intTypePromotion=1

Bài giảng Quản trị marketing: Chương 7 - Ths. Huỳnh Hạnh Phúc

Chia sẻ: Lê Hoa Trà | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:13

0
44
lượt xem
4
download

Bài giảng Quản trị marketing: Chương 7 - Ths. Huỳnh Hạnh Phúc

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương 7 giúp người học hiểu về "Chiến lược giá". Nội dung trình bày cụ thể gồm có: Vai trò của giá trong chiến lược marketing, các vấn đề chính trong chiến lược giá, sự co giãn giá theo nhu cầu, chiến lược giá căn bản, phân biệt giá theo dòng và hỗn hợp sản phẩm, vấn đề đạo đức trong việc định giá.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Quản trị marketing: Chương 7 - Ths. Huỳnh Hạnh Phúc

8/9/2016<br /> <br /> 1. Vai trò của giá trong chiến lược marketing<br /> 2. Các vấn đề chính trong chiến lược giá<br /> 3. Sự co giãn giá theo nhu cầu<br /> 4. Chiến lược giá căn bản<br /> 5. Phân biệt giá theo dòng và hỗn hợp sản phẩm<br /> 6. Vấn đề đạo đức trong việc định giá<br /> Prepared by: Huỳnh Hạnh Phúc<br /> <br />  Quan điểm của người bán về giá<br />  Chi phí: trực tiếp, gián tiếp, chi phí cơ hội<br /> <br />  Quan điểm của người mua về giá<br />  Giá trị cảm nhận được<br /> <br />  Nhu cầu thị trường<br />  Giá trị cho khách hàng<br />  Giá của đối thủ cạnh tranh<br /> <br />  Sự nhạy cảm về giá<br /> <br /> 1<br /> <br /> 8/9/2016<br /> <br /> 1. Mục<br /> tiêu<br /> Mối quan hệ giữa giá và doanh thu<br /> <br /> 5. Chu kỳ<br /> sống sản<br /> phẩm<br /> <br />  Khi tình hình kinh doanh tốt, giảm giá sẽ tăng thị phần?<br />  Khi tình hình kinh doanh xấu, giảm giá sẽ kích thích<br /> tiêu thụ?<br /> <br />  Lợi nhuận<br />  Thị phần<br />  Điều chỉnh nhu cầu thị trường<br />  Điều chỉnh dòng chảy tiền mặt<br />  Theo đối thủ cạnh tranh<br />  Đạt được uy tín<br />  Duy trì vị trí hiện tại<br /> <br /> 4. Ngành<br /> và cạnh<br /> tranh<br /> <br /> 2. Cung và<br /> cầu<br /> <br /> 3. Chi phí<br /> <br />  Cung:<br /> • Giá tăng, cầu giảm<br /> • Giá giảm, cầu tăng<br />  Cầu:<br /> • Cầu tăng  giá giảm?<br /> • Cầu giảm  giá tăng?<br />  Sự mong đợi của khách<br /> hàng về giá<br /> <br /> 2<br /> <br /> 8/9/2016<br /> <br /> Thị trường cạnh tranh hoàn hảo<br /> <br /> Tổng định phí<br /> <br /> Điểm hòa vốn =<br /> (theo đơn vị)<br /> <br /> Giá bán =<br /> <br /> Đơn giá – Biến phí đơn vị sản phẩm<br /> <br />  Nhiều người bán, nhiều người mua<br />  Hàng hóa đồng nhất<br />  Không có người bán nào có thể gây ảnh hưởng giá bán hay sản lượng cung cấp<br /> <br /> Chi phí trung bình cho đơn vị sản phẩm<br /> 1 - % lợi nhuận<br /> <br />  Thị trường cạnh tranh độc quyền<br />  Nhiều người bán, nhiều người mua<br />  Hàng hóa đa dạng<br />  Có thể kiểm soát được giá<br /> <br /> Độc quyền nhóm<br />  Vài người bán kiểm soát nguồn cung của thị trường nhưng không<br /> <br /> có người bán nào kiểm soát được thị trường<br />  Sự thay đổi giá của người này sẽ ảnh hưởng đến sản lượng bán<br /> <br /> của người khác<br /> <br />  Độc quyền<br />  Một người bán<br />  Không có sản phẩm thay thế<br /> <br /> 3<br /> <br /> 8/9/2016<br /> <br /> Sự thay đổi nhu cầu sản phẩm của khách hàng đối với sự thay đổi giá<br /> P<br /> <br /> Cầu không co giãn<br /> <br /> P<br /> <br /> Cầu co giãn<br /> <br /> P2<br /> P2<br /> <br />  Độ co giãn của nhu cầu > 1: cầu co giãn<br />  Độ co giãn của nhu cầu < 1: cầu không co giãn<br />  Độ co giãn của nhu cầu = 1: cầu đơn nhất<br /> <br /> Sản phẩm thay thế quá nhiều<br /> <br /> P1<br /> <br /> P1<br /> Q2<br /> <br /> Q1<br /> <br /> Q<br /> <br /> Q2<br /> <br /> Q1<br /> <br /> Q<br /> <br />  Tổng số tiền chi tiêu cao hơn<br /> <br /> 95.000 đ  97.000 đ<br /> <br /> 40.000.000 đ  48.000.000 đ<br /> <br /> 4<br /> <br /> 8/9/2016<br /> <br />  Sự tăng giá quá mức đáng chú ý<br /> <br />  So sánh giá dễ dàng<br /> <br /> Hãng máy KHỞI ĐIỂM NGÀY BAY THỜI GIAN CHUYỂN<br /> bay<br /> HÀNH ĐẾN<br /> BAY<br /> TIẾP<br /> <br /> Giá Vé<br /> <br /> Vietnam<br /> Airlines<br /> <br />  KH không biết về sản phẩm thay thế<br />  Có ít hoặc không có SP thay thế<br />  KH khó so sánh chất lượng của sản phẩm thay thế<br />  Một phần chi phí được tài trợ bởi bên thứ ba<br /> <br /> Các ngày<br /> trong tuần<br /> <br /> Liên tục từ<br /> 06:00 - 21:40<br /> <br /> Không<br /> <br /> 1.550.000 5.700.000VNĐ<br /> <br /> Jetstar<br /> <br />  SP có tính khác biệt<br /> <br /> TP Hồ Hà Nội<br /> Chí<br /> Minh<br /> TP Hồ Hà Nội<br /> Chí<br /> Minh<br /> <br /> Các ngày<br /> trong tuần<br /> <br /> Liên tục từ<br /> 06:20 -19:05<br /> <br /> Không<br /> <br /> 1.350.0003.200.000VNĐ<br /> <br />  SP được xem là có chất lượng tốt hơn, uy tín hơn, độc đáo hơn<br />  Chi phí cho SP chỉ chiếm phần nhỏ trong tổng thu nhập<br />  Chi phí cho SP chỉ chiếm phần nhỏ trong tổng chi tiêu<br />  KH khó thay đổi thói quen mua hàng<br />  KH thấy giá cao là hợp lý<br /> <br /> 5<br /> <br />
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2