intTypePromotion=3

Bài giảng công đoàn cơ sở với công tác bảo hộ lao động

Chia sẻ: Năm Tháng Tĩnh Lặng | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:58

0
85
lượt xem
19
download

Bài giảng công đoàn cơ sở với công tác bảo hộ lao động

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Công đoàn cơ sở với công tác bảo hộ lao động gồm có 2 phần: Phần 1 giới thiệu về những nhiệm vụ cụ thể của công đoàn trong công tác bảo hộ lao động, phần 2 giới thiệu về tổ chức thực hiện công tác bảo hiểm lao động ở doanh nghiệp. Mời các bạn cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng công đoàn cơ sở với công tác bảo hộ lao động

  1. CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ VỚI CÔNG TÁC BẢO HỘ LAO ĐỘNG Trần Đăng Lưu Ban Bảo hộ lao động/TLĐLĐVN 1
  2. PHẦN I NHỮNG NHIỆM VỤ CỤ THỂ CỦA CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ TRONG CÔNG TÁC BHLĐ  THAY MẶT NLĐ KÝ THOẢ ƯỚC TẬP THỂ VỚI NSDLĐ TRONG ĐÓ CÓ NỘI DUNG BHLĐ  TUYÊN TRUYỀN GIÁO DỤC, PHỔ BIẾN, HUẤN LUYỆN BHLĐ CHO NLĐ  THAM GIA XÂY DỰNG KẾ HOẠCH BHLĐ  KIỂM TRA GIÁM SÁT BHLĐ Ở CƠ SỞ  THAM GIA ĐIỀU TRA , XỬ LÝ CÁC VỤ TAI NẠN LĐ  TỔ CHỨC PHONG TRÀO QUẦN CHÚNG LÀM BHLĐ 2
  3. NHIỆM VỤ 1 NỘI DUNG BẢO HỘ LAO ĐỘNG  TRONG THOẢ ƯỚC TẬP THỂ  CĂN CỨ PHÁP LÝ ­ ĐIỀU 44 BLLĐ  NỘI DUNG ­ THỜI GIỜ LÀM VIỆC, THỜI GIỜ NGHỈ NGƠI ­ CÁC ĐIỀU KIỆN AN TOÀN – VỆ SINH LAO ĐỘNG 3
  4. THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ CĂN CỨ PHÁP LÝ ĐIỀU 44 BLLĐ  1. TƯTT LÀ VĂN BẢN THOẢ THUẬN GIỮA TẬP THỂ LAO  ĐỘNG  VÀ  NSDLĐ  VỀ  CÁC  ĐKLĐ  VÀ  SỬ  DỤNG  LĐ,  QUYỀN  LỢI  VÀ  NGHĨA  VỤ  CỦA  HAI  BÊN  TRONG  QUAN HỆ LĐ.  TƯTT DO ĐẠI DIỆN CỦA HAI BÊN THƯƠNG LƯỢNG  VÀ  KÝ  KẾT  THEO  NGUYÊN  TẮC  TỰ  NGUYỆN,  BXNH  ĐẲNG VÀ CÔNG KHAI. 2. NỘI DUNG TƯTT KHÔNG ĐƯỢC TRÁI VỚI QUY ĐỊNH  CỦA PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG VÀ PHÁP LUẬT KHÁC.  NHÀ NƯỚC KHUYẾN KHÍCH VIỆC KÝ KẾT TƯTT VỚI  NHỮNG  QUY  ĐỊNH  CÓ  LỢI  HƠN  CHO  NLĐ  SO  VỚI  QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT LAO ĐỘNG. 4
  5. NỘI DUNG TƯTT CÓ LIÊN QUAN ĐẾN BHLĐ  Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi: 1. Ngày làm việc  không quá 8 giờ, tuần làm việc không quá 48 giờ;  không  quá  40  giờ    đối  với  các  đơn  vị  hành  chính,  sự  nghiệp  và  khuyến khích các doanh nghiệp thực hiện theo chế độ này. 2. Người  làm công việc nặng nhọc, nguy hiểm, độc hại thỡ  thời giờ  làm việc sẽ được rút ngắn 2 giờ trong ngày. Trong 6 giờ lao động  liên tục có ít nhất 30 phút nghỉ (nếu làm ban ngày) và 45 phút nghỉ  (nếu làm ban đêm) 3. Việc làm thêm giờ được thực hiện không quá 200 giờ/năm, trường  hợp  đặc  biệt  do  nhà  nước  quy  định,  nhưng  cũng  không  quá  300  giờ/ năm 4. Người  lao  động  được  nghỉ  làm  việc,  hưởng  nguyên  lương:  ngày lễ, tết cụ thể theo quy định. những ngày nghỉ nói trên trùng  vào ngày nghỉ hàng tuần, được nghỉ bù vào ngày tiếp theo. 5. Mỗi tuần được nghỉ ít nhất một ngày  (24 giờ liên tục), một tháng  ít nhất 4 ngày 5
  6.  NỘI DUNG TƯTT CÓ LIÊN QUAN ĐẾN BHLĐ  AN TOÀN LAO ĐỘNG ­ VỆ SINH LAO ĐỘNG YÊU CẦU:     CẦN QUY ĐỊNH ĐẦY ĐỦ, RÕ RÀNG, CỤ THỂ: A) CÁC CHẾ ĐỘ BHLĐ CHO NLĐ  NHƯ:  CHẾ ĐỘ TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN BVCN  CHẾ ĐỘ PHỤ CẤP ĐỘC HẠI NGUY HIỂM  CHẾ ĐỘ KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ, KHÁM PHÁT HIỆN  BNN  CHẾ ĐỘ BỒI DƯỠNG BẰNG HIỆN VẬT  CHẾ ĐỘ  ĐỐI VỚI NGƯỜI BỊ TNLĐ,BNN   CHẾ ĐỘ CHO  ATVSV  CHẾ ĐỘ TNLĐ, BNN B) THỰC HIỆN TIÊU CHUẨN, QUY PHẠM VỀ ATLĐ, VSLĐ   CỦA NHÀ NƯỚC, CỦA NGÀNH BAN HÀNH  CẦN CẶP NHẬT CÁC CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH (THÔNG TƯ) MỚI  C) THỰC HIỆN CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM ATLĐ,VSLĐ . TỔ  CHỨC NƠI LÀM VIỆC ĐẢM BẢO AN TOÀN, VỆ SINH LAO  ĐỘNG  6
  7. THOẢ ƯỚC LAO ĐỘNG TẬP THỂ CĐCS CẦN ĐẶC BIỆT QUAN TÂM  KHI THƯƠNG LƯỢNG  CẦN NẮM ĐƯỢC QUY ĐỊNH PHÁP LUẬT LĐ, P.LUẬT KHÁC TRANH THỦ Ý KIẾN CÔNG ĐOÀN CẤP TRÊN  THÔNG Q7UA TƯ VẤN PHÁP LUẬT, THAM  KHẢO CÁC DN KHÁC  LẤY Ý KIẾN TẬP THỂ NLĐ  KHI ĐàCÓ HIỆU LỰC  CĐCS  TÍCH  CỰC  BẢO  VỆ  QUYỀN,  LỢI  ÍCH  CHO  NLĐ  THEO  NHƯ QUI ĐỊNH ĐàKÝ THOẢ THUẬN TRONG TƯTT  CÁC  ĐIỀU  KHOẢN  TRONG  HĐLĐ  CỦA  NLĐ  TRONG  DOANH  NGHIỆP PHẢI PHÙ HỢP VỚI THOẢ THUẬN TRONG TƯTT  KHI CẦN THƯƠNG LƯỢNG LẠI  CHO PHÙ HỢP VỚI ĐIỀU KIỆN THỰC TẾ  KHI THỜI HẠN TƯTT HẾT HIỆU LỰC  (NGOÀI RA CĐCS PHẢI THAM GIA XD QUY ĐỊNH, NỘI QUY, QUY  CHẾ AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG TRONG DN) 7
  8. NHIỆM VỤ 2  TUYÊN TRUYỀN GIÁO DỤC PHỔ BIẾN CS,  CHẾ ĐỘ, HUẤN LUYỆN BHLĐ CHO NLĐ A­  CÔNG  ĐOÀN  CƠ  SỞ  TUYÊN  TRUYỀN,  PHỔ  BIẾN, HƯỚNG DẪN LUẬT PHÁP VÀ CÁC CHÍNH  SÁCH CHẾ ĐỘ BHLĐ  CHO NLĐ B­ CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ PHỐI HỢP VỚI NGƯỜI SỬ  DỤNG  LAO  ĐỘNG  TỔ  CHỨC  HUẤN  LUYỆN  VỀ  BHLĐ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG 8
  9. A ­ CĐCS TUYÊN TRUYỀN, PHỔ BIẾN,  HƯỚNG DẪN LUẬT PHÁP VÀ CÁC CHÍNH  SÁCH CHẾ ĐỘ BHLĐ  CHO NLĐ NỘI DUNG GỒM: 1. MỤC  ĐÍCH  Ý  NGHĨA  CỦA  CÔNG  TÁC  ATLĐ,  VSLĐ 2. QUYỀN  VÀ  NGHĨA  VỤ  CỦA  NSDLĐ  VÀ  NLĐ  TRONG  VIỆC  CHẤP  HÀNH  QUY  ĐỊNH  ATLĐ,  VSLĐ  1. NSDLĐ CÓ 7 NGHĨA VỤ, 3 QUYỀN;  2. NLĐ CÓ 3 NGHĨA VỤ, 3 QUYỀN 3. CHÍNH  SÁCH,  CHẾ  ĐỘ  VỀ  BHLĐ  ĐỐI  VỚI  NLĐ  9
  10. 1. CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN MỤC ĐÍCH CỦA CÔNG TÁC BHLĐ  LOẠI TRỪ CÁC YẾU TỐ NGUY HIẺM VÀ CÓ HẠI; HẠN  CHẾ TỐI ĐA TÁC HẠI CỦA YẾU TỐ NGUY HIỂM, CÓ HẠI  TRONG QUÁ TRÌNH SẢN XUẤT, TẠO NÊN ĐIỀU KIỆN  LAO ĐỘNG THUẬN LỢI, NGÀY CÀNG ĐƯỢC CẢI  THIỆN, NHẰM  ĐẢM BẢO AN TOÀN LAO ĐỘNG, VỆ SINH LAO ĐỘNG;  NGĂN NGỪA TAI NẠN LAO ĐỘNG, BỆNH NGHỀ NGHIỆP  CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG, TỪ ĐÓ:  BẢO VỆ SỨC KHOẺ, TÍNH MẠNG CỦA NGƯỜI LAO  ĐỘNG  HẠN CHẾ ĐƯỢC THIỆT HẠI, TỔN THẤT VỀ VẬT CHẤT  VÀ UY TÍN, THƯƠNG HIỆU  CỦA  ĐƠN VỊ, DOANH  NGHIỆP 10
  11. 1. CÔNG TÁC TUYÊN TRUYỀN Ý NGHĨA CỦA CÔNG TÁC BHLĐ  BHLĐ LÀ CHÍNH SÁCH XàHỘI LỚN CỦA ĐẢNG VÀ NHÀ  NƯỚC TA, LÀM TỐT CÔNG TÁC BHLĐ CÓ Ý NGHĨA:  THỂ HIỆN TRÁCH NHIỆM NHÀ NƯỚC  TRONG VIỆC BẢO VỆ QUYỀN ĐƯỢC BHLĐ  CỦA NLĐ  ĐẢM BẢO AN SINH XàHỘI:  NLĐ ĐƯỢC LÀM VIỆC TRONG ĐKLĐ AN TOÀN,  SỨC KHOẺ VÀ TÍNH MẠNG ĐƯỢC ĐẢM BẢO, CÓ  THU NHẬP VÀ CUỘC SỐNG ỔN ĐỊNH   GÓP PHẦN ĐẢM BẢO CÔNG BẰNG VÀ TIẾN BỘ  XàHỘI, TẠO ĐIỀU KIỆN ỔN ĐỊNH VÀ PHÁT  TRIỂN KINH TẾ XàHỘI 11
  12. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NSDLĐ  7 NGHĨA VỤ  3 QUYỀN 1.  TRANG  BỊ  ĐẦY  ĐỦ  PTBVCN  VÀ  THỰC  HIỆN  CÁC  CHẾ  ĐỘ  KHÁC  1.  BUỘC  NLĐ  PHẢI  VỀ ATLĐ, VSLĐ ĐỐI VỚI NLĐ TUÂN  THỦ  CÁC  QUY  ĐỊNH,  NỘI  2.  CỬ  NGƯỜI  GIÁM  SÁT  VIỆC  QUY,  BIỆN  PHÁP    T.HIỆN  CÁC  QUY  ĐỊNH,  NỘI  ATLĐ, VSLĐ DUNG,  B.PHÁP  ATLĐ,  VSLĐ  TRONG  DN,  PHỐI  HỢP  CĐCS  X.DỰNG  VÀ  DUY  TRÌ  H.ĐỘNG    2.  KHEN  THƯỞNG  NGƯỜI  CHẤP  CỦA M.LƯỚI ATVSV HÀNH  TỐT  VÀ  KỶ  3. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH BHLĐ LUẬT  NGƯỜI  VI  PHẠM  TRONG  4.  XD  NỘI  QUY,  QUY  TRÌNH  ATLĐ,  VIỆC  THỰC  HIỆN  VSLĐ  PHÙ  HỢP  VỚI  MÁY,  T  BỊ,V  ATLĐ, VSLĐ TƯ 5.  TỔ  CHỨC  H.LUYỆN,  H.DẪN  CÁC  3. KHIẾU NẠI VỚI CƠ  T.CHUẨN,  QUI  ĐỊNH,  BIỆN  PHÁP  QUAN  NHÀ  NƯỚC  CÓ  THẨM  QUYỀN  AT,VSLĐ ĐỐI VỚI NLĐ VỀ  QUYẾT  ĐỊNH  6. TỔ CHỨC KSK ĐỊNH KỲ CHO NLĐ CỦA  THANH  TRA  ATLĐ, VSLĐ 12
  13. QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA NLĐ 3 NGHĨA VỤ 3 QuyÒn  CHẤP  HÀNH  CÁC  QUY   Yªu cÇu nsdl® b¶o ®¶m ĐỊNH, NỘI QUY VỀ ATLĐ,  ®klv an toµn, vs, c¶I thiÖn VSLĐ  LIÊN  QUAN  ĐẾN  ®kL§, trang cÊp ®ñ ptbvcn CV, N VỤ  Tõ chèi lµm c viÖc, rêi bá  PHẢI  SỬ  DỤNG  VÀ  BẢO  n¬I l viÖc khi thÊy râ cã QUẢN  CÁC  PTBVCN,  CÁC  nguy c¬ x¶y ra tnl® ®e do¹ THIẾT  BỊ  AN  TOÀN,  VỆ  t m¹ng, sk cña m×nh SINH NƠI LÀM VIỆC   KhiÕu n¹i, tè c¸o víi cq cã  BÁO  CÁO  SỰ  CỐ  NGUY  thÈm quyÒn khi nsdl® vi HIỂM,  NGUY  CƠ  GÂY  ph¹m quy ®Þnh cña nn vÒ TNLĐ  BNN,  CẤP  CỨU  VÀ  atvsl® KHẮC  PHỤC  HẬU  QUẢ  TNLĐ  KHI  CÓ  LỆNH  CỦA  13 NSDLĐ
  14. CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH 1. KSK ĐỊNH KỲ, KHÁM PHÁT HIỆN BNN  KHÁM SỨC KHOẺ ĐỊNH KỲ  HÀNG  NĂM  NLĐ  ĐƯỢC  KSK  ĐỊNH  KỲ  ÍT  NHẤT  MỖI  NĂM  1  LẦN  NGƯỜI LÀM CÔNG VIỆC NẶNG NHỌC, NGUY HIỂM, ĐỘC HẠI   ÍT NHẤT 6 THÁNG 1 LẦN  ĐIỀU KIỆN KHÁM PHÁT HIỆN BNN  NGƯỜI  LÀM VIỆC TRONG ĐK CÓ NGUY CƠ MẮC BNN  ĐƠN VỊ THỰC HIỆN  PHẢI  DO  ĐƠN  VỊ  Y  TẾ  NHÀ  NƯỚC  TỪ  TUYẾN  HUYỆN  TRỞ  LÊN THỰC HIỆN    Y  TẾ  DOANH  NGHIỆP  CÓ  ĐỦ  CHUYÊN  KHOA  THÌ  TỰ  TỔ  CHỨC (Y  TẾ  ĐƠN    VỊ  THAM  MƯU  NSDLĐ  BỐ  TRÍ  CÔNG  VIỆC  PHÙ  HỢP SỨC KHOẺ NLĐ, KHÔNG ĐỂ NLĐ BỊ BỆNH TIM MẠCH LÀM  14
  15. CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH 2 . TRANG BỊ PHƯƠNG TIỆN BVCN  NSDLĐ PHẢI TRANG BỊ PTBVCN:  PHÙ HỢP VỚI VIỆC  NGĂN NGỪA CÓ HIỆU QUẢ CÁC TÁC HẠI CỦA  Y TỐ N HIỂM, Đ HẠI TRONG MÔI TRƯỜNG LĐ, DỄ DÀNG SỬ DỤNG,  B QUẢN VÀ KHÔNG GÂY TÁC HẠI KHÁC  ĐẦY ĐỦ, ĐÚNG QUY CÁCH VÀ CHẤT LƯỢNG, THEO DANH MỤC BỘ  LĐTBXH QUY ĐỊNH  CĂN  CỨ  VÀO  MỨC  ĐỘ  YÊU  CẦU  CỦA  TỪNG  NGHỀ  HOẶC  CÔNG  VIỆC CỤ THỂ TẠI CƠ SỞ MÌNH, SAU KHI THAM KHẢO Ý KIẾN CỦA  CĐCS,  THÌ  QUYẾT  ĐỊNH  THỜI  HẠN  SỬ  DỤNG  CHO  PHÙ  HỢP  VỚI  TÍNH CHẤT CÔNG VIỆC VÀ CHẤT LƯỢNG CỦA PTBVCN  TỔ  CHỨC  H  DẪN  NLĐ  SỬ  DỤNG  THÀNH  THẠO  CÁC  PTBVCN,  ĐỐI  VỚI PTBVCN CHUYÊN DÙNG CÓ YCẦU KỸ THUẬT CAO NHƯ GĂNG  TAY  CÁCH  ĐIỆN,  MẶT  NẠ  PHÒNG  ĐỘC,  DÂY  AN  TOÀN,  PHAO  AN  TOÀN…  NSDLĐ  PHẢI  CÙNG  NLĐ  KIỂM  TRA  CHẤT  LƯỢNG  TRƯỚC  KHI CẤP PHÁT  NSDLĐ  PHẢI  CÓ  BIỆN  PHÁP  TẨY  XẠ,  KHỬ  TRÙNG,  KHỬ  ĐỘC  ĐẢM  BẢO TIÊU CHUẨN VỆ SINH, VÀ PHẢI ĐỊNH KỲ KIỂM TRA  NGHIÊM  CẤM  NSDLĐ  CẤP  PHÁT  TIỀN  THAY  CHO  VIỆC  CẤP  PHÁT  15
  16. CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH 3. BỒI DƯỠNG BẰNG HIỆN VẬT  MỤC ĐÍCH  ĐỂ THẢI ĐỘC VÀ TĂNG CƯỜNG SỨC ĐỀ KHÁNG CỦA CƠ THỂ, BẢO  ĐẢM SỨC KHOẺ VÀ PHÒNG CHỐNG BNN  YÊU CẦU  BỒI  DƯỠNG  TẠI  CHỖ  THEO  CA  LÀM  VIỆC,  CẤM  TRẢ  TIỀN  THAY  BỒI DƯỠNG HIỆN VẬT  Y TẾ CQ CĂN CỨ KẾT QUẢ  ĐO MTLĐ,  GIÚP NSDLĐ QUY ĐỊNH CƠ  CẤU HIỆN VẬT ĐỂ BỒI DƯỠNG CHO PHÙ HỢP VÀ KIỂM TRA VIỆC  THỰC HIỆN   ĐỐI TƯỢNG  NLĐ TRỰC TIẾP LÀM VIỆC, TIẾP XÚC TRONG MÔI TRƯỜNG CÓ YẾU  TỐ (V LÝ, H HỌC) N HIỂM Đ HẠI KHÔNG ĐẠT TIÊU CHUẨN VS CHO  PHÉP   NLĐ  TRỰC  TIẾP  TIÉP  XÚC  VỚI  CÁC  NGUỒN  LÂY  NHIỄM  BỞI  CÁC  VI SINH VẬT GÂY BỆNH CHO NGƯỜI  TIÊU CHUẨN  BỒI  DƯỠNG  ĐÚNG  SỐ  LƯỢNG,  CƠ  CẤU  THEO  TTLB  SỐ  10  16 (12/9/2006) LIÊN BỘ LĐTBXH, BYT QUY ĐỊNH ĐỊNH XUẤT :
  17. CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH 4. BỒI THƯỜNG, TRỢ CẤP TNLĐ, BNN  BỒI THƯỜNG TNLĐ, BNN  ĐIỀU KIỆN  ĐÚNG  ĐỐI  TƯỢNG  QUY  ĐỊNH  (NLĐ  LÀM  VIỆC  THEO  CHẾ ĐỘ HỢP ĐỒNG LĐ TRONG CÁC DN, CQ, TỔ CHỨC  )  TNLĐ:  NGUYÊN  NHÂN  XẢY  RA  TNLĐ  DO  LỖI  CỦA  NSDLĐ  THEO  KẾT  LUẬN  CỦA  BIÊN  BẢN  ĐIỀU  TRA  TNLĐ  BNN: THEO KẾT LUẬN CỦA CƠ QUAN PHÁP Y HOẶC  HỘI ĐỒNG GIÁM ĐỊNH Y KHOA CÓ THẨM QUYỀN  MỨC BỒI THƯỜNG:  (CĂN  CỨ  THEO  MỨC  SUY  GIẢM  KHẢ  NĂNG  LAO  ĐỘNG)  TỪ 81% TRỞ LÊN HOẶC BỊ CHẾT:   ÍT NHẤT BẰNG 30  THÁNG TIỀN LƯƠNG VÀ PHU CẤP LƯƠNG (NẾU CÓ)  TỪ  5%  ĐẾN  10%  :  1,5  THÁNG  TIỀN  LƯƠNG  VÀ  PHỤ  CẤP LƯƠNG (NẾU CÓ) 17
  18. CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH 4. BỒI THƯỜNG, TRỢ CẤP TNLĐ, BNN  (TT SỐ 10/ 2003/ BLĐTBXH NGÀY 18/4/2003) TRỢ CẤP TNLĐ  ĐIỀU KIỆN  TNLĐ DO LỖI TRỰC TIẾP CỦA NLĐ THEO KẾT LUẬN  CỦA BIÊN BẢN ĐIỀU TRA TNLĐ  ĐƯỢC COI LÀ TNLĐ:  KHI ĐI VÀ VỀ TỪ NƠI Ở ĐẾN NƠI LÀM VIỆC  KHÔNG  XÁC  ĐỊNH  ĐƯỢC  NGƯỜI  GÂY  RA  TNLĐ  TẠI  NƠI LÀM VIỆC  NGUYÊN  NHÂN  KHÁCH  QUAN  KHÁC  GẮN  VỚI  VIỆC  THỰC  HIỆN  NHIỆM  VỤ  LĐ  NHƯ:  THIÊN  TAI,  HOẢ  HOẠN, VÀ CÁC TRƯỜNG HỢP RỦI RO KHÁC  MỨC TRỢ CẤP: BẰNG 40% BỒI THƯỜNG CÙNG LOẠI (CĂN CỨ THEO MỨC SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG)  TỪ 5% ĐẾN 10%  TỪ TRÊN 11% ĐẾN 80%   TỪ 81% TRỞ LÊN, HOẶC CHẾT 18
  19. CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH 4. BỒI THƯỜNG, TRỢ CẤP TNLĐ,BNN  (TT SỐ 10/ 2003/ BLĐTBXH NGÀY 18/4/2003)  MỘT SỐ QUY ĐỊNH  TIỀN BỒI THƯỜNG TRỢ CẤP TNLĐ, BNN PHẢI ĐƯỢC  THANH TOÁN 1 LẦN CHO NGƯÒI BỊ TNLĐ, BNN  NGƯỜI  BỊ  TNLĐ,  BNN  NGOÀI  TIỀN  BỒI  THƯỜNG,  TRỢ CẤP DO NSDLĐ CHI TRẢ, NẾU THAM GIA BHXH  CÒN ĐƯỢC BHXH GIẢI QUYẾT CHẾ ĐỘ  TIỀN  BỒI  THƯỜNG,  TRỢ  CẤP  ĐƯỢC  HẠCH  TOÁN  VÀO GIÁ THÀNH SẢN PHẨM, PHÍ LƯU THÔNG…  TRÁCH NHIỆM CỦA NSDLĐ  LẬP HỒ SƠ TNLĐ, BNN  QUYẾT  ĐỊNH  BỒI  THƯỜNG,  TRỢ  CẤP  (SAU  5  NGÀY  LÀM  VIỆC  KỂ  TỪ  NGÀY  CÔNG  BỐ  BIÊN  BẢN  ĐIỀ19U 
  20. CHẾ ĐỘ CHÍNH SÁCH 5. CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM XàHỘI TRỢ CẤP TNLĐ,BNN  (LUẬT BHXH. CÓ HIỆU LỰC THI HÀNH NGÀY 01/ 01/ 2007)  CHƯƠNG III: BHXH BẮT BUỘC  MỤC 3: CHẾ ĐỘ TAI NẠN LĐ, BỆNH NGHỀ NGHIỆP ĐIỀU 39. ĐIỀU KIỆN HƯỞNG CHẾ ĐỘ TNLĐ 1. BỊ TAI NẠN TRONG NHỮNG TRƯỜNG HỢP SAU  ĐÂY: a) TẠI NƠI LÀM VIỆC VÀ TRONG GIỜ LÀM VIỆC b) NGOÀI NƠI LÀM VIỆC HOẶC NGOÀI GIỜ LÀM VIỆC  KHI THỰC HIỆN CÔNG VIỆC THEO YÊU CẦU CỦA  NSDLĐ c) TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG ĐI VÀ VỀ TỪ NƠI Ở ĐẾN NƠI  LÀM VIỆC TRONG KHOẢNG THỜI GIANVÀ TUYẾN  ĐƯỜNG HỢP LÝ 2. SUY GIẢM KHẢ NĂNG LAO ĐỘNG TỪ 5% TRỞ LÊN  20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản