intTypePromotion=1
ADSENSE

Bài giảng Phác đồ điều trị GERD ở trẻ em - PGS.TS. Phạm Thị Minh Hồng

Chia sẻ: Hieu Minh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:38

46
lượt xem
4
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng trình bày các nội dung các biểu hiện ngoài thực quản có thể kèm theo GERD, trẻ có nguy cơ cao bị GERD, các triệu chứng thường gặp của GERD, triệu chứng cảnh báo của các bệnh lý có nôn ói, tiếp cận trẻ nôn trớ tái phát, điều trị GERD. Mời các bạn cùng tham khảo bài giảng để nắm chi tiết nội dung.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Phác đồ điều trị GERD ở trẻ em - PGS.TS. Phạm Thị Minh Hồng

  1. PHÁC ĐỒ ĐIỀU TRỊ GERD Ở TRẺ EM PGS.TS. Phạm Thị Minh Hồng Phó Trưởng Bộ Môn Nhi Đại học Y Dược TPHCM
  2. NỘI DUNG  Định nghĩa  Lâm sàng  Điều trị  Những điểm cần nhớ
  3. A Global, Evidence-Based Consensus on the Definition of Gastroesophageal Reflux Disease in the Pediatric Population - Am J Gastroenterol advance online publication, 7 April 2009
  4. ĐỊNH NGHĨA GERD: Luồng TNDDTQ gây triệu chứng khó chịu và/hoặc biến chứng  Triệu chứng của GERD thay đổi theo tuổi  Triệu chứng khó chịu: t/c ảnh hưởng xấu lên sức khỏe bệnh nhi  Sơ sinh (1-30 ngày), nhũ nhi (1th-1t), trẻ nhỏ (1- 10t) và trẻ lớn (11-17t) có trào ngược 0 gây t/c khó chịu và 0 gây biến chứng  0  GERD  Nôn là t/c đặc hiệu của trào ngược ở nhũ nhi nhưng 0 đủ nhạy và đặc hiệu để  GERD A Global, Evidence-Based Consensus on the Definition of Gastroesophageal Reflux Disease in the Pediatric Population - Am J Gastroenterol advance online publication, 7 April 2009
  5. LÂM SÀNG  Trẻ (0-8 tuổi) chưa có khả năng nhận thức, các triệu chứng đáng tin cậy của GERD là: - Ói lượng nhiều - Từ chối ăn uống/ biếng ăn - Khóc không thể giải thích được - Nghẹt/nghẹn/ho - Rối loạn giấc ngủ - Đau bụng A Global, Evidence-Based Consensus on the Definition of Gastroesophageal Reflux Disease in the Pediatric Population - Am J Gastroenterol advance online publication, 7 April 2009
  6. LÂM SÀNG  Ở nhũ nhi, t/c của GERD khó phân biệt với t/c của dị ứng thức ăn  Thanh thiếu niên có thể mô tả t/c đặc hiệu của GERD và xác định t/c nào gây khó chịu  Trẻ có bệnh lý CNS tăng nguy cơ GERD  Teo thực quản đi kèm tăng nguy cơ GERD  H/c trào ngược điển hình: nóng rát sau xương ức có hoặc 0 kèm theo nôn ói, được  ở trẻ lớn mà 0 cần làm thêm XN gì nhưng 0 thể ở trẻ nhỏ vì 0 đáng tin cậy A Global, Evidence-Based Consensus on the Definition of Gastroesophageal Reflux Disease in the Pediatric Population - Am J Gastroenterol advance online publication, 7 April 2009
  7. LÂM SÀNG  GER là nn thường gặp của nóng rát sau xương ức  Nóng rát sau xương ức ở trẻ lớn do nhiều nnhân 0 liên quan đến trào ngược.  Bệnh trào ngược 0 ăn mòn ở trẻ em gây ra t/c khó chịu do luồng trào ngược DDTQ nhưng 0 có trầy chợt niêm mạc khi nội soi.  Đau thương vị ở trẻ lớn là t/c chính của GERD.  GERD ở sơ sinh, nhũ nhi, trẻ lớn, thanh thiếu niên có thể đi kèm rối loạn giấc ngủ.  Gắng sức có thể gây ra t/c khó chịu ở trẻ lớn, thanh thiếu niên mà 0 hoặc có ít t/c tại thời điểm khác (trào ngược do gắng sức) A Global, Evidence-Based Consensus on the Definition of Gastroesophageal Reflux Disease in the Pediatric Population - Am J Gastroenterol advance online publication, 7 April 2009
  8. LÂM SÀNG  Các h/c đi kèm tổn thương thực quản: Viêm thực quản do trào ngược A Global, Evidence-Based Consensus on the Definition of Gastroesophageal Reflux Disease in the Pediatric Population - Am J Gastroenterol advance online publication, 7 April 2009
  9. Niêm mạc Xung thực huyết quản nhẹ bình thường Dày và Bệnh xung bào huyết mòn mức độ nặng vừa Pediatrics in Review – March 2007, Volume 28 / issue 3
  10. 10% GERD  Barrettt’s esophagus
  11. 1% Barrettt’s esophagus  Adenocarcinoma A, Adenocarcinoma; B, squamous cell carcinoma of the esophagus; A’, B’, corresponding endoscopic views.
  12.  H/c ngoài thực quản: H/c Sandifer: nghiêng đầu, vẹo cổ
  13. Mòn răng sữa và răng hàm
  14. Mòn răng sữa và răng hàm
  15. Mòn mặtrăng Mòn nhaisữa củavà răng hàm răng dưới hàm
  16. LÂM SÀNG  Các biểu hiện ngoài thực quản có thể kèm theo GERD:  Phế quản-phổi: hen, xơ phổi, loạn sản phế quản phổi  Họng, thanh khí quản: ho mãn tính, viêm thanh quản mãn, khàn giọng, viêm họng  Tai, mũi: viêm xoang, viêm tai giữa thanh dịch  Nhũ nhi: ngưng thở bệnh lý, chậm nhịp tim… A Global, Evidence-Based Consensus on the Definition of Gastroesophageal Reflux Disease in the Pediatric Population - Am J Gastroenterol advance online publication, 7 April 2009
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD


intNumView=46

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2