intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Bài giảng Quản trị dự án đầu tư quốc tế: Chương 2 - TS. Nguyễn Thị Việt Hoa

Chia sẻ: Nguyen Triu | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:202

0
131
lượt xem
34
download

Bài giảng Quản trị dự án đầu tư quốc tế: Chương 2 - TS. Nguyễn Thị Việt Hoa

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để nắm bắt những kiến thức về quản trị trong quá trình chuẩn bị dự án bao gồm vai trò của dự án và quản trị dự án trong một tổ chức, lựa chọn dự án, lựa chọn bộ máy lãnh đạo và tổ chức nhân sự cho dự án, lập kế hoạch cho dự án, quản trị các mâu thuẫn lợi ích và đàm phán mời các bạn tham khảo Bài giảng Quản trị dự án đầu tư quốc tế: Chương 2 sau đây.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị dự án đầu tư quốc tế: Chương 2 - TS. Nguyễn Thị Việt Hoa

  1. TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH QUỐC TẾ CHƯƠNG 2: QUẢN TRỊ TRONG QUÁ TRÌNH CHUẨN BỊ DỰ ÁN TS Nguyễn Thị Việt Hoa
  2. Nội dung • 2.1. Vai trò của dự án và quản trị dự án trong một tổ chức • 2.2. Lựa chọn dự án • 2.3. Lựa chọn bộ máy lãnh đạo và tổ chức nhân sự cho dự án • 2.4. Lập kế hoạch cho dự án • 2.5. Quản trị các mâu thuẫn lợi ích và đàm phán
  3. 2.1. Vai trò của dự án và quản trị dự án trong một tổ chức • Dự án ngày càng được sử dụng nhiều để đạt được các mục tiêu, nhiệm vụ quan trọng của các tổ chức. • Quản trị dự án trở thành một công cụ quan trọng giúp các tổ chức đạt được các mục tiêu. • Xu hướng cùng một lúc tiến hành nhiều dự án có liên quan đến nhau (một danh mục dự án)
  4. Thực trạng dự án • Nhiều dự án thất bại hoặc phải đóng cửa giữa chừng. • Nhiều dự án vượt quá tầm của một tổ chức. • Nhiều dự án không có mối liên hệ gì tới chiến lược và các mục tiêu của tổ chức. • Nhiều dự án thực tế chi vượt quá ngân sách dự kiến rất nhiều. • Phản ứng dây chuyền khi một dự án bị chậm kéo theo hàng loạt các dự án khác bị chậm. • Sử dụng các nguồn lực của tổ chức không hiệu quả: dư thừa hoặc thiếu hụt quá nhiều. • Cần đánh giá lại vai trò của quản trị dự án trong các doanh nghiệp
  5. 2.2. Lựa chọn dự án • 2.2.1. Khái niệm • 2.2.2. Các mô hình lựa chọn dự án • 2.2.3. Tác động của rủi ro và các yếu tố không chắc chắn đến dự án và lựa chọn dự án • 2.2.4. Qui trình lựa chọn và triển khai danh mục dự án (PPP – Project Portfolio Process) • 2.2.5. Đề xuất dự án (project proposal)
  6. 2.2.1. Khái niệm lựa chọn dự án Lựa chọn dự án là quá trình đánh giá các dự án riêng lẻ hoặc các nhóm dự án để chọn ra một hoặc một số dự án đưa vào triển khai nhằm thực hiện các mục tiêu chung của tổ chức.
  7. 2.2.2. Các mô hình lựa chọn dự án 2.2.2.1. Các bước chuẩn bị cho việc lựa chọn dự án 2.2.2.2. Các yêu cầu đối với mô hình lựa chọn dự án 2.2.2.3. Các chỉ tiêu đánh giá dự án 2.2.3.4. Các mô hình lựa chọn dự án
  8. 2.2.2.1. Các bước chuẩn bị cho việc lựa chọn dự án • Xác định các mục tiêu của doanh nghiệp • Đánh giá từng mục tiêu trong mối quan hệ với các mục tiêu khác (cho điểm) • Xác định các tác động có thể có của dự án đến khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp
  9. Bài tập: Đánh giá mối liên hệ giữa dự án với việc thực hiện mục tiêu của doanh nghiệp Mục tiêu của DN Dự án • Duy trì thị phần ở một số thị trường. • Cải tiến hình ảnh của doanh nghiệp với một nhóm khách hàng hoặc đối thủ cạnh tranh. • Thêm các dòng sản phẩm mới hoặc thêm các ngành nghề, lĩnh vực kinh doanh mới. • Hạn chế tính mùa vụ của hoạt động kinh doanh. • Duy trì công việc cho một số nhóm người lao động đặc biệt. • Duy trì hoạt động của hệ thống ở mức hoặc trên mức công suất nào đó.
  10. 2.2.2.1. Các yêu cầu đối với mô hình lựa chọn dự án • Thực tiễn (Realism) • Hiệu quả (Capability) • Linh hoạt (Flexibility) • Dễ sử dụng • Chi phí
  11. 2.2.2.3. Các chỉ tiêu đánh giá dự án • Các chỉ tiêu liên quan đến sản xuất • Các chỉ tiêu Marketing • Các chỉ tiêu tài chính • Các chỉ tiêu nhân sự • Các chỉ tiêu hành chính và các chỉ tiêu khác
  12. Các chỉ tiêu liên quan đến sản xuất • Tiến độ: – Thời gian đến khi sẵn sàng để lắp đặt – Thời gian dán đoạn trong quá trình lắp đặt – Thời gian cho đến khi chạy hết công suất như dự kiến – Thời gian và chi phí triển khai • Tài sản cố định, qui trình công nghệ: – Yêu cầu về sơ sở vật chất và trang thiết bị – Độ an toàn của qui trình – Các ứng dụng công nghệ khác • Các yếu tố đầu vào thường xuyên: – Yêu cầu về năng lượng – Thay đổi về chi phí để sản xuất được 1 đơn vị đầu ra – Thay đổi trong sử dụng nguyên liệu thô – Tính sẵn có của các nguyên liệu thô – Tác động đến các nhà cung cấp hiện tại • Phế phẩm, hao phí • Thay đổi chất lượng của đầu ra
  13. Các chỉ tiêu Marketing • Qui mô của thị trường đầu ra dự kiến • Dự kiến thị phần của sản phẩm đầu ra • Thời gian cần thiết để đạt đến thị phần dự kiến • Tác động đến dòng sản phẩm hiện tại • Mức độ chấp nhận của người tiêu dùng • Tác động đến sự an toàn của người tiêu dùng • Vòng đời dự kiến của sản phẩm đầu ra • Khả năng có thêm các sản phẩm phụ
  14. Các chỉ tiêu tài chính • Doanh lợi, giá trị hiện tại thuần (NPV) của dự án, IRR, PI • Tác động đến dòng tiền • Thời gian hoàn vốn • Yêu cầu về tiền mặt • Thời gian đến khi hòa vốn (điểm hòa vốn) • Qui mô đầu tư • Tính mùa vụ và chu kỳ
  15. Bài tập về nhà buổi 2 – bài số 1 Một dự án có tổng vốn đầu tư dự kiến là 80.000 USD, trong đó 60.000 USD đầu tư mua sắm tài sản cố định, còn lại để trang trải nhu cầu vốn lưu động của dự án. Dự kiến dự án Ɵến hành trong 5 năm. Tài sản cố định của dự án được khấu hao đều và khấu hao hết trong 5 năm. Doanh thu hàng năm của dự án là 100.000 USD, tổng chi phí hàng năm (đã bao gồm chi phí khấu hao) là 70.000 USD. Thuế thu nhập doanh nghiệp mà công ty phải nộp sẽ có thuế suất là 25%, r=10%. Câu hỏi: • 1. Hãy xác định thời gian hoàn vốn không tính đến hiện giá và thời gian hoàn vốn có tính đến hiện giá của dự án. • 2. Hãy xác định các chỉ tiêu NPV, IRR, PI của ưự án. • 3. Hãy tư vấn cho chủ đầu tư xem có nên thực hiện dự án không? Tại sao? 15
  16. Tỷ suất hoàn vốn bình quân (Average rate of return) • ARR = Lợi nhuận bình quân hàng năm/Tổng vốn đầu tư
  17. Bài tập về nhà buổi 2 – bài số 2 • Một chủ đầu tư dự kiến đầu tư vào một dự án với các dữ kiện về tài chính như sau: Đầu tư mua sắm tài sản cố định với số tiền là 60 triệu USD (bỏ ra một lần khi mới thành lập dự án). Các tài sản cố định được khấu hao đều và hết trong vòng 5 năm (đây cũng chính là thời gian hoạt động của dự án). Sau 5 năm các tài sản cố định được thanh lý với giá 5 triệu USD. Doanh thu hàng năm của dự án như sau: Năm 1 2 3 4 5 Doanh thu (triệu USD) 80 100 120 110 100 • Tổng chi phí hoạt động hàng năm của dự án bằng 80% doanh thu (chưa kể chi phí khấu hao). Thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng cho dự án là 20%. Nhu cầu vốn lưu động bằng 25% doanh thu và phải chuẩn bị sẵn từ năm trước. Tỷ suất hoàn vốn mà chủ đầu tư yêu cầu là 10%. • Câu hỏi: 1. Hãy lập bảng lưu chuyển tiền tệ của dự án. 2. Xác định tỷ suất hoàn vốn bình quân của dự án. 3. Xác định thời gian hoàn vốn, NPV, IRR và PU của dự án. 4. Tư vấn cho chủ đầu tư xem có nên đầu tư dự án này không? Tại sao? 17
  18. Bài tập về nhà buổi 2 • Bài số 3: Đọc bài tập trang 48 “Project management a managerial approach” 7th Edition và trả lời câu hỏi sau: Tính các chỉ tiêu IRR, PI của dự án và bình luận về các chỉ tiêu này. • Bài số 4 – 8: Bài tập từ 1 đến 5 trang 85 sách “Project management a managerial approach” 7th Edition
  19. Các chỉ tiêu nhân sự • Yêu cầu về đào tạo • Yêu cầu về kỹ năng làm việc • Kỹ năng có sẵn của người lao động • Thay đổi về qui mô của lực lượng lao động • Yêu cầu giao tiếp trong và ngoài nhóm • Ảnh hưởng đến điều kiện làm việc
  20. Các chỉ tiêu hành chính và các chỉ tiêu khác • Đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn của Chính phủ • Đáp ứng các tiêu chuẩn về môi trường của Chính phủ • Tác động đến hệ thống thông tin • Phản ứng của nhà đầu tư và của thị trường chứng khoán • Bảo hộ bí mật thương mại và patent • Tác động đến hình ảnh đối với khách hàng, nhà cung cấp và đối thủ cạnh tranh • Mức độ hiểu biết về công nghệ mới • Năng lực quản trị nhằm định hướng và kiểm soát các hoạt động mới trong qui trình

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản