Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

Link xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem tivi trực tuyến nhanh nhất xem phim mới 2023 hay nhất xem phim chiếu rạp mới nhất phim chiếu rạp mới xem phim chiếu rạp xem phim lẻ hay 2022, 2023 xem phim lẻ hay xem phim hay nhất trang xem phim hay xem phim hay nhất phim mới hay xem phim mới link phim mới

intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Kinh tế vi mô: Chương 3 - Nguyễn Tài Vượng

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:43

19
lượt xem
1
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Kinh tế vi mô: Chương 3 - Lý thuyết về tiêu dùng được biên soạn với mục tiêu giúp các em sinh viên nắm được định lượng ảnh hưởng của các nhân tố đến thay đổi lượng cầu; Nghiên cứu nguyên tắc lựa chọn túi hàng tiêu dùng tối ưu của người mua; Liên kết giữa lý thuyết lựa chọn tối của người tiêu dùng và đường cầu; Vận dụng phân tích các quyết định của hộ gia đình về mua sắm hàng hóa, tiết kiệm, và cung ứng lao động. Mời quý thầy cô và các em cùng tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế vi mô: Chương 3 - Nguyễn Tài Vượng

  1. lOMoARcPSD|16911414 Kinh tế học vi mô Chương 3 Lý thuyết về tiêu dùng Nguyễn Tài Vượng, Viện Kinh tế và Quản lý, Đại học Bách khoa Hà Nội Mục tiêu • Định lượng ảnh hưởng của các nhân tố đến thay đổi lượng cầu; • Nghiên cứu nguyên tắc lựa chọn túi hàng tiêu dùng tối ưu của người mua; Microeconomics • Liên kết giữa lý thuyết lựa chọn tối của người tiêu dùng và đường cầu; • Vận dụng phân tích các quyết định của hộ gia đình về mua sắm hàng hóa, tiết kiệm, và cung ứng lao động. N.T.Vượng 3-2 1 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  2. lOMoARcPSD|16911414 Nội dung 3.1 Các hệ số co giãn của cầu (Elasticities) 3.2 Lý thuyết lợi ích/dụng ích (Utility) 3.3 Lý thuyết sự lựa chọn của người tiêu dùng Microeconomics 3.4 Xây dựng đường cầu cá nhân và đường cầu thị trường 3.5 Ứng dụng lý thuyết lựa chọn tối ưu của người tiêu dùng N.T.Vượng 3-3 3.1 Các hệ số co giãn của cầu • Mục đích: – Đánh giá định lượng mức độ thay đổi lượng cầu của người mua khi các nhân tố tác động thay đổi. – Cung cấp thông tin cho nhà quản trị Microeconomics • Các hệ số co giãn: – Hệ số co giãn của cầu với giá – Hệ số co giãn của cầu với thu nhập – Hệ số co giãn chéo của cầu – … N.T.Vượng 3-4 2 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  3. lOMoARcPSD|16911414 Khái niệm, công thức tổng quát • Hệ số co giãn của cầu đo lường tỷ lệ phần trăm thay đổi lượng cầu hàng hóa khi biến số ảnh hưởng tới cầu thay đổi 1%. % thay đổi của lượng cầu Microeconomics EXi = % thay đổi giá trị biến số Xi • Đặc điểm: – Kiểm tra được mức độ nhạy cảm của người tiêu dùng dẫn đến thay đổi lượng cầu hàng hóa quyết định mua; – Không tính đến giá trị hàng hóa. N.T.Vượng 3-5 3.1.1 Hệ số co giãn của cầu với giá (EP) • Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi giá thay đổi 1% % thay đổi của lượng cầu EP = Microeconomics % thay đổi giá sản phẩm Q D % QD QD QD P EP     % P P P QD P N.T.Vượng 3-6 3 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  4. lOMoARcPSD|16911414 Tính hệ số co giãn của cầu theo giá • Q = f(P) – Tùy thuộc biến số giá là liên tục hay rời rạc • Phương pháp điểm (point method) – Đối với biến số giá liên tục Microeconomics – Q = 100 – 5P với P = 0,20 • Phương pháp đoạn/cung (arc method) – Đối với biến số giá rời rạc – Khi P1 = 2 thì Q1 = 10; khi P2 = 3 thì Q2 = 5 … N.T.Vượng 3-7 Phương pháp điểm (Point method) Microeconomics N.T.Vượng 3-8 4 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  5. lOMoARcPSD|16911414 Ví dụ Microeconomics N.T.Vượng 3-9 Phương pháp đoạn (Arc method) • Trong đoạn (khoảng) cầu AB P Tại A: 10  5 A %QD  5  3 3 EP  Microeconomics % P 23 3 2 B Ep= - 3  Khi giá giảm 1%, lượng cầu tăng 3% 5 10 Q N.T.Vượng 3-10 5 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  6. lOMoARcPSD|16911414 Phương pháp đoạn/khoảng • Trong đoạn (khoảng) AB P Tại B: 3 A 5  10 %QD  10  1 Microeconomics EP  %P 3 2 2 2 B Ep= - 1  Khi giá tăng 1%, lượng cầu giảm 1% 5 10 Q N.T.Vượng 3-11 Phương pháp đoạn (khoảng) • Trong đoạn cầu (khoảng) AB – Lấy trung điểm Q2  Q1 ( P2  P1 ) / 2 EP   Microeconomics P 2  P1 (Q2  Q1 ) / 2 – Qui ước sử dụng cách tính trung điểm để thống nhất kết quả tính. N.T.Vượng 3-12 6 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  7. lOMoARcPSD|16911414 Phương pháp đoạn qui ước P Q2  Q1 P1  P2 10  5 3  2 EP      1.67 P2  P1 Q1  Q2 2  3 5  10 A 3 Microeconomics Trong khoảng AB: Khi giá tăng (giảm) 1%, lượng cầu giảm (tăng) 1.67% 2 B 5 10 Q N.T.Vượng 3-13 Phân loại EP -∞ < EP < -1 hoặc E P  1 : Cầu co giãn nhiều -1 < EP < 0 hoặc E P  1 : Cầu co giãn ít EP  1 Microeconomics EP = -1 hoặc : Cầu co giãn một đơn vị EP = ∞ : cầu co giãn hoàn toàn EP = 0 : cầu hoàn toàn không co giãn N.T.Vượng 3-14 7 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  8. lOMoARcPSD|16911414 Thay đổi Ep trên đường cầu tuyến tính P 7 Cầu co giãn nhiều 6 |EP| > 1 5 |EP| = 1 Microeconomics 4 Cầu co 3 giãn ít |EP| < 1 2 1 0 2 4 6 8 10 12 14 Q N.T.Vượng 3-15 Các dạng đường cầu đặc biệt P P D P1 Microeconomics D P0 Q0 Q Q Cầu hoàn toàn Cầu hoàn toàn không co giãn co giãn N.T.Vượng 3-16 8 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  9. lOMoARcPSD|16911414 Các đoạn cầu phổ biến P P |Ep| < 1 |Ep| > 1 D D $5.00 $5.00 1. Giá 1. Giá tăng tang 22% 22% … $4.00 $4.00 0 90 100 50 100 Q Q 0 2. … Lượng cầu giảm 11% . 2. … Lượng cầu giảm 67% . N.T.Vượng 3-17 Co giãn theo giá và thu nhập EP EI Mặt hàng Việt Việt Đức Kenya Đức Kenya Nam Nam Bánh mỳ và -0.12 -0.41 -0.47 0.15 0.51 0.58 ngũ cốc Đồ uống và Microeconomics -0.32 -0.89 -1.31 0.40 1.10 1.62 thuốc lá Sữa -0.28 -0.69 -0.73 0.35 0.86 0.91 Cá -0.29 -0.72 -0.79 0.36 0.90 0.47 Rau hoa quả -0.21 -0.51 -0.54 0.26 0.64 0.67 Thịt -0.27 -0.63 -0.65 0.33 0.78 0.81 Dầu, mỡ -0.14 -0.43 -0.48 0.18 0.53 0.60 (Nguồn: Commodity and Food Elasticities - https://www.ers.usda.gov) N.T.Vượng 3-18 9 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  10. lOMoARcPSD|16911414 Các nhân tố ảnh hưởng đến trị số EP 1. Khả năng thay thế của sản phẩm – Có nhiều sản phẩm thay thế – Không có nhiều sản phẩm thay thế 2. Tính chất của sản phẩm – Sản phẩm thiết yếu Microeconomics – Sản phẩm cao cấp (xa xỉ) 3. Tỷ phần chi tiêu của sản phẩm trong thu nhập – Tỷ phần lớn – Tỷ phần nhỏ 4. Qui ước thị trường hàng hóa để phân tích – Định nghĩa thị trường là hẹp hay rộng – Thời gian phân tích là ngắn hạn hay dài hạn N.T.Vượng 3-19 Determinants of EP • Which good has a higher price elasticity of demand? Electricity Pork meat Pork meat has more substitutes than Electricity, so Ep is higher. N.T.Vượng 3-20 10 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  11. lOMoARcPSD|16911414 Determinants of EP • Which good has a higher price elasticity of demand? Rice Hublot watch Rice is necessity good, Hublot watch is luxury. So, Ep of the watch is higher. N.T.Vượng 3-21 Determinants of EP • Which good has a higher price elasticity of demand? Motorbike Honda bike Motorbike is wide market definition, Honda bike is narrow one. So, Ep of Honda bike is higher. N.T.Vượng 3-22 11 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  12. lOMoARcPSD|16911414 Determinants of EP • Which good has a higher price elasticity of demand? Short time Long time Short time is difficult to change customer’s taste, long time is easier. So, Ep of a good is higher in the longer time. N.T.Vượng 3-23 Các nhân tố ảnh hưởng đến trị số EP • Cầu hàng hóa có xu hướng co giãn theo giá nhiều hơn khi:  Có nhiều khả năng thay thế tiêu dùng hàng hóa khác;  Đó là hàng hóa xa xỉ;  Định nghĩa thị trường hàng hóa hẹp;  Chiếu tỷ phần chi tiêu trong ngân sách lớn;  Có thể trì hoãn mua lâu hơn;  Hoặc thời gian phân tích dài hơn. N.T.Vượng 3-24 12 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  13. lOMoARcPSD|16911414 Doanh thu và hệ số co giãn của cầu với giá • Doanh thu – Tổng số tiền người sản xuất thu được từ việc bán hàng hóa trên thị trường – Tương ứng với tổng số tiền người tiêu dùng chi tiêu mua sắm hàng hóa trên thị trường Microeconomics TE = P x Q = TR N.T.Vượng 3-25 Xác định doanh thu của người bán P Microeconomics $4.00 TR = P x Q = $400 D 0 100 Q N.T.Vượng 3-26 13 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  14. lOMoARcPSD|16911414 Giá cả, doanh thu và EP P Microeconomics $3.00 Cầu co TR = P x Q = $240 giãn ít |EP| < 1 $1.00 TR = P x Q = $100 D 0 80 100 Q N.T.Vượng 3-27 Giá cả, doanh thu và EP P Cầu co giãn nhiều $5.00 |EP| > 1 $4.00 Microeconomics D TR = $200 TR = $100 0 20 50 Q N.T.Vượng 3-28 14 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  15. lOMoARcPSD|16911414 Giá, Lượng cầu, Doanh thu và Hệ số co giãn Microeconomics N.T.Vượng 3-29 Giá cả, doanh thu và EP E P  1 : TR và P nghịch biến EP  1 : TR và P đồng biến EP P Q TR Microeconomics    EP  1       EP  1    N.T.Vượng 3-30 15 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  16. lOMoARcPSD|16911414 Bài tập ứng dụng • Lượng cầu trung bình hằng ngày đối với bóng tennis của cửa hàng là: Q = 150 – 30P a. Doanh thu và sản lượng bán được hằng ngày là bao nhiêu nếu giá bóng là 1,5? Microeconomics b. Nếu cửa hàng muốn bán 20 bóng/ ngày, họ định giá nào? c. Vẽ đồ thị đường cầu bóng tennis theo giá? d. Ở mức giá nào, tổng doanh thu cực đại? e. Xác định EP tại P = 1,5. Kết luận tính chất co giãn của cầu theo giá? f. Từ mức giá P = 1,5 để doanh thu tăng lên, cửa hàng cần tăng hay giảm giá? N.T.Vượng 3-31 3.1.2 Hệ số co giãn của cầu với thu nhập (EI) • Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu khi thu nhập thay đổi 1% % thay đổi của lượng cầu = Microeconomics EI % thay đổi của thu nhập Q D % Q D QD Q D I EI     % I I I Q I N.T.Vượng 3-32 16 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  17. lOMoARcPSD|16911414 Tính hệ số co giãn của cầu với thu nhập • Áp dụng tương tự như tính hệ số co giãn của cầu với giá – Biến số giá sẽ được thay bằng biến thu nhập (I) • Phương pháp điểm: Q = f(I) Microeconomics EI = (dQ/dI)x(I/Q) • Phương pháp đoạn: Q2  Q1 ( I 2  I1 ) / 2 EI   I 2  I 1 (Q2  Q1 ) / 2 N.T.Vượng 3-33 Phân loại • EI < 0: Hàng thứ cấp • EI > 0: Hàng thông thường: Microeconomics + EI < 1: hàng thiết yếu + EI > 1: hàng cao cấp N.T.Vượng 3-34 17 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  18. lOMoARcPSD|16911414 3.1.3 Hệ số co giãn chéo của cầu (EX) • Thể hiện sự thay đổi của lượng cầu hàng hóa khi giá hàng hóa liên quan thay đổi 1% % thay đổi của lượng cầu hàng hóa EX = Microeconomics % thay đổi của giá hàng hóa liên quan Q % Q Q Q Px EX     %Px Px Px Q Px N.T.Vượng 3-35 Tính hệ số co giãn chéo của cầu • Áp dụng tương tự như tính hệ số co giãn của cầu với giá – Biến số giá sẽ được thay bằng biến giá hàng hóa liên quan (Px) Microeconomics N.T.Vượng 3-36 18 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  19. lOMoARcPSD|16911414 Phân loại • EX < 0: Hai mặt hàng bổ sung cho nhau • EX > 0: Hai mặt hàng thay thế cho nhau Microeconomics • EX = 0: Hai mặt hàng độc lập N.T.Vượng 3-37 Ứng dụng hệ số co giãn chéo của cầu Compete Microeconomics Allies Allies Compete N.T.Vượng 3-38 19 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
  20. lOMoARcPSD|16911414 Ứng dụng hệ số co giãn • Nghịch lý sản phẩm nông nghiệp – Được mùa có tốt hơn mất mùa? • Thuế – Ai là người chịu thuế chính: doanh nghiệp hay người tiêu Microeconomics dùng? • Trợ cấp – Khi chính phủ thực hiện trợ cấp: ai là người nhận được và nhận được bao nhiêu? N.T.Vượng 3-39 Agriculture Paradox P Vai trò điều tiết của chính phủ Microeconomics P2 Cầu co Thu nhập mất mùa giãn ít |EP| < 1 P1 Thu nhập được mùa D 0 Q2 Q1 Q Mất Được mùa mùa N.T.Vượng 3-40 20 Downloaded by Nguynhavy Ha Vy (Ntkphuong205@gmail.com)
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2