1
1
VAS 06 - THUÊ TÀI SẢN - LEASES
Mc tiêu
1. Phân bit TSCĐ thuê tài chính và TSCĐ thuê hot đng.
2. Nguyên tc ghi nhn và đánh giá TSCĐ thuê tài chính (bên đi
thuê).
3. Hch tn các trường hp liên quan đến TSCĐ thuê tài chính
4. Nguyên tc ghi nhn và đánh giá trong giao dch Thuê hot đng
(bên cho thuê và bên đi thuê)
5. Hch tn các trường hp liên quan đến TSCĐ thuê hot đng
6. Hch tn các trường hp bán TSCĐ và thuê li (thuê tài chính và
thuê hot đng).
7. Trình bày thông tin v TSCĐ đi thuê và cho thuê trên báo cáo tài
chính
2
CÁI GÌ S TĂNG GIÁ THÌ HÃY
MUA, CÁI GÌ S MT GIÁ THÌ
Y ĐI THUÊ
(Paul Getty)
3
S giàu có thc s không phi
nm trong quyn s hu tài sn
mà là trong quyn s dng
(Aristotle)
4
Thuê tài sản
Là sự thoả thuận giữa bên cho thuê và bên
thuê về việc bên cho thuê chuyển quyền sử
dụng tài sản cho bên thuê trong một khoảng
thời gian nhất định để được nhận tiền cho
thuê một lần hoặc nhiều lần.
5
MT1: Phân bit TSCĐ thuê tài chính và
TSCĐ thuê hot đng
Thuê tài chính: Là thuê tài sản mà bên
cho thuê có sự chuyển giao phần lớn rủi
ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài
sản cho bên thuê. Quyền sở hữu tài sản
có thể chuyển giao vào cuối thời hạn
thuê.
Thuê hoạt động: Là thuê tài sản không
phải là thuê tài chính
6
2
Chuyển giao rủi ro và lợi ích
Ri ro bao gm kh năng thiệt hại từ việc không tận dụng
hết năng lực sản xuất hoặc lạc hậu về kỹ thuật và sự
biến động bất lợi về tình hình kinh tế ảnh hưởng đến khả
năng thu hồi vốn.
Lợi ích là khoản lợi nhuận ước tính từ hoạt động của tài
sản thuê trong khoảng thời gian sử dụng kinh tế của tài
sản và thu nhập ước tính từ sự gia tăng giá trị tài sản
hoặc giá trị thanh lý có thể thu hồi được.
7
Các trường hp thường dn đến thuê tài chính
1. Bên cho thuê chuyn giao quyn s hu
tài sn cho bên thuê khi hết thi hn
thuê;
2. Ti thi đim khi đu thuê tài sn,
bên thuê có quyn la chn mua li tài
sn thuê vi mc giá ước tính thp hơn
giá tr hp lý vào cui thi hn thuê.
8
Các trường hp thường dn đến thuê tài chính
3. Thi hn thuê tài sn chiếm phn ln thi
gian s dng kinh tế ca tài sn
(US GAAP >=90%)
4. Ti thi đim khi đu thuê tài sn, giá tr
hin ti ca khon thanh toán tin thuê ti
thiu chiếm phn ln giá tr hp lý ca tài
sn thuê
(US GAAP >=75%)
9
Các trường hp thường dn đến thuê tài chính
5. Tài sn thuê thuc loi chuyên dùng
ch có bên thuê có kh năng s dng
không cn có s thay đi, sa cha ln
nào.
10
Thuê tài chính
Hợp đồng thuê tài sản cũng được coi là hợp đồng thuê tài chính nếu
hợp đồng thoả mãn ít nhất một trong ba (3) trường hợp sau:
a) Nếu bên thuê huỷ hợp đồng và đền bù tổn thất phát sinh liên quan
đến việc huỷ hợp đồng bên cho thuê;
b) Thu nhập hoặc tổn thất do sự thay đổi giá trị hợp lý của giá trị còn lại
của tài sản thuê gắn với bên thuê;
c) Bên thuê có khả năng tiếp tục thuê lại tài sản sau khi hết hạn hợp
đồng thuê với tiền thuê thấp hơn giá thuê thị trường.
VAS 06, đon 10
11
Thuê tài chính hay thuê hot
đng?
Nhà và đt được xem xét riêng
Quyn s dng đt vô thi hn thường được phân
loi là thuê hot đng; tr phi quyn s hu được
chuyn giao vào cui thi hn thuê.
Nhà có th được phân loi là thuê tài chính hoc
thuê hot đng
12
3
MT S LI ÍCH CA THUÊ TÀI CHÍNH
- Hin đi hóa sn xut trong điu kin thiếu vn t
có.
- Giá tr tài sn thuê được tài tr 100% mà không cn
phi có tài sn thế chp.
- Thanh toán tin thuê linh hot theo s tha thun
ca hai bên.
- Nếu đã mua tài sn nhưng thiếu vn lưu đng thì
có th bán tài sn đó và thuê li chính tài sn đó.
- Có quyn quyết đnh la chn máy móc thiết b,
nhà cung cp, giá c, mu mã, chng loi phù hp.
13
TH TC THUÊ TÀI CHÍNH
oBên thuê la chn máy móc thiết b.
oBên thuê & Bên cho thuê ký kết hp đng cho thuê tài chính.
oBên cho thuê & Nhà cung cp ký kết hp đng mua bán máy
móc thiết b là tài sn thuê theo tha thun phù hp vi yêu
cu ca bên thuê quy đnh ti hp đng cho thuê tài chính.
oNhà cung cp giao hàng cho bên thuê, lp đt, chy th,
nghim thu tài sn.
oBên cho thuê thanh toán tin mua tài sn thuê cho nhà cung
cp.
oBên cho thuê thanh toán tin thuê tài chính theo hp đng
cho thuê tài chính.
14
MT2: Nguyên tc ghi nhn và đánh
giá TSCĐ thuê tài chính (bên đi thuê)
Finance leases /
Capital leases
15
16
Bên cho thuê
(s hu TS)
Bên đi thuê
(sử dụng TS)
Thuê tài
chính
Ri ro và li ích
gn vi quyn s
hu TS
KHÔNG ghi nhn
TSCĐ cho thuê
trên BCĐKT
Ghi nhn TSCĐ đi
thuê trên BCĐKT
TS thuê
tài
chính
TK 212
Tài trợ vốn
Ghi khon phi thu
trên BCĐKT
Bên đi thuê tài chính
Ghi nhận ban đầu: Bên thuê ghi nhận tài sản thuê tài
chính và nợ phải trả trên Bảng cân đối kế toán bằng
giá trị hợp lý của tài sản thuê (tại thời điểm khởi đầu
thuê tài sản)
Nếu giá trị hợp lý của tài sản thuê cao hơn giá trị hiện
tại của tiền thuê thanh toán tối thiểu (T6) cho việc
thuê tài sản, thì ghi theo giá trị hiện tại của khoản
thanh toán tiền thuê tối thiểu.
17
Bên đi thuê tài chính
18
Bên đi thuê tài chính
ghi nhn
TÀI SN
Tài sn thuê tài chính
NGUN VN
Nôï phaûi traû
Giá tr nh hơn gia (a) & (b):
(a) Gtrò hôïp lyù ca TS thueâ
(b) Gtrò hieän taïi cuûa Khon thanh toán tin thuê
ti thiu (T6)
4
Giá trị hợp lý
(a) Giá trị hợp lý: Là giá trị tài sản có thể được trao
đổi hoặc giá trị một khoản nợ được thanh toán một
cách tự nguyện giữa các bên có đầy đủ hiểu biết
trong sự trao đổi ngang giá.
19
Khon thanh toán tin thuê ti thiu (T6)
(b) Khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (T6):
Đối với bên đi thuê: Là khoản thanh toán mà bên
thuê phải trả cho bên cho thuê về việc thuê tài
sản theo thời hạn trong hợp đồng
20
Khon thanh toán tin thuê ti thiu (T6)
(b) Khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (T6):
Trường hợp hợp đồng có quy định về quyền
chọn mua TS vào cuối thời hạn thuê với giá mua
ưu đãi (thấp hơn giá trị hợp lý của TS vào cuối
thời hạn thuê), T6 bao gồm khoản tiền mua ưu
đãi
Trường hợp hợp đồng không có quy định về
quyền chọn mua TS vào cuối thời hạn thuê: T6
bao gồm giá trị được bên thuê hoặc một bên liên
quan đến bên thuê đảm bảo thanh toán (*)
21
Khon thanh toán tin thuê ti thiu (T6)
(*) Giá trị còn lại của tài sản thuê được đảm
bảo (Đối với bên thuê) : Là phần giá trị còn
lại của tài sản thuê được bên thuê hoặc bên
liên quan với bên thuê đảm bảo thanh toán
cho bên thuê.
22
Khon thanh toán tin thuê ti thiu (T6)
(b) Khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu (T6):
Không bao gồm các khoản chi phí dịch vụ, bảo
trì, bảo hiểm thuế
Không bao gồm tiền thuê có thể phát sinh thêm
(**)
23
Khon thanh toán tin thuê ti thiu (T6)
(**) Tiền thuê có thể phát sinh thêm (Contingent Rent): Là
một phần của khoản thanh toán tiền thuê, nhưng không cố
định và được xác định dựa trên một yếu tố nào đó ngoài
yếu tố thời gian
VD: phần trăm (%) trên doanh thu, số lượng sử dụng, chỉ
số giá, lãi suất thị trường.
Tiền thuê có thể phát sinh thêm không bao gm trong T6
24
5
Giá tr hin ti ca
Khon thanh toán tin thuê ti thiu (T6)
T l chiết khu đ tính giá tr hin ti ca khon
thanh toán tin thuê ti thiu là lãi sut ngm đnh
trong hp đng thuê tài sn hoc i sut ghi trong
hp đng.
Trường hp không th xác đnh được lãi sut ngm
đnh trong hp đng thuê thì s dng lãi sut biên
đi vay ca bên thuê tài sn đnh giá tr hin ti
ca khon thanh toán tin thuê ti thiu.
25
Giá tr hin ti ca
Khon thanh toán tin thuê ti thiu (T6)
Lãi sut biên đi vay: Là lãi sut mà bên thuê s phi
tr cho mt hp đng thuê tài chính tương t hoc
là lãi sut ti thi đim khi đu thuê tài sn
bên thuê s phi tr đ vay mt khon cn thiết
cho vic mua tài sn vi mt thi hn và vi mt
đm bo tương t.
27
Nguyên tc ghi nhn và đánh giá
trong giao dch Thuê tài chính
- Bên đi thuê
28
Bên đi thuê (thuê tài chính)
ghi nhn
TÀI SN
Tài sn thuê tài chính
NGUN VN
Nôï phaûi traû
Giá tr nh hơn gia (a) & (b):
(a) Gtrò hôïp lyù ca TS thueâ
(b) Gtrò hieän taïi cuûa Khon thanh toán tin thuê
ti thiu (T6)
Ví d v tính giá tr hin ti ca
T6
Công ty cho thuê tài chính P ký hp đng cho doanh
nghip Q thuê tài chính mt TSCĐ trong 5 năm; thi
gian s dng ca TSCĐ đó được xác đnh là 6 năm
(tha điu kin đi vi TSCĐ thuê tài chính). S tin
thuê doanh nghip Q phi tr cho công ty P vào cui
mi năm là 50.000.000 đng. Ước tính giá tr còn li
đm bo thanh toán là 10.000.000 đng. Lãi sut
theo năm ghi trong hp đng thuê tài sn là 10%.
Gi s chi phí ban đu liên quan trc tiếp tài sn
thuê là 0đ.
29
Giá tr hin ti ca khon thanh toán tin thuê ti
thiu:
(50.000.000 × 1/(1+10%)^1)
+ (50.000.000 × 1/(1+10%)^2)
+ (50.000.000 × 1/(1+10%)^3)
+ (50.000.000 × 1/(1+10%)^4)
+ (50.000.000 x 1/(1+10%)^5) + (10.000.000 x
1/(1+10%)^5)
= 195.748.000đ
30
Hàm Excel: =npv(rate, value 1, value 2,…)
Bên đi thuê tài chính
Bên thuê tài chính sẽ phát sinh chi phí khấu hao tài sản thuê và chi phí
tài chính cho mỗi kỳ kế toán.
1. Khấu hao TSCĐ thuê tài chính: Chính sách khấu hao tài sản thuê
phải nhất quán với chính sách khấu hao tài sản cùng lại thuộc sở
hữu của doanh nghiệp đi thuê.
2. Thời gian khấu hao: thời gian thuê. Trường hợp tài sản được
chuyển quyền sở hữu vào cuối thời gian thuê thì thời gian khấu hao
là thời gian sử dụng hữu ích của tài sản (nếu thời gian sử dụng hữu
ích của tài sản dài hơn thời gian thuê).
3. Chi phí tài chính phải được tính theo từng kkế toán trong suốt
thời hạn thuê, theo tỷ lệ lãi suất định kỳ cố định trên số dư nợ còn
lại cho mỗi kỳ kế toán.
31