ph m sinh HN2000 vào thâm canh tăng năng su t, ch t l ng cà phê theoụ ế ẩ ấ ấ ượ
h ng b n v ng. T ch c t p hu n đc 8 l p v i trên 600 l t ng i tham d , xâyướ ề ữ ổ ứ ậ ấ ượ ớ ớ ượ ườ ự
d ng đc 8 đi m trình di n chuy n giao khoa h c k thu t.ự ượ ể ễ ể ọ ỹ ậ
+ Năm 2014: Đã th c hi n h tr phát tri n s n xu t cho 596 h nghèo, h c nự ệ ỗ ợ ể ả ấ ộ ộ ậ
nghèo các xã, thôn nghèo và ĐBKK, trong đó: 2 xã nghèo 296 h ; 16 thôn nghèo 83 h ;ở ộ ộ
2 xã ĐBKK và 19 thôn ĐBKK 217 h . T ch c t p hu n đc 15 l p v i trên 600 l tộ ổ ứ ậ ấ ượ ớ ớ ượ
ng i tham d , xây d ng đc 14 mô hình đi m chuy n giao khoa h c k thu t.ườ ự ự ượ ể ể ọ ỹ ậ
+ Năm 2015: Đã th c hi n h tr phát tri n s n xu t cho 599 h nghèo, h c nự ệ ỗ ợ ể ả ấ ộ ộ ậ
nghèo các xã, thôn nghèo và ĐBKK, trong đó: 2 xã nghèo 285 h ; 16 thôn nghèo 73 h ;ở ộ ộ
2 xã ĐBKK 96 h , 19 thôn ĐBKK 145 h .ộ ộ
4.4. Lĩnh v c b o t n phát tri n văn hóaự ả ồ ể , thông tin tuyên truy n.ề
Công tác thông tin tuyên truy n, ềh at đng văn hóa, văn ngh , th d c th thaoọ ộ ệ ể ụ ể
trên đa bàn di n ra sôi n i và r ng kh p, l h i văn hóa đc t ch c vui t i lànhị ễ ổ ộ ắ ễ ộ ượ ổ ứ ươ
m nh mang đm b n s c văn hóa dân t c.ạ ậ ả ắ ộ Tuyên truy n khuy n khích đng viên, bà conề ế ộ
gi gìn giá tr văn hóa c ng chiêng, các lo i nh c c , các ho t đng văn hóa, l h iữ ị ồ ạ ạ ụ ạ ộ ễ ộ
truy n th ng t t đp nh L cúng b n n c, l cúng Giàng, l c u m a, cúng m ng lúaề ố ố ẹ ư ễ ế ướ ễ ễ ầ ư ừ
m i… ớ
Trang -5-

