intTypePromotion=1

Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS. Nguyễn Thị Thanh Phương

Chia sẻ: Dfxvcfv Dfxvcfv | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:45

0
149
lượt xem
10
download

Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS. Nguyễn Thị Thanh Phương

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Thanh toán quốc tế Chương 1 Tỷ giá hối đoái trình bày về tỷ giá hối đoái và các vấn đề có liên quan, các khái niệm cơ bản, các loại tỷ giá, phương pháp yết giá, xác định tỷ giá theo pp chéo, các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái, phương pháp điều chỉnh tỷ giá hối đoái

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Thanh toán quốc tế: Chương 1 - ThS. Nguyễn Thị Thanh Phương

  1. THANH TOÁN QUỐC TẾ INTERNATIONAL TRADE FINANCE Giảng viên: ThS. Nguyễn Thị Thanh Phương Khoa Tài chính – Ngân hàng FBF - September 2010 NỘI DUNG MÔN HỌC  Tỷ giá hối đoái Exchange rate  Các công cụ thanh toán quốc tế International payment instruments  Phương thức thanh toán quốc tế Methods of international payment 1
  2. TÀI LIỆU HỌC TẬP Tài liệu bắt buộc:  Giáo trình Thanh toán quốc tế, GS Đinh Xuân Trình  Bộ tập quán quốc tế về L/C theo UCP 600 TÀI LIỆU HỌC TẬP Tài liệu tham khảo:  Cẩm nang giải quyết tranh chấp trong thanh toán quốc tế bằng L/C, PGS.TS Nguyễn Thị Quy  Thị trường thương phiếu Việt nam, GS Đinh Xuân Trình và TS Đặng Thị Nhàn  Các phán quyết trọng tài, Trung tâm trọng tài quốc tế 2
  3. PHẦN I TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI Exchange rate NỘI DUNG NGHIÊN CỨU  Tỷ giá hối đoái và các vấn đề có liên quan • Các khái niệm cơ bản • Các loại tỷ giá • Phương pháp yết giá • Xác định tỷ giá theo pp chéo • Các nhân tố ảnh hưởng đến TGHĐ • Phương pháp điều chỉnh TGHĐ  Thị trường ngoại hối - Forex ThS Nguyễn T. Thanh Phương 9/29/2010 3
  4. CÁC KHÁI NIỆM  Ngoại hối - Định nghĩa - Các loại ngoại hối (pháp lệnh quản lý ngoại hối -2006: khoản 1, điều 4)  Tỷ giá hối đoái - Định nghĩa - Cơ sở hình thành tỷ giá - Học thuyết ngang giá sức mua Purchasing power parity PHÂN LOẠI TỶ GIÁ  Căn cứ phương tiện TTQT - Tỷ giá điện hối - Tỷ giá thư hối - Tỷ giá séc - Tỷ giá hối phiếu trả ngay - Tỷ giá hối phiếu trả chậm 4
  5. Chuyển tiền bằng điện American Vietnam P/O by cable City bank VCB XK VCB City B NK 0 000 0 XX X Tỷ giá séc  Tỷ giá séc = tỷ giá T/T – lãi phát sinh của một đv ngoại tệ trong thời gian chuyển séc NHNK NHXK 2 1 3 4 NK XK 1. Mua séc ngoại tệ 2. Phát hành séc 3, 4: Xuất trình và thanh toán séc 5
  6. Tỷ giá hối phiếu 3. Đòi tiền NHNK NHXK 1.Bán HP (at sight) 4. Đòi tiền 5. Trả tiền ngoại tệ 2 trả nội tệ Contract NK XK Cách tính tỷ giá hối phiếu trả ngay: giống tỷ giá séc ( thời gian tính lãi là thời gian chuyển hối phiếu) Tỷ giá HP trả chậm = Tỷ giá T/T – số tiền lãi phát sinh từ lúc ký phát HP đến lúc HP đó được trả tiền Thời gian tính lãi = thời gian chuyển HP + thời gian trả chậm HP PHÂN LOẠI TỶ GIÁ  Căn cứ vào nghiệp vụ kinh doanh ngân hàng - Bid/Ask (ex: USD/VND = 19480/19500 - Opening/Closing exchange rate - Spot/forward - Transfer exchange rate....... 6
  7. PHÂN LOẠI TỶ GIÁ Căn cứ vào cơ chế quản lý ngoại hối a. Fixed rate/floating rate b. Official rate/market rate c. Prime rate/commercial bank’s rate d. Common rate/preference rate e. Single rate/multimodal exchange rate PHƯƠNG PHÁP YẾT TỶ GIÁ ( Exchange rate quotation) USD/ VND = 19 460/19500 Base currency Counter currency Bid Ask/offer (equal 1) Spread = Ask - Bid GBP/ USD = 1.5501/1.5505 Pips (point) USD/JPY = 96.48/96.52 7
  8. PHƯƠNG PHÁP YẾT GIÁ -Phương pháp yết giá trực tiếp (direct quote) 1đv ngoại tệ = x đơn vị nội tệ Tại Singapore: USD/SGP = 7.8965/ 7.8975 -Phương pháp yết giá gián tiếp (indirect quote) 1 đv nội tệ = x đơn vị ngoại tệ Tại Lodon: GBP/CAD = 2.2398/92 XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHÉO  Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở vị trí định giá của hai cặp tỷ giá khác nhau  Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở vị trí yết giá của hai cặp tỷ giá khác nhau.  Xác định tỷ giá của hai tiền tệ đứng ở hai vị trí khác nhau (yết giá; định giá) của hai cặp tỷ giá khác nhau 8
  9. XÁC ĐỊNH TỶ GIÁ THEO PHƯƠNG PHÁP TÍNH CHÉO USD/VND & USD/HKD  USD/VND & GBP/VND  GBP/USD & USD/JPY HKD/VND GBP/USD  GBP/JPY USD/VND GBP/VND GBP/JPY = HKD/VND = GBP/USD = GBP/USD x USD/JPY USD/HKD USD/VND Bid(c) = Ask(b)/Bid (b) Bid(c) = Ask(b)/Bid(b) Bid(c) = Ask(b) x Ask (b) Ask(c) = Bid(b)/Ask (b) Ask(c) = Bid(b)/Ask (b) Ask(c) = Bid (b) x Bid (b) NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN SỰ BIẾN ĐỘNG TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI  Mức chênh lệch lạm phát  Quan hệ cung cầu trên thị trường ngoại hối  Mức chênh lệch lãi suất  Một số yếu tố khác: chính sách thuế quan, hạn ngạch, ..... 9
  10. BIỆN PHÁP ĐIỀU CHỈNH TỶ GIÁ  Chính sách chiết khấu  Chính sách lãi suất  Nghiệp vụ thị trường mở  Phá giá tiền tệ  Nâng giá tiền tệ Chính sách chiết khấu NHTW NHTM NHPT CTY TC QHTPT DN DN DN DN DN DN DN DN CSCK CAO : CSCK THẤP : CHỐNG LẠM PHÁT - CHỐNG GIẢM PHÁT CUNG TĂNG , CẦU GIẢM - CUNG GIẢM , CẦU TĂNG THU HẸP SX - KÍCH THÍCH SX HIỆU ỨNG NGẮN HẠN - HIỆU ỨNG DÀI HẠN 10
  11. Phá giá tiền tệ - Devaluation a. Khái niệm: ➽ Devaluation là một phạm trù tiền tệ của chế độ tỷ giá cố định ➽ Depreciation là phạm trù tiền tệ của chế độ tỷ giá thả nổi b. Tác dụng : * XK ( hh ) ⇧ NK (HH) ⇩ ⇨ favourable trade balance * NK vốn ⇧ XK vốn ⇩ ⇨ favourable capital balance * Khuyến khích du lịch vào trong nước bị phá giá * Tước đoạt một phần giá trị thực tế của người có tiền bị phá giá c. Hiệu qủa của phá giá phụ thuộc : - Dự trư hàng hoá cho XK - Môi trường đầu tư thuận lợi - Bí mật Nâng giá tiền tệ - Appreciation a. Khái niệm : ➻ Revaluation là phạm trù tiền tệ của cơ chế tỷ giá cố định ➻ Appreciation là phạm trù tiền tệ của cơ chế tỷ giá thả nổi VD: 1970: USD/JPY = 360 2004: USD/JPY = 114 b. Tác dụng : Ngược với phá giá tiền tệ @ XK hàng hoá ⇩ NK hàng hoá ⇧ @ NK vốn ⇩ XK vốn ⇧ @ Khuyến khích du lịch ra nước ngoài 11
  12. Thị trường ngoại hối -FOREX  Thị trường ngoại hối là nơi diễn ra hoạt động mua bán các loại ngoại tệ. Thị trường ngoại hối của Việt Nam bao gồm thị trường ngoại hối liên ngân hàng và thị trường ngoại hối giữa ngân hàng với khách hàng.  Chức năng của TT Ngoại hối – Cung cấp cơ chế chuyển đổi từ đồng tiền đang có sang đồng tiền đang cần phục vụ nhu cầu ngoại tệ cho các chủ thể tham gia thị trường – Cung cấp công cụ phòng tránh rủi ro tỷ giá 9/29/2010 23 Chủ thể tham gia giao dịch  Thương nhân (traders)  Nhà kinh doanh (Dealers)  Nhà đầu tư (investors)  Nhà môi giới (Brokers)  Ngân hàng thương mại  Nhà đầu cơ (Speculators)  Cá nhân và hộ gia đình  Nhà kinh doanh chênh lệch giá  Ngân hàng trung ương (Arbitrageures) Phân biệt mục tiêu hoạt động của từng thành phần tham gia giao dịch 9/29/2010 24 12
  13. CHỨC NĂNG CỦA FOREX 1. Phục vụ TMQT 2. Phục vụ luân chuyển vốn quốc tế 3. Nơi hình thành tỷ giá 4. Nơi kinh doanh và phòng ngừa rủi ro tỷ giá (forward, swap, future, option) 5. Nơi NHTW can thiệp vào tỷ giá 9/29/2010 25 ĐẶC ĐIỂM CỦA FOREX - Là thị trường toàn cầu, diễn ra 24/24h - Trung tâm của Forex là Interbank với các thành viên chủ yếu là các NHTM, các dealer và các NHTW - Đồng tiền được sử dụng nhiều trong giao dịch là các đồng tiền mạnh: USD (41.5%), GBP, EUR, JPY… - Là thị trường nhạy cảm với các sự kiện kinh tế, chính trị… 9/29/2010 26 13
  14. Phân loại thị trường  Phân loại theo hình thức tổ chức – Thị trường có tổ chức – Thị trường không có tổ chức  Phân theo loại nghiệp vụ giao dịch – Thị trường giao ngay – Thị trường kỳ hạn – Thị trường tương lai – Thị trường quyền chọn – Thị trường hoán đổi ngoại tệ 9/29/2010 27  Theo phương thức giao dịch – Giao dịch giao ngay (spot transactions) – Giao dịch có kỳ hạn (forward transactions) – Giao dịch tương lai (future transactions) – Giao dịch quyền chọn (options transactions) – Giao dịch hoán đổi (swap transactions)  Theo mục tiêu giao dịch – Giao dịch buôn bán ngoại hối (arbitrage) – Giao dịch đầu cơ ngoại hối (speculation) – Giao dịch tự bảo hiểm rủi ro ngoại hối (hedging) 9/29/2010 28 14
  15. CÁC NGHIỆP VỤ KINH DOANH NGOẠI HỐI FOREX PRIMARY OPERATION DERIVATIVE OPERATIONS (Nghiệp vụ sơ cấp) (Nghiệp vụ phái sinh) SPOT FORWARD SWAP OPTION FUTURE OTC – OTC – OTC – OTC - OTC EXCHANGE 9/29/2010 29 PHẦN II CÔNG CỤ THANH TOÁN QUỐC TẾ International payment instruments 15
  16. CÁC CÔNG CỤ THANH TOÁN QT  HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BILL OF EXCHANGE)  KỲ PHIẾU THƯƠNG MẠI (PROMISSORY NOTE)  SÉC (CHECK/CHEQUE)  THẺ THANH TOÁN (CREDIT CARD)  BÀI TẬP – THẢO LUẬN ThS Nguyễn T. Thanh Phương 9/29/2010 CÁCH THỨC TRẢ TIỀN TRONG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NGOẠI THƯƠNG MT at sight Draft Promisory note Exporter Importer Check time draft T/T 16
  17. HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BIIL OF EXCHANGE) Các nguồn luật điều chỉnh lưu thông hối phiếu  Luật Hối phiếu của Anh 1882  Luật thương mại thống nhất của Mỹ 1962 (UCC – Uniform commercial code)  Công ước Geneva 1930 – ULB 1930 (Uniform law for Bill of Exchange)  Luật công cụ chuyển nhượng Việt Nam, 2005 HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BILL OF EXCHANGE) Khái niệm - Luật BEA 1882, Anh: - Luật CCCN VN, 2005: “ Hối phiếu đòi nợ là giấy tờ có giá do Người ký phát lập, yêu cầu Người bị ký phát thanh toán không điều kiện một số tiền xác định khi có yêu cầu hoặc vào một thời điểm nhất định trong tương lai cho người thụ hưởng.” 34 17
  18. HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BILL OF EXCHANGE) Các bên liên quan trong Hối phiếu - Người ký phát hối phiếu (Drawer)* - Người bị ký phát (Drawee) - Người hưởng lợi (Benificiary) - Người ký hậu HP (endorser) - Người được chuyển nhượng - Người bảo lãnh - Người chấp nhận trả tiền 9/29/2010 35 HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BILL OF EXCHANGE) Đặc điểm của Hối phiếu:  Hối phiếu được hình thành từ các giao dịch cơ sở  Hình thức của HP dễ dàng nhận dạng trực tiếp  Hối phiếu là trái vụ một bên  Tính trừu tượng của hối phiếu: trong nội dung của HP không cần ghi rõ lý do của việc đòi tiền  Tính lưu thông của hối phiếu: + Nếu lưu thông nhằm mục đích đòi tiền  lưu thông hối phiếu đóng vai trò như là phương tiện thanh toán thay cho tiền mặt + Nếu lưu thông nhằm mục đích chuyển nhượng quyền hưởng lợi hối phiếu  lưu thông hối phiếu đóng vai trò như là chuyển nhượng tài sản. 36 18
  19. TẠO LẬP HỐI PHIẾU VÀ KIỂM TRA HỐI PHIẾU TDCT No 134/ex   Hanoi 22 September 2010  For usd 100,000.00  Bill of exchange  At……after sight of this first of bill of exchange  (second of the Same tenor and date unpaid ) pay to  Bank for Foreign trade of Viet nam Or order the sum of one hundred thousand us dollars . Value received and charge the same to account of Famousbid Co Ltd Hongkong  a Drawn under the delta bank ltd  b L/C No 071a282 LC 06 dated 9 September 2010. c To: the Delta bank ltd Tocontap company Hongkong 10a Hanoi 10b 9/29/2010 ThS Nguyễn T. Thanh 37 Phương TẠO LẬP HỐI PHIẾU NHỜ THU No 134/ex   Hanoi 22 September 2010  For USD 100,000.00  Bill of Exchange  At……after sight of this first of bill of exchange  (second of the Same tenor and date unpaid ) pay to  Bank for Foreign trade of viet nam Or order the sum of one hundred thousand us dollars . To: Famousbid co ltd Tocontap company Hongkong 10a Hanoi 10b 9/29/2010 ThS Nguyễn T. Thanh 38 Phương 19
  20. HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BIIL OF EXCHANGE) NHỮNG NGHIỆP VỤ LIÊN QUAN ĐẾN HỐI PHIẾU  Nghiệp vụ chấp nhận trả tiền Hối phiếu a. Khái niệm: b. Hình thức của chấp nhận c. Nguyên tắc ký chấp nhận  Nghiệp vụ ký hậu Hối phiếu a. Khái niệm: b. Hình thức c. Nguyên tắc d. Các loại ký hậu 39 HỐI PHIẾU THƯƠNG MẠI (BIIL OF EXCHANGE) Các loại ký hậu 1 – blank endorsement: 1.1- Mr a ( signed ) 1.2- pay to the order of any bank , Mr a ( signed ) 2 – restrictive endorsement ( nominated ): pay to Bank B , Mr A ( signed ) 3 – Endorsement to order : pay to the order of Bank A , Mr A ( signed ) pay to the order of bank B , Bank A ( signed ) 4 – endorsement without recourse . pay to the order of bank A , WR , Mr A ( signed ) pay to the order of ban b , wr , bank a (signed ) pay to the order of bank C , wr , bank b ( signed ) 40 20
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2