intTypePromotion=3

Bài giảng Chương 6: Tổ chức và thể chế quản lý nước ở Việt Nam

Chia sẻ: Hấp Hấp | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:26

0
47
lượt xem
9
download

Bài giảng Chương 6: Tổ chức và thể chế quản lý nước ở Việt Nam

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng "Chương 6: Tổ chức và thể chế quản lý nước ở Việt Nam" trình bày các nội dung: Khung thể chế cho quản lý nước, cải tiến và phát triển thể chế, những vấn đề chi yếu về cải tiến thể chế đối với LVS, hệ thống tổ chức QLTNN ở Việt Nam,... Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Chương 6: Tổ chức và thể chế quản lý nước ở Việt Nam

  1. Chý õng 6 T ch c và th ch qu n lý ný c Vi t Nam
  2. 1. Khung th ch cho qu n lý ný c n bao g m các quy t c thành l p, các ngh nh, các hý ng d n th c hi n và s p x p t ch c đ t o ra các c u trúc cho các ho t đ ng c a con ngý i liên quan ð n QLTNN
  3. Khung th ch cho qu n lý ný c n Các chính sách: – Chính sách TNN qu c gia – Chính sách c a chính quy n đ a phýõng – Chính sách c a cõ quan/t ch c n Các lu t pháp: – Đi u lu t chính th c, quy đ nh và th t c – Các quy đ nh không chính th c, ngh nh và ng d n th c hi n – Các quy đ nh n i b c a các t ch c n Các s p x p hành chính: – S px p m c chính sách cho QLTNN – S px p m c th c thi cho QL phân ph i ný c
  4. Các thành ph n th ch ný c LVS PHÁP LU T V C CÁC CHÍNH SÁCH V C • Quy n s d ng ný c • Chính sách ý u tiên dùng ný c • nh gi i quy t xung đ t • Tiêu chu n l a ch n d án • nh v ki m toán • Giá c và thu h i v n • nh v trách nhi m • Phân ph i và chuy n ný c • S tham gia c a các thành ph n • S tham gia c a ngý i dùng • u hành • K t n i v i chính sách KT khác H TH NG QU N LÝ NÝ C • H th ng t ch c qu n lý • Ngu n nhân l c • Các cõ ch tài chính và ki m toán • H th ng thu phí s d ng ný c • u hành • Qu n lý thông tin, nghiên c u
  5. CÁC Y U T TÁC Đ NG T I TH CH QU N LÝ NÝ C TH CH QU N LÝ NÝ C LÝ U V C SÔNG •Các chính sách v c H th ng chính tr •Lu t pháp v c Chính sách KT QG •Các t ch c liên quan ð n TNN •Các quy t c n i b •Các quy t c v n hành •Các quy t c s d ng ný c Khung lu t pháp •Th c hành phân ph i ný c Các đi u ki n xã h i, •Qu n lý ngu n văn hóa, truy n th ng •Qu n lý d ch v cung c p ný c Ngu n tài nguyên v t lý Th c hi n m t cách hi u qu , công b ng và b n v ng
  6. 2. C i ti n và phát tri n th ch n C i ti n và ph át tri n th ch , chính sách QL ný c LVS là m t trong nh ng yêu c u và n i dung thi t y u c n ph i th c hi n đ t o cõ s pháp lý cho vi c chuy n d n t QL ný c truy n th ng sang QL ný c m t cách t ng h p n Quá trình này c n th c hi n trong m t ti n trình lâu dài n Ph i phù h p v i đi u ki n tài nguyên, kinh t xã h i c a lýu v c
  7. Sõ ð l ng ghép v th ch th c thi trong QL ný c Th c hi n qu n lý Các quy t c n i b c a các t ch c liên quan ð n ný c trên lý u v c sông Các T ch c/cõ quan liên quan ð n ný c trên lý u v c sông Các T ch c/cõ quan liên quan ð n ný c Các chính sách và lu t pháp liên quan ð n ný c Chính sách và lu t pháp tài nguyên ný c qu c gia
  8. N i dung n C ng c và phát tri n các cõ quan cung c p các d ch v v c n Nghiên c u và xây d ng các quy t c – Quy t c qu n lý v n hành các công trình – Quy t c qu n lý s d ng ný c – Quy t c phân ph i ný c và chuy n ný c –…
  9. Đánh giá c th ch hi n t i Có Có Phù h p? Đ yđ ? Không Không Ðý a ra yêu c u Ðý a ra yêu c u phát tri n th ch phát tri n th ch Thi t k khung th ch • Chính sách • Lu t pháp và th t c • u t ch c • Các phý õng án ho t đ ng Phát tri n và th c hi n chi n lý c Thay đ i • Khung th ch m i Ý c lý ng m c tiêu • u lu t và th t c m i hi u qu Không Có Có th th c hi n?
  10. 3. Nh ng v n đ ch y u v c i ti n th ch i v i LVS n Quy n s d ng ný c và nh ng ýu tiên trong s d ng ný c c a LVS n Phân chia ný c s d ng cho các ngành, c bi t cho tý i và phát đi n, c p ný c sinh ho t và công nghi p, phát tri n th y s n n Phân chia ný c cho duy trì dòng ch y môi trý ng nh m b o v các h sinh thái ný c, c bi t h sinh thái vùng c a sông ven bi n n Cung c p và x c th i sinh ho t và công nghi p, qu n lý b o v ch t lý ng ný c trên dòng chính và khu v c h
  11. 3. Nh ng v n đ ch y u v c i ti n th ch i v i LVS n S d ng ný c tý i, gi m thi u các tác đ ng tiêu c c c a các CT th y l i tý i và tiêu, ki m soát gi i h n s d ng thu c tr sâu và các hóa ch t trong s n xu t nông nghi p n C p phép khai thác và s d ng ný c m t, ný c ng m và qu n lý vi c th c hi n trên lýu v c n Cõ ch và các quy t c gi i quy t các mâu thu n trong s d ng ný c n Các quy t c v n hành các công trình th y l i, th y đi n nh m khai thác s d ng t i ýu ngu n ný c cho tý i, phát đi n, phòng lu, và duy trì dòng ch y môi trý ng
  12. 3. Nh ng v n đ ch y u v c i ti n th ch i v i LVS n Các quy t c v n hành cho khai thác và s d ng ný c ng m cho tý i cây công nghi p và cung c p ný c sinh ho t vùng nông thôn và mi n núi n Chính sách thu i v i cung c p ný c u ng, ný c tý i trong nông nghi p, công nghi p, và cho các yêu c u s d ng khác n Chính sách đ i v i qu n lý và b o v các vùng đ t ng p ný c, các vùng c a sông ven bi n
  13. 4. H th ng t ch c QLTNN Vi t Nam Cõ quan/B Trách nhi m B Tài nguyên MT QL chung v TNN B NN & PTNT QL h th ng phòng ch ng l t bão, , ný c s ch và VSMT nông thôn, khai thác ngu n l i th y s n B Xây d ng v n hành và qu n lý cõ s th y đi n B Xây d ng QH và XD các CT c p thoát ný c và v sinh B Giao thông QH, XD và QL các h th ng GT th y B Yt QL ch t lý ng ný c dùng trong ăn u ng B KH và u tý XD KH và u tý cho ngành ný c B Tài chính XD các chính sách v thu và phí TNN
  14. Văn phòng chính ph HĐQG v TNN Các B UBND T nh Ban QLLVS Các S Các t ch c, h i,… • Các d án • Ch u tý • Doanh nghi p …
  15. 5. Cõ quan Qu n lý lý u v c sông n Ch c năng ch y u c a các Ban QLLVS hi n nay: – L p trình duy t và theo dõi vi c th c hi n QHLVS, m b o qu n lý th ng nh t QH k t h p v i đ a bàn hành chính – Th c hi n vi c ph i h p v i các cõ quan h u quan c a các B , ngành, và a phýõng trong vi c đi u tra cõ b n, ki m kê, ánh giá TNN c a LVS và trong vi c l p, trình duy t và theo dõi vi c th c hi n các QH LVS nhánh – Ki n ngh gi i quy t các tranh ch p v TNN trong LVS
  16. a) Yêu c u đ i v i Cõ quan/T ch c LVS n Ph i có ki u hay hình th c t ch c phù h p v i đi u ki n và b i c nh hi n t i c a LVS n Nhi m v c trùng l p v i nhi m v c a các t ch c khác đã có c, c bi t là nhi m v qu n lý ný c c a các cõ quan qu n lý ný c hi n hành c a các t nh trên lýu v c n Ph i ph i h p t t các ho t đ ng v i các cõ quan và t ch c khác trong QL s d ng ný c và b o v các tài nguyên MT c a LV, nh t là các cõ quan QL ný c hi n hành theo đ a gi i hành chính n Ph i là m t di n đàn m r ng cho t t c các thành ph n liên quan đ n QL ný c và i các ý ki n và th ng nh t cách gi i quy t mâu thu n trong QL ný c, trong đó ph i coi tr ng s tham gia c a c ng đ ng n Ph i có v trí và óng vai trò ch y u trong QL và PTBV LVS
  17. b) Kinh nghi m c a th gi i v QLLVS n MH QLLVS Pháp n MH QLLVS Hoàng Hà (Trung Qu c) n MH QLLVS Murray-Darling (Australia) n MH QLLVS Lerma – chapala (Mexico)
  18. T ng h p v các cõ quan LVS n V hình th c: – Cõ quan th y v LVS – y h i LVS – H i đ ng LVS
  19. Cõ quan Th y v LVS (River basin Authority) n Là hình th c có y đ quy n h n và ph m vi qu n lý l n nh t n Là nh ng t ch c liên ngành l n, ti p nh n h u h t ch c năng c a các cõ quan hi n h u, trong đ ó bao g m c ch c năng đi u hành và qu n lý ný c n VD: CQTV thung lung Tennessee M và CQTV Núi tuy t Úc…
  20. y h i LVS (River basin Commission) n Thý ng bao g m: – H i đ ng qu n lý: i di n cho t t c các bên quan tâm – Văn phòng k thu t: chuyên sâu h tr n Liên quan ch y u đ n: – Xây d ng chính sách – L p quy ho ch phát tri n lýu v c – Xây d ng th t c – Ki m soát s d ng ný c n VD: y h i sông Murray Darling (Úc), y h i sông Mêkông

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản