intTypePromotion=3

Xây dựng đường ô tô F1 - Chương 6

Chia sẻ: Nguyễn Nhi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

0
154
lượt xem
74
download

Xây dựng đường ô tô F1 - Chương 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo giáo trình Xây dựng nền đường ô tô F1, bộ môn đường bộ, khoa giao thông vận tải - Chương 6 Thi công nền đường bằng phương pháp nổ phá

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Xây dựng đường ô tô F1 - Chương 6

  1. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N CHƯƠNG 6 THI CÔNG NỀ Đ Ờ G BẰ G PHƯ NG PHÁP NỔPHÁ N ƯN N Ơ $1. KHÁI NIỆM 1.1. Khái niệ . m - Trong nhiề t rư n g h ợ, n ổp há l à phư ng pháp duy nhấ đ x ây dự g n ề u ờ p ơ tể n n đờg . ưn - N ổ là t ậ dụg n ăg lư n g to l ớ sin h ra k hi n ổ ủ t hu ố n ổ ể há v ỡ ấ nn n ợ n ca c đp đt phá đ á. 1.2. Ưu như c để . ợ im 1.2.1. Ư đ m : u iể - Nă suấcao, gi á t hành h ạ t . ng - Tố đ t hi cô ng nh anh . cộ 1.2.2. Như c đ m : ợ iể - Đ an t oàn kém. ộ - Dễg ây ch ấ đng đn các côn g tr ình xung quanh, có thểg ây sụ l ởn ề nộ ế t n đờg v ềâu dài sau khi thi công xong. ưn l - Ả h h ư ng đn môi t rư n g si nh t hái . n ởế ờ 1.3. Phạ vi á p d ụ g. m n - Phư ng pháp nổ há t hư n g đợ sử ụg tro n g các tr ư ng hợ sau : ơ p ờ ưc d n ờ p + Xây dự g n ề đ ờg ở ác đạ g ặ đ ho ặ đt cứg . n n ưn c on p á cấ n + Xây đ ng n ề đ ờg trong trư n g hợ yêu c ầ t hi côn g nh an h gấ. ự n ưn ờ p u p + Xây dựg n ề đp cao hoặ các đp lớ . n nắ c ận + Xây dựg đ ờg hầ . n ưn m + Phá cây, chư ng n gạvật ron g ph ạ vi x ây d ự g. ớ it m n + Khai thác vậl iệ xây dự g. tu n $-2 - THUỐ N Ổ C 2.1 Khái niệ . m - N ổà s ựgi ảth oát cự k ỳ h anh ch ón g mộ năg l ư ng l ớ v à mộ kh ốl ư n g l i c n tn ợ n t iợ lớ ch ấk hí . Lư ng kh í sin h r a kh i n ổ ro ng đ u k iệ n hi ệđ cao , t hờ gi an ng ắ n t ợ t iề n tộ i n sẽạ nên áp lự rấlớ p há v ỡ ôi t rư ng xu ng qu anh. to ctn m ờ - Mộ h ợ chấh oá họ h ay mộ hỗ h ợ cơ ọ ởth ể ắ, l ỏg hay kh í, có k hả tp t c tnp hc rn n nă gây ra hiệ tư n g n ổ h i chị t ác dụg củ n hân t ố ên ngoài (đt , đp) gọ là nợ k u n a b ốậ i ng thuố nổ h oặ chấn ổ. c( c t) 2.2 Phân loạ thu ố nổ i c. - Theo thành phầ: thuố nổ hi a l àm hai loạchí nh : n cc i + Hợ chấ hóa h ọ: l à chấ ho á họ t hu ầ nh ấ chứ các n gu yên tốcầ p t c t c n t a n thiế ( ng uy ên tốcháy v à ôxy hoá) đ th am gi a p hả ứ g n ổ Các t hành ph ầ củ t ể nn . na Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 77
  2. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N thuố nổ iên k ếch ặch ẽ ớn hau k hô ng t hể hân l y b ằg các bi ệ ph áp v ậlý đ n cl t t vi p n n t ơ giả. Tiêu biể ch o l oạ n ày như Nitrôtoluen, Nitroglyxêrin, Trinitrôtôluen, n u i Fuyminat thuỷ ngân... Ví dụ ph ả ứ g h oá họ nổ ủ n it ro gl yx erin l à : : nn c ca 4C3H5 (ONO2) 3 = 12CO 2 + 10H2 O + 6N2 + O2 + Hỗ hợ cơhọ: Lo ạt hu ố nổ ồ n hi ề th ành phầ t rộ v ớ nh au th eo np c i c gm u nni mộ t ỉ n hấđ h, tr on g đ nh iề nh ấlà ch ấch áy (ch ứ các bo n) và ch ấcu ng cấ t lệ t ị n ó u t t a t p ô xy. Các thành phầ này không k ếhợ h óa họ nên d ễ hân l y. Ti êu biể ch o lo ạ n tp c p u i này là Amônít, đ inamit, thuố nổ en ... cđ - Theo công dụg t hự t ế ũg có t hể hân th uố nổ hành mấ lo ạsau: n c cn p ct y i + Thuố g ây n ổ l à loạ t hu ố nổcó t ố đ nổv à đ n hạ r ấl ớ, thư n g c : i c cộ ộytn ờ dùng trong kíp nổTố đ nổ ó th ể ạ2 00 0- 8000m/s. Chỉầ va ch ạ mạh ho ặ . cộc đt cn mn c nhiện ăg l à nổĐể h ình cho loạnày là Fuyminat thu ỷ g ân Hg (CNO )2, adit chì tn . in i n PbN6 . + Thuố nổchí n h: l à thuố n ổ h ủyế dùng đ nổph á, có đ n hạ tư ng c c c u ể ộyơ đi th ấ, ph ảcó th uố g ây n ổ ác dụg t h ì mớ có th ể ổ ư c. Tu ỳ heo t ố đ n ổ ốp i c t n i n đợ t cộ đợ chi a th ành ba loạ ưc i:  Thuố nổ ế, có tố đ n ổ hỏ ơ 1000m/s (thuố đn) . c yu c ộ n hn ce  Thuố nổ tr un g bình, tố đ nổk ho ảg 1 00 0- 3500m/s như c cộ n Amoni nitorat NH4 NO3 .  Thuố nổmạh , có tố đ nổl ớ h ơ 3000m/s, có khi tớ c n cộ n i n 7000m/s. Loạn ày có sứ cô ng ph á mạh nh ư i c n TNT, Diamit. 2.3 Thành phầ, tí nh nă g mộ số oạ huố nổ n n t li c. + Thuố đn : Là hỗ h ợ Kali N it rat (K NO 3) hoặ Nat ri ni t rat (N aN O3 ) vớ ce np c i lư hu ỳh v à than gỗth eo t ỷl ệ6 :3 : 1. Th uố đn r ấ dễcháy , t ố đ nổth ấ n ce t cộ p u (400m/s), sứ n ổ ế, th ư ng dùng làm dây cháy chậ . c yu ờ m + Amôni nitrat NH4NO3: Đ chính là phân hoá h ọ dùng trong nông c ây nghiệ, tố đ n ổkh oảg 20 00 -2500m/s. Loạ th uố n ày tư ng đi an t oàn, giá p cộ n i c ơố thành thấ n ên đ ợ dùng rộg rãi. p ưc n + Amônit: Hỗ h ợ do amô n ni t rat đợ tr ộ t hêm m ộ ph ầ t h uố nổkh ác np ưc n t n c và bộ gỗ Tố đ nổk ho ảg 2 50 0m/ s. A môn it kh ôn g nh ạ vớ va chạ , ma sát , t . cộ n yi m không bắ cháy k hi gặ lử, k hi n ổ i nh ra ít k hí CO 2, do vậ t ư ng đi an t oàn và t pa s yơố đợ dùng khá phổ i ế. ưc bn + Trinitrotoluen, g ọ t ắ l à TNT: công thứ h oá họ là C 6H2 (NO3)CH3 , là it c c loạt hu ố nổmạh , màu vàng nhạ k hô ng t an tro ng n ư c, v ị ắg. TNT đ nh ạ i c n t, ớ đn ộy không cao, là loạ t huố nổan t oàn. Khi nổsi nh ra nh iề k hí đc CO nên ch ỉ ùng i c u ộ d đ nổ go ài trờ h oặ dư i n ư c, không dùng đ n ổ há t r ong h ầ , côn g tr ình ngầ . ển i cớớ ểp m m +Đ inamit: Là hỗ hợ Ni t rog l yxêrin keo C3 H5(ONO 2) 3 v ớ K al i ni tr at n p i hoặ Amô n ni t rat. Là lo ạ t huố n ổmạh ởt hểkeo . Tố đ n ổ60 00 -7000m/s. c i c n cộ iamit rấn hạ v ớt ác d ụg xu ng k ích , ma sát, l ử, n hi ệđ n hấl à nhiệđ +1 00 C Đ t yi n a tộ t tộ (ởn hi ệ đ n ày Đ tộ inamit kế t in h nên rấ d ễ ổ Đn ami t k hô ng h út ẩ , k hô ng sợ t t n ). i m nư c, n ổ ư c cả ư i nư c, kh i n ổ h ôn g s in h r a kh í đc. ớ đợ d ớ ớ k ộ Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 78
  3. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N $. 3 - CÁC PH Ư NG PHÁP GÂY NỔVÀ VẬ L IỆ G ÂY NỔ Ơ T U Nă lư ng gây nổcó th ể ồ t ạ dư i dạg q uang nă nhiệ n ăg , cơnă ng ợ tn i ớ n tn ng, ng hay dùng nă lư ng n ổ há củ mộk hốt h uố nổ h ác. ng ợ p at i ck 3.1 Gây nổ ằ g kí p nổ hư ng bn tờ - Vậli ệ g ây n ổ ầ th i ếg ồ kí p n ổh ư ng v à dây cháy chậ . tu cn tm tờ m a) Kíp nổ 1 - Ố g ki m l o ạh oặ ốg gi ấ. n i cn y 2 - Thuố nổ ạh . c mn 3 - Đ lõm. áy 4 - Thuố gây nổ c . 5 - M ắngỗ g. t n 6 - Dây cháy chậ . m - Kíp nổ à mộ ốg t ròn bằg ki m lo ạh oặ bằg g iấ bìa cứ g, đờ g k ín h l tn n i cn y n ưn ốg k ho ảg 6- 8mm, dài 35-51mm. Trong kíp nổ mộ n ử ph ía đy ch ứ t hu ố n ổ n n : ta á a c mạh, t iế đ tr on g ph ầ mũ íp ch ứ t hu ố gây nổ(Fu ymi nat t hu ỷ gân Hg (CN0)2 n pó n k a c n hoặ A di t ch ì PbN6 ). Phầ đu k íp có mộ đạ ốg dài 15mm đ đ a dây cháy c nầ t on n ểư chậ v ào. Đ kíp lõm vào đ t ậ t ru ng n ăg l ư ng n ổ ủ kí p n ổdo đ d ẽ àng m ểp n ợ ca ó r áy gây nổ ác k hố th uố nổ c i c. - Kíp nổ ầ đ ợ bả qu ả n ơ khô ráo (tránh tình trạg k íp n ổ hô ng n ổph ả c n ưc o ni n k , i xử ý mìn câm), tránh va chạ h oặ x un g k í ch mạh. l m c n b) Dây cháy chậ .m - Có đ ờg k ín h kh oảg 5-6 mm, lõi dây chấ ch ậ l à thuố nổ en , ở i ữ l õi ưn n y m c đ ga có sợ d ây dẫ b ằg dây g ai , b ên ngoài đợ qu ấ chặ b ằg các sợ g iấ phòng i nn ưc n tn i y nư c, rồ đn d ây g ai h oặ dây ch ấ d ẻ, n g oài cùng quét bitum phòng ẩ . Dây ớ iế c to m cháy chậ có h ai l o ạ lo ạph ổhô n g có tố đ cháy 100 -200m/s, loạch áy ch ậ có m i: i t cộ i m tố đ cháy 18 0-210m/s ho ặ 24 0- 350m/s. cộ c Thuố nổ en cđ Cấ t ạ dây ch áy ch ậ uo m Ư để : đn giả, dễ ửdụg, kh ô ng đ hỏ các t hi ếbị hứ t ạ. u im ơ n s n òi i t pcp - Như c để : ợ im - + Không gây nổ ồg th ờch o n hi ề kh ốt hu ố n ổ ư c. đn i u i c đợ + Khó kiể so át đ ợ sự àm việ bình thư n g củ hệh ốg g ây n ổ m ưc l c ờ a tn . + Đ an t oàn không cao do phả t iế cậ g ầ k hố th uố n ổ lư n g k hí ộ ipnn i c,ợ đc h ạth oát ra n hi ề. ội u 3.2 Gây nổ ằ g kí p nổ iệ bn đn - Vậli ệ g ây n ổ ầ th i ếg ồ kí p n ổ i ệ , dây dẫ đ n và nguồ đ n. tu cn tm đn n iệ n iệ Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 79
  4. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N - Kíp nổđ n có cấ tạ gi ốg nh ưkíp nổt hư n g có l ắ th êm bộp hậ d ẫ iệ uo n ờ p nn đ n và mộd ây t óc bó ng đ đ đ m h oảàm cho kíp nổ Đệ tr ở ủ k íp đệ t ừ iệ t èn ể i ể l . in ca in 1-3,5  dây d ẫ đ n là dây đn g đờ g k ín h 0,5 -1mm. n iệ ồ ưn , 1- Ố g ki m l oạhoặ ố g giấ. n i cn y 2- Thuố nổ ạh. c mn 3- Đ l õm. áy 4- Thuố gây nổ c . 5- Mắ ngỗg. t n 6- Dây tóc. 7- Thuố c háy. c 8-Dây dẫ đệ n in - Đề k iệ đ cho kí p đ n n ổl à dòng đ n t ạ r a mộn hi ệlư n g đ l ớ làm iu nể iệ iệ o t t ợ ủn cho thuố ch áy. c Q = 0.24I 2Rt Trong đ ó: I: Cư n g đ dòng đ n. ờộ iệ R: Đệ t rởcủ kí p. in a t: thờ gi an ch áy củ t h uố tr on g k íp . i a c Nhưv ậ, tr on g mạh đ n, kí p có đ n t rởlớ sẽnổt rư c nên sẽrấ n gu y y c iệ iệ n ớ t hiể và không đm b ả yêu cầ n ổ h á. Đ tr án h t ình trạg tr ên, ngư i ta q u y đ h: m ảo u p ể n ờ ị n đ n trởcác k íp n hỏhơ 1.25 thì các kíp phả có đ n trởk hô ng đ ợ ch ênh nhau iệ i iệ ưc n quá 0.25 còn khi đ m t rởcủ kí p l ớ hơ 1.25 thì đ n tr ở ủ k íp kh ôn g đợ iệ a nn iệ ca ưc chênh nhau quá 0.3 . - Cư n g đ dòng đ n cũg ảh hư n g đ đ n hạ củ k íp , v ì vậ p hả qu y ờộ iệ n n ở ên ộ y a y i đ h đ l ớ củ d òng đ n g ây n ổ Kh i d òng đ n có cư n g đ nh ỏth ì tố đ tăg ị ộn a n iệ . iệ ờộ c ộn nhiệ củ d ây tó c chậ , t h ờ gi an to ảnhi ệ d ài do vậ đ n hạ củ kí p g iả đ ta m i t yộ y a m i. Ngư c l ạ n ế cư ng đ d òng đ n l ớ đn mứ n ào đ thì đ n hạ củ kí p sẽ rở ợ i, u ờ ộ iệ n ế c ộya t ó nên giốg n hau mặ d ù chúng có khác nhau về i ệ tr ởV ì vậ p hảq u y đ h t rịố n c đn . y i ịn s dòng đ n t ố th iể kh i n ổ Thô ng th ư ng , đi vớ dòng đ n mộ ch iề Imin = 1.8A iệ i u . ờ ối iệ t u và dòng xoay chiề I min = 2.5A u - Khi muố n ổ hi ề k íp thì mắ chú ng th ành mạh đ n th eo các sơđ: son g n nu c c iệ ồ song, nốt i ế h oặ hỗ hợ . ip cnp + Sơ ồmắ nố ti ế: gi ữ các kí p đợ mắ nố t iế vớ nhau , đ t ố đcip a ưc c i p i ỡn dây như không tin cậ vì n ế có mộ kí p k hô ng nổ h ì cả ạh sẽ ở à không n ổ y u t t mc hv ng đn g lo ạđ ợ. ồ t ưc + Mắ so ng son g: có th ể ả b ả đ t i n cậ vì các kíp đc lậ v ớ c đm o ộ y ộp i nhau như tố d ây. ng n + Mắ hỗ hợ : mắ son g son g từ g nh óm và từ g nh óm mắ nố ti ế cnp c n n cip vớ nh au . i - Nhiệ v ụ ủ vi ệ th i ếk ế ây nổb ằg đ n là: chọ cách mắ đ n , b ốtr í m ca c t g n iệ n c iệ mạg lư i đ n gây nổ tính toán nguồ đ n cầ t hi ế n ớ iệ n iệ n t. và Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 80
  5. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N - Chọ cách mắ đ n t uỳ hu ộ v ào: số ư ng , v ị í các lỗ ìn, các khốt hu ố n c iệ tc lợ tr m i c nổ . - Cầ tí n h to án đ x ác đ h đ ợ yêu c ầ củ n gu ồ đ n : că cứvào mạh n ể ị ưc n ua n iệ n c đ n , tí nh đợ cư n g đ dòng đệ mạh ng oài, m ạh n hán h và trên từ g k íp đệ. iệ ưc ờ ộ in c c n in Đ đm bả y êu cầ nổđ ợ t hì cư ng đ dòng đ n t hô ng q ua mỗ k íp p hả l ớ ểả o u ưc ờộ iệ i in hơ cư n g đ dòng đ n tố th iể gây nổ nờộ iệ i u . - Khi thi công nổph á gây nổbằg năg l ưn g đ n t hì c ầ đc bi ệch ú ý t ớ n n ợ iệ nặ t i công tác kiể tr a tro n g v à sau khi mắ đ n đ đm bả an to àn, hiệ q uả m c iệ ể ả o u . Nhậ xét : phư ng pháp gây nổb ằg đ n k hắ ph ụ đợ tấ cả ác t h iế sót củ n ơ n iệ c c ưc t c u a phư ng pháp gây nổ ằg k íp t hư n g, t hự hi ệ đ ợ mọ ý đ n ổ há, nâng cao và ơ bn ờ c n ưc i ồp phát huy đ ợ h iệ q uả ủ t hu ố nổ Tuy n hi ên đ t h ự hi ệ đợ vi ệ đ th ì công ưc u ca c. ể c n ưc có tác tính toán, kiể t ra phảđ ợ t h ự hi ệ r ấn gh iêm ng ặv à chính xác . m i ưc c nt t 3.3 Gây nổ ằ g dâ y nổ bn - Khác vớ các ph ư ng pháp gây nổ ằg k íp , ph ư ng pháp này chỉầ dây n ổ i ơ bn ơ cn đt tr ong mỗ kh ốt hu ố n ổ ặ i i c. - Dây nổ ó dạg g i ốg dây cháy chậ , vỏ go ài có quấ sợ màu đ h oặ v ân c n n m n ni ỏc đ đ ph ân bi ệvớ dây cháy ch ậ . Ruộ củ dây n ổ à loạt hu ố gây n ổ ạh n hư ỏể ti m ta l i c mn trimêtilen-trinitin C3H 6N3 (NO2)3 , ởgi ữ có sợ d ây lõi đ ph ân ph ố t hu ố nổch o a i ể i c đu. Vỏchốg ẩ củ d ây t ru yề nổcó th ể ả đm cho d ây k hô ng b ịm s au 1 2 ề nma n bo ả ẩ giờ g âm nư c. n ớ - Do lõi thuố củ d ây tr uy ề nổcó t ố đ n ổ ấl ớ (6 80 0- 7200m/s) nên khi ca n c ộ rt n đợ gây nổ ừ ộ kí p n ổdây tr uy ề n ổ ẽr uy ề n ổứ t hì t ớg ói t hu ố n ổ ưc t mt , n st n tc i c. - Khi cầ n ổnh i ề k h ố t hu ố nổt hì cũg t i ế hành m ắ th ành m ạg: son g n u i c n n c n song hoặ n ốti ế. cip 1- Kíp n ổ 2- Dây truy ề nổ n 3- Kh ốthuố nổ i c b) Nố tiế ip a) Song song c) Bó song song + Mắ son g so ng : t hư n g d ùng khi chiề sâu đt t hu ố n ổ ớ, cựl y c ờ u ặ c ln giữ các l ỗh uố xa. a tc + Mắ n ốt iế: th ư ng í t d ùng vì đ t in cậ không cao. cip ờ ộ y + Mắ b ó son g so n g: dùng khi các kh ốth u ố n ổ ốrí r ấsát nh au. c i c bt t - Cách nốd ây t ru yề nổ Có h ai cách n hưhình v ẽ au : i n: s Dây cuố hoặ bă dính n c ng Dây truyề nổ hính n c H ưng tr uyề nổ ớ n Dây truyề nổnhánh n 30-50cm Dây truyề nổ hính n c H ưng tr uyề nổ ớ n 30-40cm Dây truyề nổ há nh n n Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 81
  6. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N - Phư ng pháp này có ư đ m là đ n giả, kh á an t o àn do không phảcắ kí p ơ u iể ơn im vào khố th uố n ổ đ n giả v à có thểg ây nổđn g t hờ h oặ t hứt ự n hi ề kh ố i c ,ơ m ồ i c u i thuố nổÁp d ụg n hi ề tạcác mỏ hai th ác l ộhi ên. c. n ui k t - Như c đ m : k hó k iể t ra đ ợ mạg lư i g ây n ổgi á t hành cao. ợ iể m ưc n ớ , $. 4 - TÁC D Ụ G C Ủ NỔPHÁ VỚ MÔ I TR Ư NG XU NG QUA NH N A I Ờ PHÂN LOẠ T ÁC DỤ G NỔPHÁ I N 4.1 Tác dụ g nổ há v ớ mô i trư ng đ t đ đ ng chấ v à vô hạ n p i ờ ấá ồ t n - Khi nổ kh í nổ un g k í ch mạh v ào môi trư n g đt đ xu ng qu anh t ạ t hành , x n ờ ấá o sóng nổ Tr ong mô i t rư n g đn g chấ só ng nổnày sẽl an t ru yề đu h ình thành . ờồ t, nề sóng nổhình c ầ. Ở v ùng trung tâm thì áp lự củ són g nổrấ l ớ n hữ g càng u ca tn n truyề xa t h ì áp lự càng giả vì nó phảvư t q ua sứ cả củ đt đ. n c m iợ c n a ấá - Nhờáp l ự củ só ng nổ mà đt đ bị h á ho ạ ho ặ b ị i chu yể đ ch ỗ ca ấá p i cd ni khác. - Tác dụg ph á h oạp hụth uộ áp lự nổnên càng ra xa thì tác d ụg n ày càng n i c c n yế đ. ui - Tác dụg nổ há t ron g mô i t rư n g đng chấv ô h ạ đợ ch i a t hành 4 vùng n p ờồ t n ưc nhưsau: + Vùng l (R
  7. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N - Trư ng hợ c : W  2 sau khi nổđt đ sẽạ n ên mộ hình chóp nón gọ ờ p , ấá to t i R là phễ nổ Mộ ph ầ đt đ b ịắ đx a v à rơ ra xung quanh phễ, p hầ còn lạr ơ u. t n ấá bn i u n ii i trởlạlấ l òng phễ. Tr ư ng hợ này gọ là n ổu ng . ip u ờ p i t r r R R W W R3 W R2 R1 R3 R2 a) Nổ g ầ nm b) Nổ m c) Nổu ng t o Nhậ xét : Trong môi trư ng đng ch ấ có mặ t h oáng t ựdo , kế q uảnổph á (n ổ n ờồ t t t ngầ , nổ m, n ổu ng ) p hụ hu ộ v ào W (cách bốr í t h uố nổ v à bán kính R (lư n g m o t tc t c) ợ thuố nổl oạth uố nổ à loạđt đ) c,i cv i ấá 4.3 Phân loạ tá c dụ g nổ há . i n p - Do R luôn thay đi t heo l ư ng th uố nổ l oạt h uố n ổ à loạđt đ n ên đ ổ ợ c, i c v i ấá ể phân loạhình thứ n ổng ư i ta t hư n g dùng chỉ êu là ch ỉố ổ : i c, ờ ờ ti snn r n W Trong đó: n: Chỉố ổ s n. r : bán kính phễ nổ u. W: đờ g k hán g n hỏ hấ ưn n t. Nế:u : Nổu ng mạh . t n n>l : Nổu ng ti êu chuẩ (t ạ n ên mộ ph ễ t iêu chu ẩ). t no t u n n = 1,0 : Nổu ng yế . t u 0,75 < n < 1,0 : Nổ m t i êu chuẩ o n n = 0,75 : Chuyể t ừ ình thứ nổ m san g nổ g ầ . nh c o nm n < 0,75 - Tiế hành nổ há th eo hình thứ nổ ào là tùy thuộ th uộ v ào mụ đ h yêu n p cn c c c íc cầ nổ h á, t ừ ó ch ọ chỉố ổn ch o p hù h ợ. u p đ n sn p - Ví dụ n ổn gầ th ư ng ch ỉ ùng đ mởr ộg l ỗkh oan t ạ t hành bầ chứ : m ờ d ể n o u a đợ n hi ề thuố nổ Mu ố đt đ đ ợ h ấ đ xa th ì thiế kếcho n ổt un g mạh . ưc c. n ấ á ưc t i t n u Trong trư n g hợ n ề đ ờg q ua vách đ ch eo l eo ch ỉầ đ vỡvà tự ă đ t hì chỉ ờ p n ưn á cn á ln i cầ th iếk ế h o nổ m .. . n tc o - Trong trư ng h ợ có càng nhiề mặt ựdo t hì hi ệ qu ả ổ há càng tă .Vì ờ p u t u np ng thế ầ cốg ắg lợ dụg đ h ình đ bốt rí n ổph á tr on g đ u k iệ có nh iề mặ cn n inị a ể iề n u t thoáng. Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 83
  8. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N $-5 - TÍNH TOÁN LƯ NG T HUỐ NỔ Ợ C . - Lư n g t hu ố ph ảt ín h t oán sao ch o đt đợ hi ệ q uả ổph á mà không gây ợ c i ạ ưc u n ảh h ư ng đn sựổ đ h củ n ề đ ờg v à an toàn thi công. n ởế n ị a n ưn n - Công thứ t ín h lư n g th uố nổcầ th iế Q (k g) ch o tr ư ng h ợ đt đ đn g c ợ c n t ờ p ấá ồ chấ đ hình b ằg ph ẳg , có mộ mặt ựd o và cho n ổvớ h ình thứ nổt un g ti êu t, ị a n n tt i c chuẩ là : n Q=qV (kg) Trong đ : ó V: là thểí ch h ình phễ đt đ bị há h oạsau k hi n ổ ìn. t u ấá p i m q: lư n g t hu ố nổđn vịkg / m3). Là lư ng t h uố n ổ ầ t hi ếđ p há ợ c ơ( ợ c cn tể 3 vỡ m đt đ và thu ố nổà loạt hu ố n ổi êu chuẩ ( Amo ni t số ). 1 ấá c l i ct n 9 Thểích ph ễ n ổ t u : 2 W r V 3 Vì nổ ung t i êu chuẩ n ên: t n r n W =1 Do đ  2W  3 ó: W W V  3 W 3 3 Q=qW3 Vậ y Khi dùng thuố nổ h ôn g ph ảl à thuố nổ iêu chu ẩ t hì: ck i ct n - 3 Q=eqW Trong đ e là h ệ ố iề chỉ l ư ng t hu ố đ n vị t ro ng t rư ng h ợ t hi s đu nh ợ cơ q ờ p ó: công bằg l o ạt hu ố n ổ h ôn g p hảt hu ố n ổi êu chuẩ. n i c k i ct n $-6 - CÁC PHƯ NG PHÁP NỔPHÁ VÀ Ứ G DỤ G T RONG XÂY Ơ N N DỰ G NỀ Đ Ờ G N N ƯN 6.1. Phư ng pháp nổ p (n ổ án) ơ ố d Thuố nổ c - Đ t t hu ố nổv ào chỗl õm trên bề ặ v ậ đ h p há, sau đ ặ c mt t ị n ó l ấ đt v à cho nổ pấ . - Ư để củ ph ư ng pháp này là rấ đn gi ả, kh ôn g ph ả u im a ơ tơ n i khoan, đ đ t ạ l ỗ ìn như hiệ quả ổph á r ấth ấ, tố t hu ố ào ể o m ng u n tpn c n ổkh ôn g k i nh tế , . - Thư ng hạ chế ùng phư ng pháp này, chỉp d ụg k hi p há đ mồcô i, đ ờ n d ơ á n á ào gố cây ho ặ kh i k hô n g có đ u k iệ đ k h oan đ tạ lỗ ìn. c c iề n ể ào o m 6.2. Phư ng pháp lỗ ìn. ơ m - Tiế h ành khoan, đ đc vào đ cầ n ổp há th eo 1 hư ng nào đ (thẳg n ào, ụ án ớ n ó đn g, ng an g h oặ xi ên) các l ỗ ặt hu ố n ổ ó đờ g kí nh F< 30 0mm : l ỗ ìn. Sau ứ c đt c c ưn m đ tiế h ành nạ t hu ố n ổlấ lỗ ìn và tiế hành gây n ổ ón p c,pm n . Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 84
  9. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N Tuỳh eo đ ờg kí n h, đ sâu l ỗ ìn mà có thể hi a t hành 2 loạ t ưn ộ m c i: - + Lỗ ìn nông m + Lỗ ìn sâu m 6.2.1. Nổ há lỗ ìn nông (l ỗ hỏ: p m n) Đ ờg k ín h l ỗ ìn : F = 25 – 50mm. ưn m Tạ lỗ ìn bằg k ho an h ơ ép om n - i : h  5m hoặ đc b ằg ch oòng (nhân công) cụ n Chiề sâu l ỗ ìn u m - Ư đ m: u iể - + Thi công tạ l ỗ h á đn giả ok ơ n + Không bị ạ chế ở đ hình (có th ể ốt rí các l ỗmìn có vịr í và hn bi ị a b t phư ng khác nhau) ơ + Ả h h ư ng d o chấ đn g t ớ môi t rư ng x un g qu an h là nhỏ n ở nộ i ờ . - Như c đ m: Đ ờ g kí nh l ỗmìn nhỏ l ư ng t hu ố nạ bị ạ chế(kh oảg ợ iể ưn ,ợ cp hn n 3 1,5kg) nên nă suấn ổ há k hô ng cao ( mộl ỗ h ông q uá 1 0m ). tp tk ng - Phư ng pháp này đợ áp dụg rộg rãi trong các trư n g h ợ sau : ơ ưc n n ờ p Đ nề đ ờg n ông ( h5m). ào n ư n + Đ rãnh, tu sử t a l uy . a + ào Mở ộg n ề đ ờg t ron g tr ưn g hợ tu yế nân g cấ cảt ạ rn n ưn ờ p n pio + Phá đ mồ ô i, ph á gố cây. c c + á Đ hầ đt t hu ố n ổ ào m ặ c. + Lỗ ìn phụ m Lỗmìn chính h5m  Nề cũ n b Nề mớ n i a) Nề đ nông n ào b) Nề m ở ộg n rn 6.2.2. Nổ há lỗ ìn sâu: p m Đ ờg k ín h l ỗ ìn : F  ưn m - 75mm. - > Tạ lỗ ìn bằg máy kh oan om n Chiề sâu l ỗ ìn u m - : h > 5m - Ư đ m: Đ ờg kí nh l ỗmìn khá lớ -> nạ đợ n hi ề t hu ố n ổn ên u iể ưn n p ưc u c phư ng pháp này có m ộsố u đ m n hư ơ t ư iể : + Nă suấcao, lư n g đt đ p há đ ợ lớ. t ợ ấá ưc n ng + Tă nhanh đ ợ ti ế đ th i công . ưc n ộ ng - Như c đ m: ợ iể + Sau khi nổ há t hì có kho ảg 1 0 – 15% đ t ảg cầ p hả ph á t i ế đ p n án n i pể làm nhỏ. Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 85
  10. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N + Công tác di chuyể máy k ho an đn cô n g trư n g, mởmặ bằg t hi n ế ờ tn công và làm đ ờg tạ ph ứ tạ. ưn m cp - Phư ng pháp này đợ áp dụg r ộg rãi khi phá đ ởn ề đờ g đ sâu, ơ ưc n n n ư n ào á vùng đ h đ và áp dụg tr on g cô ng tác k hai t hác đ. ỉ èo, n n á Lỗmìn ph ụ Lỗ ìn chính m h > 5m Máy khoan lỗ ìn m Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 86
  11. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N - Chú ý: + Lỗ ìn có thể ốrí t heo các sơ ồ au: m bt đs b b a a a) Sơ ồ h ữ h ậ đc n t b) Sơ ồ oa mai đh Khi nổph á th eo ph ư ng pháp lỗ ìn ng ưi t a t h ưn g bố rí h ai l ỗ ơ m ờ ờ t + mìn đc bi ệởsát ranh g i ớ đ g ọl à lỗ ìn g ọmặv à lỗ ìn t ạ nứ. Nổ há g ọ ặt i ào i m tt m ot p t mặ đợ t iế hành sau khi hoàn thành việ nổ há p hầ ch ín h. Mụ đ h là t ạ sự t ưc n c p n c íc o bằg p hẳg ch o mái t a lu y. Còn nổph á t ạ nứ t hì lạ t hự hi ệ trư c kh i nổp há n n ot i c n ớ phầ chí nh . Mụ đ h l à tạ k he n ứ tr ư c. K he n ứ này có tác d ụg cách l y ho ặ n c íc o tớ t n c giả chấ đn g kh iế ch o ph ầ đt đ ho ặ các côn g tr ình nằ ng o ài ranh giớ đ m nộ n n ấá c m i ào không bị hấ đng , đn g th ờ k hốg ch ế ể uá t rình n ổph á kh ôn g qu á ph ạ vi cnộ ồ i n đq m yêu cầ. H ai l ỗ ìn này phảđợ b ốrí t hu ố nổr ên suốchi ề sâu l ỗ ìn. u m i ưc t ct t u m + Chiề sâu l ỗ ìn phảđm b ả: u m iả o *  phạ v i đ m ào. * đờg kh áng n hỏnh ấW đ tr án h áp l ự nổph á t ậ tr un g ưn t ể c p cả ào lỗ ìn -> không hi ệ q uả v m u . + Chiề dài nạ th uố : Lthu ố = (1 /2 -1/3) chiề sâu l ỗ ìn u p c c u m 6.3 Phư ng pháp n ổ ầ ơ bu - Phư ng pháp n ổ ầ là phư ng pháp m ở ộg t hểí ch ở áy các l ỗ ìn thông ơ bu ơ rn t đ m thư ng th ành các bầ t ròn đ chứ đ ợ lư n g th uố nổ hi ề h ơ ờ u ể a ưc ợ c n u n. - Sau khi khoan tạ các l ỗ ìn nhỏn gư i t a ch o nổ ộ l ư ng n hỏ hu ố nổ o m , ờ mt ợ tc ở đ lỗ h oan đ t ạ th ành bầ ch ứ t hu ố n ổ áy k ểo u a c. - Sau mỗ lầ n ổạ b ầ cầ vét sạh đt đ lên. Các lầ nổ ách nh au từ1 5 – in to u n c ấá n c 30’ đ đm b ả an to àn. Cầ ki ể tr a kí ch th ư c củ bầ xem có đt y êu cầ h ay ểả o n m ớau ạ u không. - Ư đ m củ ph ư ng pháp nổ ầ : u iể a ơ bu + Tă đ ợ hi ệ q uả ổ h á nh ờ ác d ụg tậ tr un g t h uố nổ ng ư c u np t n p c. + Hiệ suấ nổp há t ín h t heo 1mét dài l ỗk ho an t ăg lên -> tiế k iệ u t n t m đợ chi ph í t ạ l ỗ ho an. ưc ok - Như c đ m củ ph ư ng pháp nổ ầ : ợ iể a ơ bu + Tố th ờ gi an cho côn g tác t ạ b ầ. n i ou + Khó áp dụg đợ v ớ đ cứ n ư c i á ng. + Đ vỡ a kh ôn g đu. ár ề - Phư ng pháp này thích h ợ v ớ các l oạđ mề , đt cứg . ơ pi iá m ấ n Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 87
  12. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N 6.4 Phư ng pháp hầ thuố ơ m c - Dùng mìn nhỏ ể ổph á tạ các đ ờg hầ ( hầ t heo ph ư ng ngang hoặ đn o ưn m m ơ c giếg th ẳg đn g) , sau đ bố rí t hu ố n ổ à tiế hành n ổ há. n nứ ó t cv n p - Trong xây dựg n ề đờ g : có th ể ùng các hầ th uố ch ứ t ừ 0 – 200 kg n n ưn d m c a2 thuố n ổ ểi ế h ành nổph á trên các đạ n ề đ hoàn toàn hoặ n ề đ chữL c đt n o n n ào c n ào trên sư n dố có k hố lư n g đt đ đ l ớ, tậ tr un g. ờc i ợ ấ á ào n p - Phư ng pháp này do dùng nhi ề t huố nổnh iề th uố n ổ ên cho nă su ấ ơ u c u c n t ng cao như dễ ây mấ ổ đ h cho n ề đờ g v à các công trình xung quanh. Do đ g tnị n n ưn ng ó không áp dụg đ i vớ các vùng đ chấ kh ôn g ổ đ h ho ặ gầ các cô ng trình nối ịt a nị n cn khác. Thông thư n g, d ùng ởnh ữg nơ có khố l ư ng đt đ l ớ, tậ t ru ng ho ặ ờ n i ợ ấá n p c i đạ đ ờg cầ t hi côn g gấ. o n ưn n p 6.5 Phư ng pháp nổ i sa i ơ v - Nổph á vi sai l à phư ng pháp n ổ hốg ch ế ho các kh ố t hu ố n ổnổcách ơ kn c i c quãng nhau một h ờg ian rấnh ỏ ph ầ t ră ho ặ p hầ ng hìn giây). ti t (nm c n - Nổ h á v i sai có ư đ m là tậ dụg n ăg l ư ng nổ đt n ổ au sẽ ổ ào lúc p u iể nn n ợ ,ợ s nv mà tác dụg ph á h oạ đt đ d o đ t n ổ rư c si nh ra chư tri ệt iêu hế Các đt n ổ n i ấá ợ tớ t t. ợ a sau vừ có t hêm mặt ựdo , vừ t ậ d ụg đ ợ n ăg l ư ng nổcủ các đt nổtrư c a t a n n ưc n ợ a ợ ớ làm cho hiệ qu ảăg lên, tạ đ u ki ệ t ăg cựl y g iữ các k hố t hu ố n ổ à giả u tn o iề n n a i c v m đợ l ưn g th uố nổ ầ t hi ế ưc ợ c cn t. - Nổ há vi sai còn có thể i ả nh ỏ ư c t ác dụg ph á h oạcủ són g đ ch ấ p gm đợ n ia ịn a tớ các cô ng t rình xung quanh nhờcác đ t són g đ chấ li ên tiế củ các đt nổ ả i ợ ịn a pa ợ cn trởlẫ nh au . n - Khi chọ p hư ng pháp nổvi sai t h ì vấ đ q uan t rọg l à xác đ h kh oảg n ơ nề n ị n n thờg ian  giữ các đt nổ ho h ợ l ý: i a ợc p t +  phả đ dài đ đt n ổtr ưc kị tạ n ên mặ t ựd o ch o đt n ổsau iủ ểợ ớpo t ợ t (thờ gi an n ày đ kh ốđt đ nổ a d o đt nổ rư c t un g l ên cao nhấ i ể i ấá r ợ tớ t) + Như  không đ ợ dài quá vì nh ưvậ mộ ph ầ đt đ sẽ ơ trở ưc y t n ấá ri ng t lạ l ấ mấ ph ầ nổđ t tr ư c, đn g t hờ có t hể n h hư n g đn k hố nổth uộ đt ip t n ợớồ i ả ởế i cợ sau, ví dụ ẽ h á h oạhệhốg gây n ổàm đt n ổ au b ịâm. sp i tn l ợs c Có rấn hi ề côn g th ứ k in h ng hi ệ đ t í nh  như ph ổ i ế n hấl à t u c mể bn t - t, ng công thứ sau: c  = Kt .W t Trong đ ó: W: đ ờg k háng n hỏ h ấ(m). ưn nt K t: h ệ ốph ụth uộ t ín h ch ấ củ đt đ cầ n ổph á (1 0-3s/m). Có s c t aấá n thể am k hả Kt theo bảg sau: h o n Loạđiá Tính chất Kt 1. Đ granit, peridolit, poocfia, thạh anh, x ienhi t c Rấcứ g tn á 3 2. Quắ zit có chứ sắ sa thạh, phi ế thạh bi ế chấ c a t, c n c n t Cứgn 4 3. Đ vôi, cẩ thạh.. mc C ứg vừ n a á 5 4. Macnơđ phấ, than đ n á Nứ nẻm ề yế t, mu ,á 6 - Theo kinh nghiệ sả x uấ t hì th ư ng nên ch ọ 5 - 100% giây; ởnư c ta mn t ờ n ớ theo kinh nghiệ tổg k ếđ ợ (mỏ á N úi V oi ) n ên chọ  = 30 - 70% giây mn t ưc đ nt Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 88
  13. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N  - Đ k hốg ch ế t thì có thể ùng các kíp nổvi sai hay dùng máy kh ốg chế ển d n vi sai. 6.6 Phư ng pháp nổ há đnh hư ng ơ p ị ớ - Nổp há đ h h ư ng có đc đ m l à sau khi nổđt đ sẽt un g đ th eo mộ ịn ớ ặ iể ấá i t hư ng đ h t rư c v ớ mộcự i đ h t rư c. ớị n ới t lị n ớ + Phư ng hư ng đ h t rư c này trùng vớ h ư ng đ ờg kh án g bé n hấ ơ ớị n ớ i ớ ưn t. + Cựl y đ h tr ư c th ì phụt hu ộ r ấ n hi ề y ế t ốvà hiệ đng đợ ịn ớ ct uu na ưc nghiên cứ vềý th uy ết í nh to án cũg nh ư ự n gh i ệ . ul t n th c m - Công thứ k in h n gh iệ đ ư c t ín h ph ạ vi đt đ tu ng đn sau kh i nổ c m ểớ m ấá ế x = 5n W , (mét) x: là phạ v i k ểừ ặt ựdo củ hầ t hu ố đn nơ xa nhấđt m t mt am cế i tấ đ có th ểu ng đn đ ợ sau k hi nổ nhưvậ đt đ sẽơ trong phạ vi x) . t ế ưc ( y ấá ri m á n: chỉố ổ s n. W: đờ g k hán g n hỏ hấ ưn nt - Thiếk ế ổ h á đ h hư n g ph ảlàm sao cho đt đ n ổ a tậ t run g rơ nhiề t np ịn ớ i ấá rp u i nhấ vào vịr í đ đ h . N hưv ậ p hả th iế kế ao ch o p hư ng h ư ng đờ g k hán g t t ãị n y i t s ơ ớ ưn bé nhấ củ t ấ cảcác k hố t hu ố nổcó h ình chiế n ằ t ậ t run g g iao n hau ở tat i c ump mộđ m t ư là trung tâm đnh vịTrư ng h ợ nổcó nh iề mặ th oán g th ì phả t iể c ị. ờ p u t i khốg ch ế ịrí kh ố thuố n ổ ể ấđ tu ng đđ ợ, đ ch ắ chắ, kh i t hi ếkế ổ n vt i c đ đt á i ưc ể c n tn phá đnh hư n g p hảch o n ổh í n gh i ệ tr on g đề ki ệ th ự tế ị ớ i t m iu n c. - Trong ngành giao thông các nư c cũg đ sửdụg k há nh iề n ổp há đ h ớnã n u ị n hư ng , ởn ư c t a cũg đ dùng trong mộ sốt rư n g hợ n hưđ đ kênh (giốg ớ ớ nã t ờ p ể ào n nhưnề đ hoàn toàn) hoặ l ắ h ố om, t uy nh i ên mớ là b ư c đu . n ào cp b i ớầ $-7 - Đ M BẢ AN T OÀN KHI THIẾ KẾVÀ THI CÔNG NỔPHÁ . Ả O T 7.1 Cựl y an toàn khi n ổ há p L = 20 n 2 W ,mét. - Cựly bay xa n hấcủ đt đ : t a ấá Trong đ : ó + n : chỉố ổung. snt + W : đờ g k h án g n h ỏ hấ ưn n t. - Khoảg cách an to àn do chấ đng kh i nổmìn đi vớ các cô n g t rình xung n nộ ối quanh : Rc = Kc. 3 Q , mét . Trong đ : ó + Kc : hệ ố hụth u ộ tí n h chấ củ đt ởnề củ các cô ng trình xung sp c t aấ na quanh. +  : h ệ ố hụ hu ộ ch ỉố ổ . sp t c snn + Q : t ổg kh ố l ư ng t h uố n ổ ủ các hầ t hu ố nổcó t hờ gi an n hư n iợ c ca m c i nhau hoặ n ổ h ênh nhau không quá 2 phút và cựl y cách côn g tr ình cầ b ả v ệ hư c c no n nhau (chênh nhau không quá 10%). - Khoảg cách an t o àn do tác dụg x un g k ích củ só ng không khí khi nổ n n a : Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 89
  14. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N Rb = Kb. Q , mét Trong đ : ó + Kb : hệsốp hụth uộ cách bốtr í t hu ố nổvà mứ đ hưh ỏg củ c c cộ n a công trình. Vớ n gư i chọ Kb = 5 . i ờ n + Q : lư ng t hu ố n ổ ạ tr on g 1 l ỗ ìn hoặ 1 h ầ t hu ố. ợ c np m c m c - Khoảg cách an t o àn đi v ớn gư i k hi nổ há : n ối ờ p Nổ ìn mặng oài, n ổỗ ìn sâu, nổ ầ t hu ố. m t lm hm c + 400 m : Nổ ìn hầ th uố nh ỏ m m c . + 300m : Nổỗ h ỏnổ ìn bầ. ln , m u + 200m : Nổ ở ộg bầ. m rn u + 50m : 7.2 Quy đnh v ề n to àn khi thi công nổ há ị a p - Phảcó t hi ếkế h i ti ết ổ h ứ t hi cô ng n ổ há (gọ là hộ hi ế) t ro ng đ gh i i tc t cc i cu ó p rõ: sơđ bốt rí các l ỗ ìn, hầ mìn, lo ạ ch iề sâu l ỗ ìn, hầ mìn lư n g t hu ố, ồ m m i, u m m ợ c loạch ấnổ lo ạkí p, ch iề d ài dây cháy chậ , chi ề dài đạ l ấ lỗ vậl iệ l ấ l ỗ i t, i u m u on p , t u p củ mỗ l ỗmìn, hầ mìn, t ổg sốt hu ố n ổdùng trong m ộ đt , ph ư ng pháp gây a i m n c tợ ơ nổ … - Hộ hi ế p hảp hổbi ế kỹch o t ấcả án b ộ à công nhân trự ti ế t hi cô ng , cu i n tc v cp yêu cầ ch ấ h ành thậ ng hi êm chỉ v à sau khi nổph ả gh i kế qu ả èm theo các u p t nh i t k nhậ xét rồ nộ l ạcho ng ư i có t rách n hi ệ t heo dõi ch ỉạ. n i pi ờ m đo - Phả có ngư i ch uy ên trách chỉ ạ t h i côn g n ổ há t ron g bấcứmộ t rư n g ờ đo p t tờ i hợ nào. Nhiệ v u l à duyệ t hi ếk ếhộchi ế, ch o lĩ t hu ố nổ ch ỉ u y t hi côn g p m t t, u nh c, h và chỉ uy lú c gây n ổ ũg nh ư ảqu yếcác sự i ệ sau k hi n ổ h cn gi i t vc . - Thợmìn nên chuyên môn hóa và b ắbuộ ph ảđợ hu ấ l u yệ (có k iể tr a t c i ưc n n m đt yêu c ầ) tr ưc kh i th i công h oặ l àm bấcứmộv iệ g ì có liên quan đn v ậli ệ ạ u ớ c t tc ếtu nổ v ậ chu yể, b ố d ỡ ). (n n c… - Phả q uy đ h th ờ gi an nổmìn (thư n g chọ vào thờ g ian t hư ngư i q ua i ị n i ờ n i ờ a lạ v à phả đ ợ th ô ng b áo r ộg rãi cho nhân dân quanh vùng. Phả có v ọg g ác i) i ưc n i n cảh g iớ, q uả lý g iao t hôn g và ngư i đl ạ n i n ờ i i. - Tiế xú c v ớ vậl i ệ n ổ hô ng đ ợ h út t hu ố lá, k hôn g đ ợ l àm gì đ ph át p itu k ưc c ưc ể sinh ra tia lử t ro ng vùng 100m cách vậ li ệ nổ Kh ôn g đ bấ cứmộ v ậg ì, mộ a tu. ểt tt t hành đng g ì gây ra va đp vào vậ l iệ nổh oặ đn h rơ vậ li ệ nổ k hô ng đợ ộ ậ tu cá itu, ưc dùng dao, sắ th ép h oặ các dụg cụcó t hểph át si nh ra ti a lử đ cắ t hu ố nổ t, c n a ểt c, không đ ợ lô i kéo, xách dây dẫ đ n củ kí p đ n . ưc n iệ a iệ - Phả có hi ệ l ệh n ổ ìn, gồ hi ệ l ệh b áo t rư c (yêu c ầ sơtán ngư i và i un m m un ớ u ờ thiế bị hi ệ lệh ch uẩ bị ổmìn (sẵ sàng đ ki ể t ra), hi ệ l ệh g ây n ổ hi ệ t ), un nn n ểm un , u lệh b áo y ên (sau khi đ ki ể tr a th ấ b ả đm an t o àn). n ãm y oả - Khi nổmìn ngư i ch ỉ uy ph ảt ựmình hoặ ph ân côn g t heo d õi số i ếg n ổ ờ h i c tn đ bi ếmìn đ nổ ếchư Nế bi ếchắ ch ắ mìn n ổ ế và đt đ nơ nổmìn đ ểt ht a. u t c n ht ấá i ã ã ổ đ h th ì cũg ph ả đi sau nă ph út mớ đợ r ờ nơ trú ẩ vềki ể t ra. N ế nị n n iợ m i ưc i i n m u không nắ ch ắ h oặ b iếcó mìn câm thì ph ảđi í t n hấ1 5 ph út . Ki ể t ra s au k hi m c ct iợ t m nổ đi chi ế vớ hộchiế ph át h i ệ n hữ g ch ỗng hi l à có mìn câm và nhữg chỗ ,ố ui u n n n đt đ cheo l eo dễ ụg ây t ai n ạ đ kị th ờcó b iệ ph áp x ử ý. ấá st n ểp i n l Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 90
  15. Chư ng 6: THI CÔNG NỀ ĐƯỜNG BẰ G PHƯƠNG PHÁP NỔ PHÁ ơ N N - Trư ng h ợ có mìn câm (không nổ p hảb áo hi ệ. Côn g vi ệ x ửlý mìn câm ờ p ) i u c phảh ếsứ ít n gư i , v à phảti ế h ành dư i sựhư n g d ẫ củ ng ư i có t rách nh iệ itc ờ in ớ ớ na ờ m chính. Trong mọt rư n g hợ cấ dùng tay hay bấcứ ậg ì đ mo i ho ặ r út d ây l ấ iờ pm t vt ể c y kíp trong lỗ ìn ra. Trư ng h ợ th uố n ổ h ỉháy ph ụ lên mà không nổh ì mặ d ù m ờ p c cc t t c còn hay hế th u ố cũg cấ đ hoặ k ho an lạ ph ả đi h ế nó ng mớ đợ tìm t cn m ào c i, iợ t i ưc cách nạ t h uố bắ lạ p c n i. $-8 – TRÌNH TỰT IẾ H ÀNH NỔPHÁ N 8.1. Lậ h ộ hi ế nổ ìn: p cu m - Tài liệ:u + Bả đ, b ình đ k hu vự t ron g đ t hể i ệ ch i t iế về ịh ình đa v ậ nồ ồ c ó hn t đ a ịt và các đc t rư củ đ hình c ủ đ tư n g cầ nổ h á. ự ng a ị a a ốợ n p - Nộd un g củ hộ hi ế (bả thiếk ếổ hứ t h i cô ng nổ h á) i acu n t tc c p + Sơ ồ ố rí các lỗ ìn, sốư n g l ỗ ìn. đb t m lợ m + Chiề sâu và đờ g kí nh l ỗ ìn, lư n g t hu ố n ổchi ề sâu nạ t hu ố, u ưn m ợ c, u p c chiề d ài đạ l ấ l ỗv ậl i ệ lấ l ỗ ủ mỗ l ỗ ìn, loạchấn ổl oạk íp , ch iề d ài u on p , t u p ca im i t, i u dây cháy chậ , tổ g số ố n ổ ùng trong m ộđt , p hư ng pháp gây n ổ mn thu c d tợ ơ … + Xác đ h đ ợ k ho ảg cách an t oàn đi v ớ n gư i và công trình xung ị ưc n n ối ờ quanh. + Vị í củ các t rạ g ác. tr a m + Vị í ẩ nấ củ cô ng nh ân, th ợ ổ ìn. tr n p a nm 8.2. Trình duy ệcơ t quan chứ n ăg . cn - Sau khi đ thiếk ế o ng h ộch i ế n ổmìn thì phả tr ình hộchi ế lên các cơ t x u i u ã quan chứ n ăg p hê du ệ ( th an h t ra k ỹt hu ậ an to àn củ n hà nư c, côn g an tỉh cn t t a ớ n thành phố ) … 8.3. Thi công - Sau khi hộchi ế n ổmìn đợ p hê duy ệt hì tiế hành thi công theo trình tự u ưc t n sau: + Tạ l ỗ ìn bằg t hủ ôn g, máy hơ ép hoặ máy kh oan. om n c c i + Chuẩ bịác vậli ệ n ổ nc tu. + Nạ t hu ố nổ à đu g hép mạg lư i n ổ p c vấ n ớ. + Lấ l ỗ p. + Kiể tra. m + Tiế hành cho n ổheo mệh l ệh. n t nn 8.4. Kiể t ra v à xửl ý mìn câm. m - Xác đ h vịrí mìn câm. ịn t - Khoanh vùng đ đm b ả an to àn, c ắ cờbáo hi ệ. ểả o m u - Dùng máy nén khí đ th ổv ậl iệ l ấ l ỗ ìn. ểit up m - Bố rí hệhốg g ây n ổ à cho nổ ạ t tn v l i. Bài giảg Xây dự g nề đ ờg n n n ưn Trang 91

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản