intTypePromotion=1

Bài giảng Kinh tế học vi mô 2: Chương 7 - TS. Phan Thế Công

Chia sẻ: Bfvhgfff Bfvhgfff | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:24

0
199
lượt xem
29
download

Bài giảng Kinh tế học vi mô 2: Chương 7 - TS. Phan Thế Công

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mục tiêu chương 7 Cân bằng tổng thể và hiệu quả kinh tế thuộc bài giảng Kinh tế học vi mô 2 trình bày về các kiến thức phân tích cân bằng tổng thể, các phần trước mới chỉ phân tích cân bằng cục bộ, hoạt động trên một thị trường có rất ít hoặc không có tác động đến các thị trường khác, để nghiên cứu tác động giữa các thị trường, sử dụng phân tích cân bằng tổng thể.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế học vi mô 2: Chương 7 - TS. Phan Thế Công

  1. 12/9/2013 Chương 7 KINH TẾ HỌC VI MÔ 2 CÂN BẰNG TỔNG THỂ (Microeconomics 2) VÀ HIỆU QUẢ KINH TẾ TS.GVC. Phan Thế Công KHOA KINH TẾ & LUẬT - ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI Email: congpt@vcu.edu.vn DĐ: 0966653999 http://sites.google.com/site/congphanthe/ 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 1 12/9/2013 TS.GVC. PHAN THẾ CÔNG 2 Nội dung chương 7  Phân tích cân bằng tổng thể Phân tích cân  Tổng quan về cân bằng tổng thể   Các thị trường phụ thuộc lẫn nhau Sơ đồ hộp Edgeworth bằng tổng thể  Hiệu quả kinh tế  Hiệu quả Pareto  Hiệu quả trong trao đổi (hiệu quả trong tiêu dùng)  Hiệu quả trong sử dụng các yếu tố đầu vào  Hiệu quả đầu ra 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 3 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 4 Phân tích cân bằng tổng thể Phân tích cân bằng tổng thể  Các phần trước mới chỉ phân tích cân bằng cục bộ  Để nghiên cứu tác động giữa các thị trường, sử  Hoạt động trên một thị trường có rất ít hoặc không có dụng phân tích cân bằng tổng thể tác động đến các thị trường khác  Xác định giá và lượng trên tất cả các thị trường có  Trên thực tế, các thị trường có thể phụ thuộc lẫn liên quan một cách đồng thời có tính đến tác động nhau phản hồi  Hai hàng hóa trên hai thị trường là bổ sung hoặc thay  Tác động phản hồi: sự điều chỉnh giá hoặc lượng thế cho nhau trong một thị trường do những sự điều chỉnh giá và lượng trong các thị trường có liên quan gây ra  Hàng hóa trên thị trường này là đầu vào để sản xuất ra hàng hóa trên thị trường khác 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 5 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 6
  2. 12/9/2013 Hai thị trường phụ thuộc lẫn nhau Hai thị trường phụ thuộc lẫn nhau  Bối cảnh nghiên cứu:  Bối cảnh nghiên cứu (tiếp):  Hai thị trường cạnh tranh hoàn hảo  Giá vé xem phim cân bằng ban đầu là $6  Cho thuê đĩa DVD  Giá cho thuê đĩa DVD cân bằng là $3  Xem phim ở rạp  Giả sử Chính phủ đánh thuế $1 vào mỗi vé xem phim  Hai hàng hóa này là hai hàng hóa thay thế lẫn nhau  Cần xác định tác động của thuế đối với:  Sự thay đổi giá trên một thị trường sẽ gây tác động  Thị trường cho thuê đĩa DVD đến thị trường khác  Tác động phản hồi trên thị trường xem phim ở rạp 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 7 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 8 Hai thị trường phụ thuộc lẫn nhau Hai thị trường phụ thuộc lẫn nhau Thuế đánh vào giá vé xem Khi giá vé xem phim tăng làm Sự tăng lên trong giá thuê Tác động phản hồi tiếp tục diễn ra Giá phim làm cho cung giảm Giá tăng cầu đối với đĩa DVD đĩa DVD làm tăng cầu đối đến khi đạt trạng thái cân bằng đồng thời Giá Giá với việc xem phim ở rạp trên hai thị trường S*M SM SV S*M SM SV $6.82 $6.75 $3.58 $3.50 $3.50 $6.35 $6.35 D*V $3.00 $3.00 D*M $6.00 D’V $6.00 D’V D’M DM DV DM DV Số lượng QV Q’V Số lượng Số lương QV Q’V Q*V Số lượng Q’M QM Q’M Q”M Q*M QM vé xem phim đĩa DVD vé xem phim đĩa DVD 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 9 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 10 Hai thị trường phụ thuộc lẫn nhau Hai thị trường phụ thuộc lẫn nhau  Nhận xét:  Nhận xét:  Nếu chỉ phân tích cân bằng cục bộ (không tính đến  Trong tình huống hai hàng hóa là hai hàng hóa bổ tác động phản hồi) thì tác động của thuế đã bị đánh sung, nếu chỉ phân tích cân bằng cục bộ, tác động giá thấp của thuế sẽ bị đánh giá một cách phóng đại  Phân tích cân bằng cục bộ chỉ cho thấy khi có thuế giá  Ví dụ, khi phân tích thị trường xăng và thị trường ô tăng từ $6 lên $6,35 trong khi đó thực tế là giá tăng tới tô $6,82  Thuế đánh vào xăng sẽ làm cho giá xăng tăng lên  Làm cầu về ô tô giảm  Làm cầu về xăng giảm  Làm cho giá xăng giảm xuống 1 chút 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 11 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 12
  3. 12/9/2013 Trạng thái cân bằng tổng thể Hiệu quả trong trao đổi  Để xác định giá (và lượng) cân bằng tổng thể  Thị trường cạnh tranh hoàn hảo không bị điều tiết trong thực tế đạt tính hiệu quả vì nó tối đa hóa thặng dư của  Cần đồng thời tìm ra hai mức giá làm cho lượng cung nhà sản xuất và thặng dư của người tiêu dùng. và lượng cầu trên hai thị trường có liên quan bằng  Khái niệm hiệu quả kinh tế sẽ được nghiên cứu nhau. một cách chi tiết hơn bằng việc phân tích một nền  Về mặt toán học, cần tìm nghiệm của 4 phương trình kinh tế trao đổi 4 ẩn: cung và cầu trên thị trường phim, cung và cầu  Nền kinh tế mà những người tiêu dùng có thể trao trên thị trường cho thuê đĩa DVD. đổi hàng hóa với nhau 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 13 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 14 Hiệu quả trong trao đổi Lợi thế của trao đổi  Sự phân bổ hàng hóa hiệu quả là một sự phân bổ  Ví dụ để nghiên cứu: hàng hóa mà trong đó không ai có thể được lợi mà  Có hai người tiêu dùng là Hoa và An lại không làm cho người kia bị thiệt.  Mỗi người đều tiêu dùng hai loại hàng hóa là thực  Gọi là hiệu quả Pareto phẩm và quần áo  Về nguyên tắc, thương mại tự nguyện giữa hai  Cả hai người đều biết về sở thích của nhau người hoặc hai nước là hai bên cùng có lợi và làm  Việc trao đổi hàng hóa không tốn chi phí giao dịch tăng hiệu quả kinh tế.  Hoa và An có tổng số hàng hóa là 10 đơn vị thực phẩm và 6 đơn vị quần áo 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 15 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 16 Lợi thế của trao đổi Lợi thế của trao đổi  Ban đầu An có 7 đơn vị thực phẩm và 1 đơn vị  Hoa có nhiều quần áo và ít thực phẩm quần áo, Hoa có 3 đơn vị thực phẩm và 5 đơn vị  MRS của thực phẩm cho quần áo là 3 quần áo  Hoa sẵn sàng từ bỏ 3 đơn vị quần áo để có thêm 1  Cần xác định xem việc trao đổi hàng hóa giữa đơn vị thực phẩm Hoa và An có lợi hay không.  An có nhiều thực phẩm và ít quần áo  MRS của thực phẩm cho quần áo của An là ½  An sẵn sàng từ bỏ ½ đơn vị quần áo để có thêm 1 đơn vị thực phẩm 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 17 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 18
  4. 12/9/2013 Lợi thế của trao đổi Lợi thế của trao đổi  Giả sử Hoa đề nghị An đổi 1 đơn vị quần áo lấy 1  Có thể thực hiện việc trao đổi giữa An và Hoa đơn vị thực phẩm  An đánh giá quần áo cao hơn Hoa  An có nhiều quần áo hơn (là thứ mà An quý hơn thực  An muốn đổi thực phẩm lấy quần áo phẩm)  Hoa đánh giá thực phẩm cao hơn An  Hoa có nhiều thực phẩm hơn (là thứ mà Hoa quý hơn  Hoa muốn đổi quần áo lấy thực phẩm quần áo)  Tỷ lệ trao đổi thực tế phụ thuộc vào giá trình  Chừng nào mà MRS của người tiêu dùng còn thương lượng khác nhau thì việc trao đổi sẽ làm cho cả hai được  Tỷ lệ đổi 1 đơn vị thực phẩm để lấy quần áo có thể lợi hơn nằm trong khoảng từ ½ đến 3  Khi đó phân bổ nguồn lực là chưa hiệu quả 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 19 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 20 Lợi thế của trao đổi Sơ đồ hộp Edgeworth  Kết luận:  Sơ đồ hộp Edgeworth là một sơ đồ cho biết tất cả  Một sự phân bổ hàng hóa là hiệu quả chỉ khi các sự phân bổ có thể có của hai loại hàng hóa giữa hàng hóa được phân phối sao cho tỷ lệ thay thế cận hai người tiêu dùng hoặc của hai đầu vào giữa hai biên trong tiêu dùng giữa hai cặp hàng hóa bất kỳ là quá trình sản xuất. như nhau đối với tất cả mọi người tiêu dùng 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 21 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 22 Sơ đồ hộp Edgeworth Sơ đồ hộp Edgeworth Thực phẩm của Hoa 10F 3F 0H  Trục hoành mô tả số lượng thực phẩm, trung tung 6C mô tả số lượng quần áo Phân bổ nguồn lực ban đầu  Chiều dài của hộp là tổng số thực phẩm (10) trước khi trao đổi thể hiện tại điểm A  Chiều cao của hộp là tổng số quần áo (6) Quần áo của An Quần áo  Mỗi điểm trong hộp mô tả lô hàng hóa cả hai của Hoa người tiêu dùng 1C 5C A 6C 0A 7F 10F Thực phẩm của An 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 23 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 24
  5. 12/9/2013 Trao đổi trong sơ đồ hộp Edgeworth Phân bổ hiệu quả Thực phẩm của Hoa 10F 4F 3F 0H 6C  Sự trao đổi từ điểm A đến điểm B làm cho cả Hoa Sau khi trao đổi, điểm phân bổ hàng hóa là điểm B và An đều có lợi.  Điểm B có phải là phân bổ hiệu quả không? Quần áo Quần áo  Phụ thuộc vào việc tỷ lệ thay thế cận biên trong của An của Hoa B tiêu dùng của Hoa và An có bằng nhau không? 2C 4C +1C  Xem xét đường bàng quan của hai người 1C 5C -1F A 6C 0A 6F 7F 10F Thực phẩm của An 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 25 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 26 DERIVING THE EDGEWORTH BOX DIAGRAM Individual A Individual B Y Y X X 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 27 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 28 EXCHANGE BOX DIAGRAM EXCHANGE BOX DIAGRAM Individual A Individual B Individual A X Individual B Y Y X Y X Y X 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 29 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 30
  6. 12/9/2013 EXCHANGE BOX DIAGRAM EXCHANGE BOX DIAGRAM Individual A X X Individual B Individual B Y Y Y Y X X 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 31 Individual 12/9/2013 A GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 32 EDGEWORTH BOX 0B O R g A N G PARETO OPTIMAL IN A TWO-PERSON / E S TWO-GOODS ECONOMY A1 B1 0AD APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 33 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 34 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX 0B 0B O O R g Is point g Pareto R g A Optimal ? A N N G G Pareto Superior E E Points S S AD1 A1 BE1 B1 0A 0A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 35 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 36
  7. 12/9/2013 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX 0B 0B O O R g R g A A N N G G E E S S A3 A2 A2 A1 A1 B1 B1 0A APPLES 0A APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 37 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 38 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX 0B 0B O O R g R g A PARETO A PARETO N EFFICIENT N EFFICIENT G ALLOCATION G ALLOCATION E E S S A3 A3 A2 A2 A1 A1 A1 B1 A2 B2 B3 0A 0A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 39 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 40 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX 0B 0B O O R g R A A g N N G G E CONTRACT E S CURVE S A3 A2 A1 B1 B3 B2 0A 0A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 41 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 42
  8. 12/9/2013 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX 0B 0B O O R R A A g g N N G Possible Sets of G E Market Prices E S S 0A 0A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 43 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 44 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX This line reflects an 0E 0B O arbitrarily established set O R of market prices. The R A auctioneer’s first try A B7 g N so to speak. N G G E E S S AD5 0A APPLES 0A APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 45 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 46 EDGEWORTH BOX AB AB A’B 0B 0E OA OB OA OB B7 B7 O O R O’B R A A N N G G E E S S O’A A5 A5 0AD AA 0A AA A’A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 47 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 48
  9. 12/9/2013 AB A’B AB A’B 0B 0E B wants to sell OA OB OA OB B7 A wants to O B wants to O’B sell R purchase A N SURPLUS G O’A O’B E S O’A A5 O R SHORTAGE A N A wants to G purchase E S 0A AA A’A 0A AA A’A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 49 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 50 LO CONDITIONS FOR COMPETITIVE 0O KA EQUILIBRIUM H KO  MRSA,OA = MRSA,OB (PARETO EFFICIENT ALLOCATION) OUTPUT OUTPUT OF OF APPLES ORANGES  QUANTITY DEMANDED EQUALS QUANTITY SUPPLIED IN ALL MARKETS-- AUCTION PRICES LEAD TO MARKET CLEARING AREA OF PARETO AP4 SUPERIOR POINTS O5 0A LA 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 51 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 52 LO LO 0O 0O KA H KA H KO KO OUTPUT OUTPUT OF OF APPLES ORANGES Decrease in capital input INPUT PRICES LINE AP4 O5 0A 0A LA LA 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 53 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 54
  10. 12/9/2013 LO LO 0O 0O KA KA H H KO KO Increase in capital input Decrease in capital input Surplus of capital input 0A LA 0A LA 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 55 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 56 LO LO 0O 0O KA KA H H KO KO Surplus of capital input WHAT WILL HAPPEN TO THE INCREASE IN LABOR INPUT PRICE OF THE CAPITAL INPUT ? 0A LA 0A LA 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 57 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 58 LO LO 0O 0O KA REDUCTION IN KA REDUCTION IN H LABOR INPUT H LABOR INPUT KO KO WHAT WILL HAPPEN TO THE PRICE OF THE LABOR INPUT ? INCREASE IN INCREASE IN LABOR INPUT LABOR INPUT 0A LA 0A LA 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 59 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 60
  11. 12/9/2013 LOo LO 0O KA 0O KO KA P3 Oranges P2 KO P1 P1 P3 AP 4 O5 O5 AP 2 O3 0A LA P2 P2 P1 O3 P3 AP4 AP2 O5 O3 AP2 AP4 0A Apples LA 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 61 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 62 Slope = MRTAP,O = Marginal Orange Cost of an Apple Hiệu quả trong trao đổi or the Marginal Apple Thực phẩm của Hoa A Cost of a Orange 10F 0H 6C O7 B2 DO O6 DAP Quần áo Quần áo của An của Hoa Lợi từ A trao đổi UA1 UH 1 AP2 AP3 0A 6C Thực phẩm của An 10F 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 63 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 64 Hiệu quả trong trao đổi Hiệu quả trong trao đổi Thực phẩm của Hoa 10F 0H 6C  Mọi sự trao đổi chuyển phân bổ Thực phẩm của Hoa 10F hàng hóa ra ngoài vùng tô đậm 6C 0H làm cho một trong hai người bị thiệt hại  B là điểm trao đổi hai bên cùng có D D Quần áo Quần áo lợi – nhưng không phải là điểm Quần áo của An Quần áo của Hoa C của An C của Hoa hiệu quả UA3 B  Trao đổi có thể làm cả hai bên B UA3 cùng có lợi nhưng không chắc dẫn A UA 2 UH3 UA1 đến sự hiệu quả U UH1 A UA2 0A H 2 6C  MRS của hai người bằng nhau khi Thực phẩm của An 10F UH 3 UA1 2 đường bàng quan tiếp xúc với UH 2 UH 1 nhau và sự phân bổ này là hiệu 0A 6C Thực phẩm của An 10F quả 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 65 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 66
  12. 12/9/2013 Đường hợp đồng Đường hợp đồng tiêu dùng E, F, & G là các điểm hiệu quả Pareto Thực phẩm của Hoa 0H  Tìm tất cả những cách phân bổ hiệu quả thực phẩm và quần áo giữa An và Hoa Đường hợp đồng  Tìm tất cả những tiếp điểm giữa từng cặp đường bàng quan của họ G  Đường đi qua tất cả những điểm phân bổ hiệu quả Quần áo F Quần áo của An của Hoa này được gọi là đường hợp đồng E  Đường hợp đồng cho biết tất cả những điểm phân bổ hiệu quả hàng hóa giữa hai người tiêu dùng hoặc điểm phân bổ hiệu quả đầu vào giữa hai quá 0A trình sản xuất Thực phẩm của An 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 67 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 68 Đường hợp đồng Cân bằng tiêu dùng trong thị trường CTHH  Đường hợp đồng biểu thị tất cả những phân bổ mà  Ở ví dụ trên, kết cục trong trao đổi phụ thuộc vào các đường bàng quan của hai người tiêu dùng tiếp sức mạnh thương lượng của đôi bên xúc với nhau  Trong thị trường CTHH, do có nhiều người mua  Mọi điểm trên đường hợp đồng đều là điểm hiệu và nhiều người bán quả Pareto  Nếu một người mua không thích tỷ lệ trao đổi mà  Không thể phân bổ lại các hàng hóa để làm cho một một người bán đưa ra thì họ có thể tìm một người người nào đó lợi hơn mà không phải làm cho ai đó bị bán khác chấp nhận một tỷ lệ trao đổi khác (tốt hơn thiệt đi cho người mua) 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 69 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 70 Cân bằng tiêu dùng trong thị trường Cân bằng tiêu dùng trong thị trường CTHH CTHH  Thị trường CTHH có nhiều An và có nhiều Hoa  Đường giá PP’ mô tả tất cả những cách phân bổ  Họ đều là những người chấp nhận giá có thể có mà sự trao đổi tạo ra được  Mức giá tương đối giữa thực phẩm và quần áo  Khi mức giá tương đối giữa thực phẩm và quần áo là bằng 1 1  1 đơn vị thực phẩm đổi được 1 đơn vị quần áo  Trao đổi hàng hóa dựa trên mức giá tương đối chứ  An bán 2 đơn vị thực phẩm và dùng tiền đó mua 2 không phải là mức giá thực tế đơn vị quần áo  Hoa bán 2 đơn vị quần áo và dùng tiền để mua 2 đơn vị thực phẩm 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 71 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 72
  13. 12/9/2013 Cân bằng tiêu dùng trong thị trường Cân bằng tiêu dùng trong thị trường CTHH CTHH 10F Thực phẩm của Hoa 0H 6C Bắt đầu từ A:  Lượng hàng hóa mà Hoa muốn bán bằng đúng với Đường giá cả Bắt đầu từ A: Mỗi Hoa sẽ mua 2F và P Mỗi An sẽ mua 2C và bán 2F để di chuyển từ UA1 tới UA2, mang lượng quần áo mà An muốn mua và ngược lại lại lợi ích lớn hơn (A tới C). bán 2C để di chuyển từ UH 1 to U 2, mang lại lợi H  Các thị trường thực phẩm và quần áo đều cân bằng ích lớn hơn (A tới C). Quần áo  Cân bằng là một tập hợp giá mà ở đó lượng cầu C của Hoa bằng lượng cung ở mỗi thị trường Quần áo của An  Đây là cân bằng cạnh tranh vì cả người bán và người UA 2 mua đều là người chấp nhận giá A UA 1 UH 2 UH 1 P’ 6C 0A 10F Thực phẩm của An 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 73 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 74 Cân bằng tiêu dùng trong thị trường Cân bằng tiêu dùng trong thị trường CTHH CTHH  Không phải mọi mức giá đều dẫn đến trạng thái cân  Sự mất cân bằng chỉ là tạm thời bằng  Khi dư cầu sẽ làm cho mức giá cân bằng tăng lên  Nếu MRS của mỗi người không bằng nhau thì không đạt  Khi dư cung sẽ làm cho mức giá cân bằng giảm đi đến trạng thái cân bằng  Trong ví dụ trên  Nếu mức giá của thực phẩm là 1 và giá của quần áo là 3  Dư cung đối với mặt hàng quần áo  Nếu MRS của thực phẩm cho quần áo của An là ½  An  Dư cầu đối với mặt hàng thực phẩm không chấp nhận trao đổi  Sẽ có điều chỉnh làm cho giá thực phẩm tăng lên tương đối  Nếu MRS của thực phẩm cho quần áo của Hoa là 3  Hoa so với giá quần áo sẵn lòng trao đổi nhưng không có ai để trao đổi  Mức giá cả của hai loại hàng hóa sẽ được điều chỉnh dần  Thị trường mất cân bằng cho đến khi đạt tới trạng thái cân bằng 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 75 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 76 Cân bằng tiêu dùng trong thị trường CTHH Cân bằng tiêu dùng trong thị trường CTHH  Điểm C ở sơ đồ hộp Egdeworth phản ánh sự phân  Cân bằng cạnh tranh hoàn hảo đạt được khi bổ trong thị trường CTHH là hiệu quả  Các đường bàng quan tiếp xúc với nhau  MRS của  Điểm C xảy ra ở điểm tiếp xúc giữa hai đường bàng mọi người tiêu dùng là như nhau quan  Đường bàng quan tiếp xúc với đường giá cả  MRS  Nếu không sẽ có người có thể tăng được lợi ích của họ của người tiêu dùng bằng tỷ lệ giá giữa hai loại hàng và thu lợi (trong khi không làm giảm lợi ích của người hóa khác) MRS FC  PF A H  MRS FC PC 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 77 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 78
  14. 12/9/2013 Hiệu quả trong sản xuất Hiệu quả trong sản xuất  Ví dụ nghiên cứu:  Sử dụng sơ đồ hộp Edgeworth có thể chỉ ra sự sử  Có hai yếu tố đầu vào cố định: vốn và lao động dụng có hiệu quả các đầu vào trong quá trình sản  Sản xuất ra hai loại hàng hóa là thực phẩm (F) và xuất quần áo (C)  Biểu diễn lao động trên trục hoành, vốn trên trục  Những người tiêu dùng sỡ hữu các đầu vào sản xuất tung và có được thu nhập nhờ bán các đầu vào đó  Có 50 giờ lao động và 30 giờ máy được sử dụng cho  Thu nhập này được sử dụng để phân bổ chi tiêu cho quá trình sản xuất hai loại hàng hóa  Mỗi gốc tọa độ biểu thị cho một sản phẩm đầu ra 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 79 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 80 Sản xuất trong hộp Edgeworth Sản xuất trong hộp Edgeworth LĐ trong SX quần áo LĐ trong SX quần áo 50L 15L 0C 50L 15L 0C 30K 30K Mỗi phương thức kết hợp vốn và lao động để sản 10C xuất ra hai loại hàng hóa được biểu thị bằng 1 điểm Vốn trong Vốn trong trên sơ đồ SX quần áo Vốn trong 25C SX quần áo Vốn trong SX thực phẩm SX thực phẩm 30C 60F 5K 25K 5K 25K A 50F 30K 30K 0F 0F 35L 50L 35L 50L LĐ trong SX thực phẩm LĐ trong SX thực phẩm 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 81 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 82 Hiệu quả sử dụng đầu vào Hiệu quả sử dụng đầu vào LĐ trong SX quần áo  Một phân bổ đầu vào (yếu tố sản xuất) đạt hiệu 50L 15L 0C 30K quả kỹ thuật nếu sản lượng của một hàng hóa không thể tăng thêm mà không phải giảm sản D lượng của hàng hóa khác Vốn trong 25C SX quần áo Vốn trong 10C  Các đầu vào phân bổ không hiệu quả nếu việc SX thực phẩm 30C C phân bổ lại chúng tạo ra sản lượng nhiều hơn cho B 60F một hoặc cả hai loại hàng hóa. 5K A 25K 50F 30K 0F 35L 50L LĐ trong SX thực phẩm 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 83 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 84
  15. 12/9/2013 Hiệu quả sử dụng đầu vào Hiệu quả sử dụng đầu vào LĐ trong SX quần áo 50L 15L  Điểm B và điểm C phản ánh các cách phân bổ đầu 0C 30K vào hiệu quả  Đường hợp đồng sản xuất phản ánh tất cả các tập Đường hợp D Vốn trong hợp đầu vào có hiệu quả về mặt kỹ thuật đồng sản xuất 25C SX quần áo Vốn trong 10C  Mọi điểm trên đường hợp đồng sản xuất được xác SX thực phẩm 30C C định tại điểm tiếp xúc giữa hai cặp đường đồng lượng B A 60F 5K 25K 50F  Mọi điểm trên đường hợp đồng sản xuất có MRTSL/K 30K là như nhau trong việc sản xuất ra quần áo và lương 0F 35L 50L thực LĐ trong SX thực phẩm 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 85 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 86 Cân bằng sản xuất trong thị trường đầu Cân bằng sản xuất trong thị trường đầu vào cạnh tranh vào cạnh tranh  Nếu các thị trường đầu vào là cạnh tranh sẽ đạt  Để tối thiểu hóa chi phí sản xuất, các hãng sử được điểm sản xuất hiệu quả dụng kết hợp lao động và vốn sao cho  Nếu thị trường lao động và thị trường vốn là MPL w CTHH  MPK r  Mức tiền công w bằng nhau trong tất cả các ngành  Mà tỷ lệ sản phẩm cận biên của hai yếu tố đầu  Mức tiền thuê vốn r bằng nhau trong tất cả các ngành vào chính là tỷ lệ thay thế kỹ thuật cân biên nên ta có F C  MPL  w F  MPL  C      MRTS LK       MRTS LK   MPK  r  MPK  12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 87 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 88 Cân bằng sản xuất trong thị trường đầu Đường giới hạn khả năng sản xuất vào cạnh tranh  MRTS là độ dốc của đường đồng lượng nên cân  Đường giới hạn khả năng sản xuất (PPF) biểu thị bằng cạnh tranh sẽ xảy ra chỉ khi: các cách kết hợp giữa hai loại hàng hóa có thể được sản xuất ra bằng các đầu vào lao động và  Độ dốc của các đường đồng lượng là như nhau giữa việc sản xuất ra các loại hàng hóa vốn cố định  Độ dốc của đường đồng lượng bằng tỷ lệ giá của các  Đường PPF được suy ra từ đường hợp đồng sản yếu tố đầu vào xuất  Cân bằng cạnh tranh nằm trên đường hợp đồng  Mỗi điểm trên đường hợp đồng sản xuất và đường sản xuất và cân bằng cạnh tranh là hiệu quả PPF biểu thị một mức sản xuất hiệu quả quần áo trong sản xuất và thực phẩm 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 89 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 90
  16. 12/9/2013 Đường giới hạn khả năng sản xuất Đường giới hạn khả năng sản xuất Quần áo • Điểm A không hiệu quả, không OF nằm trên đường hợp đồng sản  Đường PPF là đường dốc xuống: xuất • Điểm B, C, D là điểm hiệu quả,  Để sản xuất nhiều hơn một loại hàng hóa cần phải từ nằm trên đường PPF và cũng nằm trên đường hợp đồng sản bỏ việc sản xuất loại hàng hóa khác B xuất  Đường PPF có dạng lõm so với gốc tọa độ C  Độ dốc của nó tăng khi nhiều thực phẩm hơn được A sản xuất ra D OC Thực phẩm 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 91 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 92 Đường giới hạn khả năng sản xuất Tỷ lệ chuyển đổi cận biên  Tỷ lệ chuyển đổi cận biên của thực phẩm cho  Trong thị trường cạnh tranh, các hãng sẽ lựa chọn quần áo (MRT) là trị tuyệt đối độ dốc đường PPF sản xuất tại một điểm trên đường PPF sao cho tại mỗi điểm MRT = PF/PC  MRT cho biết phải từ bỏ bao nhiêu đơn vị quần áo để  Nếu MRT < PF/PC  sản xuất nhiều thực phẩm và sản xuất thêm một đơn vị thực phẩm giảm bớt số quần áo  Khi tăng số lượng thực phẩm bằng cách di chuyển  Nếu MRT > PF/PC  sản xuất ít thực phẩm và tăng dọc theo đường PPF thì MRT tăng số lượng quần áo 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 93 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 94 Hiệu quả đầu ra Hiệu quả đầu ra Quần áo MRS = MRT  Hiệu quả đầu ra đạt được khi:  Hàng hóa được sản xuất ra với chi phí thấp nhất 60  Được sản xuất ra theo những cách kết hợp phù hợp PPF với sự sẵn sàng thanh toán của người tiêu dùng  Người tiêu dùng sẵn lòng thanh toán khi MRS = PF/PC Đường bàng quan  Vậy nền kinh tế sẽ đạt hiệu quả đầu ra khi MRS = MRT Thực 100 phẩm 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 95 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 96
  17. 12/9/2013 Hiệu quả đầu ra Hiệu quả đầu ra Quần áo  Khi thị trường đầu ra là CTHH, người tiêu dùng PF1/PC1 sẽ phân bổ ngân sách để mua hai loại hàng hóa PF*/PC* C1 sao cho MRS = PF/PC A  Để tối đa hóa lợi nhuận hãng sẽ sản xuất tại mức B sản lượng mà tại đó giá bằng chi phí biên C2 C* U2 C  Nền kinh tế đạt hiệu quả đầu ra khi MRS = MRT nên ta có U1 MRT  MC F  PF  MRS Thực MC C PC F1 F* F2 phẩm 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 97 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 98 DERIVING THE EDGEWORTH BOX DIAGRAM EXCHANGE BOX DIAGRAM Individual A Individual B Individual A Individual B Y Y Y X X X X Y 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 99 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 100 EXCHANGE BOX DIAGRAM EXCHANGE BOX DIAGRAM Individual A X Individual B Individual A X Individual B Y Y Y Y X X 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 101 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 102
  18. 12/9/2013 EXCHANGE BOX DIAGRAM X Individual B PARETO OPTIMAL IN A TWO-PERSON / TWO-GOODS ECONOMY Y Y X Individual 12/9/2013 A GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 103 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 104 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX 0B 0B O O R g R g Is point g Pareto A A Optimal ? N N G G E E S S A1 AD1 B1 BE1 0AD 0A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 105 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 106 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX 0B 0B O O R g R g A A N N G Pareto Superior G E Points E S S A2 A1 A1 B1 B1 0A 0A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 107 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 108
  19. 12/9/2013 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX 0B 0B O O R g R g A A PARETO N N EFFICIENT G G ALLOCATION E E S S A3 A3 A2 A2 A1 A1 B1 A1 A2 0A 0A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 109 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 110 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX 0B 0B O O R g R g A PARETO A N EFFICIENT N G ALLOCATION G E E CONTRACT S S CURVE A3 A3 A2 A2 A1 A1 B1 B1 B2 B3 B2 B3 0A APPLES 0A APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 111 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 112 EDGEWORTH BOX 0B O R A g How do the individual’s get N G to the contract line from E S point g ? 0A APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 113 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 114
  20. 12/9/2013 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX 0B 0B O O R R A A g g N N G Possible Sets of G E Market Prices E S S 0A 0A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 115 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 116 EDGEWORTH BOX EDGEWORTH BOX This line reflects an 0E 0B O arbitrarily established set O R of market prices. The R A auctioneer’s first try A B7 g N so to speak. N G G E E S S AD5 0A APPLES 0A APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 117 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 118 EDGEWORTH BOX AB AB A’B 0B 0E OA OB OA OB B7 B7 O O R O’B R A A N N G G E E S S O’A A5 A5 0AD AA 0A AA A’A APPLES APPLES 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 119 12/9/2013 GIẢNG VIÊN: PHAN THẾ CÔNG 120
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2